Tuyn tp công trình Hi ngh Cơ hc toàn quc ln th XI, Hà Ni, 02-03/12/2022
Phương pháp phần tử hữu hạn đa giác bình phương nhỏ nhất mới cho
bài toán level set
Nguyễn Trần Bá Đình1, Nguyễn Hoàng Sơn2,3
Phan Đức Huynh4,*
1 Công ty TNHH công nghệ và kỹ thuật Nhật Bn, Việt Nam
2 Viện Khoa học Tính toán, Trường Đại học Tôn Đức Thắng, Việt Nam
3 Khoa xây dựng, Trường Đại học Tôn Đức Thắng, Việt Nam
4 Khoa xây dựng, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM, Việt Nam
*Email: huynhpd@hcmute.edu.vn
Tóm tt. Trong nghiên cu này, mt phương pháp phn t hu hn đa giác bình phương nh nht
(LS-PFEM) mi đưc s dng để gii quyết bài toán level set (LS) đi lưu-khuếch tán không n
định. Đ n đnh các nghim s không các dao đng phi vt lý (gradient dc), c quá trình
tiến hóa và tái khi to ca hàm LS đều đưc gii bng cách ti thiu hóa điu kin n đnh bình
phương nh nht. Phương pháp này cung cp các tính cht toán hc tt như s khuếch tán s t
nhiên tính đi xng xác đnh dương ca các h phương trình đi s thu đưc. So vi phn t
tam giác (T3) và t giác (Q4) thông thưng, phn t đa giác kh năng cung cp tính linh hot
cao hơn trong vic to lưi cho các mô hình bài toán phc tp cũng như mang li kết qu tính toán
chính xác hơn. Trong bài báo này, phương pháp đ xut đưc áp dng đ kho sát mt s bài toán
chun như: vòng quay ca đĩa Zalesak, dòng chy ca xoáy đơn đo ngưc theo thi gian. Kết qu
ch ra rng cách tiếp cn đưc đ xut có hiu qu cao vi t l hi t tuyt vi so vi các phn t
T3 và Q4.
T khóa: Phn t đa giác, Phương pháp level set, Phương pháp bình phương nh nht, Phương
trình đi lưu-khuếch tán, Tái khi to.
1. Mở đầu
Trong nhng thp k qua, phương pháp level set (LSM) đã đưc phát trin và áp dng cho
nhiu lĩnh vc k thut, chng hn như hình hc tính toán, ti ưu hóa, x lý hình nh và đng lc hc
cht lng tính toán. Ý tưng cơ bn ca phương pháp này là gii mt phương trình đo hàm riêng LS
Hamilton-Jacobi cho mt hàm ph 𝜙𝜙 giá tr hàm LS bng 0 xác đnh cho hình dng ca giao din
(interface) t do [1, 2].
Trong quá trình gii mt bài toán LS đin hình bng LSM, hàm LS ban đu đưc khi to như
mt hàm khong cách có du (SDF) sao cho nó tha mãn phương trình Eikonal [2]. Trong sut q
trình phát trin ca giao din, hàm LS không đm bo đc tính SDF và tr nên quá phng hoc quá
dc do các sai s tích lũy. Vn đề này có th đưc gii quyết bng cách s dng các k thut tái khi
to [3, 4, 5, 6]. Sussman và cng s (1994) [3] đã trình bày mt phương pháp tái khi to trong đó mt
phương trình đo hàm riêng hypebol đưc gii đến trng thái n đnh. Kết qu ca h cho thy rng
hàm LS cn phi đưc tái khi to sau mi bưc thi gian đ gi cho nghim chính xác. Tuy nhiên,
phương pháp này dn đến s dch chuyn đáng k ca giao din và thi gian đt đến trng thái n đnh
là quá lâu. Elias và cng s (2007) [6] đã đề xut mt phương pháp mi đ tính toán các hàm khong
cách trong i phi cu trúc bi áp đt s tha mãn ca phương trình Eikonal cp phn t. Phương
pháp này d thc hin và có th đưc s dng d dàng trong các b gii phn t hu hn vì tt c
thông tin cn thiết đu có sn hoc đưc xây dng sn dưi dng các cu trúc d liu.
