161
H i ngh Khoa h c k n i m 50 năm ngày thành l p V i n KHCN Xây
dng
PHÂN TÍCH ĐÁNH G KT QU QUAN TRC
TRONG THING X NN ĐP TRÊN ĐT YU
T THC T I THU EX-9, KM91+300-KM96+300
D ÁN XÂY DNG ĐƯỜNG Ô TÔ CAO T C N I - HI PHÒNG
Nguy n Đình Th*, Ph m n Lương , Nguy n Trng
Quang
TÓM T T: X n n đt y uế bng các đường thm th ng đng như bc thm (PVD), gi ngế cát
(SD), cc cát đm (SCP)đã được s d ng rng rãi v i các công trình giao thông. Tuy nhiên gia k tế
qu tính toán th c tế khi thi công s sai khác v tng lún, th i gian c k tế đc bit sau khi
đ aư công trình vào khai thác n n đường vn ti pế tc lún lún kéo dài gây khó khăn cho xe c khi
tham gia giao thông, gây lãng phí cho công tác s a ch a gây b c xúc cho d lu n. T th c tế
công tác quan trc ti gói thu 9: km91+300-km96+300, D án đường ô tô cao tc Ni Hi
Phòng, nhóm tác gi mun trao đi v phân tích đánh giá các s li u quan trc nhm đ xut ti nế
trình thi công, th i gian k tế thúc ch đt c k t; ế t đó góp phn gii quy tế tình trng lún chênh gi a
đon đường chuy n ti pế t n n đường vào cu và c ng.
1 Đ T VN Đ
Gi i pháp x n n đường đ p trên đ t y uế bng đường thm th ng đng như b c th m
(PVD), gi ngế cát (SD) c c cát đ m ch t (SCP), đã được s d ng r ng rãi trong xây d ng công
trình giao thông Vi t Nam t h nơ 15 năm nay, đã đem li hi u qu r t v rút ng n thi
gian xây d ng và nâng cao ch t l ượng công trình.
Tuy nhiên gi a k tế qu tính toán thiết kế th c tế thi công v n có nh ng sai khác v t ng
lún, th i gian c k tế đ c bi t sau khi thi ng đ aư công trình vào khai thác n n đ ngườ
v n x y ra lún lún kéo dài gây khó khăn cho xe c khi tham gia giao thông b c xúc cho
dư luân xã h i.
T các s li u quan tr c c a gói th u EX-9, km91+300-km96+300, D án đường ô cao t c
Ni- H i Phòng, nhóm tác gi mong mu n trao đ i v phân tích, đánh g k tế qu
quan trc nh m đ xu t ti nế trình thi công, th i gian kết thúc ch đ t c k t,ế t đó góp ph n
gi i quyết chênh lún gi a đo n chuy n t i pế t n n đ ường vào c ng ho c c u.
2 QUAN TR C X S LI U QUAN TRC T I GÓI TH U EX-9, D
ÁN
ĐƯỜNG Ô CAO TC NI-H I
PHÒNG
2.1. S ơlược v c u t o đa t ng gói th u
EX-9
Đa t ng t trên xu ng gm(xem hình
1):
L p 1: đ t tr ng tr t, đt l p. L p 2: Sét béo, sét g y, sét g y pha cát, b i b i d o, tr ng
162
thái r t mm y uế đ nế r t c ng. L p 2 th chia làm 3 ph l p: Ph l p 2a: sét béo, sét g y,
sét g y pha cát, bi, b i d o, màu xám xanh, m đen, xám nâu, tr ng thái rt mm y uế
đến mm y uế
* Nguy n Đình Th , Tng công ty tư v n thi tế kế giao thông v n t i (TEDI),
thund. t k@g m ail.co m ,
0913 00 22 33
163
(CH, CL, ML, MH); ph l p 2b: sét béo, sét gy, sét g y pha cát, tr ng thái c ng v a, màu
xám xanh, xám đen, xám nâu (CH, CL); ph l p 2c: sét béo, sét g y, sét g y pha cát, trng thái
cng đ nế rt c ng, màu xám xanh, xám đen, xám nâu (CH, CL). L p 3 cát b i, l n sét ch t
v a; đ n chăt. L p 5 sét g y, sét béo c ng v a đ n c ng.ế ế
Hình 1. M t c t đ a ch t đi n hình c a gói th u
9
2.2. Công tác TKKT v x n n đ t
y uế
Trong TKKT c a gói th u EX-9, n n đ t y uế tuy nế chính đu c x b ng 2 gi i pháp
Bc th m (PVD) v i 13 đon Gi ng cátế (SD) vi 8 đo n kho ng 100m b trí 1 m t c t
ngang quan trc (xem hình 2) và g m 2 loi:
M t c t ngang quan tr c lo i I, gm: bàn đo lún trên m t (3 bàn: tim, 2 vai n n đ p ), c c
đo chuy n v ngang 10 c c (m i bên 5 c c), thiết b đo áp l c nước l r ng Piezometer t
2 ho c
3 đ sâu: 5m, 10m 15m); 2 thiết b đo chuy n vi ngang inlinometer) đ t 2 bên chân
taluy n n đ p;
M t c t ngang quan tr c lo i II, g m: bàn đo lún trên m t (3 bàn), c c đo chuy n v ngang 10
c c
(m i bên 5
c c);
Hình 2. b trí các thi t ếb quan tr c lo i I lo i
II
2.3. Quá trình thi công
Công tác thi công được b t đ u t tháng 8/2008, đ nế h tế tháng 6/2012 đã 10 đo n thi
công xong, đã d t i và thi công các h ng m c khác.
