
ÔN THI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Chuyên môn – Thiết kế xây dựng công trình – Công trình Đường bộ – Hạng 2
1. Khi thiết kế đường ô tô cao tốc để đảm bảo an toàn chạy xe, người ta quy định chiều dài
tối đa các đoạn thẳng. Các phương án sau phương án nào đúng?
a. Chiều dài tối đa 8 km
b. Chiều dài tối đa 6 km
c. Chiều dài tối đa 4 km
d. Chiều dài tối đa 2 km
2. Về mặt cấu tạo nút giao thông cùng mức ngoài đô thị, theo TCVN4054 – 2005 chia làm
mấy loại?
a. 1 loại
b. 2 loại
c. 3 loại
d. 4 loại
3. Khi thiết kế một tuyến đường ô tô, tiêu chuẩn quy định chiều dài tối thiểu thống nhất
theo một cấp để đảm bảo an toàn. Đường từ cấp III trở lên chiều dài tối thiểu quy định là
bao nhiêu trong các phương án sau?
a. Chiều dài tối thiểu 5 km
b. Chiều dài tối thiểu 10 km
c. Chiều dài tối thiểu 15 km
d. Chiều dài tối thiểu 20 km
4. Chiều rộng một làn xe trong tiêu chuẩn thiết kế đường TCVN 4054 – 2005 có mấy loại
kích thước? Phương án nào đúng và đủ?
c. Có các chiều rộng 3,75 m, 3,5 mét
d. Chỉ có chiều rộng 3,5 m
a. Có các chiều rộng 3,75 m, 3,5 mét, 3,0 m và 2,75 m
b. Có các chiều rộng 3,75 m, 3,5 mét và 3,0 m
5. Trong tiêu chuẩn thiết kế yếu tố hình học của đường quy định mấy loại bán kính đường
cong nằm tối thiểu? phương án nào đúng và đủ
a. Bán kính đường cong nằm tối thiểu giới hạn
b. Bán kính đường đường cong tối thiểu giới hạn, tối thiểu thông thường
c. Bán kính đường cong tối thiểu giới hạn, tối thiểu không siêu cao
d. Bán kính tối thiểu giới hạn, tối thiểu thông thường và tối thiểu không siêu cao

6. Trong tiêu chuẩn thiết kế yếu tố hình học của đường quy định trong trường hợp nào
phải bố trí đường cong chuyển tiếp ?
a. Khi vận tốc thiết kế Vtk ≥ 30 km/h
b. Khi vận tốc thiết kế Vtk ≥ 40 km/h
c. Khi vận tốc thiết kế Vtk ≥ 60 km/h
d. Khi vận tốc thiết kế Vtk ≥ 80 km/h
7. Trong tiêu chuẩn thiết kế đường quy định độ dốc dọc lớn nhất tùy thuộc vào cấp hạng
đường và điều kiện địa hình. Trường hợp đường cấp I đồng bằng thì độ dốc dọc lớn nhất là
bao nhiêu?
a. Độ dốc dọc lớn nhất 3%
b. Độ dốc dọc lớn nhất 4%
c. Độ dốc dọc lớn nhất 5%
d. Độ dốc dọc lớn nhất 6%
8. Quy định về hệ số đầm chặt đất nền đường phụ thuộc vào các yếu tố nào?
a. Phụ thuộc vào nền đường đào, đắp
b. Phụ thuộc vào cấp hạng kỹ thuật của đường
c. Phụ thuộc vào chiều sâu từ đáy áo đường xuống
d. Phụ thuộc vào cả 3 yếu tố trên
9. Theo tiêu chuẩneTCVN 13592:2022eĐường đô thị-Yêu cầu thiết kế. Độ dốc dọc tối đa đối
với tốc độ thiết kế Vtk = 100 km/h là bao nhiêu?
a. 5%
b. 4,5%
c. 4%
d. 3%
10. Nhằm đảm bảo sự chuyển tiếp êm thuận, không gây ra “xóc” mạnh cho xe chạy qua
đoạn chuyển tiếp thì độ bằng phẳng theo dọc tim đường S (S là độ dốc dọc giữa hai điểm
trên mặt đường theo phương dọc theo tim đường do sự chênh lệch lún của hai điểm đó)
giữa đường và cầu đối với đường cao tốc có vận tốc thiết kế 100 và 120 km/h là bao nhiêu
trong các giá trị sau ?
a. Độ bằng phẳng S ≤ 1/150
b. Độ bằng phẳng S ≤ 1/175
c. Độ bằng phẳng S ≤ 1/200
d. Độ bằng phẳng S ≤ 1/250
11. Khi thiết kế cầu nhỏ, cống phải căn cứ vào lưu lượng được tính toán với tần suất quy
định tùy vào cấp đường. Với đường cấp I, II tần suất tính toán là bao nhiêu?

