ÔN THI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Chuyên môn – Thiết kế xây dựng công trình – Công trình Đường thủy nội địa
– Hàng hải – Hạng 2
1. Định nghĩa Mực nước chạy tàu:
a. Là mực nước mà khi chạy tàu ở mực nước đó trở lên tàu có thể hành hải an toàn.
b. Là mực nước thấp nhất mà khi chạy tàu ở mực nước đó trở lên tàu có thể hành hải an toàn
c. Là mực nước cao nhất mà khi chạy tàu ở mực nước đó trở lên tàu có thể hành hải an toàn
d. Là mực nước trung bình mà khi chạy tàu ở mực nước đó trở lên tàu có thể hành hải an toàn
2. Định nghĩa Tốc độ tới hạn:
a. Là tốc độ tối đa cho phép tàu hành hải trên luồng
b. Là tốc độ nhỏ nhất cho phép tàu hành hải trên luồng
c. Là tốc độ trung bình cho phép tàu hành hải trên luồng
d. Là tốc độ cho phép tàu hành hải trên luồng
3. Các yếu tố về khí tượng lấy theo tài liệu quan trắc của trạm trên bờ, lấy ít nhất bao
nhiêu năm ?
a. 5 năm
b. 10 năm
c. 12 năm
d. 15 năm
4. Mực nước theo quan trắc từng giờ ít nhất bao nhiêu năm?
a. 3 năm
b. 5 năm
c. 7 năm
d. 10 năm
5. Chiều sâu chạy tàu HCT đối với cấp công trình đặc biệt của Luồng ở cửa biển, cửa vịnh
hở, trên biển là bao nhiêu m?
a. HCT ≥ 20
b. 16 ≤ HCT < 20
c. 14 ≤ HCT < 16
d. 8 ≤ HCT < 14
6. Chiều sâu chạy tàu HCT đối với cấp công trình loại 1 của Luồng ở cửa biển, cửa vịnh hở,
trên biển là bao nhiêu m?
a. HCT ≥ 20
b. 16 ≤ HCT < 20
c. 14 ≤ HCT < 16
d. 8 ≤ HCT < 14
7. Chiều sâu chạy tàu HCT đối với cấp công trình đặc biệt của Luồng trong vịnh kín, đầm
phá, luồng đào cho tàu biển là bao nhiêu m?
a. HCT ≥ 17
b. 14 ≤ HCT < 17
c. 12 ≤ HCT < 14
d. 7 ≤ HCT < 12
8. Chiều sâu chạy tàu HCT đối với cấp công trình loại 1 của Luồng trong vịnh kín, đầm
phá, luồng đào cho tàu biển là bao nhiêu m?
a. HCT ≥ 17
b. 14 ≤ HCT < 17
c. 12 ≤ HCT < 14
d. 7 ≤ HCT < 12
9. Chiều dài luồng được xác định căn cứ vào
a. Hướng của luồng
b. Địa hình tự nhiên của đáy
c. Chiều sâu tuyến đường thủy tính toán
d. Cả 3 đáp án trên
10. Chiều dài đoạn luồng thẳng nối giữa hai khúc luồng cong ngược chiều được lấy tối
thiểu bằng bao nhiêu chiều dài L lớn nhất của tàu thiết kế?
a. 3L
b. 4L
c. 5L
d. 6L
11. Chiều dài đoạn luồng thẳng nối giữa hai khúc luồng cong cùng chiều được lấy tối thiểu
bằng bao nhiêu chiều dài L lớn nhất của tàu thiết kế?
a. 3L
b. 4L
c. 5L
d. 6L
12. Chiều sâu chạy tàu bằng?
a. Mớn nước của tàu tính toán
b. Mớn nước của tàu tính toán + tổng độ sâu dự phòng
c. Mớn nước của tàu tính toán + Ảnh hưởng của tàu thiết kế
d. Mớn nước của tàu tính toán + Ảnh hưởng của đáy biển
13. Kích thước chuẩn của khu nước vũng quay tàu theo phương pháp quay mũi không có
trợ giúp của tàu lai dắt là khu nước có dạng hình tròn có đường kính bằng bao nhiêu chiều
dài tàu?
a. 2 lần chiều dài tàu
b. 3 lần chiều dài tàu
c. 4 lần chiều dài tàu
d. 5 lần chiều dài tàu
14. Kích thước chuẩn của khu nước vũng quay tàu theo phương pháp quay mũi có dùng
tàu lai dắt là khu nước có dạng hình tròn có đường kính bằng bao nhiêu chiều dài tàu?
