
M C L CỤ Ụ
GDP: 102,2 t USDỷ ............................................................................................................. 7
Tăng tr ng GDP: 6,78%ưở ................................................................................................... 7
GDP b nh quõn/ng i: 1.168 USD/ ng i/ năm.ỡ ườ ườ ............................................................... 7
DANH M C TÀI LI U THAM KH OỤ Ệ Ả ..................................................................................... 24

L I M Đ UỜ Ở Ầ
KFC là cụm t vừiết tắt của KENTUCKY FRIED CHICHKEN – Thịt
gà rán Kentucky, sản phẩm của Tập đoàn Yum Restaurant Internation (Hoa
Kỳ). Đõy là món ăn nhanh và đang trở nên thông dụng với ng i dõườ n nhiều
nưcớ trên thế gi i. Hiớ ện Restaurant đó cú t i 3ớ4 nghìn nhà hàng trên toàn
cầu. Thị trưnờg chõu Á, đang là thị trưnờg tiềm năng, phát đạt nhất của
Restaurant.
Trong hai năm 2005-2006, khi d ch Sars và đ i d ch cúm gia c mị ạ ị ầ
hoành hành nhi u n c khi n th ph n c a KFC gi m sút nghiêm tr ng,ở ề ướ ế ị ầ ủ ả ọ
nhi u th tr ng gà rán KFC có ch a m t s ph m m u, hàm l ng gâyề ị ườ ứ ộ ố ẩ ầ ượ
Cholesterol và béo phì cho ng i s d ng...gõy t n th t không nh đ nườ ử ụ ổ ấ ỏ ế
doanh thu, k ho ch phát tri n th tr ng KFC.ế ạ ể ị ườ
Nhưng bằng chiến l c kượ inh doanh phù hợp, sản phẩm đã trở nên
quen thu c vộ ới nhiều thị trưnờg, Restaurant đã nhanh chúng lấy lại hình
ảnh, thưnơg hiệu của mình, đặc biệt là thị trưnờg chõu Á. Có thể nói năm
2006 là năm chõu Á của gà rán KFC. Chỉ tính riêng tại thị trưnờg Trung
Quốc, hiện số cửa hàng của KFC đó lờn đến cón số hơn 5000. Doanh thu
năm qua của Restaurant tại Trung Quốc lên hơn 200 triệu USD, vưt xợa đ iố
thủ cùng thị trưnờg là L'etoile (Pháp), có mặt đõởy nhiều năm nay. Sau
thành công ở Trung Quốc, thưnơg hiệu gà rán KFC tiếp tục, mở rộng phát
triển ra thị tr ng nhi u n c châu Á, trong đó có Vi t ườ ề ướ ệ Nam.
Có th nói, năm 2006 và v a qua, là th i gian th ng hi u gà ránể ừ ờ ươ ệ
KFC t i th tr ng thành ph H Chí Minh tr nên sôi đ ng, đ t khách,ạ ị ườ ố ồ ở ộ ắ
ng i dânườ "đua" nhau tìm đ n các nhà hàng KFC đ th ng th c s n ph mế ể ưở ứ ả ẩ
c a th iủ ờ công nghi p, đ c bi t là l p tr . S tăng đ t bi n c a l ngệ ặ ệ ớ ẻ ự ộ ế ủ ượ
khách hàng, khi n KFC ph i m thêm nhi u c a hàng m i t i thành phế ả ở ề ử ớ ạ ố
H Chí Minh,ồ cũng nh m t s t nh khác, trong đó ph i k đ n s ki n gàư ộ ố ỉ ả ể ế ự ệ
1

rán KFC thành l p c a hàng đ u tiên Hà N i, đánh d u s ki n KFC ti nậ ử ầ ở ộ ấ ự ệ ế
chân ra B c.ắ "Cu c ch i" c a KFC t i Vi t Nam th c s b t đ u.ộ ơ ủ ạ ệ ự ự ắ ầ
M i ba năm cho m t th tr ng, m i ba năm cho m t th ngườ ộ ị ườ ườ ộ ươ
hi u, trongệ kinh doanh th t không ph i là ng n, cũng không ph i là dài choậ ả ắ ả
m t th ngộ ươ hi u ch t làm quen và l n. "Đ t s t nên mi ng" câu thành ngệ ợ ớ ắ ắ ế ữ
đú lu n đỳngụ trong kinh doanh, v i m t th tr ng ti m năng, r ng l n, h nớ ộ ị ườ ề ộ ớ ơ
87 tri u dân,ệ l i v a ra nh p WTO, đ đ th ng hi u gà rán KFC làm nênạ ừ ậ ủ ể ươ ệ
m i chuy n ọ ệ ở đây.
