15/09/2011
KẾ TOÁN LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG CHƯƠNG 3 KẾ TOÁN LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG
TIỀN LƯƠNG
do Thời gian, Khối lượng và chất ượng công việc mà họ đóng góp
Hạch toán tiền lương Các vấn đề cơ bản về lao động, tiền lương và các khoản trích theo lương
Mà DN trả cho người lao động
là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ các khoản thù lao lao động
Hạch toán lao động
Hạch toán các khoản khác phải thanh toán với người lao động Hạch toán các khoản trích theo lương
Nguyễn Hà Linh - Khoa kế toán
Nguyễn Hà Linh - Khoa kế toán
KẾ TOÁN LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG KẾ TOÁN LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG
PHỤ CẤP
TIỀN LƯƠNG
PHỤ CẤP
do Thời gian, Khối lượng và chất ượng công việc mà họ đóng góp
PHỤ CẤP
Mà DN trả cho người lao động
THƯỞNG
là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ các khoản thù lao lao động
bao gồm toàn bộ các bao gồm toàn bộ các
THU NHẬP
khoản tiền lương, phụ cấp lương và khoản tiền lương, phụ cấp lương và
các khoản trích theo lương các khoản trích theo lương
theo chế độ hiện hành theo chế độ hiện hành
LƯƠNG CƠ BẢN
CP NHÂN CÔNG
(BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ) (BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ)
Nguyễn Hà Linh - Khoa kế toán
Nguyễn Hà Linh - Khoa kế toán
KẾ TOÁN LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG KẾ TOÁN LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG
1. PHÂN LOẠI LAO ĐỘNG VÀ TIỀN LƯƠNG
PL THEO THỜI GIAN LAO ĐỘNG
THEO QUAN HỆ LĐ VỚI QUÁ TRÌNH SX
THEO THỜI GIAN
THEO CHỨC NĂNG LAO ĐỘNG
LĐ THỜI VỤ
LĐ THƯỜNG XUYÊN (BIÊN CHẾ, HỢP ĐỒNG)
Nguyễn Hà Linh - Khoa kế toán
Nguyễn Hà Linh - Khoa kế toán
1
15/09/2011
KẾ TOÁN LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG KẾ TOÁN LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG
PL THEO QUAN HỆ VỚI QUÁ TRÌNH SX
PL THEO CHỨC NĂNG LAO ĐỘNG
LĐ GIÁN TIẾP
LĐ TRỰC TIẾP SẢN XUẤT
LĐ PHỤC VỤ BÁN HÀNG
LAO ĐỘNG KHÁC
LĐ PHỤC VỤ CHỨC NĂNG SX
LAO ĐỘNG QUẢN LÝ DN
Nguyễn Hà Linh - Khoa kế toán
Nguyễn Hà Linh - Khoa kế toán
KẾ TOÁN LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG KẾ TOÁN LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG
Lương theo thời gian:
Lương theo thời gian:
Căn cứ vào thời gian LĐ
Căn cứ vào thời gian LĐ
mà người LĐ đóng góp
mà người LĐ đóng góp
để trả lương
để trả lương
Lương tháng: trả cho 1 tháng làm việc, quy định
Lương theo sản phẩm:
căn cứ vào SL và chất lượng SP
trong các luật về lao động, hợp đồng lao động, thoả ước lao động tập thể
người LĐ làm ra
Lương tuần = Lương tháng x 12 / 52
CÁC CÁC HÌNH HÌNH THỨC THỨC TRẢ TRẢ LƯƠNG LƯƠNG
2. CÁC 2. CÁC HÌNH HÌNH THỨC THỨC TRẢ TRẢ LƯƠNG LƯƠNG
Lương ngày = Lương tháng / 22
Lương khoán Lương khoán
Lương giờ = Lương ngày / Số giờ làm việc
Nguyễn Hà Linh - Khoa kế toán
Nguyễn Hà Linh - Khoa kế toán
KẾ TOÁN LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG KẾ TOÁN LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG
Lương khoán
Lương theo SP: căn cứ vào SL & chất lượng SP người LĐ làm ra
Khoán sản phẩm Khoán doanh thu Khoán quỹ lương, khan biên chế
Lương sản phẩm giản đơn, trực tiếp không hạn chế Lương sản phẩm gián tiếp Lương sản phẩm luỹ tiến (từng phần, toàn phần) Lương sản phẩm có thưởng
Nguyễn Hà Linh - Khoa kế toán
Nguyễn Hà Linh - Khoa kế toán
2
15/09/2011
