n đ tài: “S d ng mô hình swot g m 4 y u t đ phân tích đi m m nh ế
đi m y u c h i và thách th c c a m t hangm Vi t Nam xu t kh u vào th ế ơ
tr ngc n c phát tri n. (Nh t B n và Hoa Kỳ”.ườ ướ
PH N 1.Đ T V N Đ
1. Lý do ch n đ tài.
Xu t kh u tôm c a Vi t Nam đang trên đà phát tri n m nh v i nh ng thành
t u to l n đangp ph n đ a kinh t Vi t Nam h i nh p kinh t qu c t . ư ế ế ế
Xu t kh u tôm Vi t Nam đã m t t c đ tăng tr ng t ng đ ng v i tôc ưở ươ ươ
tanwg tr ng c a các nnhng nghi p ưở , d ch v y d ng: 6 tháng
đ u năm 2013, XK tôm Vi t Nam đ t trên 1,1 t USD, tăng 8,6% so v i cùng
kỳ năm 2012. XK sangc th tr ng tr ng đi m tăng kh quan nh sang Nh t ườ ư
B n tăng 6,6%, sang M tăng 22,4% sang Trung Qu c tăng 33,7%. .
ng v i nh ng cơ h i r ng m , m t
ng Tôm Vi t Nam đang ph i đ i m t
v i nh ng thách th c l n đ t ra trong sân ch iơ chung th ngươ m i qu c t .ế Khi
Tôm Vi t Nam đã có ch đ ng trên m t s th tr ngườ l n như M , EU,
Nh t B n...t đi kèm theo nó là r t nhi u r i ro. M đ cượ coi là
th tr ngườ chi nế
l cượ c am Vi t Nam v i kim ng ch xu t kh u r t cao so v i t ng
kim ng ch xu t kh ung thu s n Vi t Nam và đang chi mế m t th ph n đán
g
k tn th tr ngườ thu s n M . Vi c ti pế t c đ y m nh xu t kh unâng ca
o
th ph n trên th tr ngườ y kng d nơ gi n trong khi c nh tranh ny càng ga
y g t, h nơ n a th tr ngườ M luôn ch a đ ng nh ng y uế t r i ro b t ng , đòi
h i ph i có s nghiên c u kĩ l ngưỡ môi tr ngườ kinh doanh đy d ng chi nế
l cượ
cho phù h p trong t ng th i kì. Vi c s s ng nh SWOT phânch đi m
m nh đi m y u,c h i,thách th c c a vi c xu t kh u Tôm Vi t Namo th ế ơ
tr ng M s giúp chúng ta đánh giá t t h n v hi n tr ng,xemt các y u tườ ơ ế
n i t i cũng nh cácc đ ng khách quan t phía th tr ng các n c phát ư ườ ươ
tri n đ đ a ra nh ng chi n l c th c hi n m c tiêu đ ra,nâng cao l i ư ế ượ
nhu n,giành nhi u th ph n h n trên đ t M . Đó là lý do tôi ch n mô hình ơ
SWOT đ y d ng chi n l c đ y m nh xu t kh u hàng th y s n Vi t Nam ế ượ
o th tr ng M - m t th tr ng m nh ng đ y thách th c. ườ ườ ư
2. M c tiêu c a đ tài.
2.1 M c tiêu t ng quát
Phân tích đánh giá v tìnhnh xu t kh u Tôm c a Vi t Nam vào th tr ng ườ
các n c phát triên.ướ
2.2 M c tiêu c th .
S d ng mô hình swot đ nh n đ nhc đi m m nh, đi m y u, c h i, thách ế ơ
th c c a m t hàng tôm Vi t Nam khi xu t kh u vào th tr ng c n c phát ư ườ ướ
tri n, t đó đ ra các gi i pháp.
3. Ph m vi nghiên c u.
3.1 Kng gian:
3.2 Th i gian:
4. N i dung c a nghiên c u :
- Th c tr ng xu t kh u Tôm c a Vi t Nam vào th tr ng các n c phát triên ườ ư
nguyên nhân d n đ n th c tr ng trên. ế
- các chi n l c đc đ xu t.ế ượ
- K t luân.ế
PH N 2.N I DUNG
Ch ng Iươ
C s lý lu n v v n đ nghiên c uơ
I.1 Các khái ni m c b n. ơ
nh swot là: Ph ng pp pn tích SWOT (còn g i là ma tr n SWOT) ươ
ph ng pp phânch các đi m M nh (Strengths), đi m Y u (Weaknesses),ươ ế
C h i (Opportunities) và R i ro (Threats).ơ
Đi m M nh đi m Y u, g i nôm na là s tr ng và s đo n là nh ng ế ườ
y u t n i b t o nên (ho c làm gi m) gtr . Các y u t này th là tài s n,ế ế
k năng ho c nh ng ngu n l c nào đó c a công ty so v i đ i th c nh tranh.
C h i và R i ro là các y u t bên ngi t o nên (ho c làm gi m) gtrơ ế
c a công ty mà n m ngi t m ki m soát c a công ty. C h i và R i ro n y ơ
sinh t môi tr ng kinh doanh c nh tranh, y u t đ a lý, kinh t , chính tr , công ườ ế ế
ngh , xã h i, lu t pháp hay văna.
nh SWOT ch rac đi m m nh, đi m y u,ế cơ h i và thách th c đ i v i
ngành hàng, doanh nghi p t đó k tế h p phát tri nc lo i chi nế l c,ượ đ xu
t các gi i pháp đ phát huy nh ng đi m m nh, khai thác nh ng cơ h i, t i thi
u hnh ng đi m y uế và h n chế nh ng thách th c đ ho t đ ng kinh doanh
đ t hi u qu cao, l i nhu n l n và tránh đ cượ các r i ro. Các lo i chiế
n l cượ : chi nế l cượ thế m nh-c ơ h i (SO); chi nế l cượ đi m y u-cế ơ h i (W
O); chi nế l cượ
thế m nh-đe do (ST); chi nế l cượ đi m y uế
đe do (WT). Ngoài ra cònc chi nế l c mượ r ng k tế h p nhi u y uế t
như: SOT, SWT, OWT, SWOT.
