
Cô :Thu v -Tel: 0932.546.381ỹ2014
H và tênọ: ………………
NHÓM HALOGEN
A. KI N TH C CĂN B N C N N M V NG:Ế Ứ Ả Ầ Ắ Ữ
Nhóm halogen (nhóm VIIA, 7e l p ngoài cùng) ớg m các nguyên t : ồ ố
- Flo (
19
9
F), clo (
5,35
17
Cl), brom (
80
35
Br), iot (
127
53
I), Atatin(
210
85
At, nguyên t phóng x ) ố ạ
- Tính phi kim, tính oxi hóa: F2 > Cl2 > Br2 > I2
- Tính kh : Fử- < Cl- < Br- < I-
- Tính axit : HF < HCl < HBr < HI
axit y u axit m nh ế ạ
AgF AgCl , AgBr , AgI↓ ↓ ↓
Không tr ng vàng nh t vàng↓ắ ạ
- Flo ch có s oxi hóa -1 trong m i h p ch t nên flo ch có tính oxi hóa, flo có đ âm đi n và tính oxi ỉ ố ọ ợ ấ ỉ ộ ệ
hóa l n nh t trong t t c các nguyên t .ớ ấ ấ ả ố
- S oxi hóa c a clo, brom , iot: ố ủ -1, +1, +3, +5, +7
B. BÀI T PẬ
PH N TR C NGHI MẦ Ắ Ệ
Câu 1: C u hình electron l p ngoài cùng c a nguyên t các nguyên t halogen:ấ ớ ủ ử ố
A. ns2np4B. ns2np3C. ns2np5D. ns2
Câu 2: Đc đi m chung c a các đn ch t halogen:ặ ể ủ ơ ấ
A. đi u ki n th ng là ch t khíở ề ệ ườ ấ B. v a có tính oxi hóa, v a có tính khừ ừ ử
C. có tính oxi hóa m nhạD. tác d ng m nh v i n cụ ạ ớ ướ
Câu 3: Đc đi m chung c a các nguyên t halogen nào d i đây là không đúng:ặ ể ủ ố ướ
A. nguyên t có kh năng thu thêm 1 electronử ả B. t o ra h p ch t liên k t c ng hóa tr có c c v i hiđroạ ợ ấ ế ộ ị ự ớ
C. l p electron ngoài cùng c a nguyên t có 7 electronớ ủ ử D. có s oxi hóa -1 trong m i h p ch tố ọ ợ ấ
Câu 4: Trong các halogen, clo là nguyên t :ố
A. Có đ âm đi n l n nh tộ ệ ớ ấ B. t n t i trong v trái đt d i d ng h p ch t nhi u ồ ạ ỏ ấ ướ ạ ợ ấ ề
nh tấ
C. Có s oxi hóa -1 trong m i h p ch tố ọ ợ ấ D. có tính phi kim m nh nh tạ ấ
Câu 5: Ph n ng nào d i đây, clo v a đóng vai trò là ch t kh , v a đóng vai trò là ch t oxi hóa:ả ứ ướ ừ ấ ử ừ ấ
A. Cu + Cl2 CuCl→2B. Fe + Cl2 FeCl→3
C. Cl2 + H2O ⇄ HCl + HClO D. H2 + Cl2 2HCl
Câu 6: trong phòng thí nghi m, khí clo th ng đc đi u ch b ng cách oxi hóa h p ch t nào sau đây:ệ ườ ượ ề ế ằ ợ ấ
A. NaCl B. KCl C. KMnO4D. HCl
Câu 7: trong công nghi p, khí clo th ng đc đi u ch b ng cách:ệ ườ ượ ề ế ằ
A. đi n phân dung d ch NaCl bão hòa, có màng ngănệ ị B. Đi n phân NaCl nóng ch yệ ả
C. đi n phân dung d ch NaCl bão hòa, không có màng ngănệ ị D. dùng F2 tác d ng v i dung d ch NaClụ ớ ị
