Hướng dn s dng Eviews 5.1 Phùng Thanh Bình
15
khác. Nhiu th tc có th to ra các đối tượng mi. Ví d, mt đối tượng chui có th
cha các th tc làm trơn1 hay điu chnh yếu t mùa trong chui thi gian và to ra
mt chui mi cha d liu đã được làm trơn hay điu chnh. Đối tượng phương trình
có các th tc to ra các chui mi cha phn dư, giá tr ước lượng, hay giá tr d báo
t phương trình ước lượng.
Các loi đối tượng
Các đối tượng ph biến nht trong Eviews là chui và phương trình. Tuy nhiên, có rt
nhiu các đối tượng khác nhau và mi loi đối tượng có mt chc năng nht định. Hu
hết các đối tượng được biu hin bng mt biu tượng2 riêng. Dưới đây là các biu
tượng đối tượng cơ bn:
Các thao tác cơ bn v đối tượng3
To đối tượng
Để to mt đối tượng trước hết ta phi m tp tin cha và ca s tp tin cha đang
chế độ làm vic4, ri chn Object/New Object thc đơn chính. Khi đó ta thy xut
hin mt hp thoi New Object, sau đó chn loi đối tượng.
Chn đối tượng
Cách d nht để chn đối tượng là ch vào-và-nhp chut. Hơn na, nút View trong
thanh công c ca tp tin Eviews có th giúp ta chn tt c hoc không chn tt c
bng cách chn Select All hay Deselect All.
M đối tượng
Sau khi đã chn đối tượng hay mt s đối tượng, chc chn ta s mun m hoc to ra
mt đối tượng mi cha các đối tượng đã chn. Tht đơn gin, ta ch cn nhp đúp
vào đối tượng đó. Nếu là mt nhóm các đối tượng, ta phi chn View/Open as One
Window
1 Smoothing
2 Icon
3 Basic object operation
4 Active
CHƯƠNG 2: HƯỚNG DN S DNG EVIEWS 16
Xem đối tượng1
Mt cách khác để chn và m đối tượng là chn Show thanh công c2 hay chn
Quick/Show … t thc đơn và nhp tên đối tượng vào hp thoi. Nút Show cũng có
th được s dng để hin th các phương trình ca các chui.
Ca s đối tượng
Ca s đối tượng là ca s được hin th khi ta m mt đối tượng hay mt cha đối
tượng. Mt ca s đối tượng s cha hoc mt hin th ca đối tượng hoc các kết qu
ca mt th tc ca đối tượng. Eviews cho phép m cùng lúc nhiu ca s đối tượng.
Các thành phn ca mt ca s đối tượng
Đây là minh ha ca s phương trình t kết qu hi qui theo phương pháp OLS. Mt
s đim cn lưu ý như sau:
Th nht, đây là mt ca s chun vì ta có th đóng, thay đổi kích c, phóng to, thu
nh, và kéo lên xung hay qua li. Khi có nhiu ca s khác đang m, nếu ta mun
ca s nào chế độ làm vic thì ta ch cn nhp vào thanh tiêu đề hay bt k đâu
trong ca s đó. Lưu ý, ca s đang chế độ làm vic được biu hin vi thanh tiêu
đề có màu đậm. Th hai, thanh tiêu đề ca ca s đối tượng cho biết loi đối tượng,
tên đối tượng, và tp tin cha. Nếu đối tượng cũng chính là đối tượng cha thì thông
tin cha được thay bng thông tin thư mc.Th ba, trên đỉnh ca s có mt thanh công
c cha mt s nút giúp ta d dàng làm vic.
1 Show
2 Toolbar
Hướng dn s dng Eviews 5.1 Phùng Thanh Bình
17
Các thc đơn và thanh công c ca đối tượng
Làm vic vi đối tượng
Đặt tên và tên nhãn ca đối tượng
Các đối tượng có th được đặt tên hoc không được đặt tên. Khi ta đặt tên
cho đối tượng, thì tên đối tượng s xut hin trong thư mc ca tp tin
Eviews, và đối tượng s được lưu như mt phn ca tp tin khi tp tin
được lưu. Ta phi đặt tên đối tượng nếu mun lưu li các kết qu ca đối
tượng. Nếu ta không đặt tên, đối tượng s được gi là “UNTITLED”. Các
đối tượng không được đặt tên s không được lưu cùng vi tp tin, nên
chúng s b xóa khi đóng tp tin.
Để đổi tên đối tượng, trước hết phi m ca s đối tượng, sau đón
nhp vào nút Name trên ca s đối tượng và nhp tên (và tên nhãn) vào.
Nếu có đặt tên nhãn thì tên nhãn s xut hin trong các bng biu đồ th,
nếu không Eviews s dùng tên đối tượng. Lưu ý, đây là nhóm đã mc định
và không được s dng cho tên đối tượng: ABS, ACOS, AND, AR, ASIN,
C, CON, CNORM, COEF, COS, D, DLOG, DNORM, ELSE, ENDIF,
EXP, LOG, LOGIT, LPT1, LPT2, MA, NA, NOT, NRND, OR, PDL,
RESID, RND, SAR, SIN, SMA, SQR, và THEN.
Copy và dán đối tượng
Có hai phương pháp to ra bn sao các thông tin cha trong đối tượng:
Copy và Freeze.