Lưu ý rng hu hết các nghiên cu trên đu tp trung vào các phn t T3 Q4 đ gii quyết
các bài toán LS. Trong khi đó, c hai phn t này đu tn ti nhng ưu, nhưc đim nht đnh. Các
phn t T3 thích hp đ to i có dng hình hc phc tp, nhưng đ chính xác đ hi t ca
401
Nguyn Trn Bá Đình, Nguyn Hoàng Sơn Phan Đc Huynh
nghim thp. Ngưc li, đ chính xác đ hi t nghim ca phn t Q4 cao nhưng kh năng to
i cho các mô hình bài toán phc tp ca nó vn còn nhiu hn chế. Trong nhng năm gn đây,
phương pháp phn t hu hn đa giác vi rt nhiu tính năng tt đã đưc ng dng rng rãi trong các
bài toán hc. Tuy nhiên, vic s dng nó vào LSM vn còn nhiu hn chế. So vi các phn t T3
và Q4, phn t đa giác kh năng cung cp tính linh hot cao hơn trong vic to lưi cho các
hình bài toán phc tp cũng như mang li kết qu tính toán chính xác hơn [7, 8].
Trong khuôn kh ca phương pháp phn t hu hn (FEM) cho LSM, s dng phương pháp
Galerkin tiêu chun đ ri rc min không gian là phương pháp đơn gin và ph biến nht. Tuy nhiên,
phương pháp này d gây ra hin tưng dao dng ca nghiệm [4]. Để gii quyết vn đ này, phương
pháp bình phương nh nht tiêu chun [1, 4] s đưc áp dng trong nghiên cu này. Điu khác bit
đây chúng ta không ch gii hn trong vic s dng phn t T3 và Q4 mà còn m rng ra cho c
phn t đa giác. Hiu qu ca phương pháp này đưc kho sát bi mt s bài toán chun như: vòng
quay ca đĩa Zalesak, dòng chy ca xoáy đơn đo ngưc theo thi gian.
Phn còn li ca bài viết này đưc t chc như sau: phn tiếp theo trình bày lý thuyết ca
phương pháp LS thông thưng. Phn 3 tp trung vào vic xây dng phương pháp phn t hu hn đa