Câu 8: ph n ng c a khí Clả ứ ủ 2 v i Hớ2 x y ra đi u ki n nào sau đây?ả ở ề ệ
A. Có chi u sángếB. Trong bóng t i, 25ố oC C. Trong bóng t iốD. Nhi t đ d i 0ệ ộ ướ oC
Câu 9: Ch t ch có tính oxi hóa:ấ ỉ A. Cl2B. Br2C. F2D. I2
Câu 10:(CĐ09) Ch t dùng đ làm khô khí Clấ ể 2 m là ẩ
A. dung d ch Hị2SO4 đm đc ậ ặ B. Na2SO3 khan C. CaO D. dung d ch NaOH đc ị ặ
Câu 11: Ch t không dùng đ làm khô khí hiđro clorua:ấ ể
A. P2O5B. NaOH r nắC. H2SO4 đm đcậ ặ D. CaCl2 khan
L P 10 CBỚ

to
> 400oC
Cô :Thu v -Tel: 0932.546.381ỹ2014
Câu 12: ph n ng dùng đ đi u ch khí hiđro clorua trong phòng thí nghi m cũng nh công nghi p hi n nay:ả ứ ể ề ế ệ ư ệ ệ
A. H2 + Cl2 2HCl B. Cl2 + H2O ⇄ HCl + HClO
C. Cl2 + SO2 + 2H2O 2HCl + H2SO4D. NaCl tinh thể + H2SO4 đm đc ậ ặ Na→2SO4 + HCl
Câu 13: (ĐHA14) Cho ph n ng: ả ứ NaX(r n) ắ+ H2SO4 (đm đc) ậ ặ NaHSO→4 + HX(khí)
Các hiđro halogenua (HX) có th đi u ch theo ph n ng trên là:ể ề ế ả ứ
A. HCl, HBr và HI B. HF và HCl C. HBr và HI D. HF, HCl, HBr và HI
Câu 14:(ĐHB09) Cho các ph n ng sau: ả ứ
(a) 4HCl + PbO2 PbCl2 + Cl2 + 2H2O (b) HCl + NH4HCO3 NH4Cl + CO2 + H2O.
(c) 2HCl + 2HNO3 2NO2 + Cl2 + 2H2O (d) 2HCl + Zn ZnCl2 + H2.
S ph n ng trong đó HCl th hi n tính kh : A. 2. ố ả ứ ể ệ ử B. 3. C. 1 D. 4.
Câu 15: N c Gia-ven là h n h p các ch t:ướ ỗ ợ ấ
A. NaCl, NaClO, H2O B. HCl, HClO, H2O C. NaCl, NaClO3, H2O D. NaCl, NaClO4, H2O
Câu 16: N c Gia-ven có tính ch t sát trùng và t y màu là do:ướ ấ ẩ
A. nguyên t Cl trong NaClO có s oxi hóa +1 th hi n tính oxi hóa m nhử ố ể ệ ạ
B. NaClO phân h y ra oxi nguyên t có tính oxi hóa m nhủ ử ạ
C. NaClO phân h y ra Clủ2 có tính oxi hóa m nhạ
D. NaCl trong n c Gia-ven có tính t y màu và sát trùngướ ẩ
Câu 17: (CĐ11) Khí nào sau đây không b oxi hóa b i nu c Gia-ven: ị ở ớ A. HCHO. B. H2S. C. CO2. D. SO2
Câu 18: B t vôi s ng (CaO), b t g o, b t th ch cao (CaSOộ ố ộ ạ ộ ạ 4.2H2O), b t đá vôi (CaCOộ3). Thu c th dùng đ nh n bi tố ử ể ậ ế
b t g o: A. dung d ch HClộ ạ ị B. dung d ch Hị2SO4C. dung d ch Brị2D. dung d ch Iị2
Câu 19: dung d ch axit nào sau đây không th ch a trong bình th y tinh:ị ể ứ ủ
A. HCl B. H2SO4C. HNO3D. HF
Câu 20: đ dung d ch AgNOổ ị 3 vào dung d ch mu i nào sau đây s không có ph n ng:ị ố ẽ ả ứ
