
ÔN THI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Chuyên môn – Thiết kế xây dựng công trình – Công trình Đường thủy nội địa –
Hàng hải – Hạng 1
1. Trong công tác quy hoạch và thiết kế luồng tàu biển, để bảo đảm chạy tàu an toàn và điều
khiển tàu dễ dàng cần xem xét các yếu tố nào?
a. Điều kiện địa hình, khí tượng-thủy hải văn
b. Điều kiện thủy động lực
c. Sự phù hợp với các công trình có liên quan
d. Tất cả các yếu tố trên
2. Để có một luồng tàu biển thuận lợi cho tàu đi lại cần thỏa mãn các yêu cầu nào?
a. Tuyến luồng gần như thẳng, bố trí đủ số lượng phao tiêu báo hiệu, đảm bảo an toàn hàng hải.
b. Chiều rộng đủ và chiều sâu phù hợp để tàu hoạt động an toàn có xét đến ảnh hưởng của hình
dạng bờ luồng, địa hình đáy biển và sóng do tàu gây ra.
c. Các điều kiện khí tượng, thủy hải văn trên biển, đặc biệt gió và dòng triều nằm trong giới hạn
cho phép bảo đảm chạy tàu an toàn
d. Tất cả các yêu cầu trên
3. Thế nào là Luồng có mặt cắt bị hạn chế hoàn toàn?
a. Là các luồng tự nhiên hoặc nạo vét một phần ở khu vực nước có độ rộng lớn.
b. Là các luồng được nạo vét sâu hơn so với khu vực nước xung quanh
c. Là Loại luồng được hình thành chủ yếu do nạo vét
d. Là luồng có chiều dày nạo vét và phạm vi nạo vét vượt trên mực nước chạy tàu hay còn gọi là
luồng nhân tạo
4. Thế nào là Luồng một làn?
a. Là luồng chỉ có một làn chạy tàu
b. Là luồng chỉ có một làn chạy tàu cho phép chạy tàu ra hoặc vào
c. Là luồng một làn chạy tàu thường được bố trí các vị trí tránh tàu
d. Cả ba đáp án trên đều đúng.
5. Bán kính cong của luồng phụ thuộc vào
a. Tỷ số độ sâu nước và mớn nước
b. Góc của bánh lái, góc ngoặt tạo bởi giữa tim hai tuyến luồng
c. Chiều dài và chiều rộng tàu
d. Cả 3 đáp án trên
6. Xác định khẩu độ tĩnh không cần căn cứ vào các yếu tố nào?

a. Chiều cao cột tàu, độ chúi của tàu, mớn nước không tải của tàu
b. Mực nước triều và chiều cao sóng.
c. Kỹ năng điều khiển tàu của lái tàu
d. Cả 3 đáp án trên
7. Chiều rộng đáy của luồng tàu tuyến thẳng một làn phụ thuộc?
a. Chiều rộng cơ bản để tàu hoạt động
b. Chiều rộng dự phòng trong điều kiện khó khăn do các tác động của gió, dòng chảy
c. Chiều rộng an toàn giữa hai tàu
d. Cả 2 đáp án a và b
8. Tổng độ sâu dự phòng ảnh hưởng bởi các yếu tố nào?
a. Ảnh hưởng mực nước, Ảnh hưởng của đáy biển
b. Ảnh hưởng mực nước, Ảnh hưởng của tàu thiết kế
c. Ảnh hưởng của tàu thiết kế, Ảnh hưởng của đáy biển
d. Ảnh hưởng mực nước, Ảnh hưởng của tàu thiết kế, Ảnh hưởng của đáy biển
9. Hệ số của mái dốc luồng với Loại đất và trạng thái đất là Bùn, sét, sét pha cát trạng thái
chảy ?
a. 20 – 30
b. 15 – 20
c. 10 – 15
d. 7 – 10
10. Hệ số của mái dốc luồng với Loại đất và trạng thái đất là Bùn dẻo loại cát pha sét, cát
pha bụi ?
a. 15 – 20
b. 10 – 15
c. 7 – 10
d. 7 – 9
11. Chiều cao sóng giới hạn cho bốc xếp hàng đối với tàu trung bình và tàu lớn từ 500 GT
đến 50.000 GT?
a. 0.3m
b. 0.4m
c. 0.5m
d. 0.7m
12. Giải pháp nào là giải pháp phi công trình chống sa bồi luồng tàu?

a. Đê chắn sóng
b. Đê hướng dòng
c. Đê ngăn cát – giảm sóng
d. Giải pháp “Bẫy – hút cát”
13. Luồng hàng hải cấp đặc biệt ở khu vực cửa biển, cửa vịnh hở, trên biển được quy định có
độ sâu là bao nhiêu?
a. HCT ≥ 17m
b. HCT ≥ 18m
c. HCT ≥ 19m
d. HCT ≥ 20m
14. Luồng hàng hải cấp đặc biệt ở trong vịnh kín, đầm phá, luồng đào cho tàu biển được quy
định có độ sâu là bao nhiêu?
a. HCT ≥ 17m
b. HCT ≥ 18m
c. HCT ≥ 19m
d. HCT ≥ 20m
15. Trong tiêu chuẩn luồng tàu biển – yêu cầu thiết kế chiều dài đoạn luồng thẳng nối giữa
hai khúc cong ngược chiều được lấy tối thiểu bằng bao nhiêu?
a. ≥ 3L
b. ≥ 5L
c. Xác định thông qua mô phỏng chạy tàu trong điều kiện khó khăn về địa hình và địa vật
d. Cả b và c
16. Trong tiêu chuẩn luồng tàu biển – yêu cầu thiết kế chiều dài đoạn luồng thẳng nối giữa
hai khúc cong cùng chiều được lấy tối thiểu bằng bao nhiêu?
a. ≥ 3L
b. ≥ 4L
c. ≥ 5L
d. ≥ 6L
17. Các yếu tố ảnh hưởng đến việc xác định tĩnh không phục vụ xây dựng cầu qua luồng tàu
biển?
a. Chiều cao cột tàu, độ chúi của tàu và mớn nước không tải cảu tàu
b. Mực nước triều và chiều cao sóng
c. Kỹ năng điều khiển của lái tàu

