Hướng dn s dng Eviews 5.1 Phùng Thanh Bình
29
2) Kim định nghim đơn v chui ut
Kim định đồng liên kết da trên phương pháp VAR ca Johasen
Eviews thc hin kim định đồng liên kết trên cơ s phương pháp lun VAR ca
Johasen (1991, 1995a). Lưu ý, kim định này ch có hiu lc khi ta đang xét các chui
thi gian không dng. Gi s ta mun kim định đồng liên kết gia GDP và M1 trong
Chapter2.3.xls theo phương pháp lun ca Johasen, ta chn View/Cointegration
Test … s thy xut hin mt hp thoi như sau:
la chn Deterministic trend in data có năm gi định v các chui thi gian đang
xem xét. Như s được trình bày chương 14, mt chui thi gian có th dng sai
phân hoc dng xu thế, trong đó có th có xu thế xác định và xu thế ngu nhiên.
Tương t, các phương trình đồng liên kết có th có h s ct và xu thế xác định. Trên
thc tế, trường hp 1 và 5 ít khi được s dng. Nếu ta không chc chn v các gi
định xi thế, ta nên
chn trường hp 6.
Nếu mô hình có các
biến ngoi sinh thì ta
đưa vào ô exog
variables. Ngoài ra,
ta có th xác định độ
tr ca biến ph thuc
trong mô hình ô
Lag intervals và mc
ý nghĩa ô MHM.
Kết qu kim định
mi quan h đồng
liên kết gia GDP và
M1 như bng bên
CHƯƠNG 2: HƯỚNG DN S DNG EVIEWS 30
cnh. đây có hai gi thiết H0: (i) “None”, nghĩa là không có đồng liên kết (đây là gi
thiết ta quan tâm nht); (ii) “At most 1”, nghĩa là có mt mi quan h đồng liên kết.
Lưu ý, tùy vào s biến trong mô hình (ví d k biến) mà ta có k-1 s phương trình đồng
liên kết. Khi đó, ta có thêm s gi thiết v s phương trình đồng liên kết. Để quyết
định bác b hay chp nhn gi thiết H0, ta so sánh giá tr “Trace Statistic” vi giá tr
phê phán (critical value) mc ý nghĩa xác định ô MHM ( đây ta chn là 5%).
Nếu Trace Statistic < Critical Value, ta chp nhn gi thiết H0
Nếu Trace Statistic > Critical Value, ta bác b gi thiết H0
Nhân qu Granger
Để kim định liu có tn ti mi quan h nhân qu Granger1 gia hai chui thi gian
Y và X trên Eviews, ta xây dng hai phương trình sau:
Yt = α0 + α1Yt-1 + … + αlYt-l + β1Xt-1 + … + βlXt-l + εt (2.14)
Xt = α0 + α1Xt-1 + … + αlXt-l + β1Yt-1 + … + βlYt-l + εt (2.15)
Để xem các biến trn ca X có gii thích cho Y (X tác động nhân qu Granger lên Y)
và các biến tr ca Y có gii thích cho X (Y tác động nhân qu Granger lên X) hay
không ta kim định gi thiết sau đây cho mi phương trình:
H0: β1 = β2 = … = βl = 0 (2.16)
Để kim định gi thiết đồng thi này, ta s dng thng kê F ca kim định Wald2
cách quyết định như sau: Nếu giá tr thng kê F tính toán ln hơn giá tr thng kê F
phê phán mt mc ý nghĩa xác định ta bác b gi thiết H0 và ngược li. Có bn kh
năng như sau:
Nhân qu Granger mt chiu t X sang Y nếu các biến tr ca X có tác
động lên Y, nhưng các biến tr ca Y không có tác động lên X.
Nhân qu Granger mt chiu t Y sang X nếu các biến tr ca Y có tác
động lên X, nhưng các biến tr ca X không có tác động lên Y.
Nhân qu Granger hai chiu gia X và Y nếu các biến tr ca X có tác động
lên Y và các biến tr ca Y có tác động lên X.
Không có quan h nhân qu Granger gia X và Y nếu các biến tr ca X
không có tác động lên Y và các biến tr ca Y không có tác động lên X.
Để kim định nhân qu Granger trên Eviews ta chn View/Granger Causality … s
xut hin mt hp thoi v độ tr ti ưu. Khi xác định độ tr ti ưu và chn OK, ta có
kết qu như sau:
1 Granger causality
2 Kim định tp hp ràng buc tuyến tính s được trình bày chương 7
Hướng dn s dng Eviews 5.1 Phùng Thanh Bình
31
Lưu ý, các độ tr ca X và Y có th khác nhau và có th được xác định bng mt s
tiêu chí thng kê khác nhau.
XÂY DNG HÀM KINH T LƯỢNG TRÊN EVIEWS
Trong tài liu này ta ch xét phân tích hi qui đơn phương trình. Phn này trình bày
các k thut phân tích hi qui cơ bn như xác định và ước lượng mt mô hình hi qui,
kim định gi thiết, và s dng kết qu ước lượng cho các mc đích d báo.
ĐỐI TƯỢNG PHƯƠNG TRÌNH
Ước lượng hi qui đơn phương trình trên Eviews được thc hin bng cách s dng
đối tượng phương trình. Để to ra mt đối tượng phương trình ta chn Object/New
Object … /Equation hay Quick/Estimate Equation … t thc đơn chính, hay đơn
gin ch cn đánh equation trong ca s lnh. Kế tiếp, ta s xác định dng phương
trình trong hp son tho Specification ca hp thoi Equation Estimation và chn
phương pháp ước lượng ô Method. Các kết qu ước lượng được lưu tr như mt
phn ca đối tượng phương trình.
