T NG C C TH NG KÊ
Phi u s 02/DN-LĐế
PHI U THU TH P THÔNG TIN
V TÌNH HÌNH S D NG LAO Đ NG C A DOANH NGHI P
Tháng ……. năm 20….
1. Tên doanh nghi p:
2. Đ a ch : Qu n: 01
S đi n tho i: Thành ph : H Chí Minh
3. Lo i hình: DN có v n ĐT n c ngoài 3 ướ
4. Ngaønh saûn xuaát kinh doanh chính:
5. Lao ñoäng:
Chæ tieâu Mã s
5.1. T ng s lao đ ng trong danh sách có đ n ngày cu i tháng báo cáo ế 01
Trong đó: S lao đ ng không có vi c làm th ng xuyên ườ 02
5.2. S lao đ ng trong danh sách tăng trong tháng báo cáo 03
Trong đó: - Tăng do m r ng SXKD 04
- Tăng do đ i m i công ngh SXKD 05
5.3. S lao đ ng trong danh sách gi m trong tháng báo cáo 06
Trong đó: - Gi m do thu h p SXKD 07
- Gi m do đ i m i công ngh SXKD 08
5.4. 09=03-06
5.5 D ki n s lao đ ng trong danh sách có đ n ngày cu i tháng ti p theo ế ế ế 10
6. nhnh s d ng lao đ ng trong tng (ghim t t) :
Ngày ….. tháng ……. năm 20…..
Ng i l p phi u Ng i duy t phi uườ ế ườ ế Giám đ c Doanh nghi p
(ký, đóng d u)
S lao đ ng
(Ng i)ườ Trong đó:
N
Bi n đ ng lao đ ng trong danh sách trong tháng báo cáo (n u lao ế ế
đ ng gi m, ghi s âm ( - ))
Ngày nh n: ngày 10 hàng tháng
N i nh n: Phòng Th ng Kê Qu n 1ơ
47 Lê Du n ; ĐT: 38.291.478
Fax: 38.275.800
X
7 9
7 6 0
Mã s thu c a doanh nghi p ế
Maõ VSIC
2007
GI I THÍCH PHI U 02/DN-LĐ
PHI U THU TH P THÔNG TIN V TÌNH HÌNH S D NG LAO Đ NG C A DN
1. Đ i t ng đi u tra ượ
2. Th i h n báo cáo: Ngày 10 hàng tháng
Ví d : doanh nghi p g i báo cáo
PHI U THU TH P THÔNG TIN V TÌNH HÌNH S D NG LAO Đ NG C A DN
Tháng 01 năm 2010
3. N i dung báo cáo:
4. L u ý:ư
- T t c các doanh nghi p Ngành V n t i và Các ngành: th ng nghi p, khách s n, nhà hàng, du ươ
l ch và d ch v theo k ho ch công tác hàng năm c a B k ho ch và Đ u t cũng nh c a C c ế ế ư ư
Th ng Kê Thành ph .
=> T ngày 1 đ n ngày 10 tháng 2/2010 doanh nghi p ph i g i báo cáo (s li u v lao đ ng tăng ế
gi m trong tháng 1, lao đ ng cu i tháng 1 (ngày 31/1) và c lao đ ng cu i tháng 2 (ngày 28/02) ướ
=> T ng t t ngày 1 đ n ngày 10 tháng 3/2010 doanh nghi p ph i g i báo cáo (s li u v lao ươ ế
đ ng tăng gi m trong tháng 2, lao đ ng cu i tháng 2 (ngày 28/02) và c lao đ ng cu i tháng 3 ướ
(ngày 31/03)
* N u vì lý do khách quan doanh nghi p không n p k p trong vòng 10 ngày đ u tiên c a tháng ế
(ngày 1 đ n ngày 10) thì ch m nh t đ n ngày cu i cùng c a tháng đó DN ph i g i báo cáo; n u ế ế ế
không s x lý vi ph m theo quy đ nh.
