
QU N LÝ ĐO BÓC KH I L NG - TI N Đ THI CÔNG Ả Ố ƯỢ Ế Ộ
VÀ T CH C CÔNG TR NGỔ Ứ ƯỜ
PGS LÊ KI UỀ
N i dung c a bài này bao g m ba ph n:ộ ủ ồ ầ
- Đo bóc kh i l ngố ượ
- Qu n lý ti n đ thi công và ả ế ộ
- T ch c công tr ngổ ứ ườ
Ph n qu n lý ti n đ đã trình bày trong chuyên đ 1 H c Vi n, bài này ch ầ ả ế ộ ề ọ ệ ỉ
còn đ xu t đn chuyên đ đo bóc kh i l ng và xác đnh d toán, đn giá vàề ấ ế ề ố ượ ị ự ơ
chuyên đ t ch c công tr ng.ề ổ ứ ườ
CHUYÊN Đ Ề
ĐO BÓC KH I L NG VÀ QU N LÝ KH I L NG HOÀN THÀNHỐ ƯỢ Ả Ố ƯỢ
PGS LÊ KI UỀ
Vi c đo bóc kh i l ng th ng có m i liên h r t ch t ch v i vi c theo dõi ệ ố ượ ườ ố ệ ấ ặ ẽ ớ ệ
s th c hi n trên công tr ng v kh i l ng công tác ph i th c hi n và d ự ự ệ ườ ề ố ượ ả ự ệ ự
toán d th u là căn c đ ký k t h p đng.ự ầ ứ ể ế ợ ồ
Khi có s khác bi t v kh i l ng, nhà th u ph i làm vi c tr c hay sau khi ự ệ ề ố ượ ầ ả ệ ướ
th c hi n đ có c s thanh toán sau này. Đi u này g n li n v i s b o đm ự ệ ể ơ ở ề ắ ề ớ ự ả ả
chi phí c a d án không đc v t quá t ng m c đu t đc duy t c a bên ủ ự ượ ượ ổ ứ ầ ư ượ ệ ủ
ch đu t .ủ ầ ư
N u kh i l ng phát sinh trong vòng 10% thì ch đu t đc l y kho n d ế ố ượ ủ ầ ư ượ ấ ả ự
chi d phòng đ gi i quy t. N u v t quá 10% thì ch đu t ph i l p l i ự ể ả ế ế ượ ủ ầ ư ả ậ ạ
d toán đ xác đnh t ng m c đu t m i đ ng i quy t đnh đu t duy t ự ể ị ổ ứ ầ ư ớ ể ườ ế ị ầ ư ệ
l i.ạ
Sau đây là n i dung c a công tác đo bóc và qu n lý chi phí xây d ng.ộ ủ ả ự
PH NG PHÁP ĐO BÓC KH I L NG VÀ KI M SOÁT CHI PHÍƯƠ Ố ƯỢ Ể
I . Ph ng pháp đo bóc kh i l ngươ ố ượ
1. Khái ni m v đo bóc kh i l ng xây d ng và vai trò c a vi c đo bócệ ề ố ượ ự ủ ệ
kh i l ng trong vi c đnh giá xây d ngố ượ ệ ị ự
1.1. Khái ni m ệ
Theo tài li u đào t o v Chuyên đ đo bóc kh i l ng các công tác xâyệ ạ ề ề ố ượ
d ng Công ty Davis Langdon & Seah (Singgapore) bóc biên so n thì khái ni mự ạ ệ
v đo tiên l ng đc xác đnh nh sau “Đo bóc tiên l ng là quá trình đo bócề ượ ượ ị ư ượ
kích th c t b n v và đi n chúng vào các t ghi kích th c, theo danh m cướ ừ ả ẽ ề ờ ướ ụ

các công tác. Các s li u này sau đó s đc s lý đ l p ra B ng tiên l ngố ệ ẽ ượ ử ể ậ ả ượ
theo quy trình”.
Theo khái ni m trên, vi c đo bóc kh i l ng xây d ng là xác đnh kíchệ ệ ố ượ ự ị
th c các b ph n công trình theo danh m c công tác t b n v thi t k . Tuyướ ộ ậ ụ ừ ả ẽ ế ế
nhiên th t cho th y kh i l ng đo bóc không ch bi u th qua kích th c đự ế ấ ố ượ ỉ ể ị ướ ể
đo mà còn bi u th qua s l ng đ đm, tính toán và có nh ng kh i l ngể ị ố ượ ể ế ữ ố ượ
công t c xây d ng c n th c hi n nh ng không th hi n trên văn b nv màắ ự ầ ự ệ ư ể ệ ả ẽ
th hi n qua các tài li u ch d n, yêu c u k thu t. Do v y đ di n đt đyể ệ ệ ỉ ẫ ầ ỹ ậ ậ ể ễ ạ ầ
đ nh t v vi c đo bóc kh i l ng xây d ng phù h p v i quy đnh hi n t iủ ấ ề ệ ố ượ ự ợ ớ ị ệ ạ
c a Vi t Nam v thi t k và qu n lý chi phí, có th xem xét khái ni m sau:ủ ệ ề ế ế ả ể ệ
Đo bóc kh i l ng ây d ng công trình là vi c xác đnh kh i l ng c a côngố ượ ự ệ ị ố ượ ủ
trình, h m c công trình theo kh i l ng công tác xây d ng c th , đc th cạ ụ ố ượ ự ụ ể ượ ự
hi n theo ph ng th c đo, đm, tính toán, ki m tra trên c s kích th c, sệ ươ ứ ế ể ơ ở ướ ố
l ng quy đnh trong b n v thi t k (thi t k c s , thi t k k thu t, thi tượ ị ả ẽ ế ế ế ế ơ ở ế ế ỹ ậ ế
k b n v thi công) và các kh i l ng khác trên c s các yêu c u c n th cế ả ẽ ố ượ ơ ở ầ ầ ự
hi nc a d án, ch d n k thu t c a thi t k và các tiêu chu n, quy chu nệ ủ ự ỉ ẫ ỹ ậ ủ ế ế ẩ ẩ
xây d ng Vi t Nam.ự ệ
Nh v y đo bóc kh i l ng là vi c xác đnh kh i l ng công tác xâyư ậ ố ượ ệ ị ố ượ
d ng c th thông qua vi c đo, đm, tính toán trên c s kích th c, sự ụ ể ệ ế ơ ở ướ ố
l ng trong văn b n v và các kh i l ng khác trên c s các tài li u kượ ả ẽ ố ượ ơ ở ệ ỹ
thu t, ch d n khác kèm theo. Cũng c n l u ý r ng, tr ng h p b n v thi tậ ỉ ẫ ầ ư ằ ườ ợ ả ẽ ế
k c a công trình, h ng m c công trình không đy đ thông tin đ th c hi nế ủ ạ ụ ầ ủ ể ự ệ
vi c đo bóc kh i l ng công tác xây d ng c th (ví d nh trong văn b n vệ ố ượ ự ụ ể ụ ư ả ẽ
thi t k c s ) thì kh i l ng c a công trình, h ng m c công trình đc đoế ế ơ ở ố ượ ủ ạ ụ ượ
bóc theo b ph n k t c u, di en tích, công năng s d ng... và ph i đc mô tộ ậ ế ấ ị ử ụ ả ượ ả
đy đ v tính ch t, đc đi m và v t li u s d ng đ làm c s cho vi c choầ ủ ề ấ ặ ể ậ ệ ử ụ ể ơ ở ệ
vi c xác đnh chi phí c a công trình, h ng m c công trình đó.ệ ị ủ ạ ụ
1.2. Vai trò c a vi c đo bóc kh i l ng trong vi c đnh giá xây d ngủ ệ ố ượ ệ ị ự
M c a) kho n 1 Đi u 5 v L p t ng m c đu t t i ngh đnhụ ả ề ề ậ ổ ứ ầ ư ạ ị ị
99/2007/NĐ-CP v Qu n lý chi phí đu t xây d ng công trình đã quy đnhề ả ầ ư ự ị