d. Cả a, b và c
18. Trong trường hợp mà kích thước tiêu chuẩn của vũng quay tàu không thể đáp ứng được
do địa hình hạn chế nhưng có thể sử dụng vùng nước lân cận thì kích thước vũng quay tàu
có thể lựa chọn như thế nào để được xem như là đáp ứng đủ các yêu cầu về an toàn?
a. Kích thước vũng quay tàu phải có đường kính tối thiểu bằng 1,2 lần chiều dài tàu Loa và không
cần tàu lai dắt.
b. Kích thước vũng quay tàu phải có đường kính tối thiểu bằng 1,2 lần chiều dài tàu Loa và bắt
buộc sử dụng tàu lai dắt.
c. Kích thước vũng quay tàu phải có đường kính tối thiểu bằng 1,6 lần chiều dài tàu Loa và không
cần tàu lai dắt.
d. Kích thước vũng quay tàu phải có đường kính tối thiểu bằng 2,0 lần chiều dài tàu Loa và bắt
buộc sử dụng tàu lai dắt.
19. Chiều rộng vượt quá tính toán cho phép mỗi bên ngoài phạm vi của luồng đào trong
trường hợp nạo vét duy tu được quy định là bao nhiêu?
a. Không vượt quá 1m
b. Không vượt quá 2m
c. Không vượt quá 3m
d. Không vượt quá 4m
20. Chiều rộng vượt quá tính toán cho phép mỗi bên ngoài phạm vi của luồng đào trong
trường hợp nạo vét cơ bản được quy định là bao nhiêu?
a. không vượt quá 1m
b. không vượt quá 2m
c. không vượt quá 3m
d. không vượt quá 4m
21. Theo Tiêu chuẩn 11820:9-2023 giá trị độ sâu nạo vét vượt quá đối với tàu hút bụng, xém
thổi được quy định là bao nhiêu?
a. Độ chính xác thông thường là 0,2m và độ chính xác cao là 0,1m
b. Độ chính xác thông thường là 0,3m và độ chính xác cao là 0,15m
c. Độ chính xác thông thường là 0,4m và độ chính xác cao là 0,2m
d. Độ chính xác thông thường là 0,5m và độ chính xác cao là 0,25m
22. Ý nào sau đây là đúng?
a. Lý thuyết tuyến tính Airy là một trường hợp đặc biệt của lý thuyết Stokes
b. Lý thuyết sóng Stockes đã xét đến một thực tế là đỉnh sóng dâng cao hơn trên mực nước tĩnh so
với bụng sóng thấp hơn bên dưới.
c. Những sóng Stokes có bậc kế tiếp cao hơn , cho mặt cắt bề mặt sóng dốc hơn trong các đỉnh và
thoải hơn trong bụng sóng so với lý thuyết sóng biên độ nhỏ đã cho

d. Cả 3 ý trên
23. Chiều cao sóng có ý nghĩa từ phổ được xác định:
a. H1/3=1.6√m0 với m0 là mô men gốc của phổ sóng
b. H1/3=2.5√m0 với m0 là mô men gốc của phổ sóng
c. H1/3=3.8√m0 với m0 là mô men gốc của phổ sóng
d. H1/3=4.0√m0 với m0 là mô men gốc của phổ sóng
24. Hiện tượng thay đổi các thông số và phương truyền sóng khi độ sâu và địa hình đáy biển
thay đổi gọi là hiện tượng gì?
a. Khúc xạ sóng
b. Phản xạ sóng
c. Nhiễu xạ sóng
d. Sóng vỡ
25. Hiện tượng mặt cắt sóng thay đổi khi độ dốc sóng vượt quá giới hạn cho phép gọi là hiện
tượng gì?
a. Khúc xạ sóng
b. Phản xạ sóng
c. Nhiễu xạ sóng
d. Sóng vỡ
26. Chiều cao sóng lấy cho tính toán áp lực lên tường ở vùng sóng vỡ?
a. Bằng H1/3 của sóng vỡ
b. Bằng Hmax của sóng vỡ
c. Bằng H1/3 của sóng chưa vỡ
d. Bằng Hmax của sóng chưa vỡ
27. Áp lực xung do sóng vỡ ở cạnh đê chắn sóng tường đứng rất dễ xảy ra khi?
a. Đáy biển thoải, lớp đệm cao
b. Đáy biển dốc, lớp đệm cao
c. Đáy biển thoải, lớp đệm thấp
d. Đáy biển dốc, lớp đệm thấp
28. Lực sóng được xác định theo công thức Morison tác động lên các cấu kiện ngập dưới
nước và kết cấu độc lập phù hợp với các cấu kiện:
a. Cấu kiện ngập dưới nước và kết cấu độc có kích thước nhỏ bước sóng D < L
b. Cấu kiện ngập dưới nước và kết cấu độc có kích thước lớn D ≥ L
c. Cấu kiện gần mặt nước có kích thước nhỏ bước sóng D < L

