Nghiªn cøu mét thuËt to¸n
gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh sãng níc n«ng
Ths. NguyÔn Hoμng Minh
Tóm tt: Báo viết trình bày mt thut toán gii h phương trình sóng nước nông (sóng
động lc 2 chiu ngang) da trên cơ s phương pháp phn t hu hn Galerkin biến đổi h
phương trình vi phân đạo hàm riêng v dng h các phương trình vi phân thường và gii h
phương trình vi phân thường vi điu kin biên bng thut toán Runge-Kutta và ni suy tuyến
tính ni tiếp.
Summary: This paper describes methods to solve finite element surface- water schemes
two dimensional flow in a horizontal plane.
Các bài toán ng dng trong cơ hc cht lng như phng dòng chy trong vùng đồng bng
ngp lt, tính toán sóng v đập, nghiên cu bi xói lòng dn theo đường b, ... đã đặt ra yêu cu
nghiên cu các thut toán có hiu qu v tính n định và độ chính xác để gii h phương trình sóng
nước nông. Trong s các thut toán hin đang được s dng, phương pháp phn t hu hn đang
được quan tâm nghiên cu trong và ngoài nước do phương pháp có kh năng mô phng không
gian vi độ chính xác cao. Trong bài báo này chúng tôi s trình bày dưới đây mt thut toán chi tiết
gii h phương trình sóng nước nông da trên cơ s xp x không gian nghiên cu bng các phn t
hu hn, s dng hàm ni suy không gian tuyến tính để đưa h phương trình đạo hàm riêng v dng
h các phương trình vi phân thường và gii h phương trình vi phân thường phi tuyến tính bng sơ
đồ Runge-Kutta.
H phương trình sóng nước nông được xây dng bng cách tích phân theo chiu sâu dòng chy
h phương trình Navier-Stoke vi dòng chy không nén được:
- Phương trình liên tc:
() ()
0
y
V
h
y
h
V
x
U
h
x
h
U
t
h
y
Vh
x
Uh
t
h
=
+
+
+
+
=
=
+
+
- Phương trình động lượng:
()
fxox SSg
x
h
g
y
U
V
x
U
U
t
U=
+
+
+
(1)
()
fyoy SSg
y
h
g
y
V
V
x
V
U
t
V=
+
+
+
Trong đó:
U, V- Vn tc được trung bình hoá theo độ sâu ng vi trc ox, oy tương ng;
h - Độ sâu lp dòng chy;
Sox, Soy - Độ dc đáy theo trc ox, oy tương ng;
oyox
τ
τ
, - ng sut tiếp theo hướng ox và oy;
Sfx, Sfy - là độ dc thu lc (độ dc cn) theo hướng ox và oy tương ng, trong trường hp chy
ri được xác định theo công thc Manning như sau:
www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn
h.C
VUU
S2
22
fx
+
= h.C
VUV
S2
22
fy
+
=
Trong đó: C - H s Sêdi
Theo phương pháp phn t hu hn, khu vc tính toán được chia thành các phn t. Các phn t
có th là hình tam giác, t giác đều hoc không đều có kích thước khác nhau và s lượng nút khác
nhau [8, 9]. Trong trường hp tng quát, các phn t tam giác vi 3 đim nút thường được la chn
(hình 1).
Các n hàm U(x, y, t), V(x, y, t), h(x, y, t) trong mi phn t được xp x như sau:
=
N
i
ii yxFtUtyxU
1
),()(),,(
=
N
i
ii yxFtVtyxV
1
),()(),,(
=
N
i
ii yxFthtyxh
1
),()(),,(
Hình 1. Phn t tam giác
()
ycxba
2
1
Fiiii ++
Δ
=
Phương pháp s dư trng s Galerkin th hin như sau:
D Fi R dD = 0 (3)
Trong đó: D: khi cha các phn t; R: s dư khi xp x các biến s đồng thi ph thuc không
gian-thi gian bng tng các hàm s thi gian và không gian riêng r.
Như vy, Phương pháp Garlekin cho rng s dư xut hin khi mô phng không gian bng các
phn t hu trc giao vi các hàm trng s ni suy. Hay nói mt cách khác bn cht ca phương
pháp Garlekin là vi hàm trng s được la chn, tng sai s mô phng theo không gian trên toàn
min bng không.