“chi phí xây d ng đc tính theo kh i l ng ch y u t thi t k c s ... chiự ượ ố ượ ủ ế ừ ế ế ơ ở
phí thi t b tính theo s l ng, ch ng lo i thi t b phù h p v i thi t k côngế ị ố ượ ủ ạ ế ị ợ ớ ế ế
ngh ...” và kho n 2 Đi u 8 v nôi dung d toán xây d ng công trình cũng đãệ ả ề ề ự ự
nêu “D toán công toán công trình đc l p căn c trên c s kh i l ng cácự ượ ậ ứ ơ ở ố ượ
công vi c các công vi c xác đnh theo thi t k k thu t ho c thi t k b n vệ ệ ị ế ế ỹ ậ ặ ế ế ả ẽ
thi công...”. Nh v y có th nói r ng t ng m c đu t hay d toán xây d ngư ậ ể ằ ổ ứ ầ ư ự ự
công trình (và liên quan v i nó là giá h p đng, giá thanh toán và quy t toánớ ợ ồ ế
v n đu t xây d ng công trình...) ch đc hình thành ho c xác đnh c thố ầ ư ự ỉ ượ ặ ị ụ ể
khi xu t hi n y u t kh i l ng xây d ng (các công tác xây l p, b ph nấ ệ ế ố ố ượ ự ắ ộ ậ
công trình, h ng m c công trình...) mà y u t kh i l ng chính là s n ph mạ ụ ế ố ố ượ ả ẩ
c a vi c đo bóc kh i l ng. Do v y có th nói r ng vi c đo bóc kh i l ngủ ệ ố ượ ậ ể ằ ệ ố ượ
xây d ng có vai trò đc bi t quan tr ng trong vi c hình thành, xác đnh chi phíự ặ ệ ọ ệ ị
đu t xây d ng. C th kh i l ng đo bóc đc s d ng nh sau :ầ ư ự ụ ể ố ượ ượ ử ụ ư

- Đo bóc kh i l ng xây d ng theo b n v thi t k c s đ xác đnhố ượ ự ả ẽ ế ế ơ ở ể ị
t ng m c đu t xây d ng công trình.ổ ứ ầ ư ự
- Đo bóc kh i l ng xây d ng theo b n v thi t k k thu t, thi t kố ượ ự ả ẽ ế ế ỹ ậ ế ế
b n v thi công đả ẽ ể
+ Xác đnh d toán;ị ự
+ L p B ng kh i l ng trong h s m i th u;ậ ả ố ượ ồ ơ ờ ầ
+ Xác đnh giá gói th u (ch đu t ), giá d th u (nhà...)ị ầ ủ ầ ư ự ầ
+ Xác đnh giá h p đng trong tr ng h p ch đnh th u;ị ợ ồ ườ ợ ỉ ị ầ
+ Xác đnh giá thanh toán trong tr ng h p ch đnh th u và áp d ngị ườ ợ ỉ ị ầ ụ
ph ng th c h p đng tr n gói.ươ ứ ợ ồ ọ
Do đc đo bóc t b n v thi t k và các tài li u, ch d n k thu t nênượ ừ ả ẽ ế ế ệ ỉ ẫ ỹ ậ
kh i l ng đo bóc trong ph m vi h ng d n này ch dùng trong giai đo n xácố ượ ạ ướ ẫ ỉ ạ
đnh chi phí. Đi v i vi c thanh toán theo h p đng đn giá c đnh hay đi uị ố ớ ệ ợ ồ ơ ố ị ề
ch nh, kh i l ng thanh toán th ng căn c trên c s kh i l ng nghi m thuỉ ố ượ ườ ứ ơ ở ố ượ ệ
đo bóc t th c đ hoàn thành.ừ ự ề
2.Ph ng pháp đo bóc kh i l ng xây d ng công trình.ươ ố ượ ự
M c dù Ph ng pháp đo bóc kh i l ng xây d ng đã xu t hi n l nặ ươ ố ượ ự ấ ệ ầ
đu tiên trên th gi i t r t lâu và m t s n c khu v c hi n t i đã có h ngầ ế ớ ừ ấ ộ ố ướ ự ệ ạ ướ
d n nh ng n c ta cho t i nay ch a có h ng d n v Ph ng pháp đo bócẫ ư ở ướ ớ ư ướ ẫ ề ươ