a) L p đ t các thi t bế quan trc gm:
164
Bàn đo lún trên mt: được l p đ t sau khi đã thi công xong PVD ho c SD và đ m cát thoát
nước; C c đo chuy n v ngang; thiết b đo ngang sâu: lp đ t sau bàn đo lún mt;
Thi t bế đo áp l c n ước l r ng: l p đ t sau khi đã thi công xong l p c át thoát nước;
b) K tế qu quan trc: K tế qu quan tr c lún đánh giá th c tế v n đnh c a gói th u
EX-9
Phân lo iPhương pháp Hyperbolic Phương pháp Asaoka
Khái ni m
t
+á¥
â
S
t
-S
o
¥ è
¥
=tan¥
è
¥ á
Time
Phương
trình
mu
S = S +
t
S = β + β
S
Phương trình 1
S f
= S 0
+
β
S = β 0
f 1
β
1
t/S
t
-S
o
165
được t ng h p trong b ng
1.
Trong bài vi tế này ch tp trung phân tích đánh giá so sánh gi a các kết qu quan tr c c
bi t là k t ế qu quan tr c lún) c a 1 tr c ngang km94+360 v i các k tế qu tính toán trong thi tế
kế k thu t, nh m quy t đế nh ti n trình thi ng (t c đ đ p, chế i u cao đ p, th i gian k t ế
thúc đ p). Các đo n khác cũng có cách làm tương t .
Theo thiết kế n n đ p được thi công 1 giai đo n v i tc đ đ p 10cm/ngày (41ngày: 4.10m).
Tuy nhiên khi thi công ph i kéo dài t i 5 giai đo n vi thi gian đ p 205 ngày.
B ng 1: T ng h p t i n trình thi công và quan tếr c gói th u
EX-9
Gói th u EX-9-Bng tng hp t
i
ế
n trình thi công và quan
t
r
c
Ph
ân đo
n
t
r
ì
n
h K
i
u
S
giai
đo
n
Ph
ương
ph
á
p
Ch
iu
s
â
u x
(
m
)
Th
i
g
ia
n
x
â
y
dng
T
h
i gian
c
h
Ch
iu cao
đp
Đ
n
Nh
n
xét
đ
n
đnh
D
t
i
Hin
t
i
T hiết k
ếHin
t
i
T hiết k
ếHin
t
i T
h
iết kếHin
t
i T
h
iết kế
t
ng
t
ng
t
h
á
ng
t
ng
m m cm cm
EX
9
-1 K
m
91+320
I 3 SD 1
.8 35.9 15.8 2.9 3 7.17 6.98 58.6 111.6 OK
K
m
91+400
II 3 35.9 15.8 3.4 3 6.41 6.23 59.8 111.6 OK
E
X9-2 K
m
91+500
II 2 SD 14.7 20
/
6
/
2012
35.8 15.3 8.9 5 4.9 57
91.2 OK
E
X9
-3 Km9
1
+
6
0
0 II 2 SD 1
4.5 2
0/6/
20
1
2 35
.6 1
6.1 8.1 6 5
.29 5.04 5
1
.5 1
19
.8 OK
E
X9
-4 Km9
1
+
7
0
0 I 2 P
VD 1
6.5 2
0/6/
20
1
2 35
.9 1
6 8.1 5 4
.60 4.34 8
1
.5 1
37
.1 OK
E
X9-5 K
m
92+100
II 1 0
1/
07/2011
35.9 12.5 28.5 11 2.64 2.9 104.9 78.1 OK
E
X9-6 K
m
92+120
II 2 P
VD 14.3 0
1/
07/2011
35.9 16.5 28.5 8 2.66 2.9 104.9 95.3 OK
E
X9-7 K
m
92+200
II 1 SD 16.3 0
1/