giác (Poly-FEM) cho các bài toán LS. Các kết qu s đưc trình bày và tho lun trong phn 4. Sau
cùng, mt s kết lun s đưc rút ra trong phn 5.
2. Phương pháp level set
2.1. Quá trình tiến hóa của hàm level set
Trong LSM [4], ta gi s mt min tính toán 𝒟𝒟2 cha mt min con 𝛺𝛺 sao cho 𝛺𝛺𝒟𝒟. Vi
mt đim bt k 𝒙𝒙𝒟𝒟, ta xác đnh mt hàm LS 𝜙𝜙=𝜙𝜙(𝒙𝒙) để biu din cho mt b mt, như đưc mô
t như trong Hình 1 sao cho
𝜙𝜙(𝒙𝒙)< 0 ∀𝒙𝒙𝛺𝛺\𝜕𝜕𝛺𝛺
𝜙𝜙(𝒙𝒙)= 0 ∀𝒙𝒙𝜕𝜕𝛺𝛺
𝜙𝜙(𝒙𝒙)> 0 ∀𝒙𝒙𝒟𝒟\(𝛺𝛺𝜕𝜕𝛺𝛺)
(1)
Hình 1. Hình minh ha hàm level trong thiết kế 2D: (a) b mt level set, và (b) các min và giao din
tính toán
Phn giao nhau gia 𝛺𝛺 𝒟𝒟 đưc gi là giao din, 𝜕𝜕𝛺𝛺. đưc biu th mt cách ngm đnh
bi giá tr bng 0 ca hàm LS trong Eq. (1), tc là {∀𝒙𝒙𝒟𝒟𝜙𝜙(𝒙𝒙)= 0}. S phát trin ca giao din
402
Phương pháp phn t hu hn đa giác bình phương nh nht mi cho bài toán level set
đưc xác đnh bng cách gii mt phương trình đo hàm riêng LS Hamilton-Jacobi [1] i mt
trường vn tc 𝓿𝓿=𝓿𝓿(𝒙𝒙,𝑡𝑡) sao cho
∀𝒙𝒙𝒟𝒟, 𝜕𝜕𝜕𝜕
𝜕𝜕𝜕𝜕 +(𝓿𝓿)𝜙𝜙= 0 vi𝜙𝜙(𝒙𝒙, 0)=𝜙𝜙0(𝒙𝒙) (2)
trong đó 𝜙𝜙0(𝒙𝒙) là mt hàm LS khi to, 𝑡𝑡 là biến thi gian. Vic gii Eq. (2) thưng cho kết qu có s
dao đng ca nghim (nghim yếu). Để gii quyết vn đ này, Osher và Fedkim (2003) [9] đã đ xut
mt phương pháp đ nht nhân to đưc thc hin bng cách thêm mt điu kin khuếch tán 𝜀𝜀2𝜙𝜙
vào vế bên phi ca Eq. (2), vi 𝜀𝜀 là h s nht rt nh. Do đó, phương trình LS (2) có th đưc viết
li dưi dng mt phương trình đo hàm riêng đi lưu-khuếch tán LS như sau:
𝜕𝜕𝜕𝜕
𝜕𝜕𝜕𝜕 +(𝓿𝓿)𝜙𝜙𝜀𝜀2𝜙𝜙= 0 trong 𝒟𝒟×𝒯𝒯 (3)
𝜙𝜙(𝒙𝒙, 0)=𝜙𝜙0(𝒙𝒙)trong 𝒟𝒟 × {0} (4)
