CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
QCVN 30:2012/BTNMT
QUY CHUN K THUT QUC GIA
VĐỐT CHT THI CÔNG NGHIP
National Technical Regulation on Industrial Waste Incinerator
HÀ NI - 2012
QCVN 30:2012/BTNMT
2
Li nói đầu
QCVN 30:2012/BTNMT do T son tho Thông tư
ban hành Quy chun k thut quc gia v đốt cht
thi rn y tế Quy chun k thut quc gia v
đốt cht thi công nghip biên son, V Khoa hc
Công ngh, V Pháp chế trình duyt được ban
hành theo Thông tư s 27/2012/TT-BTNMT ngày 28
tháng 12 năm 2012 ca B trưởng B Tài nguyên và
Môi trường.
QCVN 30:2012/BTNMT
3
QUY CHUN K THUT QUC GIA
VĐỐT CHT THI CÔNG NGHIP
National Technical Regulation on Industrial Waste Incinerator
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phm vi điu chnh
Quy chun này quy định các yêu cu k thut và môi trường đối vi lò đốt cht
thi công nghip.
1.2. Đối tượng áp dng
Quy chun này áp dng đối vi t chc, nhân sn xut, nhp khu, kinh
doanh (phân phi), s dng đt cht thi công nghip trên lãnh th nước
Cng hòa hi ch nghĩa Vit Nam; cơ quan qun nhà nước v môi
trường; đơn v ly mu, phân tích và các t chc, cá nhân có liên quan.
1.3. Gii thích t ng
Trong Quy chun này, các t ng dưới đây được hiu như sau:
1.3.1. Cht thi công nghip (sau đây viết tt CTCN) nhng cht thi
phát sinh t các qtrình công nghip, gm cht thi nguy hi cht thi
không nguy hi (cht thi thông thường).
1.3.2. đốt CTCN h thng thiết b x CTCN bng phương pháp thiêu
đốt kèm theo h thng x lý khí thi.
1.3.3. Vùng đốt (hoc bung đốt) các khu vc s dng nhit ca đốt
CTCN, gm có:
a) Vùng đốt sơ cp khu vc s dng nhit để chuyn a cht thi thành
th khí và th rn (tro x, bi);
b) Vùng đốt th cp khu vc s dng nhit độ cao để thiêu đốt các thành
phn ca dòng khí được chuyn hóa t vùng đốt sơ cp.
1.3.4. Thi gian lưu cháy (retention time) thi gian dòng khí lưu chuyn t
đim vào đến đim ra ca vùng đốt th cp điu kin nhit độ quy định ti
Bng 1 ca Quy chun này.
1.3.5. Khí thi hn hp các thành phn vt cht phát thi ra môi trường
không khí t ng khói ca lò đốt CTCN.
1.3.6. Tro x các cht rn n li sau khi thiêu đốt cht thi trong đốt
CTCN.
1.3.7. Bi tên gi chung cho bi tro bay phát sinh trong quá trình thiêu
đốt cht thi, được gi li trong quá trình x lý khí thi.
1.3.8. Công sut (capacity) kh năng x ca đt CTCN, được tính
bng s lượng cht thi ti đa mà lò đốt CTCN thiêu đốt được hoàn toàn trong
mt gi (kg/h).
1.3.9. Cơ quan cp phép tên gi chung cho cơ quan cp giy phép qun
cht thi nguy hi hoc cơ quan xác nhn vic thc hin các công trình, bin
QCVN 30:2012/BTNMT
4
pháp bo v môi trường trước khi đưa đốt CTCN vào hot động đối vi
trường hp không phi cp giy phép qun cht thi nguy hi theo quy đnh
(lò đốt cht thi không nguy hi hoc lò đốt ch mc đích t x cht thi
nguy hi phát sinh ni b trong khuôn viên cơ sng nghip).
2. QUY ĐỊNH K THUT
2.1. Yêu cu k thut cơ bn đi vi lò đốt cht thi công nghip
2.1.1. Lò đốt CTCN phi có quy trình hot động theo nguyên thiêu đt nhiu
cp, ti thiu phi hai vùng đốt (sơ cp th cp). Th tích các vùng đốt
được tính toán căn c vào công sut thi gian lưu cháy ca đốt CTCN
theo quy định ti Ph lc 1 kèm theo Quy chun này.
2.1.2. Trong đốt CTCN phi áp sut nh hơn áp sut bên ngoài (còn gi
áp sut âm) để hn chế khói thoát ra ngoài môi trường qua ca np cht
thi.
