
Ổ đĩa m mề (Floppy Disk Drive, vi t t t: ế ắ FDD)
M t đĩa m m 3,5" dành cho máy tính cá nhân đ bànộ ổ ề ể
Là m t thi t b dùng đ đ c ghi đĩa m m. ng v i kích th c c a m i lo iộ ế ị ể ọ ề Ứ ớ ướ ủ ỗ ạ
đĩa m m ta s có m t lo i đĩa m m khác nhau. Do ngày nay, ng i ta chề ẽ ộ ạ ổ ề ườ ỉ
s n xu t lo i đĩa m m kích th c 3½" và h tr dung l ng cao 1.44MB,ả ấ ạ ề ướ ỗ ợ ượ
khi ta tham kh o b ng giá linh ki n máy tính b t c đâu ta ch th y m c:ả ả ệ ở ấ ứ ỉ ấ ụ
FDD 1.44MB hi u Sony ho c Mitsumi. Đó chính là lo i FDD 3½" highệ ặ ạ
density.
L ch s phát tri nị ử ể
L ch s phát tri n c a đĩa m m luôn song hành v i s phát tri n c a ị ử ể ủ ổ ề ớ ự ể ủ đĩa
m mề, đ c b t đ u t khi ượ ắ ầ ừ Alan Shugart (lúc đang làm vi c cho ệIBM) phát
minh ra đĩa m m vào năm ổ ề 1967. Shugart đã có nhi u c i ti n v i lo i đĩaề ả ế ớ ạ
m m 8” nh thêm m t l p v b c đ b o v . Năm 1968 Shugart r i kh iề ư ộ ớ ỏ ọ ể ả ệ ờ ỏ
IBM và thành l p công ty riêng, lúc này anh gi i thi u lo i đĩa m m 5,25”.ậ ớ ệ ạ ề
Lo i ạđĩa m mề 5,25” đã ch thành m t chu n ph bi n cho các máy tínhở ộ ẩ ổ ế
th i đó, nó thay th các lo i đĩa m m 8”.ờ ế ạ ề
Sony đã gi i thi u các lo i đĩa m m 3,5” đ u tiên vào năm ớ ệ ạ ề ầ 1981. Nh ngư
công ty đ u tiên đ a đĩa m m 3,5” vào s d ng là ầ ư ề ử ụ HP v i h th ng HP-150ớ ệ ố
vào năm 1984. Đ n năm ế1987 thì IBM đã chuy n hoàn toàn các lo i đĩaể ạ
5,25” sang lo i 3,5”, và t đó chúng đ c s d ng cho đ n nay.ạ ừ ượ ử ụ ế
Do có các ph ng ti n l u tr d li u khác có nhi u u đi m h n h n soươ ệ ư ữ ữ ệ ề ư ể ơ ẳ
v i l u tr b ng ớ ư ữ ằ đĩa m mề nên đĩa m m hi m khi còn s d ng, chúng d nổ ề ế ử ụ ầ
bi n m t kh i các ế ấ ỏ máy tính ngày nay.
Phân lo iạ
Phân lo i theo các lo i đĩa m m:ạ ạ ề

• đĩa m m dùng cho các lo i đĩa m m 8” Ổ ề ạ ề
• đĩa m m dùng cho các lo i đĩa m m 5,25” Ổ ề ạ ề
• đĩa m m dùng cho các lo i đĩa m m 3,5”. Ổ ề ạ ề
Phân lo i theo v trí l p đ t:ạ ị ắ ặ
• đĩa g n trong máy tính: Nói chung đ n các lo i đĩa m m g n cỔ ắ ế ạ ổ ề ắ ố
đ nh bên trong ịmáy tính.