A. NaF B. NaBr C. NaI D. NaCl
Câu 21: (CĐ07)Cho kim lo iạ M tác d ngụ với Cl
2
được mu iố X; cho kim lo iạ M tác d ngụ với dung dịch HCl được mu iố
Y. N uế cho kim lo iạ M tác d ngụ v iớ dung dịch mu iố X ta cũng được mu iố Y. Kim lo iạ M có th làể
A. Mg. B. Al. C. Zn. D. Fe.
Câu 22: Đ dung d ch ch a 1g HBr vào dung d ch ch a 1g NaOH. Nhúng qu tím vào dung d ch thu đc, qu tímổ ị ứ ị ứ ỳ ị ượ ỳ
chuy n sang màu: A. để ỏ B. không màu C. xanh D. tím
Câu 23: (ĐHA14) đ trung hòa 20 ml dung d ch HCl 0,1M c n 10 ml dung d ch NaOH x mol/l. Giá tr c a x là: ể ị ầ ị ị ủ
A. 0,3 B. 0,4 C. 0,1 D. 0,2
Câu 24: cho 20g h n h p b t Mg, Fe tác d ng v i dung d ch HCl d th y có 1g khí Hỗ ợ ộ ụ ớ ị ư ấ 2 bay ra. Kh i l ng mu i thu ố ượ ố
đc:ượ
A. 40,5g B. 45,5g C. 55,5g D. 65,5g
Câu 25: (CĐ14) cho 23,7g KMnO4 ph n ng h t v i dung d ch HCl đc d thu đc V lít khí Clả ứ ế ớ ị ặ ư ượ 2 (đktc). Giá tr c a V:ị ủ
A. 3,36 lít B. 6,72 lít C. 8,40 lít D. 5,60 lit
Câu 26: cho 1,03g mu i natrihalogenua X tác d ng v i dung d ch b c nitrat d thu đc k t t a A, đem A phân h y ố ụ ớ ị ạ ư ượ ế ủ ủ
hoàn toàn đc 1,08g b c. Tên c a mu i X: A. ượ ạ ủ ố
A. Natri clorua B. natri bromua C. natri iotua D. natri florua
T LU NỰ Ậ
Câu 1: `Vi t ph ng trình hóa h c th c hi n dãy bi n hóa sau (m i mũi tên là m t ph n ng,ghi rõ đi u ki n n u có)ế ươ ọ ự ệ ế ỗ ộ ả ứ ề ệ ế
Na NaCl HCl⇄ Cl2 n c Gia-venướ
HClO HCl AgCl Cl2 clorua vôi
Câu 2: Ch dùng m t thu c th nh n bi t các ch t đng riêng bi t trong các l m t nhãn sau: NaCl, NaF, NaBr, NaIỉ ộ ố ử ậ ế ấ ự ệ ọ ấ
Câu 3: Vi t ph ng trình hóa h c ch ng minh tính oxi hóa c a Clế ươ ọ ứ ủ 2 > Br2 > I2
Câu 4: Gi i thích t i sao:ả ạ
a, Khi đi u ch khí hiđro clorua ph i dùng mu i NaCl tinh th và axit Hề ế ả ố ể 2SO4 đm đcậ ặ
b, Không dùng bình th y tinh đ đng dung d ch HF ủ ể ự ị
L P 10 CBỚ

+1 -1
O
o
+7
+7
+2
+2
-1 0
+2
0
-1
Cô :Thu v -Tel: 0932.546.381ỹ2014
Câu 5: Hòa tan 12g h n h p Fe, Cu vào dung d ch HCl v a đ thu đc 2,24 lít khí (đktc). Tính % kh i l ng c a Cu ỗ ợ ị ừ ủ ượ ố ượ ủ
