
ÔN THI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Chuyên môn – Thiết kế xây dựng công trình – Công trình Đường bộ – Hạng 3
1. Khi thiết kế trắc dọc đường ô tô cao tốc9TCVN 5729: 20129quy định chiều dài tối thiểu
tùy thuộc vào cấp đường và phải đủ để bố trí chiều dài đường cong đứng. Với đường cấp
100 (Vtk = 100 km/h) chiều dài tối thiểu là bao nhiêu ?
a. Chiều dài tối thiểu 300 mét
b. Chiều dài tối thiểu 250 mét
c. Chiều dài tối thiểu 200 mét
d. Chiều dài tối thiểu 150 mét
2. Khi thiết kế trắc dọc đường ô tô cao tốc9TCVN 5729: 20129quy định chiều dài tối đa đoạn
dốc tùy thuộc vào cấp đường và độ dốc dọc. Với đường cấp 100 (Vtk = 100 km/h) và độ dốc
dọc 4% chiều dài tối đa là bao nhiêu ?
a. Chiều dài tối đa 600 mét
b. Chiều dài tối đa 800 mét
c. Chiều dài tối đa 900 mét
d. Chiều dài tối đa 1000 mét
3. Khi thiết kế trắc dọc đường ô tô cao tốc9TCVN 5729: 20129quy định bán kính đường
cong lồi tối thiểu với đường cấp 100 (Vtk = 100 km/h) là bao nhiêu ?
a. Chiều dài tối đa 4000 mét
b. Chiều dài tối đa 5000 mét
c. Chiều dài tối đa 6000 mét
d. Chiều dài tối đa 8000 mét
4. Độ bằng phẳng mặt đường được đánh giá qua chỉ số độ gồ ghề quốc tế IRI (m/km). Với
đường vận tốc thiết kế Vtk = 60 km/h, xây dựng mới thì tiêu chí bằng phẳng của mặt
đường BTN, BTXM trong vòng 1 năm từ khi làm xong mặt đường theo IRI yêu cầu phải là
phương án nào trong số phương án sau?
a.Chỉ số IRI yêu cầu ≤ 2,0
b.Chỉ số IRI yêu cầu ≤ 2,2
c.Chỉ số IRI yêu cầu ≤ 2,4
d.Chỉ số IRI yêu cầu ≤ 2,6
5. Độ bằng phẳng mặt đường được đánh giá qua chỉ số độ gồ ghề quốc tế IRI (m/km). Với
đường vận tốc thiết kế Vtk = 60 km/h, cải tạo, nâng cấp, tăng cường thì tiêu chí bằng
phẳng của mặt đường BTN, BTXM trong vòng 1 năm từ khi làm xong mặt đường theo IRI
yêu cầu phải là phương án nào trong số phương án sau?
a.Chỉ số IRI yêu cầu < 2,0

b.Chỉ số IRI yêu cầu < 2,2
c.Chỉ số IRI yêu cầu < 2,5
d.Chỉ số IRI yêu cầu < 3,5
6. Khi thiết kế một tuyến đường ô tô, tiêu chuẩn quy định chiều dài tối thiểu thống nhất
theo một cấp để đảm bảo an toàn. Đường từ cấp III trở lên chiều dài tối thiểu quy định là
bao nhiêu trong các phương án sau?
a. Chiều dài tối thiểu 5 km.
b. Chiều dài tối thiểu 10 km.
c. Chiều dài tối thiểu 15 km.
d. Chiều dài tối thiểu 20 km.
7. Khi thiết kế một tuyến đường ô tô, tiêu chuẩn quy định chiều dài tối thiểu thống nhất
theo một cấp để đảm bảo an toàn. Đường từ cấp IV trở xuống chiều dài tối thiểu quy định
là bao nhiêu trong các phương án sau?
a. Chiều dài tối thiểu 5 km
b. Chiều dài tối thiểu 10 km.
c. Chiều dài tối thiểu 10 km.
d. Chiều dài tối thiểu 10 km.
8. Biển báo hiệu đường bộ theo QCVN41-2019 được phân thành mấy nhóm? Các phương
án sau phương án nào đúng?
a. Chiều dài tối thiểu 5 km
b. Chiều dài tối thiểu 10 km.
c. Chiều dài tối thiểu 15 km.
d. Chiều dài tối thiểu 20 km.
9. Mức phục vụ (LOS) là thước đo về chất lượng vận hành của dòng giao thông được chia
làm bao nhiêu mức? Các phương án sau phương án nào đúng?
a.Có 4 mức
b.Có 5 mức
c.Có 6 mức
d.Có 7 mức
10. Quy định độ bằng phẳng theo phương dọc tim đường của đoạn chuyển tiếp giữa đường
và cầu TCVN5927:2012 đối với đường cao tốc có vận tốc thiết kế 100 và 120 km/h là bao
nhiêu trong các giá trị sau ?
a. Độ bằng phẳng S ≤ 1/175
b. Độ bằng phẳng S ≤ 1/200
c. Độ bằng phẳng S ≤ 1/250