Áp dng phương pháp Galerkin cho h phương trình (1), (2) đối vi phn t i thu được:
H phương trình (4) sau khi được tích phân s, được viết như sau:
()
=
+++
Ne
i
fxoxi
x
iiij
i
ij SSNhDUB
dt
dU
A
1
10
()
=
+++
Ne
i
fyoyi
y
iiij
i
ij SSNhDVB
dt
dV
A
1
10
=
+++
Ne
i
ij
i
y
ij
i
x
ij
i
ij hBVBUB
dt
dh
A
1
0 (3)
Trong đó: Ne là s phn t trên min tính Ω .
Các h s được xác định theo các biu thc sau:
D nhn thy rng tích phân Galerkin (3) đưa h phương trình đạo hàm riêng (1), (2) v dng h
các phương trình vi phân thường. H phương trình (5) sau khi tng hp cho tt c các phn t thuc
vùng nghiên cu có dng phương trình ma trn:
{} {}
}]{[ WCT
dt
Wd = (4)
ij
www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn
Phương trình (5) vi điu kin ban đầu
{
}
0t
W=điu kin biên
{
}
0
W=Γ được gii theo thut
toán Runge-Kutta bc m [6, 7] và kim tra li biên theo phương pháp ni suy tuyến tính ni tiếp
(successive linear interpolation):
Bước 1: Gii h phương trình (6) theo Runge-Kutta
ttWCtTW oo ΔΔ=Δ )}({][}{ )()()1(
t
n
W
tWCtTW Δ
Δ
+Δ=Δ })({][}{
)1(
)1()1()2(
t
n
W
tWCtTW Δ
Δ
+Δ=Δ }
2
)({][}{
)2(
)2()2()3(
..................................................
t
n
Wm
tWCtTW
m
mmm Δ
Δ
+Δ=Δ
}
)1(
)({][}{
)1(
)1()1()( (7)
- n cn tìm sau khong thi gian t
Δ
thu được có dng
iii WtWttW Δ+=Δ+ )()(
Trong đó:
-i
WΔ là nghim ngoi suy:
=
Δ=Δ m
k
k
ki WW
1
)(
γ
k
γ
là các trng s ngoi suy tùy theo vic chn bc m = 3 hoc m = 6.
Bước 2: Gii bài toán biên (phương pháp ni suy tuyến tính ni tiếp- successive linear
interpolation) [6] :
Ti biên, vi điu kin biên )t(WW 0=
=Γ cho trước, đặt:
)tt(Wt) (tWt)(t W k
(k) Δ+=Δ+=Δ+
Γ
Xét hàm sai s ti biên:
2
)k()k( )WW(W)(f Γ
=
(i) Nếu: ε> W)(f )k( ước tính:
Gán: WΓ (t + Δt) = W(k) tr v bước 1 tính li xác định được W(k+1).
Xét hàm sai s ti biên: 2
)1k()1k()1k( )WW()W(f Γ
+++ =
(ii) Nếu:
ε
++ f)W(f )1k(1)k( ước tính:
www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn
))W(W/()W(f)W(f(
)W(f
WW
)1k()k()1(k)1k((k))k(
1)(k)1k(
)1k()2k(
+++
++
++
=
Gán: )2k(
W)tt(W +
Γ=Δ+ tr v Bước 1 tính li.
(iii) Nếu: ε<
++ )W(f 1)(k)1k( , ta có : )tt(W)tt(W Δ+=Δ+
Γ quá trình tính được thc hin
tng bước cho khong thi gian tính tiếp theo.
V cơ bn thut toán trên là đơn gin, có độ n định cao, không khó lp trình so vi các sơ đồ sai
phân khác đã có do vy có th ng dng để gii quyết các bài toán ngp lt.
tμi liÖu tham kh¶o
1. Lương Tun Anh, Trn Thc (2003): Mt phương án nâng cao độ n định ca sơ đồ phn t hu
hn sóng động lc 2 chiu ngang. Tuyn tp báo cáo Hi tho Khoa hc- Vin Khí tượng Thy văn ln
th 8, Hà Ni-12/ 2003. Trang 1-5.
2. G.I. Marchuc , V.V. Saidurov (1979): Nâng cao độ chính xác gii các sơ đồ sai phân. NXB
Nauka, Mat-xơ-cơ-va. (Tiếng Nga).
3. V. Aizinger, C. Dawson (2002): A Discontinuous Galerkin method for two-dimensional flow
and transport in shallow water. Advances in Water Resources 25, 67-84.
4. Forsythe G.E., Malcolm M.A., Moler C.B. (1977): Computer Method for Mathematical
Computations. Prentice-Hall (Russian translation from English, 1980).
5. Ventechow, David R. Maidment, Lary W. Mays (1988): Applied Hydrology - Mc Graw - Hill
Book Co (Thy văn ng dng, 1994).
www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn
www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn