www.gree-vn.com
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
QCVN 50:2013/BTNMT
QUY CHUN K THUT QUC GIA V NGƯỠNG NGUY
HI ĐỐI VI BÙN THI T QUÁ TRÌNH X LÝ NƯỚC
National Technical Regulation on Hazardous Thresholds for
Sludges from Water Treatment Process
HÀ NI - 2013
QCVN 50:2013/BTNMT
2
Li nói đầu
QCVN 50:2013/BTNMT do T son tho Quy chun k thut
quc gia v bùn thi t quá trình x nước biên son, đưc
xây dng da trên QCVN 07:2009/BTNMT Quy chun k
thut quc gia v ngưng cht thi nguy hi; Tng cc i
trường, V Khoa hc Công ngh, V Pháp chế tnh duyt
và đưc ban hành theo Thông tư s 32/2013/TT-BTNMT
ngày 25 tháng 10 năm 2013 ca B trưng B Tài nguyên
Môi trường.
QCVN 50:2013/BTNMT
3
QUY CHUN K THUT QUC GIA V NGƯỠNG NGUY HI ĐỐI VI BÙN THI
T QUÁ TRÌNH X LÝ NƯỚC
National Technical Regulation on Hazardous Thresholds for Sludges from
Water Treatment Process
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phm vi điu chnh
Quy chun này quy định ngưỡng nguy hi ca các thông s (tr các thông s phóng x)
trong bùn thi phát sinh t quá trình x nước thi, x lý nước cp (sau đây gi chung là
quá trình x lý nước), làm cơ s để phân định và qun lý bùn thi.
Áp dng đối vi các loi bùn thi phát sinh t quá trình x lý nước, có tên tương ng trong
Thông tư s 12/2011/TT-BTNMT ngày 14 tháng 4 năm 2011 ca B Tài nguyên và Môi
trường quy định v qun lý cht thi nguy hi.
1.2. Đối tượng áp dng
Quy chun này áp dng đối vi mi t chc, cá nhân có các hot động liên quan đến bùn
thi t quá trình x lý nước.
1.3. Gii thích thut ng
Trong Quy chun này, các thut ng dưới đây được hiu như sau:
1.3.1. Bùn thi phát sinh t quá trình x lý nước là hn hp các cht rn, được tách, lng,
tích t và thi ra t quá trình x lý nước.
1.3.2. Hàm lượng tuyt đối là hàm lượng phn triu (ppm) ca thông s trong bùn thi theo
khi lượng.
1.3.3. Ngưỡng hàm lưng tuyt đối (H
tc
) là ngưỡng nguy hi ca bùn thi tính theo hàm
lượng tuyt đối.
1.3.4. Hàm lượng tuyt đối cơ s (H) là giá tr dùng để tính toán ngưỡng hàm lượng tuyt
đối (H
tc
) theo công thc (1).
1.3.5. Nng độ ngâm chiết (eluate/leaching) là nng độ (mg/l) ca thông s trong dung dch
sau khi phân tích mu bùn thi bng phương pháp ngâm chiết. C
tc
là ngưỡng nguy hi ca
các thông s trong bùn thi tính theo nng độ ngâm chiết.
1.3.6. S CAS là mã s ca hóa cht theo Hip hi Hóa cht Hoa K (Chemical Abstracts
Service).
2. QUY ĐỊNH K THUT
2.1. Nguyên tc chung
Vic xác định mt dòng bùn thi là cht thi nguy hi hay không phi căn c vào ngưỡng
nguy hi ca các thông s trong bùn thi. Nếu kết qu phân tích mu ca dòng bùn thi cho
thy ít nht mt (01) thông s trong bùn thi vượt ngưỡng nguy hi ti bt c thi đim ly
mu nào thì dòng bùn thi đó được xác định là cht thi nguy hi.
2.2. Phân định bùn thi
Bùn thi ca quá trình x lý nước được xác định là cht thi nguy hi nếu thuc mt trong
nhng trường hp sau:
a) pH 12,5 hoc pH 2,0;
b) Trong mu bùn thi phân tích có ít nht 01 thông s quy định ti Bng 1 có giá tr đồng
thi vượt c 2 ngưỡng H
tc
và C
tc
.
2.3. Ngưỡng hàm lưng tuyt đối H
tc
Giá tr ngưỡng hàm lưng tuyt đối (H
tc
, ppm) được tính bng công thc sau:
QCVN 50:2013/BTNMT
4
(1)
Trong đó:
+ H (ppm) là giá tr Hàm lượng tuyt đối cơ s được quy định trong Bng 1;
+ T là t s gia khi lượng thành phn rn khô trong mu bùn thi trên tng khi lượng
mu bùn thi.
2.4. Ngưỡng nguy hi tính theo nng độ ngâm chiết C
tc
Ngưỡng nguy hi tính theo nng độ ngâm chiết ca các thông s trong bùn thi t quá trình
x lý nước được quy định ti Bng 1.