trong đó 𝒯𝒯 là khong thi gian cho s phát trin ca hàm LS. Đ gii Eq. (3), phương pháp Crank-
Nicolson [10] đưc áp dng để ri rc biến thi gian ca Eq. (3):
𝜙𝜙(𝑛𝑛+1)+∆𝜕𝜕
2�𝓿𝓿(𝑛𝑛+1)∇𝜙𝜙(𝑛𝑛+1)𝜀𝜀∇2𝜙𝜙(𝑛𝑛+1)
𝔏𝔏�𝜕𝜕(𝑛𝑛+1)=𝜙𝜙(𝑛𝑛)𝜕𝜕
2�𝓿𝓿(𝑛𝑛)∇𝜙𝜙(𝑛𝑛)𝜀𝜀2𝜙𝜙(𝑛𝑛)
𝔣𝔣�𝜕𝜕(𝑛𝑛) (5)
trong đó 𝜕𝜕={𝜙𝜙𝜙𝜙(𝒙𝒙,𝑡𝑡)1(𝒟𝒟), 𝑡𝑡𝒯𝒯 } là không gian vô hn chiu ca nghim ph thuc thi
gian; ∆𝑡𝑡 c thi gian; 𝜙𝜙(𝑛𝑛), 𝜙𝜙(𝑛𝑛+1), 𝓿𝓿(𝑛𝑛),𝓿𝓿(𝑛𝑛+1) là các giá tr ca hàm LS trưng vn tc
đối lưu ti thi đim 𝑡𝑡(𝑛𝑛)=�𝑡𝑡(0)+𝑛𝑛∆𝑡𝑡� và 𝑡𝑡(𝑛𝑛+1)=�𝑡𝑡(𝑛𝑛)+∆𝑡𝑡, tương ng.
2.2. Quá trình tái khởi tạo hàm level set
Trong sut quá trình phát trin ca giao din, hàm LS không đm bo đc tính SDF như hàm LS
khi to do các sai s tích lũy. Đ gii quyết vn đ này, mt quá trình tái khi to nên đưc thc hin
bng cách gii mt phương trình Eikonal [3, 4, 9]. Trong nghiên cu này, phương pháp đ nht nhân
to cũng đưc áp dng cho quá trình tái khi to. Do đó, ta có:
𝜕𝜕𝜕𝜕
𝜕𝜕𝜕𝜕 +(𝓬𝓬)𝜓𝜓𝜀𝜀∇2𝜙𝜙=𝓈𝓈(𝜙𝜙)trong 𝒟𝒟×𝒯𝒯𝜕𝜕 (6)
𝜓𝜓(𝒙𝒙, 0)=𝜙𝜙(𝒙𝒙)trong 𝒟𝒟 × {0} (7)
trong đó 𝜏𝜏 là biến thi gian o, 𝒯𝒯𝜕𝜕 là khong thi gian o ca quá trình tái khi to, 𝜓𝜓=𝜓𝜓(𝒙𝒙,𝜏𝜏) là mt
hàm LS đã hiu chnh, 𝓬𝓬(𝜙𝜙;𝒙𝒙,𝜏𝜏)=𝓈𝓈(𝜙𝜙)𝒏𝒏(𝒙𝒙,𝜏𝜏) trưng vn tc đc trưng vi 𝒏𝒏(𝒙𝒙,𝑡𝑡)=
𝜕𝜕(𝒙𝒙,𝜕𝜕)
max(10−8,|𝜕𝜕(𝒙𝒙,𝜕𝜕)|) vectơ pháp tuyến đơn v ng ra, 𝓈𝓈(𝜙𝜙)=𝜕𝜕
𝜕𝜕2+𝜚𝜚2 là hàm du làm mn, và 𝜚𝜚=
2ℎ kích thưc ca vùng làm mn ( là kích thưc phn t). Eq. (6) là mt phương trình phi tuyến vì
trường vn tc đc trưng 𝓬𝓬(𝜙𝜙;𝒙𝒙,𝜏𝜏) ph thuc vào thi gian o 𝜏𝜏. Đ tuyến tính hóa điu kin đi lưu
𝓬𝓬(𝜙𝜙;𝒙𝒙,𝜏𝜏), phương pháp bưc phân s Euler lùi [10] đưc áp dng để tách Eq. (6) thành hai phương
trình ri rc theo thi gian như sau:
