PHÁP L NH DÂN S
S : 06/2003/PL-UBTVQH11
Dân s m t trong nh ng y u t quy t đ nh s phát tri n b n v ng c a đ t n c. ế ế ướ
Đ nâng cao trách nhi m c a công dân, Nhà n c và xã h i trong công tác dân s ; b o v quy n ướ
l i ích h p pháp c a công dân; tăng c ng, th ng nh t qu n nhà n c v dân s ; ườ ướ
Căn c vào Hi n pháp n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam năm 1992 đã đ c s a đ i, b ế ướ ượ
sung theo Ngh quy t s 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 c a Qu c h i khoá X, kỳ h p ế
th 10;
Căn c vào Ngh quy t s 12/2002/QH11 ngày 16 tháng 12 năm 2002 c a Qu c h i khoá XI, kỳ ế
h p th 2 v Ch ng trình xây d ng lu t, pháp l nh c a Qu c h i nhi m kỳ khoá XI (2002- ươ
2007) và năm 2003;
Pháp l nh này quy đ nh v dân s .
Ch ng Iươ
Nh ng quy đ nh chung
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đ i t ng áp d ng ượ
1. Pháp l nh này quy đ nh v quy mô dân s , c c u dân s , phân b dân c , ch t l ng dân s , ơ ư ượ
các bi n pháp th c hi n công tác dân s và qu n lý nhà n c v dân s . ướ
2. Pháp l nh này áp d ng đ i v i c quan nhà n c, t ch c chính tr , t ch c chính tr - h i, ơ ướ
t ch c h i, t ch c h i - ngh nghi p, t ch c kinh t , đ n v trang nhân dân m i ế ơ
công dân Vi t Nam (sau đây g i chung c quan, t ch c, nhân); t ch c n c ngoài ho t ơ ướ
đ ng trên lãnh th Vi t Nam, ng i n c ngoài th ng trú trên lãnh th Vi t Nam, tr tr ng ườ ướ ườ ườ
h p đi u c qu c t C ng hoà h i ch nghĩa Vi t Nam k t ho c gia nh p quy ướ ế ế
đ nh khác.
Đi u 2. Nguyên t c c a công tác dân s
1. B o v quy n l i ích h p pháp c a c quan, t ch c, nhân trong lĩnh v c dân s phù ơ
h p v i s phát tri n kinh t - xã h i, ch t l ng cu c s ng c a cá nhân, gia đình và toàn xã h i. ế ượ
2. B o đ m vi c ch đ ng, t nguy n, bình đ ng c a m i cá nhân, gia đình trong ki m soát sinh
s n, chăm sóc s c kho sinh s n, l a ch n n i c trú th c hi n các bi n pháp nâng cao ch t ơ ư
l ng dân s .ượ
3. K t h p gi a quy n l i ích c a nhân, gia đình v i l i ích c a c ng đ ngtoành i;ế
th c hi n quy mô gia đình ít con, no m, bình đ ng, ti n b , h nh phúc và b n v ng. ế
Đi u 3. Gi i thích t ng
Trong Pháp l nh này, các t ng d i đây đ c hi u nh sau: ướ ượ ư
1. Dân s t p h p ng i sinh s ng trong m t qu c gia, khu v c, vùng đ a kinh t ho c m t ườ ế
đ n v hành chính.ơ
2. Quy mô dân s s ng i s ng trong m t qu c gia, khu v c, vùng đ a kinh t ho c m t ườ ế
đ n v hành chính t i th i đi m nh t đ nh.ơ
3. C c u dân sơ là t ng s dân đ c phân lo i theo gi i tính, đ tu i, dân t c, trình đ h c v n, ượ
ngh nghi p, tình tr ng hôn nhân và các đ c tr ng khác. ư
4. C c u dân sơ già là dân s có ng i già chi m t l cao. ườ ế
5. Phân b dân c ư là s phân chia t ng s dân theo khu v c, vùng đ a lý kinh t ho c m t đ n v ế ơ
hành chính.
6. Ch t l ng dân s ượ s ph n ánh các đ c tr ng v th ch t, trí tu tinh th n c a toàn b ư
dân s .
7. Di cư là s di chuy n dân s t qu c gia này đ n c trú qu c gia khác, t đ n v hành chính ế ư ơ
này t i c trú đ n v nh chính khác. ư ơ
8. S c kho sinh s n s th hi n các tr ng thái v th ch t, tinh th n và xã h i liên quan đ n ế
ho t đ ng và ch c năng sinh s n c a m i ng i. ườ
9. K ho ch hoá gia đìnhế n l c c a Nhà n c, h i đ m i nhân, c p v ch ng ch ướ
đ ng, t nguy n quy t đ nh s con, th i gian sinh con kho ng cách gi a các l n sinh nh m ế
b o v s c kho , nuôi d y con trách nhi m, phù h p v i chu n m c h i đi u ki n
s ng c a gia đình.