Bng 1. Hàm lượng tuyt đối cơ s (H) và ngưỡng nguy hi tính theo nng độ ngâm
chiết (Ctc) ca các thông s trong bùn thi
TT
Thông s
S CAS
Công th
c hóa
hc
Hàm lượng
tuyt đối cơ s
H (ppm)
Ngư
ng nguy
hi tính theo
nng độ
ngâm chiết
C
tc
(mg/l)
1
Asen
-
As
40
2
2
Bari
-
Ba
2.000
100
3
Bc
-
Ag
100
5
4
Cadimi
-
Cd
10
0,5
5
Chì
-
Pb
300
15
6
Coban
-
Co
1.600
80
7
Km
-
Zn
5.000
250
8
Niken
-
Ni
1.400
70
9
Selen
-
Se
20
1
10
Thy ngân
-
Hg
4
0,2
11
Crôm VI
-
Cr
6+
100
5
12
Tng Xyanua
-
CN
-
590
-
13
Tng Du
-
-
1.000
50
14
Phenol
108-95-2
C
H
OH
20.000
1.000
15
Benzen
71-43-2
C
H
6
10
0,5
16
Clobenzen
108-90-7
C
H
5
Cl
1.400
70
17
Toluen
108-88-3
C
H
5
CH
3
20.000
1.000
18
Naptalen
91-20-3
C
10
H
8
1.000
-
19
Clodan
57-74-9
C
10
H
Cl
8
0,6
0,03
20
2,4-Diclophenoxy
axeticaxit (2,4-D)
94-75-7
C
6
H
3
Cl
2
OCH
2
COOH
100
5
21
Lindan
58-89-9
C
H
6
Cl
6
6
0,3
22
Metoxyclo
72-43-5
C
16
H
15
CI
O
200
10
23
Endrin
72-20-8
C
12
H
Cl
O
0,4
0,02
QCVN 50:2013/BTNMT
5
24
Heptaclo
76-44-8
C
10
H
Cl
7
0,2
0,01
25
Metyl parathion
298-00-0
(CH
3
O)
2
PSO-
C
H
4
NO
20
1
26
Parathion
56-38-2
C
10
H
14
NO
PS
400
20
- Các thông s có s th t t 1 đến 15 được áp dng vi tt c các loi bùn thi t các quá
trình x nước.
- Các thông s có s th t t 1 đến 18 được áp dng vi các loi bùn thi t quá trình x
nước thi ca các quá trình sn xut đặc thù có tên Bng 2.
- Tt c các thông s có tên trong Bng 1 (th t t 1 đến 26) được áp dng vi bùn thi t
quá trình x lý nước thi sn xut, điu chế, cung ng các sn phm thuc bo v thc vt,
cht bo qun g và các loi biôxit (biocide) hu cơ khác (th t 10 trong Bng 2).
Bng 2. Bùn thi ca các quá trình sn xut đặc thù
TT
Bùn thi t quá trình x nước thi ca các quá trình
sn xut đặc thù
Mã cht thi nguy hi
(theo Thông tư
12/2011/TT-BTNMT
ngày 14/4/2011)
1
Bùn thi t quá trình x lý nước thi ca quá trình lc du
01 04 07
2
Bùn thi t quá trình x lý nước thi ca quá trình tái ch
ế, tn
thu du
12 07 05
3
Bùn thi t quá trình x lý nước thi ca quá trình sn xut,
điu chế, cung ng, s dng nha, cao su tng hp và si
nhân to
03 02 08
4
Bùn thi t quá trình x lý nước thi ca quá trình sn xut,
điu chế và cung ng dược phm
03 05 08
5
Bùn thi t quá trình x lý nước thi ca quá trình sn xut,
điu chế, cung ng, s dng cht béo, xà phòng, cht ty
ra, sát trùng và m phm
03 06 08
6
Bùn thi t quá trình x lý nước thi ca quá trình sn xut,
điu chế, cung ng, s dng hóa cht tinh khiết và các hóa
phm khác
03 07 08
7
Bùn thi t quá trình x lý nước thi ca quá trình sn xut
thy tinh và sn phm thy tinh
06 01 06
8
Bùn thi t quá trình x lý nước thi ca ngành dt nhum
10 02 03
9
Bùn thi t quá trình x lý nước thi ca quá trình sn xut,
điu chế, cung ng, s dng phm màu hu cơ
03 03 08
10
Bùn thi t quá trình x lý nước thi ca quá trình sn xut,
điu chế, cung ng các sn phm thuc bo v thc vt, ch
t
bo qun g và các loi biôxit (biocide) hu cơ khác
03 04 08
11
Bùn thi t quá trình x lý nước thi ti cơ s sn xut, điu
chế, cung ng và s dng hóa cht vô cơ
02 05 01
12
Bùn thi t quá trình x lý nước thi ca quá trình sn xut,
điu chế, cung ng và s dng hóa cht hu cơ cơ bn
03 01 08