kh i l ng đc chính th c công b . Vi c thi u h ng d n này trên th c tố ượ ượ ứ ố ệ ế ướ ẫ ự ế
đã gây m t nên m t s h n ch trong vi c ki m tra,nâng cao tính chính xácộ ộ ố ạ ế ệ ể
c a kh i.ủ ố
Ngh đnh 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 c a Chính ph v Qu n lýị ị ủ ủ ề ả
chi phí đu t xây d ng công trình đã đa ra trách nhi m đi v i c quanầ ư ự ư ệ ố ớ ơ
qu n lý nhà n c v d ng c n ph i đa ra “Ph ng pháp đo bóc kh i l ngả ướ ề ự ầ ả ư ươ ố ượ
công trình”. H ng d n này đã xác đnh nguyên t c, trình t và nh ng quyướ ẫ ị ắ ự ữ
đnh c th đi v i vi c đo bóc kh i l ng xây d ng công trình.ị ụ ể ố ớ ệ ố ượ ự
2.1. Nguyên t c đo bóc kh i l ng xây d ng công trình ắ ố ượ ự
Vi c đo bóc kh i l ng xây d ng công trình c n tuân th nguyên t c sau đây :ệ ố ượ ự ầ ủ ắ
2.1.1. Kh i l ng xây d ng công trình ph i đc đo, đm , tính toánố ượ ự ả ượ ế
theo trình t phù h p v i quy trình công ngh , trình t thi công xây d ng côngự ợ ớ ệ ự ự
trình. Kh i l ng đo bóc c n th hi n đc tính ch t, k t c u công trình, v tố ượ ầ ể ệ ượ ấ ế ấ ậ
li u ch y u s d ng và ph ng pháp thi công thích h p đm b o đ đi uệ ủ ế ử ụ ươ ợ ả ả ủ ề
ki n đ xác đnh đc chi phí xây d ng.ệ ể ị ượ ự
2.1.2. Tu theo đc đi m và tính ch t t ng lo i công trình xây d ng,ỳ ặ ể ấ ừ ạ ự
kh i l ng xây d ng đo bóc có th phân đnh theo b ph n công trình (ph nố ượ ự ể ị ộ ậ ầ
ng m (c t 00 tr xu ng), ph n n i (c t 00 tr lên), ph n hoàn thi n và ph nầ ố ở ố ầ ổ ố ở ầ ệ ầ
xây d ng khác) ho c theo h ng m c công trình. kh i l ng xây d ng đo bócự ặ ạ ụ ố ượ ự
v a b ph n công trình ho c h ng m c đc phân thành công tác xây d ngủ ộ ậ ặ ạ ụ ựơ ự
và công tác l p đt.ắ ặ
2.1.3. Các thuy t minh, ghi chú ho c ch d n liên quan t i quá trình đoế ặ ỉ ẫ ớ
bóc c n nêu rõ ràng, ng n g n, d hi u và đúng quy ph m, phù h p v i h sầ ắ ọ ễ ể ạ ợ ớ ồ ơ
thi t k công trình xây d ng. Khi tính toán nh ng công vi c c n di n gi i thìế ế ự ữ ệ ầ ễ ả

c n ph i có di n gi i c th nh đ cong vòm, tính ch t c a các ch t li uầ ả ễ ả ụ ể ư ộ ấ ủ ấ ệ
(g , bê tông kim lo i...), đi u ki n thi công (trong, trong ngoài nhà, trên c n,ỗ ạ ề ệ ạ
d i n c...)ướ ướ
2.1.4. Các kích th c đo bóc đc ghi theo th t chi u dài, chi u r ng,ướ ượ ứ ự ề ề ộ
chi u cao (ho c chi u sâu); khi không theo th t này ph i di n gi i c th .ề ặ ề ứ ự ả ễ ả ụ ể
2.1.5 Các kí hi u dùng trong B ng tính toán, đo bóc kh i l ng côngệ ả ố ượ
trình, h ng m c công trình ph i phù h p v i kí hi u trong b ng v thi t k .ạ ụ ả ợ ớ ệ ả ẽ ế ế