10. Công tác dân s là vi c qu n lý và t ch c th c hi n các ho t đ ng tác đ ng đ n quy mô dân ế
s , c c u dân s , phân b dân c và nâng cao ch t l ng dân s . ơ ư ượ
11. Ch s phát tri n con ng i ườ (HDI) s li u t ng h p đ đánh giá m c đ phát tri n con
ng i, đ c xác đ nh qua tu i th trung bình, trình đ giáo d c thu nh p bình quân đ uườ ượ
ng i.ườ
12. M c sinh thay th ế m c sinh tính bình quân trong toàn h i thì m i c p v ch ng hai
con.
13. D ch v dân s các ho t đ ng ph c v ng tác dân s , bao g m cung c p thông tin, tuyên
truy n, giáo d c, v n đ ng, h ng d n, t v n v dân s (sau đây g i chung là tuyên truy n, t ướ ư ư
v n); cung c p bi n pháp chăm sóc s c kho sinh s n, k ho ch hoá gia đình, nâng cao ch t ế
l ng dân s và các ho t đ ng khác theo quy đ nh c a pháp lu t.ượ
14. Đăng dân s vi c thu th p c p nh t nh ng thông tin c b n v dân s c a m i ơ
ng i dân theo t ng th i gian.ườ
15. H c s d li u qu c gia v dân c ơ ư là h th ng thông tin đ c thu th p qua đăng ký dân s ượ
c a toàn b dân c và đ c thi t l p trên m ng đi n t . ư ượ ế
Đi u 4. Quy n và nghĩa v c a công dân v công tác dân s
1. Công dân có các quy n sau đây:
a) Đ c cung c p thông tin v dân s ; ượ
b) Đ c cung c p các d ch v dân s có ch t l ng, thu n ti n, an toàn và đ c gi bí m t theoượ ượ ượ
quy đ nh c a pháp lu t;
c) L a ch n các bi n pháp chăm sóc s c kho sinh s n, k ho ch hoá gia đình nâng cao ch t ế
l ng dân s ;ượ
d) L a ch n n i c trú phù h p v i quy đ nh c a pháp lu t. ơ ư
2. Công dân có các nghĩa v sau đây:
a) Th c hi n k ho ch hoá gia đình; xây d ng quy mô gia đình ít con, no m, bình đ ng, ti n b , ế ế
h nh phúc và b n v ng;
b) Th c hi n các bi n pháp phù h p đ nâng cao th ch t, trí tu , tinh th n c a b n thân các
thành viên trong gia đình;
c) Tôn tr ng l i ích c a Nhà n c, h i, c ng đ ng trong vi c đi u ch nh quy mô dân s , c ướ ơ
c u dân s , phân b dân c , nâng cao ch t l ng dân s ; ư ượ
d) Th c hi n các quy đ nh c a Pháp l nh này các quy đ nh khác c a pháp lu t liên quan
đ n công tác dân s .ế
Đi u 5. Trách nhi m c a Nhà n c, c quan, t ch c trong công c dân s ướ ơ
1. Nhà n c có chính sách, bi n pháp đ tri n khai công tác dân s , th c hi n xã h i hoá công tácướ
dân s , b o đ m đi u ki n thu n l i cho công tác dân s phù h p v i s phát tri n kinh t - ế
h i c a đ t n c. ướ
2. Nhà n c chính sách khuy n khích t ch c, nhân đ u t , h p tác, giúp đ , h trướ ế ư
ch ng trình chăm sóc s c kho sinh s n, k ho ch hoá gia đình, nâng cao ch t l ng dân s ,ươ ế ượ
u tiên đ i v i ng i nghèo, đ ng bào các dân t c thi u s , vùng đi u ki n kinh t - h iư ườ ế
đ c bi t khó khăn, vùng có đi u ki n kinh t - xã h i khó khăn. ế
3. C quan qu n nhà n c v dân s trách nhi m ch đ o th c hi n công tác dân s ; ph iơ ướ
h p v i M t tr n T qu c Vi t Nam các t ch c thành viên c a M t tr n đ tri n khai công
tác dân s ; thanh tra, ki m tra vi c thi hành pháp lu t v dân s .
