
4.2 Đo kích th c l n.ướ ớ
Các kích th c c n đo trong ch t o c khí th ng có đ dài t ướ ầ ế ạ ơ ườ ộ ừ
m t vài mét cho đ n hàng trăm mét v i đ chính xác yêu c u ộ ế ớ ộ ầ
t vài milimét đ n vài ch c micrômét ừ ế ụ
4.2.1Đo kho ng cách l n b ng xung laser.ả ớ ằ
Hình 4.16 S đ nguyên lý đo kho ng cách l n b ng xung laserơ ồ ả ớ ằ

Kho ng cách đo L t ng ng v i m t n a quãng đ ng đi c a ả ươ ứ ớ ộ ử ườ ủ
xung laser:
L = c.t / 2
- c là v n t c ánh sáng trong không khí 2,83.106 m/sậ ố
- t là th i gian đi và v c a xung laserờ ề ủ
Do v n t c c a ánh sáng l n nên đ chính xác c a phép đo ph ậ ố ủ ớ ộ ủ ụ
thu c vào đ chính xác c a phép đo th i gian và chát l ng ộ ộ ủ ờ ượ
c a d ng xung laser. ủ ạ
Đ đ t đ c đ n đ phân gi i c milimet c n ph i có b đo th i ể ạ ượ ế ộ ả ỡ ầ ả ộ ờ
gian đ t đ n 10ạ ế -9s.Đ c đi m c a ph ng pháp đo này là có ặ ể ủ ươ
đ chính xác không cao khi đo kho ng cách nh .ộ ở ả ỏ

Các máy đo c ly g n c a hãng Leica v i xung chu n 10-9s đ t ở ự ầ ủ ớ ẩ ạ
đ chính xác đ n 1mm c ly 200m.ộ ế ở ự
Máy đo quân s M-70B v i đ dài xung chu n 2.10-9 có sai s là ự ớ ộ ẩ ố
5mm c ly 10km.ở ự
Hình 4.17 Thi t b đo c a hãng Leicaế ị ủ

4.2.2 Đo kích th c l n b ng ph ng pháp di ướ ớ ằ ươ
pha
Ph ng pháp này s d ng các b di u bi n làm cho tia laser đ c ươ ử ụ ộ ề ế ượ
đi u ch c ng đ thành d ng tín hi u đi u hòa có t n sô f ề ế ườ ộ ạ ệ ề ầ
không l n.ớ
Hình 4.18 S đ nguyên lý đo kho ng cách b ng di phaơ ồ ả ằ

Pha c a tín hi u đo s ch m h n tín hi u chu n:ủ ệ ẽ ậ ơ ệ ẩ
ϕ = 4πfL /c
c là vân t c ánh sáng.ố
Nh v y chi u dài c n đo: ư ậ ề ầ
L = c. ϕ / 4πf
Ph m vi đo là n a b c sóng đi u bi nạ ủ ướ ề ế
Lmax = c / 2f
Đ nhây c a ph ng pháp này ph thu c vào kh năng đo đ ộ ủ ươ ụ ộ ả ộ
l ch pha c a hai tín hi u. n u t n s tín hi u đi u hòa là ệ ủ ệ ế ầ ố ệ ề
f=6.106Hz và kh năng đo l ch pha là 1 phút thì đ phân gi i ả ệ ộ ả
c a c a phép đo là 1 mm. ủ ủ
Các thi t b đo hi n đ t đ c đ chính xác 1mm/1000m.ế ị ệ ạ ượ ộ