𝜕𝜕()𝜕𝜕(𝑘𝑘)
𝜕𝜕+�𝓬𝓬(𝑘𝑘)∇�𝜓𝜓()𝜀𝜀2𝜓𝜓()= 0 trong 𝒟𝒟×�𝜏𝜏(𝑘𝑘),𝜏𝜏(𝑘𝑘+1) (8)
𝜕𝜕(𝑘𝑘+1)𝜕𝜕()
𝜕𝜕=𝓈𝓈(𝜙𝜙)trong 𝒟𝒟×�𝜏𝜏(𝑘𝑘),𝜏𝜏(𝑘𝑘+1) (9)
trong đó ∆𝜏𝜏 c thi gian o tăng dn; 𝜓𝜓(𝑘𝑘) và 𝜓𝜓(𝑘𝑘+1) ln t là các giá tr LS ti thi đim o
𝜏𝜏(𝑘𝑘) 𝜏𝜏(𝑘𝑘+1); 𝜓𝜓() là mt giá tr LS trung gian ti 𝜏𝜏()�𝜏𝜏(𝑘𝑘),𝜏𝜏(𝑘𝑘+1).
403
Nguyn Trn Bá Đình, Nguyn Hoàng Sơn Phan Đc Huynh
3. Phương pháp phần tử hữu hạn đa giác cho các bài toán level set
3.1. Hàm dạng trên một phần tử đa giác bất kỳ
Trong nghiên cu này, nhóm tác gi ch tp trung vào vic s dng h ta đ Wachspress [11,
12] vi ánh x đẳng tham s trên mt phn t tham chiếu [13] để xây dng các xp x phù hp trên các
cu trúc chia lưi. Trong khuôn kh ca Poly-FEM, ta gi định rng 𝛺𝛺2 đã đưc phân vùng thành
𝑛𝑛𝑒𝑒 phn t đa giác không chng chéo 𝛺𝛺𝑒𝑒 sao cho 𝛺𝛺𝛺𝛺𝑒𝑒
𝑛𝑛𝑒𝑒
𝑒𝑒=1 . Vi mi phn t đa giác 𝛺𝛺𝑒𝑒 bt
k, ta ký hiu 𝒙𝒙𝑎𝑎(𝑎𝑎= 1, , 𝑛𝑛𝑛𝑛
𝑒𝑒) các đnh ca nó đưc sp xếp ngưc chiu kim đng h, vi 𝑛𝑛𝑛𝑛
𝑒𝑒
là s nút ca phn t 𝛺𝛺𝑒𝑒, 𝒆𝒆𝑎𝑎 là cnh ni gia 𝒙𝒙𝑎𝑎 vi 𝒙𝒙𝑎𝑎+1, và 𝒏𝒏𝑎𝑎 là vectơ pháp tuyến đơn v ng ra
cnh 𝒆𝒆𝑎𝑎. Vi bt k đim 𝒗𝒗𝛺𝛺𝑒𝑒, ta gi 𝑑𝑑𝑎𝑎(𝒙𝒙) là khong cách vuông góc ca 𝒗𝒗 ti cnh 𝒆𝒆𝑎𝑎 như trong
Hình 2. Các hàm dng Wachspress có th đưc xác đnh bi
𝑁𝑁𝑎𝑎(𝒙𝒙)=𝓌𝓌𝑎𝑎(𝒙𝒙)
𝓌𝓌𝑏𝑏(𝒙𝒙)
𝑛𝑛
𝑏𝑏=1 vi𝓌𝓌𝑎𝑎(𝒙𝒙)=det(𝓹𝓹𝑎𝑎−1,𝓹𝓹𝑎𝑎) (10)
Hình 2. Hình minh ha ta đ Wachspress đưc xác đnh bi các khong cách vuông góc
trong đó 𝓹𝓹𝑎𝑎=𝒏𝒏𝑎𝑎/𝑑𝑑𝑎𝑎(𝒙𝒙). Hàm dng Wachspress tha mãn các thuc tính ca mt hàm dng cơ bn
như Kronecker-delta, phân vùng thng nht, không âm và đ chính xác tuyến tính [7]. Gradient ca nó
đưc tính bi công thc:
∇𝑁𝑁𝑎𝑎(𝒙𝒙)=𝑁𝑁𝑎𝑎𝓻𝓻𝑎𝑎𝑁𝑁𝑏𝑏𝓻𝓻𝑏𝑏