07/2011
35.7 7.4 28.5 6 2.75 3.01 62.7 85.7 OK
E
X9-8 K
m
92+800
II 2 P
VD 16.8 2
0/
09/2011
35.5 15.7 28.3 8 1.81 2.52 112
112.5 OK
K
m
92+900
II 2 2
0/
09/2011
35.5 15.7 28.3 8 1.01 1.72 94.4 112.5 OK
E
X9-9 K
m
93+400
I 2 P
VD 17
20
/
6
/
2012
35.2 14.8 12.3 8 4.82 4.44 98.9 137
OK
K
m
93+500
II 2 20
/
6
/
2012
35.2 14.8 11.6 8 5.13 4.75 101.5 137
OK
E
X9-10
K
m
93+800
I 3 P
VD 15.5 2
7/
07/2012
35.9 15.5 5.0 4 6.10 5.93 119
140
OK
K
m
93+900
II 3 2
7/
07/2012
35.9 15.5 5.6 4 5.38 5.21 107.3 140
OK
E
X9-11
K
m
94+100
II 2
P
VD 13.9
1
5/
02/2012
35.8 14.7 13.8 7.5 2.93 3.64 109.4 127.37
OK
K
m
94+200
II 2 1
5/
02/2012
35.8 14.7 14.6 7.5 4.65 4.05 96.7 127.37
OK
K
m
94+300
II 2 0
1/
07/2011
30.1 14.7 14.6 7.5 2.66 2.24 111.1 127.37
OK
E
X9-12
K
m
94+500
II 2 P
VD 23
13.0 15
8.8 5 2.99 2.61 98.7 117.51
OK
K
m
94+600
II 2 13.0 15
8.8 5 3.36 3.12 92.5 117.51
OK
E
X9-13
K
m
94+700
II 2 SD 31
12.8 14.7 7.8 4 4.01 3.24 74.5 190.2 OK
E
X9-14
K
m
95+400
II 3 11.9 16.7 7.4 3 5.04 4.93 82.1 140.35
OK
E
X9-15
K
m
95+500
II 2 SD 31.5 9.0 15.3 5.8 5 3.74 4.52 32.7 176.6 OK
E
X9-16
K
m
95+600
II 2 P
VD 20
9.0 14.8 6.2 5 3.33 3.9 42.6 115.6 OK
E
X9-17
K
m
95+700
II 2 P
VD 31.5 9.3 15.9 7.5 6 3.16 2.97 54.9 150.5 OK
E
X9-18
K
m
95+800
II 2 P
VD 30
10.0 15.2 0.0 6 2.91 1.81 52
122.9 OK
E
X9-19
K
m
95+900
II 2 P
VD 19
10.0 14.9 7.6 8.5 3.74 2.82 53
155.1 OK
E
X9-20
K
m
96+100
II 2 P
VD 19
15.2 14.8 2.7 8 3.23 2.15 50.6 145.1 OK
E
X9-21
K
m
96+280
I 3 SD 27
15.2 16.3 2.5 6 4.32 4.76 54.9 189.5 OK
Đon
T
đim
dùng
BT N
K
m
94+360
I 1 P
VD 13.9 1
1/
01/2012
29.4 9.7 12.0 8.3 4.84 4.1 136
94.72 OK
K
m
94+420
I 1 P
VD 13.9 1
1/
01/2012
29.4 9.7 12.0 8.3 4.84 4.1 127.4 94.72 OK
2.4. Phân tích s li u quan
r c
2.4.1. Tính toán đ lún đ c k tế da trên k tế qu quan tr c lún theo phương
pháp
Hyperbolic và Asaoka (hình 4)
m t s phương pháp d báo đ lún cu i cùng, đ c k tế d a theo ti nế trình đ p
th i gian đ p, t hường hay s d ng 3 phương pháp là: Hyperbolic, Asaoka Hoshino. Hai
phương pháp đ u đ ược s d ng r ng rãi h n ơ nên đây ch trình b y 2 ph ương pháp đó.
t 0 α +
β
t
i 0
1
i
1