1
V TRIN VNG S DNG PHƯƠNG PHÁP BACKSTEPPING ĐỂ THIT K KHÂU ĐIU CHNH
PHI TUYN CHO ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG B ROTOR LNG SÓC
Perspective of using the backstepping method to design the nonlinear controller for squirel-cage induction
motor
TSKH. Nguyn Phùng Quang; KS. Lê Anh Tun
Phòng Thí nghim trng đim v T động hoá , Trường đại hc Bách khoa Hà ni
e-mail: autolab-hut@hn.vnn.vn
Tóm tt:
Xut hin vào nhng năm cui ca thp k 80, phương pháp backstepping được đánh giá là công c thiết kế đầy
trin vng cho mt s lp h thng phi tuyến. Phương pháp da trên cách thiết kế tng bước b điu khin phn hi
tho mãn n định Lyapunov. Bng vic s dng phương pháp thiết kế đệ qui để xây dng hàm điu chnh,
backstepping cho phép xây dng lut điu khin phn hi chế ng được tính phi tuyến ca đối tượng. Vic áp dng
phương pháp vào thiết kế b điu khin cho động cơ xoay chiu ba pha, mt đối tượng phi tuyến mnh, có th thu
được nhng kết qu thú v. Báo cáo này trình bày v trin vng ng dng phương pháp backstepping để thiết kế b
điu khin động cơ rotor lng sóc, các bước tiến hành và mt s kết qu ban đầu.
Abstract:
Being mentioned late in 1980s, the backstepping approach has been regarded as a promising design tool for a class
of nonlinear systems. This approach is based on feedback controller designing that satisfies Lyapunov stability. By
using recursive algorithm to find control function, backstepping could be useful for constructing a feedback control
law that overcomes the nonlinear character of object. Applying this approach in designing controller for three-phase
AC motor, a type of strong nonlinear objects can lead to interesting results. This paper presents the perspective of
using the backstepping method to design the nonlinear controller for squirel-cage induction motor, implementing
steps and first results.
1. Backstepping kết hp vi nonlinear-damping
Phương pháp backstepping (hay còn đưc gi là
phương pháp cun chiếu) xut hin vào khong đầu
nhng năm 90, đưc đánh giá như mt phương pp
thiết kế b điu khin nhiu trin vng cho đối tượng
phi tuyến. Da trên cách tính toán đệ qui, phương
pháp cho phép tính dn hàm điu khin Lyapunov
(clf-control Lyapunov function). Theo P.Kokotovíc
và M.Arcak (tài liu [7]), tư tưởng v thiết kế theo
kiu cun chiếu tích phân đã xut hin trong các công
trình ca Tsinias (1989), Sontag và Sussmann (1988).
Tuy nhiên, tư tưởng này thc s th hin sc mnh
ca nó khi được áp dng cho h thng có nhng
thành phn không chc chn (uncertaintly). Vi
phương pháp cun chiếu bn vng (robust
backstepping), Kanellakopoulos đã thc hin xây
dng b điu khin n định cho đối tượng vi tham
snh kng (unknown parameters). Vi h
có nhiu lon (disturbance), Freeman Kokotovíc
đưa ra phương pháp xây dng b điu khin phn hi
bng cun chiếu tch nghi (adaptive backstepping).
Vi mô hình đối tượng có tham s không chc chn
(uncertainty), phương pháp cun chiếu tích phân
(integral backstepping) đưc áp dng kết hp vi
bin pp tt dn phi tuyến (nonlinear damping).
Để din đạt mt cách d hiu nht cách làm ca
phương pháp thiết kế Backstepping, xét các bước đi
xây dng b điu khin phn hi cho h thng bc 2
như sau:
sinxx
u
ξ
ξ
=+
=
&
& (1a,b)
H đim cân bng ( , ) (0,0)x
ξ
=. Xut phát t
phương trình (1a), coi
ξ
tín hiu điu khin, chn
hàm Lyapunov 2
1
() 2
V
xx=. Theo tiêu chun n định
2
Lyapunov, cn tìm des
ξ
(destination) tha mãn:
( ) 0 khi 0
( ) 0 khi 0
Vx x
Vx x
<≠
==
&
& (2)
Có th chn đưc 1sin
des
c
xx
ξ
=−
Trong đó 1
c là mt hng s dương. Khi y, có đưc
2
1
() 0Vx cx=−
&. Tuy nhn,
ξ
không phi là tín
hiu điu khin thc mà ch là mt biến trng thái.
ξ
được gi là mt điu khin o (virtual control). Bước
tiếp theo, định nghĩa mt đại lượng sai s z là hiu
ca đại lượng thc tế đại lượng mong mun ca
điu khin o
ξ
.
des
z
ξξ
=− (3)
1
xcxz=− +
& (4)
1
(cos)(sin )
des
zucxx
ξξ ξ
=− =+ + +
&&
& (5)
Tiếp tc chn hàm điu khin Lyapunov
,)
a
Vxz
:
22
11
(,) 22
a
Vxz x z=+ (6)
Tính đạo hàm a
V
&, kết hp vi (2):
2
11
(,) [ ( cos)(sin ) ]
a
Vxz cx zu c x x x
ξ
=− + + + + +
&
Biu thc trên gi ý chn lut điu khin cho tín hiu
đầuo u như sau:
21
( cos )(sin )uczc x x x
ξ
=− + + (7)
trong đó 2
c là hng s dương. Khi đó kết qu đạo
hàm ca (,)
a
Vxz
tr thành:
22
12
0
a
Vcxcz=−
&
đảm bo cho h n định toàn cc ti đim cân bng
x=0. Như vy, lut điu khin đã được xây dng ch
sau 2 bước và biu din bng công thc tường minh.
Có th nhn xét: s bước lp li (backstep) khi tng
hp b điu khin chính bng s bc ca h.
Phương pháp thiết kế cun chiếu t ra rt hu ích đối
vi các ng dng trong đó mô hình có thành phn phi
tuyến khôngc định (uncertain nonlinearities) hay
tham s mô hình không rõ. Vi hình có thành
phn phi tuyến không xác định, trong tài liu [5] gii
thiu mt cách thiết kế gi là tt dn phi tuyến
(nonlinear damping). Định lý được nêu trong tài liu
như sau:
Xét h thng có dng:
(
)() ()(,,)
T
fgu t
ϕ