d. Độ bằng phẳng S ≤ 1/350
11. Quy định độ bằng phẳng theo phương dọc tim đường của đoạn chuyển tiếp giữa đường
và cầu9TCVN4054:20059đối với đường ô tô cấp I-IV có vận tốc thiết kế 100 và 120 km/h là
bao nhiêu trong các giá trị sau ?
a. Độ bằng phẳng S ≤ 1/150
b. Độ bằng phẳng S ≤ 1/175
c. Độ bằng phẳng S ≤ 1/200
d. Độ bằng phẳng S ≤ 1/250
12. Chiều cao của khổ giới hạn trong hầm đường sắt khổ đường tiêu chuẩn 1435mm đầu
máy Diezel là bao nhiêu?
a. 4750mm
b. 4800mm
c. 5300mm
d. 6550mm
13. Theo TCVN11823-2017 lan can được chia thành mấy cấp thử nghiệm ?
a. ba cấp
b. bốn cấp
c. năm cấp
d. sáu cấp
14. Phân cấp kỹ thuật đường thủy nội địa chi thành mấy cấp?
c. năm cấp (cấp I, II, III, IV, V)
d. sáu cấp (cấp I, II, III, IV, V, VI)
a. ba cấp (cấp I, II, III)
b. bốn cấp (cấp I, II, III, IV)
15. Chiều rộng mặt nền đường của chính tuyến trong khu đoạn đường đắp, đường đào tiêu
chuẩn trong trường hợp bình thường tiêu chuẩn đường sắt đô thị bằng bao nhiêu?
a. 3.0m
b. 3.1m
c. 3.2m
d. 3.3m
16. Trên đường thẳng và đường cong có bán kính ≥600m đối với đường sắt cấp I khổ
1000mm thì mật độ tà vẹt đặt bao nhiêu thanh trên 1km?
a. 1500 Thanh/km

b. 1600 Thanh/km
c. 1700 Thanh/km
d. 1800 Thanh/km
17. Bán kính đường cong nằm tối thiểu của đường sắt cấp III – khổ 1435mm bằng bao
nhiêu?
a. R≥ 1200m
b. R≥ 1000m
c. R≥ 800m
d. R≥ 750m
18. Tốc độ thiết kế trên đường cao tốc được phân làm mấy cấp?
a. 04 cấp: tốc độ 120 km/h; 100 km/h; 80 km/h; 60 km/h;
b. 03 cấp: tốc độ 120 km/h; 100 km/h; 80 km/h;
c. 02 cấp: tốc độ 120 km/h; 100 km/h;
d. Không phân cấp – Tùy điều kiện cụ thể;
19. Hệ thống đường giao thông nông thôn được được phân thành mấy cấp kỹ thuật?
a. 5 cấp kỹ thuật A, B, C, D và E
b. 4 cấp kỹ thuật A, B, C và D
c. 3 cấp kỹ thuật A, B, C
d. 2 cấp kỹ thuật A, B
20. Trường hợp dùng tường hộ cứng làn dải phân cách giữa kết hợp với chống chói thì
chiều cao trên mặt đường là bao nhiêu ?
a.1,27 m
b.1,1m
c.1,07m
d.0,85m
21. Chiều rộng mặt đường tối thiểu của đường nhánh theo9TCVN 5729: 20129trên đoạn
thẳng tối thiểu bằng.
a. 3,0 m
b. 3,5 m
c. 3,75m
d. 4,0m
22. Các đường nhánh của nút giao thiết kế theo9TCVN 5729: 20129, Bán kính đường cong
tròn lớn hơn bao nhiêu thì không phải mở rộng.

a. 100m
b. 90m
c. 80m
d. 72m
23. Khi thiết kế đường ô tô cao tốc theo QCVN 115:2024/BGTVT, chiều rộng dải phân cách
có bề rộng từ bao nhiêu m trở lên thì không cần có biện pháp chống chói?
a. 10m
b. 12m
c. 15m
d. 20m
24. Khi thiết kế đường ô tô cao tốc theo QCVN 115:2024/BGTVT, tốc độ tối đa cho phép
của 02 đoạn tuyến liên tiếp không được chênh nhau quá bao nhiêu km/h?
a. 20 km/h
b. 15 km/h
c. 10 km/h
d. 5 km/h
25. Khi thiết kế đường ô tô cao tốc theo QCVN 115:2024/BGTVT, làn dừng xe khẩn cấp với
đường cấp 120, cấp 100 có chiều rộng tối thiểu là bao nhiêu ?
a. 1,0m
b. 2,0m
c. 2,5m
d. 3,0m
26. Theo quy định tại tiêu chuẩn9TCVN8859:20239, căn cứ vào nguồn gốc vật liệu dùng để
sản xuất Cấp phối đá dăm và chất lượng cấp phối đá dăm, Cấp phối đá dăm được chia
thành bao nhiêu loại:
a. 02 loại
b. 03 loại
c. 03 loại
d. 04 loại
27. Theo quy định tại tiêu chuẩn9TCVN8859:20239, căn cứ vào cỡ hạt lớn nhất danh định
Dmax, Cấp phối đá dăm được chia thành bao nhiêu loại:
a. 02 loại
b. 03 loại
c. 04 loại

