Nh ng Nguyên Nhân D n Đ n N t Trong Bê Tông ế
Phát tri n c s h t ng t i Vi t Nam hi n t i và lâu dài là m t v n đ r t l n không ơ
ch v kh i l ng, các lo i công trình (c u, c ng, đ ng, nhà, công trình thu …) mà ượ ườ
n ph c t p v môi tr ng v n hành c a các công trình h t ngy (đi u ki n k ườ
h u, thu văn, môi tr ng đ t, t i làm vi c…). v y có r t nhi u y u t nh h ng ườ ế ưở
đ n đ b n lâu c a k t c u công trình bêtông đ c s d ng ph bi n trong các côngế ế ượ ế
trình c s h t ng trong đó có hi n t ng n t bêtông.ơ ượ
N t bêtông là hi n t ng th ng g p trong công trình xây d ng trong cu c s ng. Các ượ ườ
v t n t trong bêtông có th phát tri n t nhi u nguyên nhân, mà b n ch t là kh năngế
ch u u n kém c a bêtông. Các v t n t trông th y đ c th ng g p khi ng su t u n ế ượ ườ
l n h n kh năng (c ng đ ) b n u n c a bêtông. Các v t n t trông th y th ng liên ơ ườ ế ườ
quan đ n kh năng các v t n t này t o đi u ki n d dàng cho s m nh p c a các tácế ế
nhân xâm th c vào bêtôngti p c n c t thép hay các thành ph n c a c u trúc xây ế
d ng và d n đ n hu ho i c u trúc công trình. ế
Lo t bài báo này s trình bày các nguyên nhân n t bêtông, các lo i n t c a bêtông, các
thí nghi m đánh giá kh năng nh y c m n t c a bêtông cũng nh các bi n pháp ngăn ư
ng a và s a ch a n t bêtông.
Đi u quan tr ng là c n ph i hi u t i sao các v t n t phát tri n trong các k t c u bêtông ế ế
nh t là các k t c u c u đ ng đó các k t c u này ch u r t nhi u các lo i t i tr ng ế ườ ế
môi tr ng làm vi c đa d ng. Có suy nghĩ thông th ng cho r ng t i tr ng ngoài làườ ườ
nguyên nhân hình thành ph n l n các ng su t u n trong v t li u, và ph n l n hi n
t ng n t bêtông là nguyên nhân b t n đ nh th tích hay các ph n ng hoá h c gây pháượ
hu . Trong khi tính n đ nh th tích còn liên quan v i các tác nhân đ m, hoá h c và
nhi t. Các ph n ng hoá h c x y ra v i các thành ph n nguyên li u bêtông hay các v t
li u đ a vào bêtông cũng đóng vai trò đáng k gây n trong c c b c a bêtông. ư
c đ ng c a hi n t ng n t bêtông đ n đ b n (tu i th ) bêtông, đ c bi t là k t h p ượ ế ế
v i xâm th c, t n h i nghiêm tr ng đ n k t c u bêtông. Các môi tr ng nguy hi m ế ế ườ
th ng g p v i các k t c u bêtông nh ph i nhi m chu kỳ n c m n, thu tri uyườ ế ư ơ ứơ
các chu kỳ khô- n t liên t c và t o đ ng d n cho mu i xâm th c liên t c thâm nh p ườ
các v t n t, làm tr m tr ng thêm đáng k các h h ng c a k t c u bêtông. T ng tế ư ế ươ
nh v y , bêtông v t n t khi ti p xúc v i đ t giàu sulphát cũng d n đ n tăng t c quáư ế ế ế
trình xâm th c sulphát. S liên quan ph c h p gi a n t bêtông và quá trình hu ho i k t ế
c u bêtông gia tăng th ng là đ c thù cho m i tr ng h p và khó hi u bi t đ y đ . ườ ườ ế
Do v y c n s quan tâm đúng m c c a các nhà nghiên c u đ hi u đ y đ c nguyên
căn liên quan n t- phá hu bêtông và s chuy n t i hi u bi t này t i các đ i ngũ thi ế
ng, s a ch a công trình s góp ph n kéo dài tu i th k t c u công trình bêtông. ế
S đ d i đây s li t kê m t s ki u n t thông d ng c a bêtông và phân bi t các lo iơ ướ
n t này d a trên bi u hi n ngo i quan c a chúng tông tr c khi đóng r n và sau khi ướ
đóng r n bêtông.