=+ +

&
xx x xxu
trong đó
(
)
ϕ
x là vector (p x 1) ca các hàm phi
tuyến biết trước, và (,,)txu là vector (p x 1) các
thành phn phi tuyến không xác định b chn theo x,
u, t.
Gi s h
(
)()fg=+
&
xxxu
t
n ti b điu khin
phn hi trng ti ()
α
x làm cho h n định toàn
cc thì b điu khin mi có th:
2
(
) ()()|()|, 0
V
kg k
αϕ
=− >
ux xxx
x
m cho hn n định vào-trng thái (ISS) vi nhiu
(
,,)
t
xu .
C th hơn,t h ()()xu x t
ϕ
=+
&, vi ()xcx
α
=− ,
áp dng định trên, ta có lut điu khin:
2
(
)
u
cx kx x
ϕ
=− làm cho h n định ISS, tc là cũng
n định toàn cc.
2. Tính phi tuyến ca mô hình động cơ d b, rotor
lng sóc (DB-RTLS)
Mô hình động cơ DB-RTLS là mô hình có tính cht
phi tuyến mnh. Trên mô hình, cùng tn ti s phi
tuyến ca tham s mô hình và s phi tuyến v cu
3
trúc. Có th thy rõ điu này khi phân tích h phương
trình mô t đối tượng
Xut phát t phương trình đin áp, t thông trên rotor
stator động cơ, dùng phép chuyn trc to độ, ta
thu đưc h phương trình vi phân mô t động cơ DB-
RTLS (tài liu [2]) như sau:
//
//
///
///
11 1 1 1
11 1 1 1
11
11
sd sd s sq rd rq sd
sr r s
sq
ssd sq rd rq sq
sr r s
rd sd rd r rq
rr
rq
sq r rd rq
rr
di ii u
dt T T T L
di ii u
dt T T T L
di
dt T T
di
dt T T
σσσ
ωψωψ
σσ σ σ σ
σσ σ
ωωψψ
σσ σ σ σ
ψψωψ
ψωψ ψ