Chi n l c kinh doanh phù h p, s tiên đoán chính xác, s n ph m uyế ượ ợ ự ả ẩ
tín, ch t l ng đang làm nên th ng hi u gà rán KFC th tr ng Vi tấ ượ ươ ệ ở ị ườ ệ
Nam.
M t th ng hi u n i ti ng th gi i, m t xu h ng m i, m t phongộ ươ ệ ổ ế ế ớ ộ ướ ớ ộ
cách s ng m i h a h n mang đ n cho th tr ng Vi t Nam đ y ti m năngố ớ ứ ẹ ế ị ườ ệ ầ ề
là nh ng lí do khi n em ch n ữ ế ọ “Qu trình thâm nh p th tr ng Vi tỏ ậ ị ườ ệ
Nam c a công ty ủKentucky Fried Chicken( KFC )” làm đ án môn h c.ề ọ
K t c u c a đ án g m ba ch ng:ế ấ ủ ề ồ ươ
CH NG I: Quá trình thâm nh p th tr ng Vi t Nam c aƯƠ ậ ị ườ ệ ủ
công ty Kentucky Fried Chicken.
CH NG II: Phân tích quá trình thâm nh p th tr ng Vi tƯƠ ậ ị ườ ệ
Nam c a công ty Kentucky Fried Chicken.ủ
CH NG III: Bài h c kinh nghi m và các gi i pháp nh m giúpƯƠ ọ ệ ả ằ
công ty Kentucky Fried Chicken thành công h n n a trên th tr ngơ ữ ị ườ
Vi t Namệ.
2

CH NG IƯƠ
QUÁ TRÌNH THÂM NH P TH TR NG VI T NAM C AẬ Ị ƯỜ Ệ Ủ
CÔNG TY KFC.
Gi i thi u v công ty Kentucky Fried Chicken (Gà rán KFC).ớ ệ ề
KFC Corporation, có tr s t i Louisville, Kentucky, là chu i nhàụ ở ạ ỗ
hàng chuyên v gàề n i ti ng nh t th gi i, đ c bi t v Original Recipeđ,ổ ế ấ ế ớ ặ ệ ề
Extra Crispyđ, Kentucky Grilled Chicken™ and Original Recipe
M i ngày,. h n 12 tri u khách hàng đ c ph c v t i nhà hàng KFCỗ ơ ệ ượ ụ ụ ạ
t i 109 qu c giaạ ố và vùng lãnh th trên th gi i.ổ ế ớ KFC đ a h n 5.200 nhà hàngư ơ
Hoa Kỳ và h n 15.000ở ơ đ n v trên toàn th gi i vào ho t đ ng. KFC là n iơ ị ế ớ ạ ộ ổ
ti ng th gi i v công th c rán gàế ế ớ ề ứ Original Recipeđ - đ c t o b i cùng m tượ ạ ở ộ
công th c pha tr n bí m t c a 11 lo i th oứ ộ ậ ủ ạ ả m c và gia v khác nhau do Đ iộ ị ạ
tá Harland Sanders hoàn thi n h n n a th k tr c.ệ ơ ử ế ỷ ướ Khách hàng trên toàn
c u cũng có th th ng th c h n 300 s n ph m khác nhau - tầ ể ưở ứ ơ ả ẩ ừ món
Kentucky Grilled Chicken t i Hoa Kỳ t i bánh sandwich cá h i t i Nh t B n.ạ ớ ồ ạ ậ ả
KFC là m t ph n c a Yum! Brands, Inc., công ty l n nh t trong lĩnh v cộ ầ ủ ớ ấ ự
kinh doanh nhà hàng v i h n 36,000 chi nhánh trên th gi i. Công ty nàyớ ơ ế ớ
đ c x p h ng # 239ượ ế ạ trong danh sách Fortune 500, v i doanh thu h n 11 tớ ơ ỷ
USD trong năm 2008.