Các kh i l ng l y theo th ng kê c a thi t k thì ph i ghi rõ l y theo s li uố ượ ấ ố ủ ế ế ả ấ ố ệ
thông kê c a thi t k và ch rõ s hi u c a b n v thi t k có s th ng kê đó.ủ ế ế ỉ ố ệ ủ ả ẽ ế ế ố ố
2.1.6. Đn v tính: Tu theo yêu c u qu n lý và thi t k đc th hi n,ơ ị ỳ ầ ả ế ế ượ ể ệ
m i m t kh i l ng xây d ng s đc xác đnh theo m t đn v đo phù h p.ỗ ộ ố ượ ự ẽ ượ ị ộ ơ ị ợ
Đn v đo theo th tích là mơ ị ể 3; theo di n tích là mệ2; theo chi u dài là m; theo sề ố
l ng là cái, b , đn v ...; theo trong l ng là t n; kg...ượ ộ ơ ị ượ ấ
Tr ng h p s d ng đn v tính khác v i đn v tính thông d ng (inch,ườ ợ ử ụ ơ ị ớ ơ ị ụ
Foot, Square foor...) thì ph i có thuy t minh b sung.ả ế ổ
2.2. Trình t tri n khai công tác đo bóc kh i l ng xây d ng công trìnhự ể ố ượ ự
Đ ti n hành đo bóc kh i l ng xây d ng, các chuyên gia đo bóc kh iể ế ố ượ ự ố
l n c n tuân th trình đ sau:ượ ầ ủ ộ
2.2.1. Nghiên c u, ki m tra n m v ng các thông tin trong b n v thi tứ ể ắ ữ ả ẽ ế
k và tài li u ch d n kèm theo. Tr ng h p c n thi t yêu c u nhà thi t kế ệ ỉ ẫ ườ ợ ầ ế ầ ế ế
gi i thích rõ các v n đ có liên quan đn đo bóc kh i l ng xây d ng côngả ấ ề ế ố ượ ự
trình.
2.2.2. L p b ng tính toán, đo bóc kh i l ng công trình, h ng m c côngậ ả ố ượ ạ ụ
trình (ví d B ng này xem d i đây). B ng tính toán này ph i phù h p v iụ ả ướ ả ả ợ ớ
b n thi t k , trình t thi công xây d ng công trình, th hi n đc đy đả ế ế ự ự ể ệ ượ ầ ủ
kh i l ng xây d ng công trình và ch rõ đc v trí các b ph n công trình,ố ượ ự ỉ ượ ị ộ ậ
công tác xây d ng thu c công trình.ự ộ
B NG T NH TOÁN, ĐO BÓC KH I L NG CÔNG TRÌNH, H NG M CẢ Ỉ Ố ƯỢ Ạ Ụ
CÔNG TRÌNH
ST
T
Ký
hiệ
u
bả
n
vẽ
Mã
hiệ
u
côn
g
tác
Danh m c côngụ
tác đo bóc
Đnơ
vị
tính
Số
bộ
phậ
n
gi nố
g
nha
u
Kích th cướ Khố
i
lượ
ng
m tộ
bộ
phậ
n
Khố
i
lượ
ng
toàn
bộ
Gh
i
chú
Dà
i
R nộ
g
Cao
(sâu
)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12
)
1 PH N NG MẦ Ầ
Công tác đào
móng, c t b ngộ ằ
m3

th công đt c pủ ấ ấ
2
.............................
......
.....
Công tác đp n nắ ề
móng
m3
.............................
.....
......
Công tác xây
t ng th ngườ ẳ
chi u dày >33ề
cm, cao <4m
m3
.............................
.....
......
. Công tác xây
t ng th ng dàyườ ẳ
33cm, cao
16cm
m3
.............................
....
.....
2 PH N HOÀNẦ
THI NỆ
Trát t ng ngoàiườ
dày > 1,5cm
m2
.............................
....
.....
Lát đá hoa c ngươ
nén, ti t di n đáế ệ
0,25
m2
.............................
......
.....
Láng n n sànề
không đánh màu,
dày 2,0 cm
m2
3 PH N XÂYẦ
D NG KHÁCỰ