𝑛𝑛𝑛𝑛
𝑒𝑒
𝑏𝑏=1 vi𝓻𝓻𝑎𝑎=𝓹𝓹𝑎𝑎−1+𝓹𝓹𝑎𝑎 (11)
3.2. Poly-FEM cho phương pháp level set
3.2.1. Poly-FEM cho quá trình tiến hóa ca hàm level set
Chúng ta gi s 𝕎𝕎1(𝒟𝒟) là mt không gian ca hàm kim tra không ph thuc thi gian. Ta
gi (𝑤𝑤)=𝔏𝔏(𝑤𝑤)𝔣𝔣�𝜙𝜙(𝑛𝑛) là mt hàm dư sao cho (𝑤𝑤)𝕎𝕎2. Vi mt hàm kim tra tùy ý
𝑤𝑤𝕎𝕎, bng cách áp dng phương pháp bình phương nh nht tiêu chun, chúng ta thy rng
∀𝑤𝑤𝕎𝕎,𝔏𝔏(𝑤𝑤)𝔏𝔏�𝜙𝜙(𝑛𝑛+1)d𝒟𝒟
𝒟𝒟=𝔏𝔏(𝑤𝑤)𝔣𝔣�𝜙𝜙(𝑛𝑛)d𝒟𝒟
𝒟𝒟 (12)
trong đó 𝔏𝔏(𝑤𝑤)= 𝑤𝑤
Điều kiện Galerkin + 𝜕𝜕
2(𝓿𝓿)𝑤𝑤(𝜀𝜀∇𝑤𝑤)
Điều kiện ổn định . S dng tích phân tng phn và
định lý phân k, chúng ta có th viết li dng yếu (12) thành dng thu gn như sau: vi 𝜙𝜙(𝑛𝑛)𝜕𝜕 cho
trước, tìm 𝜙𝜙(𝑛𝑛+1)𝜕𝜕 sao cho 𝑤𝑤𝕎𝕎,
𝛺𝛺
𝒙𝒙
𝒏𝒏
404
Phương pháp phn t hu hn đa giác bình phương nh nht mi cho bài toán level set
𝒜𝒜�𝑤𝑤,𝜙𝜙(𝑛𝑛+1)
Điều kiện Galerkin + ℬ�𝑤𝑤,𝜙𝜙(𝑛𝑛+1)
Điều kiện ổn định = 𝒜𝒜�𝑤𝑤,𝜙𝜙(𝑛𝑛)
Điều kiện Galerkin + �𝑤𝑤,𝜙𝜙(𝑛𝑛)
Điều kiện ổn định (13)
vi
𝒜𝒜�𝑤𝑤,𝜙𝜙(𝜕𝜕)=𝑤𝑤𝜙𝜙(𝜕𝜕)d𝒟𝒟
𝒟𝒟 + 𝛼𝛼𝜕𝜕
2𝑤𝑤(𝓿𝓿)𝜙𝜙(𝜕𝜕)d𝒟𝒟
𝒟𝒟 + 𝛼𝛼𝜕𝜕
2𝜀𝜀∇𝑤𝑤∇𝜙𝜙(𝜕𝜕)d𝒟𝒟
𝒟𝒟 (14)
ℬ�𝑤𝑤,𝜙𝜙(𝜕𝜕)=𝜕𝜕
2𝜙𝜙(𝜕𝜕)(𝓿𝓿)𝑤𝑤d𝒟𝒟
𝒟𝒟 + 𝜀𝜀𝜕𝜕
2∇𝜙𝜙(𝜕𝜕)∇𝑤𝑤d𝒟𝒟
𝒟𝒟+
𝛼𝛼𝜕𝜕
22(𝓿𝓿)𝑤𝑤(𝓿𝓿)𝜙𝜙(𝜕𝜕)d𝒟𝒟
𝒟𝒟 (15)
trong đó 𝛼𝛼= 1 if 𝑡𝑡=𝑛𝑛+ 1
1if 𝑡𝑡=𝑛𝑛 . Bng cách s dng khuôn kh ca Poly-FEM, h thng đi s to
ra t s ri rc phn t hu hn cho dng yếu trong Eq. (13) có th đưc viết theo công thc sau:
𝐌𝐌+𝜕𝜕
2𝐂𝐂+𝜕𝜕
2𝐃𝐃
Điều kiện Galerkin +𝜕𝜕
2𝐂𝐂𝑇𝑇+𝜕𝜕
2𝐃𝐃𝑇𝑇+𝜕𝜕
22𝐊𝐊
Điều kiện ổn định 𝚽𝚽(𝑛𝑛+1)=
𝐌𝐌𝜕𝜕
2𝐂𝐂+∆𝜕𝜕
2𝐃𝐃
Điều kiện Galerkin +𝜕𝜕
2𝐂𝐂𝑇𝑇+∆𝜕𝜕
2𝐃𝐃𝑇𝑇𝜕𝜕
22𝐊𝐊
Điều kiện ổn định 𝚽𝚽(𝑛𝑛) (16)
trong đó 𝚽𝚽(𝑛𝑛+1)=𝝓𝝓𝑒𝑒(𝑛𝑛+1)
𝑛𝑛𝑒𝑒
𝑒𝑒=1 là lp ghép ca vectơ giá tr nút chưa biết ca hàm LS ti thi đim