2.1.3. ng khói ca lò đốt CTCN phi đm bo như sau:
a) Chiu cao ng khói phi được tính toán phù hp, đảm bo u cu v cht
lượng không khí xung quanh khi phát tán vào môi trường không khí, nhưng
không được thp hơn 20 (hai mươi) m tính t mt đt. Trường hp trong
phm vi 40 (bn mươi) m tính t chân ng khói vt cn ln (như nhà, rng
cây, đồi...) thì ng khói phi cao hơn ti thiu 03 (ba) m so vi đim cao nht
ca vt cn;
b) ng khói phi đim (ca) ly mu khí thi vi đường kính hoc độ rng
mi chiu ti thiu 10 (mười) cm, np đậy để điu chnh đ m rng, kèm
theo sàn thao tác đảm bo an toàn, thun li khi tiếp cn và ly mu. Đim ly
mu phi nm trong khong gia hai v trí sau:
- Cn dưới: Phía trên đim cao nht ca mi ni gia ng dn t h thng x
khí thi vi ng khói mt khong cách bng 07 (by) ln đường kính trong
ca ng khói;
- Cn trên: Phía dưới ming ng khói 03 (ba) m.
2.1.4. Trong quá trình hot động bình thường, c thông s k thut cơ bn
ca lò đốt CTCN phi đáp ng các quy định ti Bng 1 dưới đây:
Bng 1. Các thông s k thut cơ bn ca lò đốt cht thi công nghip
TT
Thông s Đơn
v
Giá tr
yêu
cu
1 Công sut ca lò đốt
(1)
kg/gi
100
2 Nhit độ vùng đốt sơ cp
(2)
°C 650
3
Nhit độ vùng đốt th cp
°C
Trường hp thiêu đốt cht thi không nguy hi
(cht thi thông thường)
1.000
QCVN 30:2012/BTNMT
5
Trường hp thiêu đốt cht thi nguy hi nhưng
không cha các thành phn halogen hu cơ vượt
ngưỡng cht thi nguy hi
(3)
1.050
Trường hp thiêu đốt cht thi nguy hi cha các
thành phn halogen hu cơ vượt ngưỡng cht thi
nguy hi
(3)
1.200
4 Thi gian lưu cháy trong vùng đốt th cp s 2
5 Lượng oxy dư (đo ti đim ly mu) % 6 - 15
6 Nhit độ bên ngoài v lò (hoc lp chn cách ly
nhit) °C 60
7 Nhit độ khí thi ra môi trường (đo ti đim ly
mu) °C 180
8 Nhit lượng tiêu tn trung bình ca nhiên liu s
dng để thiêu đốt 01 (mt) kg cht thi
(4)(5)
Kcal
1.000
9 Kh năng hot động liên tc (mà vn đảm bo v
độ bn cơ khí và các thông s k thut)
(5)
gi 72
Chú thích:
(1)
Công sut 100 kg/h tương đương th tích ti thiu ca vùng đốt sơ cp
là 1,4 m
3
.
(2)
Trường hp đặc thù (như thiêu đốt nhit phân yếm khí hoc thiêu đt
để thu hi các kim loi nhit độ bay hơi thp t cht thi) thì vùng đốt
sơ cp th vn hành nhit độ thp hơn 650°C vi điu kin vn
hành th nghim đạt yêu cu được cơ quan cp phép chp thun.
(3)
Theo quy định ti QCVN 07:2009/BTNMT - Quy chun k thut quc
gia v ngưỡng cht thi nguy hi (sau đây gi tt QCVN
07:2009/BTNMT).
(4)
1.000 Kcal tương đương nhit lượng thu được khi đốt 0,1 kg du
diezel.
(5)
Vic đánh giá các thông sy ch áp dng trong quá trình kim tra,
giám sát ca cơ quan cp phép.
2.1.5. Không được trn không khí bên ngoài vào để pha loãng khí thi k t
đim ra ca vùng đốt th cp đến v trí có độ cao 02 (hai) m tính t đim ly
mu khí thi trên ng khói.
2.1.6. Lò đốt CTCN phi h thng xkhí thi vi quy trình hot động bao
gm các công đon chính sau:
a) Gii nhit (h nhanh nhit độ) k thi nhưng không được s dng bin
pháp trn trc tiếp không khí bên ngoài vào dòng khí thi để làm mát;
b) X lý bi (khô hoc ướt);
c) X lý các thành phn độc hi trong khí thi (như hp th, hp ph).