Xác định phương trình hi qui
Khi to ra mt đối tượng phương trình s thy xut hin mt hp thoi Equation
Estimation và ta cn xác định ba
vic sau: dng phương trình,
phương pháp ước lượng, và mu
được s dng để ước lượng.
Trong hp son tho dng phương
trình ta nhp các biến ph thuc
và gii thích theo th t t trái qua
phi và lưu ý xác định dng hàm.
Có hai cách xác định dng phương
trình ước lượng: lit kê các biến
và công thc. Phương pháp lit kê
d hơn nhưng ch có th s dng
gii hn các dng mô hình tuyến
tính. Phương pháp công thc tng
quát hơn và phi được s dng để
xác định các dng mô hình phi tuyến và các mô hình có ràng buc tham s.
Xác định phương trình theo phương pháp lit kê
Cách đơn gin nht để xác định mt phương trình tuyến tính là lit kê các biến trong
phương trình. Trước hết, nhp tên biến ph thuc hay công thc ca biến ph thuc,
CHƯƠNG 2: HƯỚNG DN S DNG EVIEWS 32
sau đó nhp tên các biến gii thích. Ví d, s dng Chapter2.3.xls để xác định
phương trình hi qui GDP theo cung tin M1, ta nhp vào hp thoi son tho dng
phương trình như sau:
GDP c M1 (2.17)
Lưu ý có hin din ca chui C trong danh sách các biến gii thích. Đây là mt chui
mc định sn trong Eviews được dùng để xác định hng s trong phương trình hi qui.
Eviews không t động đưa hng s vào phương trình hi qui vì tùy thuc vào mô hình
có h s ct hay không nên ta phi đưa vào khi xác định phương trình hi qui. C là
mt đối tượng đã được xác định trước trong bt k mt tp tin Eview nào. Đây là mt
vectơ h s mc định – khi ta xác định phương trình bng cách lit kê tên các biến,
Eviews s lưu gi các h s ước lượng trong vectơy theo th t xut hin trong
danh sách các biến. Trong ví d trên, hng s s được lưu trong C(1) và h s ca M1
s được lưu trong C(2).
Nếu mô hình có biến tr mt giai đon ca biến ph thuc thì ta lit kê các biết
trong hp thoi son tho này như sau:
GDP GDP(-1) c M1 (2.18)
Như vy h s ca biến tr biến GDP là C(1), h s ca hng s là C(2), và h s ca
M1 là C(3).
Nếu mô hình có nhin biến tr liên tc ca biến GDP thì thay vì phi nhp tng
biến tr GDP(-1) GDP(-2) GDP(-3) GDP(-4), Eviews cho phép thc hin như sau:
GDP GDP(1 to 4) c M1 (2.19)
Tuy nhiên, nếu ta không đưa s 1 và du ngoc đơn thì Eviews s hiu đó là s 0. Ví
d:
GDP c M1(to 2) M1(-4) (2.20)
Thì Eviews s hiu ta hi qui GDP theo hng s C, M1, M1(-1), M1(-2), và M1(-4).
Ngoài ra, ta cũng có th đưa các chui điu chnh vào nhóm các biến gii thích. Ví d
ta hi qui GDP theo hng s, biến tr ca GDP, và biến trung bình di động hai giai
đon ca M1 như sau:
GDP GDP(-1) c ((M1+M1(-1))/2) (2.21)
Xác định phương trình theo phương pháp công thc
Mt công thc phương trình trong Eviews là mt biu thc toán v các biến và h s.
Để xác định mt phương trình bng công thc, đơn gin là ta nhp biu thc vào hp
thoi son tho. Ví d, hi qui mô hình dng log t nhiên như sau:
log(GDP) c log(GDP(-1)) log(M1) (2.22)
Hai lý do ch yếu ta phi s dng phương pháp công thc này là ước lượng các mô
hình ràng buc và phi tuyến.
Hướng dn s dng Eviews 5.1 Phùng Thanh Bình
33
Ước lượng mt phương hi qui
Phương pháp ước lượng
Sau khi đã xác định
phương trình, ta cn chn
phương pháp ước lượng
bng cách nhp vào
Method và s thy xut
hin mt hp thoi dng
drop-down lit kê các
phương pháp ước lượng.
Phương pháp s
dng ph biến nht đối vi hi qui đơn phương trình là phương pháp bình phương bé
nht1. Trong chương trình kinh tế lượng căn bn ca cun sách này, ta ch s dng hai
phương pháp là LS - Least Squares2 và BINARY – Binary choice3. Hai phương pháp
này s được trình bày chi tiết vào các chương sau.
Mu ước lượng
Ta nên xác định mu s dng cho vic ước lượng mô hình. Theo mc định, Eviews
đưa ra mu ca tp tin Eviews hin hành, nhưng ta có th thay đổi mu theo mc đích
ước lượng bng cách nhp vào hp thoi Sample. Thay đổi mu đây không nh
hưởng gì đến mu ca tp tin Eviews hin hành. Nếu có quan sát không có giá tr4,
Eviews tm thi điu chnh mu ước lượng để loi b các quan sát đó ra khi mu
phân tích.
Ngoài ra, nếu trong mô hình có các biến tr hay biến điu chnh thì Eviews cũng điu
chnh s mu ước lượng.
1 Least squares/Ordinary least squares
2 K c phương pháp WLS (Weighted least squares) và GLS (Generalized least squares)
3 Hai loi mô hình s được trình bày chương 15 là Logit và Probit
4 Missing value