c v t n t x y ra tr c khi bêtông đóng r n, ch y u do sa l ng, các d ch chuy nế ướ ế
trong lúc thi công, bay h i n c th ng đ c g i là n t d o. N t d o có th đ c h nơ ướ ườ ượ ượ
ch ph n l n thông qua vi c chú tr ng nhi u h n vào thi t k c p ph i, quá trình đế ơ ế ế
bêtông, d ng h . Các v t n t x y ra sau khi bêtông đóng r n có th do nhi u nguyênưỡ ế
nhân. Các v t n t có th do tác đ ng c h c, chênh l ch đ m nhi t, ph n ng hoáế ơ
h c c a các thành ph n v t li u xung kh c (ví d ph n ng ki m – c t li u) hay do tác
đ ng môi tr ng (băng giá do có n c trong c t li u…). B ng 1 d i đây s th ng kê ườ ướ ướ
các v t n t do đi u ki n môi tr ng và n i th ng g p.ế ườ ơ ườ
Trong quá trình s a ch a ph c h i chi ti t k t c u bêtông, s d ng mô hình máy tính ế ế
ph ng các tính năng c a bêtông theo th i gian dài s cho phép hi u t t h n tác đ ng c a ơ
các v t n t đ n các tính năng c a bêtông.ế ế
Phân lo i các v t n t bêtông ế
Ki u n t D ng n t Nguyên nhân ch
y uế
Th i gian xu t
hi n
Sa l ngQuanh khu v c
c t thép
C p ph i thi t k ế ế
m d n đ n d ế ư
n c, đ m lâuướ
10 phút đ n 3 giế
Co d oTheo đ ngườ
chéo hay r i
c
Bay h i n c nhi uơ ướ
qúa s m
30 phút đ n 6 giế
Giãn, co
nhi t
Ngang Sinh nhi t nhi u,
chênh l ch nhi t l n
1 ngày đ n 2-3 tu nế
Co khô Ngang, theo
ng hay
m ng r ng
N c tr n quá nhi u,ướ
khe co giãn không
hi u qu , kho ng
cách đ bêtông qua
l n
i tu n đ n vài ế
tháng
Băng giá-
tan
Song song b
m t bêtông
Thi u h th ng b tế
khí thích h p, c t li u
thô ch t l ng th p ượ
Sau 1 hay vài mùa
đông
R c t
thép
Phía trên c t
thép
L p b o v không đ ,
b thâm nh p ion clo
H n 2 nămơ
Ph n ng
ki m c t
li u
Vùng hay v tế
n t dài d c
theo phía ng
su t kém
C t li u ho t tính
+hydroxyt ki m + đ
m
Th ng sau 5 năm,ườ
tuy nhiên có th
sau vài tu n n u ế
c t li u có ho t
tính cao
Xâm th c
sulphát
Vùng Sulphát trong hay
ngoài bêtông thúc đ y
hình thành ettringit
1-5 năm
Khá nhi u ý ki n mâu thu n v các v t n t nh h ng nh th o đ n quá trình xâm ế ế ưở ư ế ế
th c và hu ho i. M t s cho r ngc v t n t gia tăng quá trình xâm th c và là nguyên ế
nhân phá hu tăng c ng do tăng nhanh c h i thâm nh p c a ion clo, oxy, và n c ườ ơ ướ
th ti m c n d dàng c t thép, trong khi m t s khác cho r ng xâm th c trong bêtông đi
b n t ch x y ra theo khu v c và do v y không gây nên phá hu tăng c ng. ườ
D a trên các k t qu thí nghi m cho th y chi u r ng v t n t nh h ng đáng k đ n ế ế ưở ế
quá trình xâm th c. Ví d m t s báo cáo cho th y khi các v t n t khá nh (<1 mm) thì ế
chúng tác đ ng ít đ n quá trình xâm th c; tuy nhiên các v t n t l n h n (>1mm) làm ế ế ơ
tăng t c đ m th c. Các nghiên c u m i đây v d m bêtông c t thép cho th y các v t ế
n t , đ c bi t v i t i th ng xuyên, t o xâm th c gia tăng và d n đ n gi m c ng đ . ườ ế ườ
M c d u có nhi u ý ki n trái ng c v tác đ ng c a chi u r ng v t n t đ n t c đ ế ượ ế ế
m th c nh ng t n t i m t s đ ng thu n chung là hi n t ng n t rút ng n th i gian ư ượ
b t đ u xâm th c. Xâm th c c c b g n khu v c n t s d n đ n n t d c b m t sau ế
đó, bong, tách l p, cu i cùng là gi m c ng đ bêtông. Các nghiên c u tính năng c a lan ườ
can c u bêtông cho th y có l p bêtông c u trúc x p d i c t thép trên. N c và các t p ướ ướ
ch t thâm nh p qua các v t n t và di chuy n qua l p bêtông c u trúc x p, kh i mào q ế ơ
trình xâm th c d c theo toàn b chi u dài c a c t thép. Xâm th c tu i s m kh i mào ơ
b i thâm nh p m thông qua các v t n t làm gi m tính năng c a d m bêtông. ế
Trong khi các hi n t ng n t th ng đ c quan sát trên các c u trúc bêtông nên r t c n ượ ườ ượ
ph i hi u r ng r ng m i v t n t có th có t c nguyên nhân kc nhau vàtác đ ng ế
khác nhau đ n các tính năng b n lâu và có th t khâu thi t k , quá trình v n hành (sế ế ế
d ng), đi u ki n khí h u, môi tr ng liên quan đ n k t c u. Do v y hi n t ng n t ườ ế ế ượ
c n ph i đ c phát hi n s m đ x lý thích h p nh m kng làm gi m tu i th k t ượ ế
c u.