𝑡𝑡(𝑛𝑛+1); 𝚽𝚽(𝑛𝑛)=𝝓𝝓𝑒𝑒(𝑛𝑛)
𝑛𝑛𝑒𝑒
𝑒𝑒=1 là lp ghép ca vectơ giá tr nút đã cho ca hàm LS ti thi đim 𝑡𝑡(𝑛𝑛);
𝐌𝐌=𝑴𝑴𝑒𝑒
𝑛𝑛𝑒𝑒
𝑒𝑒=1 , 𝐂𝐂=𝐂𝐂(𝓿𝓿)=𝑪𝑪𝑒𝑒(𝓿𝓿)
𝑛𝑛𝑒𝑒
𝑒𝑒=1 , 𝐃𝐃=𝐃𝐃(𝜀𝜀)=𝑫𝑫𝑒𝑒(𝜀𝜀)
𝑛𝑛𝑒𝑒
𝑒𝑒=1 𝐊𝐊=𝐊𝐊(𝓿𝓿)=𝑲𝑲𝑒𝑒(𝓿𝓿)
𝑛𝑛𝑒𝑒
𝑒𝑒=1 là
lp ghép ca các ma trn khi lưng, đi lưu, khuếch tán và đi lưu cng thêm, tương ng; trong đó,
c tenxơ bc hai s ca chúng đưc đnh nghĩa bi:
𝑴𝑴𝑒𝑒=𝑵𝑵𝑒𝑒𝑵𝑵𝑒𝑒d𝛺𝛺
𝐾𝐾𝑒𝑒hoc𝑀𝑀𝑎𝑎𝑏𝑏
𝑒𝑒=𝑁𝑁𝑎𝑎𝑒𝑒𝑁𝑁𝑏𝑏𝑒𝑒d𝛺𝛺
𝐾𝐾𝑒𝑒 (17)
𝑪𝑪𝑒𝑒(𝓿𝓿)=(𝑵𝑵𝑒𝑒⨂𝓿𝓿)(𝑵𝑵𝑒𝑒⨂∇)d𝛺𝛺
𝐾𝐾𝑒𝑒hoc𝐶𝐶𝑎𝑎𝑏𝑏
𝑒𝑒(𝓿𝓿)=𝑁𝑁𝑎𝑎𝑒𝑒𝓋𝓋𝑖𝑖𝜕𝜕𝑁𝑁𝑏𝑏
𝑒𝑒
𝜕𝜕𝑥𝑥𝑖𝑖d𝛺𝛺
𝐾𝐾𝑒𝑒 (18)
𝑫𝑫𝑒𝑒(𝜀𝜀)=𝜀𝜀(∇⨂𝑵𝑵𝑒𝑒)(𝑵𝑵𝑒𝑒⨂∇)d𝛺𝛺
𝐾𝐾𝑒𝑒hoc𝐷𝐷𝑎𝑎𝑏𝑏
𝑒𝑒(𝜀𝜀)=𝜀𝜀𝜕𝜕𝑁𝑁𝑎𝑎
𝑒𝑒
𝜕𝜕𝑥𝑥𝑖𝑖𝜕𝜕𝑁𝑁𝑏𝑏
𝑒𝑒
𝜕𝜕𝑥𝑥𝑖𝑖d𝛺𝛺
𝐾𝐾𝑒𝑒 (19)
𝑲𝑲𝑒𝑒(𝓿𝓿)=(∇⨂𝑵𝑵𝑒𝑒)(𝓿𝓿⨂𝓿𝓿)(𝑵𝑵𝑒𝑒⨂∇)d𝛺𝛺
𝐾𝐾𝑒𝑒hoc𝐾𝐾𝑎𝑎𝑏𝑏
𝑒𝑒(𝓿𝓿)=𝓋𝓋𝑖𝑖𝜕𝜕𝑁𝑁𝑎𝑎
𝑒𝑒
𝜕𝜕𝑥𝑥𝑖𝑖𝓋𝓋𝑗𝑗𝜕𝜕𝑁𝑁𝑏𝑏
𝑒𝑒
𝜕𝜕𝑥𝑥𝑗𝑗d𝛺𝛺
𝐾𝐾𝑒𝑒 (20)
3.2.2. Poly-FEM cho quá trình tái khi to hàm level set
Tương t như tiu mc phía trên, ta cũng áp dng phương pháp bình phương nh nht tiêu
chun cho s ri rc không gian phn t hu hn đ thu đưc nghim n đnh trong Eq. (8). Trong khi
đó, phương pháp Galerkin tiêu chun đưc áp dng cho bài toán đơn gin trong Eq. (9). Do đó, h
thng đi s to ra t s ri rc phn t hu hn cho các Eqs. (8) và (9) có th đưc to thành như sau:
𝐌𝐌+∆𝜏𝜏𝐂𝐂+∆𝜏𝜏𝐃𝐃
Điều kiện Galerkin +∆𝜏𝜏𝐂𝐂𝑇𝑇+∆𝜏𝜏𝐃𝐃𝑇𝑇+∆𝜏𝜏2𝐊𝐊
Điều kiện ổn định 𝚿𝚿()=
𝐌𝐌
Điều kiện Galerkin +∆𝜏𝜏𝐂𝐂𝑇𝑇+∆𝜏𝜏𝐃𝐃𝑇𝑇
Điều kiện ổn định𝚿𝚿(𝑘𝑘) (21)
𝐌𝐌𝚿𝚿(𝑘𝑘+1)=𝐌𝐌𝚿𝚿() + ∆𝜏𝜏𝐅𝐅 (22)
trong đó 𝚿𝚿(𝑘𝑘+1)=𝝍𝝍𝑒𝑒(𝑘𝑘+1)
𝑛𝑛𝑒𝑒
𝑒𝑒=1 là lp ghép ca vectơ giá tr nút chưa biết ca hàm LS ti 𝜏𝜏(𝑘𝑘+1);
𝚿𝚿(𝑘𝑘)=𝝍𝝍𝑒𝑒(𝑘𝑘)
𝑛𝑛𝑒𝑒
𝑒𝑒=1 là lp ghép ca vectơ giá tr nút đã cho ca hàm LS ti 𝜏𝜏(𝑘𝑘); 𝚿𝚿()=𝝍𝝍𝑒𝑒()
𝑛𝑛𝑒𝑒
𝑒𝑒=1
405