KẾ TOÁN LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG KẾ TOÁN LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG
BẢO HIỂM XÃ HỘI
BHXH
BHYT
Mục đích sử dụng: Mục đích sử dụng:
KPCD
chi trả cho NLĐ khi chi trả cho NLĐ khi
BHTN
22% trên TL phải trả:
ốm đau, thai sản, ốm đau, thai sản,
- DN chịu 16%
tai nạn lao động, tai nạn lao động,
- NLĐ chịu 6%
bệnh nghề nghiệp, bệnh nghề nghiệp, hưu trí, tử tuất… hưu trí, tử tuất…
H N À H T H N Ì H N Ồ U G N
Nguyễn Hà Linh - Khoa kế toán
Nguyễn Hà Linh - Khoa kế toán
KẾ TOÁN LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG KẾ TOÁN LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG
BẢO HIỂM Y TẾ
KINH PHÍ CÔNG ĐOÀN
Mục đích sử dụng: Mục đích sử dụng: Mục đích sử dụng: Mục đích sử dụng: chi trả tiền thuốc, chi trả tiền thuốc,
4.5% trên TL phải trả:
2% trên TL phải trả:
trang trải các khoản chi tiêu trang trải các khoản chi tiêu
DN chịu 3%
khám chữa bệnh khám chữa bệnh
DN chịu 2%
NLĐ chịu 1.5%
nhằm duy trì hoạt động của nhằm duy trì hoạt động của khi NLĐ ốm đau, khi NLĐ ốm đau, tổ chức công đoàn tổ chức công đoàn thai sản… thai sản…
H N À H T H N Ì H N Ồ U G N
H N À H T H N Ì H N Ồ U G N
Nguyễn Hà Linh - Khoa kế toán
Nguyễn Hà Linh - Khoa kế toán
KẾ TOÁN LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG KẾ TOÁN LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG
Hạch toán lao động
BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
Mục đích sử dụng: Mục đích sử dụng:
2% trên TL phải trả:
-DN chịu 1%
Hỗ trợ người lao động trong thời gian Hỗ trợ người lao động trong thời gian
KẾT QUẢ
SỐ LƯỢNG
-NLĐ chịu 1%
tìm việc mới sau khi mất việc làm tìm việc mới sau khi mất việc làm
THỜI GIAN
H N À H T H N Ì H N Ồ U G N
Nguyễn Hà Linh - Khoa kế toán
Nguyễn Hà Linh - Khoa kế toán
3
15/09/2011
HẠCH TOÁN TỔNG HỢP
KẾ TOÁN LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG
TÀI KHOẢN SỬ DỤNG TÀI KHOẢN SỬ DỤNG
N TK 334 - Phải trả người lao động C
Thu nhập phải trả cho NLĐ
Thu nhập đã trả cho NLĐ Các khoản khấu trừ vào thu nhập của NLĐ
Dư CK: Thu nhập trả thừa cho NLĐ
Dư CK: Thu nhập còn nợ NLĐ
Nguyễn Hà Linh - Khoa kế toán
Nguyễn Hà Linh - Khoa kế toán
2. Trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN theo tỷ lệ quy định
1. Định kỳ, phản ánh tiền lương và phụ cấp lương phải trả NLĐ
Nợ TK 334: 8.5 % trừ lương
Nợ TK 622, 627, 641, 642: 22% tính vào CP
Nợ TK 622: Lương của LĐ trực tiếp
Có TK 338: Tổng số quỹ phải nộp 30.5%
Nợ TK 627: Lương của LĐ gián tiếp ở PX
(3382: 2% - KPCĐ)
Nợ TK 641: Lương của LĐ bán hàng
(3383: 22% - BHXH)
Nợ TK 642: Lương của LĐ QLDN
(3384: 4.5% - BHYT)
Có TK 334: Tổng tiền lương phải trả
(3389: 2% - BHTN)
Nguyễn Hà Linh - Khoa kế toán
Nguyễn Hà Linh - Khoa kế toán
4. Các khoản phải trả NLĐ 3. Nộp BHXH, BHYT, KPCĐ,BHTN cho cơ quan quản lý quỹ
Nợ TK 3382: Nộp KPCĐ Nợ TK 3531: Tiền thưởng phải trả
Nợ TK 3383: Nộp BHXH Nợ TK 3532: Tiền phúc lợi phải trả
Nợ TK 3384: Nộp BHYT Nợ TK 3383: BHXH trả theo lương
Nợ TK 3389: Nộp BHTN Nợ TK 622,627,641,642: Tiền ăn ca, ăn
trưa Có TK 111,112: Số đã nộp
Có TK 334: Tổng số phải trả
Nguyễn Hà Linh - Khoa kế toán
Nguyễn Hà Linh - Khoa kế toán
4
15/09/2011
6. Thanh toán các khoản cho người lao động
5. Các khoản khấu trừ vào thu nhập của người lao động
Nợ TK 334: Số đã trả Nợ TK 334: Trừ lương Có TK 111: Trả bằng TM Có TK 141: Tạm ứng thừa Có TK 112: Trả bằng TGNH Có TK 138: Phải thu khác (bồi thường VC, Có TK 3388: Tiền lương chưa chi trả hộ NLĐ) lĩnh, đơn vị tạm giữ hộ Có TK 3335: Thuế thu nhập cá nhân