trong h n h p và kh i l ng mu i thu đc.ỗ ợ ố ượ ố ượ
Câu 6: Cho 11g h n h p Al và Fe tác d ng v i dung d ch HCl 0,5M (l y d 10% so v i l ng c n dùng) thu đc 8,96ỗ ợ ụ ớ ị ấ ư ớ ượ ầ ượ
lít khí (đktc). Tính % kh i l ng c a m i kim lo i trong h n h p và th tích dung d ch HCl đã dùng.ố ượ ủ ỗ ạ ỗ ợ ể ị
Câu 7: Cho 69,6g MnO2 tác d ng v i dd HCl đc d , d n khí thoát ra đi vào 500 ml dung d ch NaOH 4M ( tụ ớ ặ ư ẫ ị o th ng).ườ
a, Vi t ph ng trình ph n ng x y raế ươ ả ứ ả
b, Xác đnh n ng đ mol c a các ch t có trong dung d ch sau ph n ng (bi t V sau ph n ng không thay đi)ị ồ ộ ủ ấ ị ả ứ ế ả ứ ổ
A. ĐÁP ÁN PH N TR C NGHI MẦ Ắ Ệ
1C-2C-3D-4B-5C-6C (MnO2, KClO3)-7A-8A-9C-10A-11B-12D-13B-
H2 ( s OXH gi m ) ố ả
14A (HCl
Cl2(s OXH tăng) : ố
Nên t o Hạ2 thì HCl là ch t oxi hóa, t o Clấ ạ 2 thì HCl là ch t khấ ử
15A-16A-17C-18D-19D-20A-21D-22C-23D-24C-25C-26B
H ng d n gi i câu 24, 25 ,26 ph n tr c nghi m:ướ ẫ ả ầ ắ ệ
Câu 24: nH2 = 0,5 mol
Có: 2HCl H2
1 mol ←0,5 mol
nCl = nHCl = 1 mol mmu i ố = m hh(Fe+Mg) + mCl
= 20 + 1. 35,5
= 55,5g
Câu 25: Cách vi t ph ng trìnhế ươ :
KMnO4 trong môi tr ng axit chuy n xu ng Mn mà ch có 1 g c axit là g c Cl nên t o ườ ể ố ỉ ố ố ạ
MnCl2, Cl trong HCl có s oxi hóa -1 chuy n lên s oxi hóa k c n c a Cl là 0 nên t o ố ể ố ế ậ ủ ạ
Cl2, K ph i k t h p v i g c axit t o mu i nên t o KCl và có H, O t o Hả ế ợ ớ ố ạ ố ạ ạ 2O
KMnO4 + HCl MnCl2 + Cl2 + KCl + H2O
Cách cân b ng ph n ng oxi hóa khằ ả ứ ử
KMnO4 + HCl MnCl2 + Cl2 + KCl + H2O
Mn + 5e Mn x 2
2Cl Cl2 + 2e x 5
Đa h s vào v ph i tr c, ch nào có Clư ệ ố ế ả ướ ỗ 2 cho s 5, ch nào có Mn cho s 2ố ỗ ố
KMnO4 + HCl 2 MnCl2 + 5Cl2 + KCl + H2O
Bên v ph i có 2 Mn nên cho 2 Mn vào v tráiế ả ế
2KMnO4 + HCl 2 MnCl2 + 5Cl2 + KCl + H2O
Khi đó có 2K nên ph i thêm 2KClả
2KMnO4 + HCl 2 MnCl2 + 5Cl2 + 2KCl + H2O
Sau đó tính t ng s Cl bên v ph i là 16 nên cho 16 HCl, 16HCl có 16H nên 16 ổ ố ế ả
chia 2 là 8H2O.
