TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH
HỘI ĐỒNG KHOA HỌC
BÁO CÁO TỔNG KẾT
ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC CẤP TRƯỜNG
NGHIÊN CỨU THỰC TRẠNG CẬN THỊ
HỌC ĐƯỜNG VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ
LIÊN QUAN ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ TRÀ VINH
NĂM 2014
Chủ nhiệm đề tài :
NGUYỄN VĂN TRUNG
Chức vụ :
Gỉang viên
Đơn vị :
Khoa Y Dược
Trà Vinh, ngày 01 tháng 8 m 2015
ISO 9001 : 2008
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH
HỘI ĐỒNG KHOA HỌC
BÁO CÁO TỔNG KẾT
ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC CẤP TRƯỜNG
NGHIÊN CỨU THỰC TRẠNG CẬN THỊ
HỌC ĐƯỜNG VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ
LIÊN QUAN ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ TRÀ VINH
NĂM 2014
Xác nhận của cơ quan chủ quản
Chủ nhiệm đề tài
Nguyễn Văn Trung
Trà Vinh, ngày 01 tháng 8 m 2015
ISO 9001 : 2008
i
LI CM ƠN
Trƣc tiên, tôi xin chân thành cảm ơn Ban Giám hiệu, Lãnh đạo khoa Y
c, quý thy phòng Khoa hc Công ngh Đào tạo Sau đại học, các đng
nghip khoa Y ợc Trƣờng Đại học Trà Vinh đã h tr cho tôi thc hiện đề tài
này.
Tôi cũng xin cảm ơn Lãnh đạo S Giáo dục Đào tạo, Phòng Giáo dc
Đào tạo thành ph Trà Vinh, Trung m Y tế d phòng thành ph Trà Vinh Ban
Giám hiệu các trƣờng Tiu học Văn Tám, Tiu học phƣờng 6, THCS Minh Trí,
THCS Long Đức, THPT thành ph Trà Vinh, THPT Nguyn Thin Thành luôn to
điều kin thun li đ tôi thu thp s liu cho đề tài.
Nguyễn Văn Trung
ii
TÓM TT NI DUNG
Cn th học đƣờng đang trở thành vấn đề sc khe cộng đồng tt khúc x
ph biến cho đến nay chế bnh sinh vn chƣa . Nghiên cu ca chúng tôi tiến
hành vi mục đích xác định thc trng tt cn th hc sinh ti thành ph Trà Vinh
trong năm 2014. Đồng thi kho sát mt s yếu t liên quan đến vấn đề bnh tt
nhằm s đề xut các gii pháp hn chế d phòng cn th tại địa phƣơng.
1.431 hc sinh ti thành ph Trà Vinh trong năm học 2014 2015 đƣợc chn ngu
nhiên theo trƣờng lp hc vào nghiên cu. Kết qa điều tra ct ngang 21,87%
hc sinh mc cn th (n:23,61%; nam:19,94%). Hc sinh mc tt cn th cao nht
cp hc THPT (35,09%) thấp hơn cp THCS, Tiu hc (16,14%, 16,03%;
p=0,00). Ánh sáng phòng hc liên quan đến tt cn th hc sinh cp THCS (p=0,00;
p=0,02). Mc khác, kết qu nghiên cu chƣa tìm thấy mi liên quan gia cn th vi
kích thƣc cách b trí bàn ghế hc sinh. Tin s mc cn th ca ngƣời thân trong
gia đình, trình độ hc vn và ngh nghip ph huynh học sinh có liên quan đến cn th
hc sinh (p=0,00; p=0,00; p=0,00). Cn th học sinh cũng liên quan đến thói quen
v sinh trong hc tp, hoạt động gii trí ngh ngơi. T l cn th cao hơn nhng
hc sinh thói quen ngi học không đúng thế (28,51%; p=0,00), thi gian hc
hàng ngày 9 gi (43,78%; p=0,00) thi gian hc thêm >=11 gi/tun (57,20%;
p=0,00). Thi gian s dng máy vi tính trung bình hàng ngày các hc sinh cn th
cao hơn học sinh không cn th (p=0,00). Hc sinh cn th thời gian vui chơi, thể
thao thi gian ng trong ngày thấp hơn nhóm học sinh không cn th (p=0,00;
p=0,00). Nhm kim soát phòng chng tt cn th học đƣờng cn đẩy mnh truyn
thông giáo dc sc khe cho hc sinh, gia đình giáo viên giúp ng cao nhn thc
đúng v v sinh trong hc tp và thói quen gii trí tt cho mt. Ci thiện điều kin hc
tp tại trƣờng để hn chế các nguy cơ bệnh tt đẩy mnh chăm c sức khe trong
trƣng hc giúp phát hin sm cn th hc sinh.
iii
MC LC
LI CM ƠN .................................................................................................................. i
TÓM TT NI DUNG ...................................................................................................ii
MC LC ...................................................................................................................... iii
DANH MC BNG ........................................................................................................ v
DANH MC HÌNH, BIU Đ ....................................................................................... v
DANH MC T VIT TT .........................................................................................vii
PHN M ĐẦU .............................................................................................................. 1
PHN NI DUNG .......................................................................................................... 3
Chƣơng 1. TỔNG QUAN ................................................................................................ 3
1.1. Tng quan tài liu v vấn đề nghiên cu. ................................................................. 3
1.1.1. Khái nim ............................................................................................................ 3
1.1.2. Nguyên nhân bnh sinh ...................................................................................... 5
1.1.3. Cách đánh giá cn th hc đƣng ........................................................................ 7
1.2. Tình hình nghiên cứu trong nƣớc .............................................................................. 8
Chƣơng 2. ĐỐI TƢNG VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ................................. 11
2.1. Đối tƣng nghiên cu.............................................................................................. 11
2.1.1. Đối tƣợng .......................................................................................................... 11
2.1.2. Tiêu chun chn ................................................................................................ 11
2.1.3. Tiêu chun loi tr ............................................................................................ 11
2.2. Thời gian và đa đim nghiên cu ........................................................................... 11
2.2.1. Thi gian nghiên cu ........................................................................................ 11
2.2.2. Địa điểm nghiên cu ......................................................................................... 11
2.3. Phƣơng pháp nghiên cứu ......................................................................................... 12
2.3.1. Thiết kế nghiên cu .......................................................................................... 12
2.3.2. C mu nghiên cu: .......................................................................................... 12
2.3.3. Phƣơng pháp chn mu/K thut chn mu ..................................................... 12
2.4. Các ch s nghiên cu ............................................................................................. 13
2.4.1. Các ch s thc trng cn th hc sinh .............................................................. 13