oG n trong ắmáy tính cá nhân đ bàn: Lo i đĩa (nh minh ho )ể ạ ổ ư ạ
g n vào khay 3,5” trong các máy tính đ bàn thông d ng. ắ ể ụ
oG n trong ắmáy tính xách tay: Lo i đĩa m m này đ c g nạ ổ ề ượ ắ
trong các máy tính xách tay, do tính ch t b trí riêng bi t c aấ ố ệ ủ
t ng lo i máy tính xách tay c a các hãng khác nhau mà chúngừ ạ ủ
th ng không đ c s n xu t hàng lo t đ l p ráp chung. Đaườ ượ ả ấ ạ ể ắ
s nguyên lý lo i này hoàn toàn gi ng nh các lo i đĩa m mố ạ ố ư ạ ổ ề
cho máy tính cá nhân đ bàn, nh ng đ c thu h p nh g n.ể ư ượ ẹ ỏ ọ
Nh ng lo i đĩa này do các hãng s n xu t máy tính xách tayữ ạ ổ ả ấ
t s n xu t ho c đ t hàng riêng cho t ng lo i máy, đ i máy. ự ả ấ ặ ặ ừ ạ ờ
•G n ngoài máy tính: Thông qua giao ti p ắ ế USB, phù h p v i m t sợ ớ ộ ố
lo i máy tính xách tay mu n s d ng đĩa m m nh ng không đ cạ ố ử ụ ề ư ượ
thi t k s n trong nó. Lo i đĩa này có th phù h p v i t t c cácế ế ẵ ạ ổ ể ợ ớ ấ ả
máy tính xách tay mà máy tính cá nhân đ bàn. đĩa m m g nể Ổ ề ắ
ngoài có th đ c s n xu t hàng lo t cho ng i s d ng l a ch n. ể ượ ả ấ ạ ườ ử ụ ự ọ
C u t o và ho t đ ngấ ạ ạ ộ
Các đĩa m m l u tr d li u thông qua nguyên lý l u tr t trên b m t, doề ư ữ ữ ệ ư ữ ừ ề ặ
đó đĩa m m ho t đ ng d a trên nguyên lý đ c và ghi theo tính ch t tổ ề ạ ộ ự ọ ấ ừ.

đĩa m m có c u t o m t ph n gi ng nh các đĩa c ng, nh ng m i chiỔ ề ấ ạ ộ ầ ố ư ổ ứ ư ọ
ti t bên trong nó có yêu c u th p h n so v i đĩa c ng. T t c các cáchế ầ ấ ơ ớ ổ ứ ấ ả
làm vi c v i đĩa m m đ u ch qua m t khe h p c a các lo i đĩa m m.ệ ớ ề ề ỉ ộ ẹ ủ ạ ề
•Đ u đ c/ghi: đĩa m m cho 02 đ u đ c dành cho hai m t đĩa. ầ ọ Ổ ề ầ ọ ặ
•Đ ng c : Đ ng c l n tr c (spindle motor) c a đĩa m m làm vi cộ ơ ộ ơ ề ụ ủ ổ ề ệ
v i t c đ 300 rpm (thông d ng) ho c 360 rpm - khá ch m v i cácớ ố ộ ụ ặ ậ ớ
lo i đĩa còn l i, đi u này cũng gi i thích t i sao t c đ truy c p đĩaạ ổ ạ ề ả ạ ố ộ ậ
m m l i ch m h n nhi u. T c đ ch m cũng là m t l a ch n đề ạ ậ ơ ề ố ộ ậ ộ ự ọ ể
gi m ma sát khi đ u đ c làm vi c v i b m t đĩa. ả ầ ọ ệ ớ ề ặ
S đ dây k t n i/đi u khi nơ ồ ế ố ề ể
B ng d i đây gi i thích các th t dây d n đi u khi n t đĩa m m 3,5"ả ướ ả ứ ự ẫ ề ể ừ ổ ề
c a g n trong thông d ng đ n ủ ắ ụ ế bo m ch chạ ủ.