4. C quan, t ch c trong ph m vi nhi m v , quy n h n c a mình có trách nhi m:ơ
a) L ng ghép các y u t dân s trong quy ho ch, k ho ch, chính sách phát tri n kinh t - xã h i; ế ế ế
b) Tuyên truy n, v n đ ng th c hi n công tác dân s ;
c) Cung c p các lo i d ch v dân s ;
d) T ch c th c hi n pháp lu t v dân s trong c quan, t ch c mình. ơ
Đi u 6. Trách nhi m c a M t tr n T qu c Vi t Nam các đoàn th nhân dân trong
công tác dân s
M t tr n T qu c Vi t Nam và các đoàn th nhân dân có trách nhi m:
1. Tham gia ý ki n vào vi c ho ch đ nh chính sách, xây d ng quy ho ch, k ho ch dân s và cácế ế
văn b n quy ph m pháp lu t v dân s ;
2. T ch c th c hi n công tác dân s trong h th ng c a mình;
3. Tuyên truy n, v n đ ng đoàn viên, h i viên và toàn dân th c hi n pháp lu t v dân s ;
4. Giám sát vi c th c hi n pháp lu t v dân s .
Đi u 7. Các hành vi b nghiêm c m
Nghiêm c m các hành vi sau đây:
1. C n tr , c ng b c vi c th c hi n k ho ch hoá gia đình; ưỡ ế
2. L a ch n gi i tính thai nhi d i m i hình th c; ướ
3. S n xu t, kinh doanh, nh p kh u, cung c p ph ng ti n tránh thai gi , không b o đ m tiêu ươ
chu n ch t l ng, quá h n s d ng, ch a đ c phép l u hành; ượ ư ượ ư
4. Di c và c trú trái pháp lu t;ư ư
5. Tuyên truy n, ph bi n ho c đ a ra nh ng thông tin n i dung trái v i chính sách dân s , ế ư
truy n th ng đ o đ c t t đ p c a dân t c, nh h ng x u đ n công tác dân s đ i s ng ưở ế
xã h i;
6. Nhân b n vô tính ng i. ườ
Ch ng IIươ
Quy mô, c c u dân s và phân b dân cơ ư
M c 1
Quy mô dân s
Đi u 8. Đi u ch nh quy mô dân s
1. Nhà n c đi u ch nh quy mô dân s phù h p v i s phát tri n kinh t - xã h i, tài nguyên, môiướ ế
tr ng thông qua các ch ng trình, d án phát tri n kinh t - xã h i, chăm sóc s c kho sinh s n,ườ ươ ế
k ho ch hoá gia đình đ đi u ch nh m c sinh và n đ nh quy mô dân s m c h p lý.ế
2. Trong ph m vi nhi m v , quy n h n c a mình, c quan, t ch c ch u trách nhi m đ i v i các ơ
ch ng trình, d án v chăm sóc s c kho sinh s n, k ho ch hoá gia đình. H i đ ng nhân dân,ươ ế
U ban nhân dân các c p ch u trách nhi m đ i v i các ch ng trình, d án v chăm sóc s c kho ươ
sinh s n, k ho ch hoá gia đình trên đ a bàn đ a ph ng. ế ươ
Đi u 9. K ho ch hoá gia đình ế
1. K ho ch hoá gia đình bi n pháp ch y u đ đi u ch nh m c sinh góp ph n b o đ m cu cế ế
s ng no m, bình đ ng, ti n b , h nh phúc. ế
2. Bi n pháp th c hi n k ho ch hoá gia đình bao g m: ế
a) Tuyên truy n, t v n, giúp đ , b o đ m đ m i nhân, c p v ch ng ch đ ng, t nguy n ư
th c hi n k ho ch hoá gia đình; ế
b) Cung c p các d ch v k ho ch hoá gia đình b o đ m ch t l ng, thu n ti n, an toàn đ n ế ượ ế
t n ng i dân; ườ
c) Khuy n khích l i ích v t ch t tinh th n, th c hi n các chính sách b o hi m đ t o đ ngế
l c thúc đ y vi c th c hi n k ho ch hoá gia đình sâu r ng trong nhân dân. ế
3. Nhà n c h tr và t o đi u ki n thu n l i cho vi c th c hi n các ch ng trình, d án v kướ ươ ế
ho ch hoá gia đình; u tiên đ i v i vùng có đi u ki n kinh t - xã h i đ c bi t khó khăn, vùng có ư ế
đi u ki n kinh t - h i khó khăn, ng i nghèo, ng i hoàn c nh khó khăn ng i ch a ế ườ ườ ườ ư
đ n tu i thành niên.ế
"Đi u 10. Quy nNghĩa v c a m i c p v ch ng, Cá nhân trong vi c th c hi n cu c v n
đ ng dân s và k ho ch hóa ế Gia đình, chăm sóc s c kh e sinh s n:
1. Quy t đ nh th i gian và kho ng cách sinh con;ế
2. Sinh m t ho c hai con, tr tr ng h p đ c bi t do Chính ph ườ Quy đ nh;