2KMnO4 + 16 HCl 2 MnCl2 + 5Cl2 + 2KCl + 8H2O
L P 10 CBỚ

Ánh sáng
< 2500C
Ánh sáng
Ánh sáng
to
30oC
+7 +2
-1 0
Cô :Thu v -Tel: 0932.546.381ỹ2014
Cách 1: gi i theo ph ng pháp vi t ph n ng: Bi t vi t ph n ng và cân b ngả ươ ế ả ứ ế ế ả ứ ằ
2KMnO4 + 16 HCl 2 MnCl2 + 5Cl2 + 2KCl + 8H2O
0,15 mol 0,375 mol
VCl2 = 0,375 . 22,4 = 8,4 lít
Cách 2: theo ph ng pháp electron: s mol e nh ng = s mol e nh nươ ố ườ ố ậ
Mn + 5e Mn
0,15 mol 0,75 mol
2Cl Cl2 + 2e
0,375 ← 0,75 mol (
2
1.75,0
= 0,375)
VCl2 = 0,375 . 22,4 = 8,4 lít
Câu 26: NaX + AgNO3 AgX + NaNO3
0,01 mol ← 0,01 mol
AgX Ag + X2
0,01 mol ←0,01 mol
M NaX =
01,0
03,1
= 103 MX = 103 – MNa = 103 – 23 = 80 X là Br NaX = NaBr (Natri bromua)
B. H NG D N GI I PH N T LU NƯỚ Ẫ Ả Ầ Ự Ậ
Câu 1: Na + Cl2 NaCl
NaCltinh th ể + H2SO4 đcặ NaHSO4 + HCl
4HClđcặ + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Cl2 + H2 2HCl
Cl2 + NaOH NaCl + NaClO + H2O
Cl2 + H2O ⇄ HCl + HClO
HClO HCl + O2
HCl + AgNO3 AgCl + HNO↓3
AgCl Ag + Cl2
Cl2 + Ca(OH)2 CaOCl2 + H2O
Câu 2: dùng dung d ch AgNOị3
Câu 3: Cl2 + NaBr NaCl + Br2 tính oxi hóa Cl2 > Br2
Br2 + NaI NaBr + I2 tính oxi hóa Br2> I2
tính oxi hóa Cl2 > Br2> I2
L P 10 CBỚ

Cô :Thu v -Tel: 0932.546.381ỹ2014
Câu 4:
a, vì khí HCl tan r t nhi u trong n c nên ph i dùng NaCl tinh th và Hấ ề ướ ả ể 2SO4 đc đ HCl t o thành không hòa ặ ể ạ
tan trong n c.ướ
b, vì axit flohiđric (HF) có tính ch t ăn mòn các đ v t b ng th y tinh (thành ph n chính c a th y tinh là SiOấ ồ ậ ằ ủ ầ ủ ủ 2)
4HF + SiO2 SiF4 + 2H2O
Câu 5: Cu + HCl không x y raả
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
0,1 mol 0,1mol 0,1mol←
mFe = 0,1. 56 = 5,6g
m Cu = 12 – 5,6 = 6,4g
% Cu =
12
%100.4,6
= 53,33%
Cách 1:
Kh i l ng mu i thu đc: = 0,1. 127 = 12,7g ố ượ ố ượ
Cách 2: mmu i ố = m kim lo i/hh kim lo iạ ạ + m g c axitố
2HCl H2
0,2 mol 0,1mol←
nCl = nHCl = 0,2 mol mCl = 0,2. 35,5 = 7,1g
mFeCl2 = mFe + mCl = 5,6 + 7,1 = 12,7g ( mu i FeClố2 g m Fe và g c Cl nên ch l y kh i l ng c a m t nguyên ồ ố ỉ ấ ố ượ ủ ộ
t Fe c ng kh i l ng c a m t nguyên t Cl, không quan tâm trong công th c đó có bao nhiêu nguyên t )ử ộ ố ượ ủ ộ ử ứ ử
Ví d : mu i Feụ ố 2(SO4)3 thì kh i l ng mu i = mố ượ ố Fe + mSO4
Câu 6:
a, 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
x molx x
2
3x
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
y mol2y y y
Theo đ: mềhhkim lo iạ = mAl + mFe = 11
27x + 56y = 11
nH2 =
2
3x
+ y =
4,22
96,8
= 0,4
4,0
2
3
115627
y
x
yx
1,0
2,0
y
x
mAl = 0,2. 27 = 5,4g %Al =
11
%100.4,5
= 49,09%
mFe = 0,1.56 = 5,6 %Fe =
11
%100.6,5
= 50,91%
ho c %Fe = 100 – 49,09 = 50,91%ặ
nHClpứ = x + 2y = 0,2 + 2. 0,1 = 0,4 mol; CM HCl = 0,5M VHClpứ =
5,0
4,0
= 0,8 lít
vì HCl l y d 10% so v i l ng ph n ng nên Vấ ư ớ ượ ả ứ HCld ư=
100
10.8,0
= 0,08 lít
VHCl dùng = VHClpứ + VHCldư = 0,8 + 0,08 = 0,88 lít
L P 10 CBỚ