M c 5.1. T ng s lao đ ng trong danh sách có đ n ngày cu i tháng báo cáo (luôn >0): ế
=> Là t ng s lao đ ng do doanh nghi p qu n lý, s d ng và tr l ng, tr công có t i th i đi m ươ
ngày cu i cùng c a Tháng báo cáo; k c giám đ c doanh nghi p (không bao g m lao đ ng th i
v d ki n làm vi c d i 3 tháng 1 năm). ế ướ
=> "S lao đ ng không có vi c làm th ng xuyên:" Là lao đ ng trong danh sách c a toàn b ườ
doanh nghi p nh ng do tính ch t công vi c không th ng xuyên có m t, ví d k toán các ti m ư ườ ế
vàng, khách s n, … ch có m t t i doanh nghi p vài ngày đ làm báo cáo thu . ế
M c 5.2. S lao đ ng trong danh sách tăng trong tháng báo cáo, bao g m: tăng do có ng i ngh ườ
vi c c n thay th ng i m i, tăng do m r ng th tr ng, tăng do m thêm c a hàng, chi nhánh ế ườ ườ
m i, tăng do mua s m thêm ph ng ti n v n t i, … ươ
=> Trong đó: "Tăng do m r ng SXKD" nghĩa là c quan Th ng kê mu n bi t c th thêm v ơ ế
s lao đ ng tăng do m r ng th tr ng; m thêm c a hàng và chi nhánh m i, … ườ
=> "Tăng do đ i m i công ngh SXKD": đây mu n nói đ n vi c áp d ng công ngh qu n ế
lý m i (ISO) hay áp d ng tin h c trong qu n lý nên có m t s lao đ ng không còn thích h p ph i
ngh vi c, …
M c 5.3. T ng t nh m c 5.2 nh ng là s lao đ ng gi m.ươ ư ư
M c 5.4. Bi n đ ng lao đ ng trong danh sách trong tháng báo cáo (mã 09)= S lao đ ng trong ế
danh sách tăng trong tháng báo cáo (mã 03) - S lao đ ng trong danh sách gi m trong tháng báo cáo
(mã 06).
- Nh ng ô bôi đen doanh nghi p không ph i ghi d li u vào đó, nh ng ô còn l i đ u ph i có d
li u theo t ng hàng có mã s t 01 đ n 10 (n u b ng 0 ghi s 0) ế ế
PHI U 02/DN-MNgày nh n: ngày 10 hàng tháng
Theo QĐ 410/2003/QĐ-TCTK N i nh n:ơ Phòng Th ng kê Qu n 1
47 Lê Du n; ĐT: 38.291.478
PHI U THU TH P THÔNG TINH DOANH NGHI P
Tháng …….. năm201 …..
A. thông tin liên h : Mã s thu c a DN: ế
1. n Doanh nghi p:
2. Đ a ch :
3. Lo i hình doanh nghi p: Mã lo i hình:
4. Ngành kinh doanh chính: Mã ngành VSIC:
- Nhãm hµng: Mã nhóm hàng:
5. H và tên ng i liên h : ............................................................... ườ Đi n tho i: ......................................
B. S li u:
Tên ch tiêuMã sĐ n v tínhơ
A B C 1 2
1. T ng doanh thu thu n 01 Tri u đ ng
02 Tri u đ ng
2. 03 L t kháchượ
- Trong đó: Khách qu c t ế 03a L t kháchượ
+ L t khách ph c v ng qua đêmượ 03b L t kháchượ
- Trong đó: Khách qu c t ế 03c L t kháchượ
3. 04 Ngày khách
- Trong đó: Khách qu c t ế 04a Ngày khách
C. Tình hình kinh doanh trong tháng:
Th c hi n
tháng
tr c ướ
D tính
tháng này
Trong đó: Doanh thu thu n c a nhóm hàng chi m t ế
tr ng l n nh t trong t ng doanh thu
L t khách ượ (n u có ho t đ ng khách s n, du l ch)ế
Ngày khách (n u có ho t đ ng khách s n, du l ch)ế
QuËn 1, ngµy.... th¸ng....... n¨m
2012005
Gi¸m ®èc/chñ doanh nghiÖp
(Ký, ®ãng dÊu)
§iÒu tra viªn
(Ký, ghi râ hä vµ
tªn)
Qu n 1, ngày….... tháng....... năm 201……2005
Giám đ c/ch doanh nghi p
(Ký, đóng d u)
Đi u tra viên
(Ký, ghi rõ h và tên)
GI I THÍCH PHI U 02/DN-M
1.
2.
NHÓM HÀNG 3. Lo i hình doanh nghi p: ghi nh sau ư
Bán buôn/bán l L ng th c, th c ph m ươ Lo i hình
Bbuôn/bl Hàng may m c H p Tác xã6
Bbuôn/bl Đ dùng cá nhân và gia đình Doanh nghi p t nhân ư 7
Bbuôn/bl V t ph m văn hóa, giáo d c Công ty h p danh8
Bbuôn/bl G và v t li u xây d ng Cty TNHH có v n nhà
Bán buôn Phân bón, thu c tr sâu n c =< 50%ướ 9
Bbuôn/bl Ph ng ti n đi l i (k c ph tùng) ươ CTCP không v n Nhà n c ướ 10
Bbuôn/bl Xăng, d u
Bbuôn/bl Nhiên li u khác (tr xăng d u) Ghi chú:
Bbuôn/bl Hàng hóa khác + Bán l (ho t đ ng th ng nghi p): Là ươ
Khách s n/phòng cho thuê + Bán buôn là bán cho ng i s n xu t, và ườ
Nhà hàng ng i kinh doanh (mua đ bán l i).ườ
Du l ch và d ch v h tr du l ch
D ch v giáo d c, đào t o
D ch v văn hóa th thao
D ch v y t ế
D ch v ph c v cá nhân và c ng đ ng
4.