−−
=− + + + + +



−−
=− + + +


=− +
=−
H phương trình có th đưc din đạt li theo cách viết
cho ma trn như sau:
ff
ss
dxu
dt
ω
=++
fff f
xABNx
(9)
hình toán động cơ cho thy rt rõ tính phi tuyến,
th hin qua hai đim chính sau:
Tn ti vế th 3 ca phương trình (9) tích
gia biến trng thái biến đầu vào
s
ω
:
s
ω
f
Nx . Đây chính đặc đim phi tuyến
cu trúc ca mô hình.
Tham s hình ph thuc biến trng thái
do hin tượng bão hòa t
2
1 ()
()()
m
m
smrm
LL
LLLL
σσ
σσσ
=− =
++
()
rm
rrrm
r
LL
TTTL
R
σ
+
==
()
sm
sssm
s
LL
TTTL
R
σ
+
==
Tham s
m
L ph thuc giá tr module t tng rotor
biến trng thái: /
()
m
rd
Lf
ψ
=. Điu này ton đặc
đim phi tuyến tham s ca mô hình.
3. Xây dng b điu khin phi truyến cho động cơ
DB-RTLS theo phương pháp Backstepping
T h phương trình vi phân (8) cho thy, mô hình đối
tượng động cơ DB-RTLS là mô hình toán dng
cascade. Đây là xut phát đim quan trng để áp dng
phương pháp thiết kế backstepping. B điu khin
được thiết kế s gii quyết vn đề phi tuyến cu trúc
ca mônh.
Mc tiêu đặt ra trong phn này là: tng bước thiết kế
b điu khin tha mãn hai đại lượng mômen quay
(M) vàng t hoá ( /
rd
ψ
) đạt đến đại lượng đặt.
T tng rotor là đại lượng rt quan trng ca mô
hình động cơ. Tuy nhn, gii pháp để đo đưc trc
tiếp nó rt tn kém, nếu thc hin s làm tăng vt g
thành ca h truyn động. Vì lý do đó, t thông rotor
thường đưc ước lượng bng mt mô hình hay khâu
quan sát t thông.
Trong thiết kế, đại lượng này được ước lượng qua
mt khâu đơn gin. Sai s gia đại lượng tính toán
(ước lượng) được so vi giá tr thc là không biết
trước. Tuy nhn, sai s là giá tr b chn, có gii hn.
Ta s coi nó như thông s phi tuyến không xác định
ca mô hình và gii quyết bng vic thêm vào lut
điu khin thành phn nonlinear-damping.
Gi sai lch gia ước lượng và thc tế
r
%
ψ
, có:
/
//
ˆ
r
rr
ψ
ψ
=−
%
ψ (11)
Viết dưới dng thành phn:
/
//
/
//
ˆ
ˆ
r
drdrd
r
qrqrq
ψ
ψψ
ψ
ψψ
=−
=−
%
%
(12)
(8)
4
T hàm Lyapunov
/
2/2
11
(
)()
22
rd rq
V
ψψ
=+
%%
thu được đạo hàm:
/2 /2
1()() 0
rd rq
r
VT
ψψ

=− +

&%% (13)
Vi mc tiêu đã đặt ra ca bài toán, ln lượt gii
quyết như sau:
Điu chnh module t thông rotor
Định nghĩa sai lch gia giá tr đặt /,rd ref
ψ
giá tr
ước lượng đưc /
ˆrd
ψ
z1:
//
1,
ˆrd rd ref
z
ψψ
=− /
/,
1
ˆrd ref
rd d
d
z
d
tdt
ψ
ψ
=−
& (14)
trong đó /
ˆ0
rq
ψ
=, ta có:
/,
/
111
ˆrd ref
sd rd
rr
d
zi
TT dt
ψ
ψ
=−
& (15)
Chn sd
iđiu khin o, chn hàm điu khin
Lyapunov 2
1
1
() 2
Vz z= (16)
Tương t d đã nêu, ta tìm đưc:
/,
/
,11 1
ˆ , 0
rd ref
sd ref r rd r
d
icTz T c
dt
ψ
ψ
=− + + >
Tuy nhn, sd
i không phi đại lượng điu chnh thc
s, ta tiếp tc định nghĩa mt đại lượng:
2,sd sd ref
zi i=− (17)
Ly vi phân 2
z, thếc đại lượng vào, ta có được :
/
2
/2/
,,
/
11 2
//
111
ˆ
1ˆ
( )( )
11
(18)
sd s sq rd sd
rs
rd ref rd ref
sd rd r r
r
rd rq
r
zii u
TTL
dd
ci cT T
Tdtdt
T
σ
σ
ωψ
σσ
ψψ
ψ
σσ
ψωψ
σσ
=− + + +
+−
−−
++
&
%%
Tiếp tc chn 22
12 1 2
1
1
(, )
2
2
a
Vzz z z=+ (19)
Tương t nhưch làm trên, áp dng định lý
nonlinear-damping ta tìm đưc:
/
/2/
,,
/
11 2
2
22 1 22
11 1
ˆ
1ˆ
( )( )
1
(
20)
sd sd s sq rd
sr
rd ref rd ref
sd rd r r
r
r
uii
LT T
dd
ci cT T
Tdtdt
cz z dz
T
σ
σ
ωψ
σσ
ψψ
ψ
θ
=−
+− + +
−−
Vi 2
θ
được định nghĩa như sau:
22
222
1211
r
T
σσ
θθθ ω
σσ