a. Tần suất 1%
b. Tần suất 2%
c. Tần suất 5%
d. Tần suất 10%
12. Khổ đường sắt là gì?
a. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai má tác dụng của hai ray.
b. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai tim ray.
c. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai mép trong để ray.
d. Tất cả các đáp án trên.
13. Khoảng cách tối thiểu giữa các nút giao khác mức liên thông và các chỗ ra, vào trên
đường bộ cao tốc?
a. 4km;
b. 7km;
c. 10km
d. 15km
14. Tĩnh không theo chiều đứng đối với đường Giao thông nông thôn loại A?
a. 4,5m
b. 4m
c. 3,5m
d. 2m
15. Tiêu phản quang phải gắn công cụ phản quang cho phép nhìn rõ vào buổi tối dưới ánh
đèn pha ô tô đạt tiêu chuẩn trong điều kiện thời tiết bình thường ở cự ly bao nhiêu?
a. 200m
b. 300m
c. 400m
d. 500m
16. Đinh phản quang không được nhô cao khỏi mặt đường quá bao nhiêu cm?
a. 2,5cm
b. 3,0cm
c. 4,0cm
d. 5,0cm
17. Đỉnh bó vỉa ở hè phố phải cao hơn mép phần xe chạy tối thiểu và tối đa là bao nhiêu ?

a. 12,5cm và 35cm
b. 12,5cm và 30cm
c. 12,5cm và 25cm
d. 12,5cm và 20cm
18. Dải phân cách có mấy loại?
a. 1 loại
b. 2 loại
c. 3 loại
d. 4 loại
19. Lan can phòng hộ có những loại nào?
a. Lan can phòng hộ cứng và lan can phòng hộ mềm
b. Lan can phòng hộ cứng và nửa cứng
c. Lan can phòng hộ cứng, nửa cứng và lan can phòng hộ mềm
d. Lan can phòng hộ nửa cứng và lan can phòng hộ mềm
20. Khi thiết kế đường ô tô cao tốc theo QCVN 115:2024/BGTVT, quy định khoảng cách tối
thiểu giữa các nút giao khác mức liên thông và các chỗ ra, vào trên đường bộ cao tốc là bao
nhiêu?
a. 3km
b. 4km
c. 5km
d. 10km
21. Khi thiết kế đường ô tô cao tốc theo QCVN 115:2024/BGTVT, quy định tầm nhìn dừng
xe tối thiểu đối với đường ô tô cao tốc cấp 120 (Vtk=120km/h) là bao nhiêu?
a. 110m
b. 160m
c. 210m
d. 250m
22. Khi thiết kế đường ô tô cao tốc theoeTCVN 5729:2012e, quy định độ dốc dọc lớn nhất
của đường nhánh nút giao khác mức liên thông thiết kế với tốc độ xe chạy tính toán trên
đường nhánh trong nút Vtk=60km/h là bao nhiêu %?
a. 6%
b. 5%
c. 4%

d. 4.5%
23. Khi thiết kế kết cấu áo đường mềm theo hướng dẫn tại TCCC38:2022/TCĐBVN, độ tin
cậy tương ứng với cấp hạng đường cao tốc được lựa chọn trong các giá trị sau:
a. 0,85; 0,90; 0,95
b. 0,90; 0,95; 0,98
c. 0,80; 0,85; 0,90
d. 0,80; 0,85; 0,98
24. Khi thiết kế kết cấu áo đường mềm theo hướng dẫn tại TCCC38:2022/TCĐBVN,
Modun đàn hồi yêu cầu tối thiểu của phần đường xe chạy ứng với cấp đường cao tốc là bao
nhiêu:
a. 190 Mpa
b. 180 Mpa
c. 160 Mpa
d. 140 Mpa
25. Theo QCVN 115:2024/BGTVT trường hợp nào mặt cắt ngang cầu không cần bố trí làn
dừng xe khẩn cấp?
a. Có khẩu độ nhịp lớn hơn 150m.
b. Không quy định.
c. Có trụ cao từ 50m trở lên.
d. Cả hai trường hợp a và c
26. Theo QCVN 07-4:2023/BXD cấp đường đô thị gồm những loại đường nào?
a. Đường cao tốc đô thị, đường trục chính đô thị, đường chính đô thị, đường liên khu vực.
b. Đường cao tốc đô thị, đường trục chính đô thị, đường chính khu vực, đường đi bộ.
c. Đường cao tốc đô thị, đường trục chính đô thị, đường liên khu vực, đường xe đạp.
d. Đường cao tốc đô thị, quảng trường, đường chính khu vực, đường đi bộ.
27. TheoeTCVN 5729:2012e, quy định bố trí chiếu sáng phải thực hiện ở các khu vực nào?
a. Trong hầm.
b. Trên cầu, trong hầm, trạm thu phí.
c. Trong hầm, trạm thu phí
d. Không quy định
28. Đường đô thị, bề rộng mở rộng trên đường cong bán kính nhỏ R<100m, đường một
chiều, một làn:
a. 50/R

