CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
QCVN 76:2023/BTNMT
QUY CHUN K THUT QUC GIA
V THU GOM, VN CHUYỂN, LƯU GIỮ, TÁI CH,
TÁI S DNG VÀ X LÝ CÁC CHT ĐƯỢC KIM SOÁT
National technical regulation on collection, transportation, storage,
recycling, reuse and handling of controlled substances
HÀ NI 2023
QCVN 76:2023/BTNMT
2
LI NÓI ĐU
QCVN 76:2023/BTNMT do Cc Biến đổi khí hu biên son, V Khoa hc
Công ngh, V Pháp chế trình duyt; B Khoa hc Công ngh thẩm định
được ban hành theo Thông s ../2023/TT-BTNMT ngày ….. tháng
.…. năm 2023 ca B trưng B Tài nguyên và Môi trưng.
QCVN ….:2023/BTNMT
3
QUY CHUN K THUT QUC GIA
V THU GOM, VN CHUYỂN, LƯU GIỮ, TÁI CH,
TÁI S DNG VÀ X LÝ CÁC CHT ĐƯỢC KIM SOÁT
National technical regulation on collection, transportation, storage,
recycling, reuse and handling of controlled substances
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi điu chnh
Quy chuẩn này quy định k thut v thu gom, vn chuyển, lưu giữ, i
chế, tái s dng x các chất được kim soát thuc Ph lc III.2 Ph
lc III.3 ban hành kèm theo Thông số 01/2022/TT-BTNMT ngày 07 tháng
01 năm 2022 của B trưng B Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi
nh Lut Bo v môi trưng v ng phó vi biến đổi khí hu (sau đây gọi
Thông tư số 01/2022/TT-BTNMT).
1.2. Đối tượng áp dng
Quy chun này áp dụng đối vi các quan, tổ chc, sở liên
quan đến vic thu gom, vn chuyển, lưu giữ, tái chế, tái s dng x c
chất đưc kim soát.
2. QUY ĐỊNH K THUT
2.1. Quy định v thu gom các cht đưc kim soát
2.1.1. Thu gom các chất được kim soát phi tuân th các bin pháp
bo đm an toàn các quy định ca pháp lut v phòng cháy, cha cháy.
2.1.2. Thiết b chuyên dng để thu gom các cht đưc kim soát phi
đưc kiểm định, hiu chuẩn trước khi s dụng theo quy định ca pháp lut
v đo lường, bao gm:
2.1.2.1. Máy thu hi thiết b kh năng thu hồi các chất được kim
soát với độ chân không nh hơn 10 kPa và không cn s h tr ca các thiết
b khác có trong h thng lạnh và điều hòa không khí.
2.1.2.2. Bình cha thu hi bình chu áp lc chuyên dùng để cha
các chất được kim soát, bình cha thu hi phi đáp ng các yêu cu sau:
2.1.2.2.1. hóa màu sc theo ng dn K năm 2015 ca Vin
Lạnh, điều hòa không khí sưởi m (sau đây gọi tt AHRI) v Bình cha
thu hi các môi cht lnh Fluorocarbon không có tính cháy;
2.1.2.2.2. Áp sut ca bình cha thu hi không được vượt quá áp sut
cho phép theo hướng dn ca nhà sn xut;
QCVN 76:2023/BTNMT
4
2.1.2.2.3. Các van áp lực, đệm kín ca bình cha thu hi đưc kim
tra định k theo quy định.
2.1.2.3. Cân định ng để xác định khối lượng các chất được kim
soát có trong bình cha thu hi.
2.1.2.4. Bơm chân không để loi b hoàn toàn khí không ngưng trong
bình cha thu hi ti áp sut chân không nh hơn 10 kPa.
2.1.2.5. Thiết b kim tra rò r để xác định đ rò r cht đưc kim
soát, được hiu chun theo ng dn ca nhà sn xut phù hp vi
Tiêu chun ISO 20486:2018 v Th nghim không phá hy, th nghim rò
r, hiu chun rò r tham chiếu cho khí hoc tiêu chuẩn tương đương.
2.1.2.6. Đồng h đo áp suất đ xác định áp sut m vic ca h thng.
2.1.2.7. Các dng c, thiết b an toàn khác: Thiết b đo nhiệt đ để xác
định nhit đ chất được kim soát; Đng h đo điện đ xác định các thông s
v điện đang làm việc.