−−

=+= +



(21)
Điu chnh module t thông rotor
Xut phát t phương trình mômen:
2//
3
2m
M c rd sq M rd sq
r
L
m
piki
L
ψψ
==
(22)
Chn
s
q
i
điu khin o, tương t bước làm như
trên, tiếp tc tìm đưc:
/
,, /
//2
2
33 33 3 3
111
ˆ
11
ˆ
( )
ˆˆ
()
, 0, 0 (23)
sq s sd sq rd
s
Mref Mref
sd rd
Mrd M rd r
ui i
LT
dm m i
kdtkT
cz dz c d
σ
ωωψ
σσσ
ψ
ψψ
θ
=+ +
+−
−− > >
vi
3
,
s
qsqref
zi i=− (24)
Biu thc (20), (23) chính là lut điu khin cho
vector đin áp stator. Biu din dưới dng sơ đồ khi
như sau:
//
11
111
ˆˆ
()( )
s
d s sq rd sd rd
rr
uii ci
TTT
σ
σ
ωψ ψ
σ
=− +
,
//
2/2
11 1
ˆˆ
(
)
ˆ
()
Mref
s
sd sq rd sd rd
Mrd r
m
ui i i
TkT
σ
ωω
ψψ
σσ ψ
=+ +
4. Kim chng kết qu bng Matlab-Simulink
Trước tiên, tiến hành mô hình hoá động cơ DB-RTLS
đưng đặc tínho hòa t. Bng thí nghim không
ti, có th thu được khá chính xác đưng đặc tính
(
||)
m
Li
µ
. Để có th mô phng hin tượngo h
st t xy ra trong động cơ, ta tìm cách nhp được
đường đặc tính trên vào mô hình, ti mi bước mô
phng g tr
m
L s được cp nht theo module ca
dòng t hoá. Matlab cung cp mt hàm hu dng cho
vic này có tên là interp1.
H
ình 6.
S
ơ đ
kh
i b đi
u khi
n
5
Để th tính được i
µ
trong quá trình chy động,
ngi phương trình dòng stator (8), cn ti giá tr
dòng đin rotor r
i.
22
rd rq
|| ( ) ( )
sd sq
iiiii
µ
=+++
(25)
Xut phát t phương trình t tng rotor:
/
/
()
()
(0 )
r
rmsrr r rs
m
rd rd sdr
m
rq sq
r
m
L
Li Li i i
L
di d di
L
dt L dt dt
di di
L
dt L dt
ψψ
ψ
=+=−
=−
=−
(26)
Vi h phương trình vi phân (8)(26), lp S-function
cho động cơ vi đặc tínho hòa t. Dưới đây là mô
hình động cơ sau khiy dng đưc th nghim li.
Đin áp cp cho động cơđin áp ba pha danh định,
không có điu chnh, tn s danh định. B tham s
động cơ để th như sau:
Động cơ ba pha, không đồng b rotor lng
c có: công sut danh định 7.5kW, biên độ
đin áp danh định là 340V, tn s danh định
50Hz
S đôi cc pc=2
Tc độ danh định nN=1400 rpm
Dòng pha danh định IN=19.2A
Đin tr stator, rotor
2
.52195 ; 0.976292
sr
RR=Ω=
Các giá tr đin cm
0
.0062148; 0.0095366; 0.1763
srm
LLL
σσ
===
Mômen quán tính rotor
2
0.117 .Jkgm=
Tiếp theo, t (20)(23) xây dng được mô hình
Simulink cho b điu khin.
B điu khin phi tuyến có các thông s:
+ Đin tr rotor, stator , [ ]
rs
RR
+ Đin cm tn phía rotor, phía stator, h cm
,
, [H]
rsm
LLL
σσ
+ Mômen quán tính J, s
đôi cc
c
p
+ Các hng s dương
1
2233
,
, , ,
c
cdcd
c tín hiu vào:
+ Thông s đặt
/
,
,
,
Mref rdref
m
ψ
+ Module t thông rotor,
ước lượng
/
/
,ˆ
&
r
d est rd
ψψ
+
s
,
, ,
sd sq
ii
ωω
Tín hiu ra:
+ Hai thành phn đin áp ,
sd sq
uu
Bước cui cùng, tiến hành ghép thành sơ đồ th
nghim b điu chnh hoàn thin gm:
Mô hình Simulink động cơ.
Mô hình b điu khin phi tuyến.
Mô hình khâu quan sát t thông.
Phn nghch lưu coi nhưh s truyn 1:1,
th hin ch bng hai khâu chuyn h trc
to độ.
Sau đó, tiến hành thí nghim vi các bước sau:
! Thí nghim không ti, đảo chiu
Th nghim h vi mômen ti bng 0, tc độ
đặt là 1500 vòng/phút ( bng tc độ đồng
b), đảo chiu (-1500ng/phút).
! Thí nghim đầy ti, đảo chiu
Th nghim h vi mômen ti bng mômen
danh định, tc độ đặt là 1500ng/phút
(bng tc độ đồng b), đảo chiu.
! Thí nghim quá ti
nh 8 . T
c độ n và module dòng t hoá động cơ DB
-
RTLS khi không và có ti
s
nh 7. Th nghim mô nh động c
ơ
nh 9.
B
đi
u khi
n