CHƯƠNG 2: HƯỚNG DN S DNG EVIEWS 18
Nếu ta chn Object/Copy t thc đơn, Eviews s to ra mt đối tượng
mi ging y như đối tượng gc (dĩ nhiên phi khác tên). Ta cũng có th
copy đối tượng t ca s tp tin bng cách ch ra đối tượng và chn
Object/Copy Selected … sau đó xác định tên đích1 cho đối tượng mi
được copy.
Nếu ta chn Object/Freeze Output hay chn nút Freeze trên thanh
công c ca đối tượng, mt đối tượng dng bng hay đồ th được to ra
ging y như hin th hin hành ca đối tượng gc. Freeze hin th to ra
mt bn copy ca hin th và to ra mt đối tượng độc lp hoàn toàn. Tính
cht cơ bn ca vic Freeze mt đối tượng là các bng biu và đồ th được
to ra có th được chnh s cho mc đích trình bày hay báo cáo.
Ngoài ra, Eviews còn cho phép ta xóa, in n, lưu tr, cp nht, …
đối tượng.
QUN LÝ D LIU
Có ba vn đề cơ bn liên quan đến qun lý d2 liu trong Eviews là chui, nhóm, và
mu3. Mu là mt s các quan sát trong tp tin Eviews được s dng cho các mc đích
phân tích.
Mt chui trong Eviews là mt s các quan sát v mt biến bng s, trong đó
mi quan sát bao gm ngày hoc tên quan sát. Để to mt chui, t ca s tp tin
Eviews ta chn Object/New Object/Seriesđặt tên cho chui đó. Chui mi được
to ra chưa có giá tr bng s và Eviews mc định bng ký hiu NA. Ngoài ta, ta cũng
có th chn Quick/Generate Series và trong hp thoi Enter Equation ta đặt tên
chui mi, ví d Y=NA. Để định dng mt chui d liu trong Eviews, ví d M1,
trước hết ta phi chn và m chui M1, sau đó có th chn Properties để định dng
chui, chn Name để đặt tên và tên nhãn, chn Edit+/- để điu chnh d liu, chn
InsDel để b hoc chèn mt quan sát ngay ti du nhc hin hành.
Khi làm vic đồng thi vi
nhiu chui khác nhau như v đồ
th, tính ma trn tương quan, kim
định, … ta thường to mt nhóm
riêng bng cách chn Object/New
Object … trong Main Menu hay
Workfile Toolbar, chn Group,
nếu cn có th đặt tên cho nhóm.
Sau đó, ta phi nhp tên các chui
trong nhóm, ví d, GDP và M1,
các chui cách nhau bng mt
khong trng, cui cùng chn OK.
Lưu ý, ta có th đưa tên nhóm,
1 Destination name, khác vi original name
2 Data handling
3 Được gi chung là các đối tượng d liu (data objects)
Hướng dn s dng Eviews 5.1 Phùng Thanh Bình
19
công thc, hay hàm s vào trong hp thoi. Ngoài ra, ta có th chn Quick/Show
ri nhp tên các chui, công thc, hàm s vào, ri chn Name để đặt tên nhóm.
Mu là mt tp hp các quan sát trong tp tin Eviews được s dng cho vic
mô t d liu hoc thc hin các qui trình thng kê. Cn phân bit hai khái nim,
Workfile Range - toàn b các quan sát sn có ca mt b d liu, vi Workfile
Sample - ch các quan sát được s dng cho mc đích phân tích nht định.
Có bn cách xác định mt mu tp tin Eviews: Th nht, nhp vào Sample trên
Workfile Toolbar; Th hai, nhp đúp vào mu hin trong ca s tp tin Eviews; Th
ba, chn Proc/Sample … t thc đơn chính ca tp tin Eviews; Th tư, dùng lnh
smpl trong ca s lnh.
Để m rng mt tp tin Eviews, ta chn Proc/Change Workfile Range …,
nhp vào các ô Start dateEnd date khong thi gian mi. Khi đó, các quan sát
mi ca tt c các chui s là NA.
Ngoài ra, Eviews cho phép ta có th nhp và xut d liu t các ngun bên ngoài như
Excel, Lotus, hay ASCII sang Eviews và ngược li. Để biết chi tiết, ta có th tham
kho chương 5, Eviews 5 Users Guide.
PHÉP TOÁN VÀ HÀM S TRONG EVIEWS
Phn này s gii thiu các nguyên tc cơ bn khi s dng các phép tính toán hc trong
Eviews và hướng dn cách s dng các phép toán này khi làm vic vi các d liu
chui và nhóm.
Các phép toán s hc1
Các phép tính trong Eviews có th là các toán t2 cho các phép toán s hc thông
thường. Trong Eviews, các toán t cng, tr, nhân, chia, và lũy tha ln lượt s +, -,
*, /, và ^. Các phép so sánh trong Eviews được qui ước như sau: ln hơn (>), nh hơn
(<), ln hơn hoc bng (>=), nh hơn hoc bng (<=), và bng (=).
Các phép toán chui
Eviews cho phép ta tính toán hoc to mt chui mi t mt hoc nhiu chui đã có
sn bng các toán t thông thường như trên. Ví d:
2*y+3
x/y+z
1 Numeric expression
2 Operator