2.1.3. Yêu cu v thu gom các chất đưc kim soát:
2.1.3.1. Chun b các thiết b chuyên dng cn thiết quy định ti mc
2.1.2 Quy chun y tc khi thc hin thu gom các cht được kim st.
2.1.3.2. S dng bơm chân không để loi b hoàn toàn k không
ngưng trong bình chứa thu hi trong tng hp bình cha thu hi mới ca
s dng.
2.1.3.3. Thu gom các chất được kim soát riêng bit theo tng loi vào
mi bình cha thu hi bng máy thu hi.
2.1.3.4. Chất được kim soát đưc np vào bình cha thu hi không
quá 80% khối lượng (đơn vị tính kg) hoc 70% th tích ca bình cha thu
hi theo ng dn ca nhà sn xut. S dụng cân định lượng để xác định
khối lượng ca bình cha thu hi. Khối lượng chất đưc thu gom y thuc
theo loi và áp sut làm vic ca chất được kim soát.
2.1.3.5. S dng thiết b kim tra rò r trong sut quá trình thc hin
thu gom cht đưc kim st.
2.1.3.6. Ghi nn nh cha thu hi vi thông tin ti thiu như sau: s
hiu môi cht lnh, mi nguy him và cnh o (nếu ).
2.1.3.7. Đặtc bình cha thu hồi đã thu gom các chất được kim soát
theo phương thẳng đng.
2.1.3.8. Thc hin ghi chép s nht vi thông tin ti thiu như sau:
h tên k thut viên, thời gian và địa điểm thc hin; s hiu môi cht lnh;
khối lượng hoc th tích ca chất được kim soát; s hiu thiết b, sn phm
cha chất được kim soát.
QCVN 76:2023/BTNMT
5
2.2. Quy định v vn chuyn các chất được kim soát
2.2.1. Vn chuyn các chất đưc kim soát phi tuân th các bin pháp
bo đm an toàn và quy định ca pháp lut v phòng cháy, cha cy.
2.2.2. Các cht được kim soát phải được vn chuyn trên c phương
tin đủ điu kin tham gia giao tng theo quy định ca pp lut.
2.2.3. Yêu cu v vn chuyn các cht được kim soát:
2.2.3.1. Trường hp s dng xe tô hoc xe gn y, bình cha thu
hi c cht đưc kim soát phi đưc đặt theo phương thẳng đứng, gn cht
trên giá để hàng (phía sau v trí ngi lái) ca xe mô tô, xe gắn máy. ch thưc
ca nh cha thu hi gn trên xe , xe gn y bo đảm tuân th theo
quy đnh ca pp lut v giao tng đưng b.
2.2.3.2. Trưng hp s dng xe ti thùng h hoc xà lan, nh cha thu
hic chất đưc kim soát phi được đặt theo phương thẳng đứng ph
bt kín che nng,a.
2.2.3.3. Trưng hp s dng c phương tiện kc, thc hin theo quy
định ca pháp lut v vn chuyn hóa cht và ít nht mt cm biến phát hin
r c chất đưc kim soát.
2.2.3.4. Thc hin ghi cp s nht hoạt động vn chuyn các cht
đưc kim soát vi thông tin ti thiu như sau: số hiu môi cht lnh; khi
ng hoc th tích ca cht đưc kim soát; thi gian vn chuyn, địa điểm
tiếp nhn các cht được kim st.
2.2.4. Vic vn chuyn các chất đưc kim soát t đim thu gom để x
các cht đó thc hin theo quy định ca pháp lut v qun lý cht thi nguy
hi.
2.3. Quy định v lưu giữ các cht đưc kim soát
2.3.1. c cht được kim soát phi được u giữ trong các nh cha
thu hi quy định ti mc 2.1.2.2 Quy chun này. nh cha thu hi phải được
đặt theo phương thẳng đứng, không được lăn hoc tác động mnh trong quá
trình u giữ.
2.3.2. Các chất được kim soát tính cháy mức A2, A3 được phân
loi an toàn theo quy định ti Tiêu chun quc gia TCVN 6739:2015 (ISO
817:2014) v Môi cht lnh -hiu phân loi an toàn phải được lưu giữ,
bo quản tương tự như khí dầu m hóa lng hoc khí d cháy tuân th
quy định ca pháp lut v lưu gi, bo qun an toàn khí.
2.3.3. u cu v khu vc lưu gi các cht đưc kim soát:
2.3.3.1. Có đầy đủ thiết b phòng cháy, cha cháy theo quy định ca
pháp lut v phòng cháy, cha cháy.