a. 2 lần chiều dài tàu
b. 3 lần chiều dài tàu
c. 4 lần chiều dài tàu
d. 5 lần chiều dài tàu
15. Chiều cao sóng giới hạn cho bốc xếp hàng đối với tàu nhỏ hơn 5000GT?
a. 0.3m
b. 0.4m
c. 0.5m
d. 0.7m
16. Chống sa bồi luồng tàu biển bằng các giải pháp công trình bao gồm?
a. Đê chắn sóng
b. Đê hướng dòng
c. Đê ngăn cát – giảm sóng
d. Cả 3 đáp án trên
17. Kích thước tiêu chuẩn của khu nước vũng quay tàu trong trường hợp có sử dụng tàu lai
dắt là bao nhiêu?
a. Hình dạng đường tròn có đường kính 1,6Loa
b. Hình dạng đường tròn có đường kính 2,0Loa
c. Hình dạng đường tròn có đường kính 3,0Loa
d. Hình dạng đường tròn có đường kính 4,0Loa
18. Định nghĩa chiều cao sóng có nghĩa?
a. Chiều cao sóng trung bình của tất cả các con sóng đi qua điểm không trong một trạng thái biển
b. Chiều cao sóng trung bình của 1/2 các con sóng đi qua điểm không trong một trạng thái biển
c. Chiều cao sóng trung bình của 1/3 các con sóng đi qua điểm không trong một trạng thái biển
d. Chiều cao sóng trung bình của 1/4 các con sóng đi qua điểm không trong một trạng thái biển
19. Các giá trị biểu hiện khác của tải trọng tạm thời:
a. Giá trị tổ hợp;
b. Giá trị tải trọng tạm thời ngắn hạn.
c. Giá trị tải trọng tạm thời dài hạn
d. Cả 3 giá trị trên
20. Những tải trọng chu kỳ chính là:
a. Tải trọng sóng từ chuỗi điều hoà của các sóng
b. Các xoáy cuộn từ các phần ổn định của dòng chảy ổn định
c. Dao động của giao thông các phương tiện
d. Cả 3 loại tải trọng trên
21. Hệ số thành phần tải trọng thường xuyên khi kiểm tra cân bằng tĩnh của công trình
cảng biển trong trường hợp bất lợi có giá trị:
a. 0.95
b. 1.05
c. 1.20
d. 1.35
22. Hệ số thành phần tải trọng môi trường khi thiết kế các bộ phận kết cấu (STR) khi
không bao gồm các tải trọng địa kỹ thuật có giá trị:
a. 1.15
b. 1.20
c. 1.35
d. 1.50
23. Vận tốc gió được xác định là?
a. Vận tốc trung bình 1 min
b. Vận tốc trung bình 3 min
c. Vận tốc trung bình 5 min
d. Vận tốc trung bình 10 min
24. Mực nước thấp nhất (Hmin) là?
a. Mực nước năm thấp nhất với tần suất 1 lần trong 10 năm
b. Mực nước năm thấp nhất với tần suất 1 lần trong 25 năm
c. Mực nước năm thấp nhất với tần suất 1 lần trong 50 năm
d. Mực nước năm thấp nhất với tần suất 1 lần trong 100 năm
25. Trong thiết kế công trình cảng biển, thường sử dụng lý thuyết cơ bản của sóng do gió
nào?
a. Lý thuyết sóng tuyến tính biên độ nhỏ Airy
b. Lý thuyết sóng có biên độ hữu hạn Cnoidal
c. Lý thuyết sóng có biên độ hữu hạn Stoker
d. Cả 3 lý thuyết sóng trên
26. Phương pháp dự báo sóng tin cậy sử dụng lý thuyết thủy động lực học cơ sở và số liệu
thực nghiệm để dự báo các đại lượng sóng trung bình theo?
a. Tốc độ gió và chiều dài đà gió
b. Tốc độ gió và thời lượng gió
c. Chiều dài đà gió và thời lượng gió
d. Tốc độ gió, chiều dài đà gió và thời lượng gió
27. Nhận định nào sau đây là đúng?
d. Cả 3 nhận định trên (a, b,c) đều đúng
a. Vùng nước lên xuống và sóng táp là vùng có tính xâm thực mạnh nhất đối với bê tông và bê
tông cốt thép.
b. Vùng ngập nước biển chủ yếu gây ăn mòn bê tông.
c. Vùng khí quyển biển chủ yếu gây ăn mòn cốt thép trong bê tông với mức độ yếu dần theo cự
ly từ mép nước vào bờ.
28. Đối với các kết cấu nằm ở vùng cửu sông chịu tác động xâm thực của nước lợ, các biện
pháp bảo vệ chống ăn mòn cho kết cấu:
a. Tương tự như kết cấu nằm sâu trong đất liền;
b. Tương tự như kết cấu nằm trực tiếp trong và trên mặt nước biển;
c. Không cần chống ăn mòn vật liệu;
d. Giảm mức độ chống ăn mòn xuống một cấp
29. Cốt “0” của cao độ hải đồ khu vực (số “0” hải đồ hay số “0” độ sâu) thường được chọn
là:
a. Mực nước biển thấp nhất tại khu vực quan trắc được trong nhiều năm.
b. Mực nước biển trung bình hàng năm