5.
6.
7.
8.
9.
L t khách = 20 l t khách (9 ng i + 6 ng i + 5 ng i);ượ ượ ườ ườ ườ
Ngày khách = 113 ngày khách ((9 ng i x 5 ngày) + (6 ng i x 8 ngày) + (5 ng i x 4 ngày)).ườ ườ ườ
Ngành kinh doanh chính: Doanh nghi p ghi c th ngành kinh doanh chính mình đang th c t kinh ế
doanh (ngành chính là ngành có doanh thu và s lao đ ng l n nh t).
Nhóm hàng: đ c c th nh sau: (Tr ng h p doanh nghi p kinh doanh nhi u nhóm hàng thì ch ượ ư ườ
ghi nhóm hàng kinh doanh chính)
S a ch a xe có đ ng c , mô tô, xe máy; s a ch a đ ơ
dùng cá nhân và gia đình
bán hàng hoá cho ng i tiêu dùng (cá nhân, h ườ
gia đình)
D ch v liên quan đ n kinh doanh tài s n và d ch v ế
t v nư
T ng doanh thu thu n: là t ng doanh thu th c t phát sinh trong tháng c a doanh nghi p ế
Doanh thu thu n c a nhóm hàng chi m t tr ng l n nh t trong t ng doanh thu: Theo danh m c nhóm hàng ế
nh trên, doanh nghi p ghi riêng doanh thu c a nhóm hàng kinh doanh chính c a doanh nghi p (th ng c ư ườ
đ nh cho c năm). Ví d : doanh nghi p có ngành kinh doanh chính là khách s n, doanh thu kho ng 35 tri u
1 tháng, nh ng th nh tho ng có nh p máy photo v bán, ch ng h n tháng 3 doanh nghi p nh p máy photo ư
v bán có doanh thu 170 tri u (l n h n Doanh thu ngành khách s n c a tháng 3) => Doanh thu thu n c a ơ
nhóm hàng có t tr ng l n nh t trong t ng doanh thu v n ghi doanh thu ngành Khách s n, doanh thu bán
máy photo th hi n T ng doanh thu thu n (=doanh thu khách s n + doanh thu bán máy photo).
L t khách (ho t đ ng khách s n): Là s l t khách có s d ng d ch v khách s n trong tháng, bao g m ượ ượ
khách ng qua đêm và khách trong ngày.
Ngày khách (ho t đ ng khách s n): Là s ngày khách ngh qua đêm t i khách s n.
Ví d : Tháng 1/2010, có 3 đoàn khách đ n ngh t i khách s n nh sau:ế ư
Đoàn khách s 1: có 5 ng i, ng 4 đêm t i khách s n; Đoàn khách s 2: có 7 ng i, ng 2 đêm t i khách ườ ườ
s n; Đoàn khách s 3: có 4 ng i, nh ng không ng qua đêm t i khách s n. ườ ư
Theo đó: L t khách ph c v = 16 l t khách (5 ng i + 7 ng i + 4 ng i); Ngày khách ph c v = 34 ượ ượ ư ườ ườ
ngày khách ((5 ng i x 4 đêm) + (7 ng i x 2)).ườ ườ
L t khách (Ho t đ ng du l ch l hành): ượ Là t ng s khách c a các tour du l ch (không đ c p đ n đ ế
dài c a tour);
Ngày khách (Ho t đ ng du l ch l hành): Là t ng S Ngày khách du l ch theo tour.
Ví d : Tháng 01/2010 có 3 tour du l ch nh sau: Tour s 1: có 9 ng i trong 5 ngày; Tour s 2: có 6 ng i ư ườ ườ
trong 8 ngày; Tour s 3: có 5 ng i trong 4 ngày. L t khách, ngày khách đ c tính nh sau: ườ ượ ượ ư
* L u ý: khi ghi đ n v tính là tri u đ ng, ư ơ
DN ch l y 1 s th p phân.
VD: doanh thu 3.596.815.715 đ ng, ghi là
3.596,8 (tri u đ ng).