Th tứ ự
chân D ng tín hi uạ ệ Th tứ ự
chân D ng tín hi uạ ệ
1 Ground 2 DD/HD Density Select
3 Key 4 D tr (không dùng)ự ữ
5 Key 6 ED Density Select
Ch dùng cho 2,88 MBỉ
7 Ground 8 Index
9 Ground 10 Motor-On 0 (A:)
11 Ground 12 Drive Select 1 (B:)
13 Ground 14 Drive Select 0 (A:)

15 Ground 16 Motor-On 1 (B:)
17 Ground 18 Direction (stepper motor)
19 Ground 20 Step Pulse
21 Ground 22 Write Data
23 Ground 24 Write Enable
25 Ground 26 Track 0
27 Ground 28 Write Protect
29 Ground 30 Read Data
31 Ground 32 Head Select
33 Ground 34 Disk Change
Chú thích:
Ground = GND ho c m c đi n áp 0V, n i đ t.ặ ứ ệ ố ấ
Floppy Disk - Đĩa m m:ề

Là ph ng ti n l u tr t tính (b nh th c p) có th tái s d ng nhi uươ ệ ư ữ ừ ộ ớ ứ ấ ể ử ụ ề
l n đ c IBM gi i thi u vào năm 1971. Đĩa m m là ph ng th c ch y uầ ượ ớ ệ ề ươ ứ ủ ế
dùng cho vi c phân ph i các ph n m m và d li u máy tính cho đ n gi aệ ố ầ ề ữ ệ ế ữ
th p k 1990 tr c khi đĩa CD-ROM đ c a chu ng nh ngày nay. Đĩaậ ỷ ướ ượ ư ộ ư
m m đ c s d ng ngày nay là lo i có v nh a "c ng" và ch a đ c 1.44ề ượ ử ụ ạ ỏ ự ứ ứ ượ
MB. Tên đĩa "m m" xu t phát t lý do là các đ i đĩa đ u tiên đ c b cề ấ ừ ờ ầ ượ ọ
trong các l p v m m có th u n cong, g p khúc đ c. Đĩa m m tr nênớ ỏ ề ể ố ậ ượ ề ở
"quá nh bé" so v i nhu c u s d ng ngày nay và t ng lai c a chúng cóỏ ớ ầ ử ụ ươ ủ
v "kém ch c ch n". Đĩa m m còn đ c g i là "diskette", là m t v t li u cóẻ ắ ắ ề ượ ọ ộ ậ ệ
t tính (magnetic material) hình tròn m m t ng t nh băng t (magneticừ ề ươ ự ư ừ
tape), ch khác ch c hai b m t c a đĩa m m đ c s d ng đ l uỉ ở ỗ ả ề ặ ủ ề ượ ử ụ ể ư
thông tin. Đ u đ c/ghi ti p xúc v i b m t qua m t kho ng m qua vầ ọ ế ớ ề ặ ộ ả ở ỏ
nh a phía trên đ u đĩa. Đ u đ c đĩa m m (g i là đĩa m m - floppy drive)ự ầ ầ ọ ề ọ ổ ề
"gi ch t" vùng trung tâm c a v đĩa và làm quay đĩa m m bên trong đữ ặ ủ ỏ ề ở ể
truy xu t d li u. Các đĩa m m quay v i t c đ 300vòng/phút (300rpm),ấ ữ ệ ề ớ ố ộ
ch m h n t 10 đ n 30 l n so v i t c đ đĩa c ng. Khi không có nhu c uậ ơ ừ ế ầ ớ ố ộ ứ ầ
truy xu t, đĩa m m s ngh ng i (không quay). Đĩa m m có hình tròn vàấ ề ẽ ỉ ơ ề
đ c b c trong l p v hình vuông. Nó có hai lo i v i kích th c (đ ngượ ọ ớ ỏ ạ ớ ướ ườ
kính) 5½" và 3½". Lo i 5½" là lo i cũ và ch a đ c 360KB (single density)ạ ạ ứ ượ
và 1.2MB (double-sided & high density). Lo i 3½" (lo i đang s d ng ngàyạ ạ ử ụ
nay) có dung l ng t ng ng là 720KB và 1.44MB.ượ ươ ứ