c y uế t đi m m nh, đi m y uế các y uế t bên trong (môi tr ngườ
n trong) còn c y uế t cơ h i, thách th c (môi tr ngườ bên ngoài). S k tế h
pc
y uế tn trongn ngoài là v n đ cơ b n nh t và khó khăn nh t c a vi
c
y d ng và s d nh ma tr n SWOT. Đi uy đòi h i ph i s pn đoán t
t
v m i quan h gi a các y uế t .
1.2 ng d ng c a mô hình SWOT
SWOT cung c p m t công c phân tích chi n l c, rà soát và đánh giá v ế ượ
trí, đ nh h ng c a m t công ty hay c a m t đ án kinh doanh. SWOT phù h p ướ
v i làm vi c và phân tích theo nhóm, đ c s d ng trong vi c l p k ho ch ượ ế
kinh doanh, xây d ng chi n l c, đánh giá đ i th c nh tranh, ti p th , phát ế ượ ế
tri n s n ph m và d ch v ...
Đ thi t ế l p ma tr n SWOT c n tr i qua c b c sau:ướ
-Xác đ nhc thế m nh c a nnhng hay c a doanh nghi p.
-Xác đ nhc đi m y uế c a s n ph m, c a doanh nghi p.
-Phân tích môi tr ngườ c đ nhc cơ h i đ phát tri n ngành hàng, doanh
nghi p.
-Phân tíchtìm ra nh ng m i đe do tn ngoài. Các m i đe doy có
th là đ i th c nh tranh thay đ i chi nế l c,ượ th tr ngườ bi nế đ ng th t th ngườ
chuy n h ngướ m u d ch, chính ph thay đ i chínhch theo h ngướ b t l i.
-K tế h p các y uế t :
+K tế h pc đi m m nh c h i,ơ ghi k tế qu chi n ế l c SO.ượ
+K tế h pc đi m m nh m i đe do , ghi k tế qu chi n ế l c ST.ượ
+K tế h p đi m y uếcơ h i, ghi k tế qu chi n ế l c WO.ượ
+K tế h p đi m y uếthách th c, ghi k tế qu chi n ế l c ST.ượ
Ngoài ra còn có th y d ng, m r ng ma tr n k tế h p nhi u y uế t .
Ch ng IIươ
Th c tr ng các đi m m nh, đi m y u, c h i và ế ơ
thách th c c a xu t kh u Tôm Vi t nam vào th
tr ng các n c phát tri n.ườ ướ
2.1 Đi m m nh
2.1.1 Đi u ki n t nhiên
V trí đ a lí c a Vi t Namni m mơ cướ c a r t nhi uc qu c gia trên thế
gi i. V i 3260 km b bi n t Móng Cái đ nế Hà Tiên tr i qua 13 vĩ đ t 823’ vĩ
đ b c đ nế 2129' vĩ đ b c. Di n tíchng n i th y và lãnh h i c a Vi t Nam
r ng 226000 kmng bi n đ c quy n kinh tế trên m t tri u km r ng g p 3
l n di n tích đ t liên.
Trênng bi n Vi t Nam trên 4000 n đ o, trong đó nhi u đ o l n
nh :ư Cô Tô, Cát, PQu c…n iơ có nhi u ti m năng đ pt tri n du
l ch đ ng th i đã, đang và s đ cượ xây d ng thành m t tuy nế căn c cung
c pc d ch v h u c n, chu chuy n s n ph m cho các đ i tàu khai thác h i s n,
đ ng th i là n iơ cư trú c a tàu thuy n trong a m a bão.ư
Ngoài ra n cướ ta còn có 660 nghìn ha vùng n cướ l , đây là i tr ngườ giàu
ch t dinh d ngưỡ cho th c v t th y sinh.. Là n iơ cư trú, sinh s n, sinh tr ngưở c a
tôm he, tôm n ng,ươ m r o,m vàng, cá đ i, cá v c,ượ tráp, trai, cá b p,
cua bi n…
2.1.2 Di n tích nuôim có xu h ng tăng m nh ướ
Theo Ph m Xuân Thu (2006) năm 2005 di n tích s n l ng tôm n c l trên ượ ướ
c n c phân theo các vùng g m: ven bi n B c B , B c Trung B , Nam Trung ướ
B , Đông Nam B ĐBSCL đ c th ng kê trong (B ng 1). ĐBSCL di n tích ượ
nuôi và s n l ngm n c l cao nh t so v i các vùng ni còn l i, trong đó ượ ướ
Đông Nam B và ĐBSCL hai vùng nuôi thu c Nam b .
.
Di n tích tôm nuôi n c l c n c năm 2005 là 604.479 ha (B ng 2) so v i năm ướ ướ
1999 tăng 394.031 ha (g p 1,87 l n), m c tăngnh quân 31,2% /năm.c t nh ven
bi n Đ ng b ng sông C u Long có di n tích nuôi tôm n c l l n nh t là 535.145 ướ
ha (năm 2005) (chi m 88,53% di n tích nuôi tôm n c l c a c n c).ế ướ ướ
Theo ngu n s li u c a T ng c c th ng kê, s n l ng tôm n c l t i Nam B ượ ướ
các năm t 2007 -2009 đ t trên 300.000 t n. Trong khi các năm t 1995 – 1999 m i
ch d i 50.000 t n (hình 1). ướ