1.1. L CH S HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRI N.Ị Ử Ể
1.1.1. L ch s hình thành.ị ử
T nh ng năm 1950 KFC đã đánh d u b c ti n v t b c c a mìnhừ ữ ấ ướ ế ượ ậ ủ
t m t nhà hàng trên đ ng xa l thành chu i nhà hàng chuyên v gà l nừ ộ ườ ộ ỗ ề ớ
nh t th gi i. Th nh ng đi u này s không x y ra n u nh không có sấ ế ớ ế ư ề ẽ ả ế ư ự
kiên trì b n b c a m t ng i đàn ông – Colonel Harland D. Sanders.ề ỉ ủ ộ ườ
Colonel Sanders chào đ i năm9/9/1890 ngo i thành Henryville, Indiana.ờ ở ạ
3

Cha ông qua đ i khi ông v a sáu tu i th nên m ng đó ph i b n ch iờ ừ ổ ế ẹ ụ ả ươ ả
đ nuôi s ng c gia đình. ể ố ả
•1957 : Kentucky Fried Chicken chính th c đ c ra m t. ứ ượ ắ
•Đ n năm 1960 có 190 nhà nh ng quy n và 400 chi nhánhế ượ ề
nh ng quy n c a KFC t i M và Canada. ượ ề ủ ạ ỹ
•1964: Kentucky Fried Chicken đó cú h n 600 c a hàng nh ngơ ử ượ
quy n th ng m i t i Hoa Kỳ, Canada và các c a hàng đ u tiên châu l cề ươ ạ ạ ử ầ ở ụ
khác.
•1965: Colonel Sanders nh n gi i th ng Horatio Alger Award c aậ ả ưở ủ
American Schools and Colleges Association.
•1969: Kentucky Fried Chicken đ c niêm y t t i sàn giao d chượ ế ạ ị
ch ng khoán New York. ứ
•1971: H n 3.500 công ty nh ng quy n và nhà hàng thu c s h uơ ượ ề ộ ở ữ
c a công ty đang ho t đ ng trên toàn th gi i khi Heublein Inc mua l iủ ạ ộ ế ớ ạ
Công ty KFC
•1979: Hi n có kho ng 6.000 nhà hàng KFC trên toàn th gi i v iệ ả ế ớ ớ
doanh s bán c a h n 2 t USD. ố ủ ơ ỷ
•1982: Kentucky Fried Chicken s tr thành m t công ty con c a RJẽ ở ộ ủ
Reynolds Industries, Inc (nay là RJR Nabisco, Inc) khi Heublein, Inc đ cượ
mua l i b i Reynolds ạ ở
•1986: PepsiCo, Inc mua l i KFC t RJR Nabisco, Inc ạ ừ
•1997: PepsiCo, Inc công b b ba nhà hàng th c ăn nhanh - KFC,ố ộ ứ
Taco Bell và Pizza Hut - thành Tricon Global Restaurants, Inc, , h th ng nhàệ ố
hàng l n nh t th gi i v i h n 30,000 KFC, Taco Bell và Pizza Hut t i h nớ ấ ế ớ ớ ơ ạ ơ
100 vùng qu c gia và lãnh th ố ổ
4

