
2. N I DUNG T NG M C Đ U TỘ Ổ Ứ Ầ Ư
a) Chi phí xây d ng bao g m: chi phí XD các CT, h ng m c CT, ự ồ ạ ụ
chi phí phá và tháo d các v t ki n trúc cũ, chi phí san l p ỡ ậ ế ấ
m t b ng XD, chi phí XDCT t m, CT ph tr ph c v TC, ặ ằ ạ ụ ợ ụ ụ
nhà t m t i hi n tr ng đ và đi u hành TC;ạ ạ ệ ườ ể ở ề
b) Chi phí thi t b bao g m: chi phí mua s m thi t b công ngh , ế ị ồ ắ ế ị ệ
chi phí đào t o và chuy n giao công ngh (n u có), chi phí ạ ể ệ ế
l p đ t, thí nghi m, hi u ch nh, chi phí v n chuy n, b o ắ ặ ệ ệ ỉ ậ ể ả
hi m, thu và các lo i phí liên quan khác;ể ế ạ
c) Chi phí b i th ng gi i phóng m t b ng, tái đ nh c bao ồ ườ ả ặ ằ ị ư
g m: chi phí đ n bù nhà c a, v t ki n trúc, cây tr ng trên đ t ồ ề ử ậ ế ồ ấ
và các chi phí khác, chi phí th c hi n tái đ nh c , chi phí t ự ệ ị ư ổ
ch c đ n bù gi i phóng m t b ng, chi phí s d ng đ t trong ứ ề ả ặ ằ ử ụ ấ
th i gian XD, n u có, chi phí đ u t XD h t ng k thu t, ờ ế ầ ư ạ ầ ỹ ậ
n u có;ế