QUY CH V H NG D N TH C T P, VI T VÀ CH M KHOÁ LU N T T NGHI P ƯỚ
CHO CÁC H ĐI H C ĐÀO T O THEO H TH NG TÍN CH
1. QUY ĐNH CHUNG
1.1 Ph m vi đi u ch nh:
Quy ch này đc xây d ng đ làm c s h ng d n và ki m soát vi c th c hi n nhi m vế ượ ơ ướ
c a ng i d y và ng i h c đi v i h c ph n th c t p theo quy đnh trong n i dung ch ng ườ ườ ươ
trình đào t o c a khoa K toán – Ki m toán. ế
1.2 N i dung quy ch bao g m các v n đ c b n sau: ế ơ
+ Trách nhi m v vi c phân công h ng d n th c t p cho các nhóm sinh viên thu c các ướ
khoá và h đào t o.
+ Nhi m v c a gi ng viên khi h ng d n sinh viên th c t p, h ng d n vi t khoá lu n ướ ướ ế
t t nghi p, ch m và n p đi m cho các b ph n có liên quan.
+ Trách nhi m c a sinh viên trong quá trình th c t p và khi vi t khoá lu n t t nghi p . ế
+ Ki m soát và đánh giá vi c th c hi n h c ph n th c t p c a gi ng viên và c a sinh
viên.
+ Ph ng th c ch m và t ng h p đi m khoá lu n t t nghi p.ươ
Ngoài nh ng v n đ trên thì trong quy ch còn bao g m m t s ph l c g i ý các đ tài ế
vi t khoá lu n và h ng d n cách th c trình bày và vi t m t khoá lu n t t nghi p trongế ướ ế
t ng lĩnh v c chuyên sâu g m k toán tài chính, k toán qu n tr , h th ng thông tin k ế ế ế
toán, k toán công, ki m toán,…ế
Đi t ng áp d ng: ượ
Quy ch này đc áp d ng cho t t c các h đào t o đi h c chính quy. Riêng h đàoế ượ
t o v a làm v a h c (đào t o theo niên ch ) th c hi n vi c vi t chuyên đ và khoá lu n t t ế ế
nghi p theo quy ch đã đc ban hành tr c đây. ế ượ ướ
2. PHÂN CÔNG H NG D N, TRÁCH NHI M GI NG VIÊN H NG D N VÀ ƯỚ ƯỚ
SINH VIÊN TH C T P
2.1 Phân công h ng d nướ
+ Ban ch nhi m khoa phân công gi ng viên ph bi n th c t p chung cho sinh viên toàn khóa ế
+ Th ký khoa ch u trách nhi m phân nhóm sinh viên th c t p, gi ng viên h ng d n nhómư ướ
và l ch g p sinh viên l n đu tiên c a t ng gi ng viên . Chuy n danh sách phân công cho
phòng ch c năng đ thông báo cho sinh viên bi t. ế
+ Đi v i các khóa có chuyên ngành Ki m toán, sinh viên chuyên ngành Ki m toán s đc ư
phân công cho gi ng viên b môn Ki m toán h ng d n ướ
+ S l ng sinh viên đc phân nhóm cho t ng gi ng viên tu thu c vào l ng sinh viên c a ượ ượ ượ
t ng khóa h c.
+ Vi c phân công gi ng viên h ng d n th c hi n theo quy ch “Qu n lý và ho t đng c a ướ ế
khoa K toán – Ki m toán”.ế
+ K t thúc th c t p th ký khoa t ng h p đi m toàn khóa, chuy n đi m cho phòng qu n lýế ư
ch c năng và làm th t c thanh toán cho gi ng viên.
2.2 Gi ng viên h ng d n ướ
1
+ Thông báo bu i g p đu tiên v i sinh viên cho th ký khoa đ thông báo cho sinh viên bi t. ư ế
+ T ch c h p nhóm sinh viên th c t p và ph bi n các v n đ liên quan đn quá trình th c ế ế
t p c a sinh viên
+ Qu n lý sinh viên th c t p trong su t th i gian th c t p
+ Ch m và n p đi m khóa lu n t t nghi p cho th ký khoa đúng th i gian quy đnh ư
2.3 Sinh viên th c t p
+ Tham gia h p nhóm th c t p đy đ theo quy đnh c a gi ng viên h ng d n. Nh ng ướ
tr ng h p đc bi t s do gi ng viên h ng d n quy đnh l ch g p và n i g p (ch áp d ngườ ướ ơ
cho sinh viên h c t nh – n u có). ế
+ Th c hi n đúng ti n đ các công vi c do gi ng viên h ng d n quy đnh. ế ướ
+ Ch p hành nghiêm túc các quy đnh t i n i th c t p. ơ
+ Hoàn thành và n p khóa lu n t t nghi p theo đúng th i gian quy đnh.
3. H NG D N TH C T P VÀ VI T KHÓA LU N T T NGHI PƯỚ
3.1 M c đích, yêu c u th c t p t t nghi p
3.1.1 M c đích
+ Th c t p t t nghi p là m t kho ng th i gian quan tr ng, là khâu trung gian, b c chuy n ướ
ti p c a quá trình đào t o và công vi c th c t sau khi ra tr ng. Qua đó, t o đi u ki n cho sinhế ế ườ
viên ti p c n môi tr ng làm vi c th c t , t đó so sánh gi a lý thuy t và th c t .ế ườ ế ế ế
+ Làm quen v i nh ng công vi c th c t c a ngh nghi p t đó nhanh chóng ti p c n v i ế ế
công vi c thu c chuyên môn khi t t nghi p ra tr ng. ườ
+ V n d ng nh ng ki n th c đã h c đ áp d ng vào th c t c a công tác k toán hay ki m ế ế ế
toán t i đn v th c t p, t đó c ng c và hoàn thi n ki n th c chuyên môn. ơ ế
3.1.2 Yêu c u
3.1.2.1 Đi v i sinh viên th c t p
+ Am hi u v lý thuy t k toán – ki m toán và nh ng ki n th c b tr liên quan. ế ế ế
+ Tìm hi u th c t v nh ng n i dung thu c v k toán, ki m toán đã h c và nh ng v n đ ế ế
có liên quan.
+ Nh n xét, đánh giá và so sánh gi a th c t và lý thuy t, lý gi i đc s khác bi t gi a lý ế ế ượ
thuy t và đi u ki n th c t t i doanh nghi p.ế ế
+ Sinh viên ph i có tinh th n tích c c, trung th c, ch đng trao đi v i gi ng viên h ng ướ
d n và ng i h ng d n t i đn v th c t p đ nghiên c u, thu th p thông tin và trình bày k t ườ ướ ơ ế
qu trong khóa lu n t t nghi p.
+ M i th c m c c a sinh viên trong quá trình th c t p ph i ph n ánh thông qua th ký khoa ư
đc phân công theo dõi khoá h c đ báo Ban ch nhi m khoa gi i quy t.ượ ế
3.1.2.2 Đi v i gi ng viên h ng d n ướ
+ H ng d n cho sinh viên nh n th c đc t m quan tr ng và yêu c u c a quá trình th cướ ượ
t p.
+ H ng d n cho sinh viên v quy trình tìm hi u th c t đi v i nh ng n i dung lý thuy tướ ế ế
đã h c và nh ng n i dung khác có liên quan.
2
+ Ki m soát quá trình th c t p c a sinh viên, trong su t quá trình th c t p g p và trao đi
v i sinh viên ít nh t ba (3) l n đ giúp sinh viên th c hi n đ c ng s b , đ c ng chi ti t, ươ ơ ươ ế
gi i đáp th c m c trong quá trình th c t p và h ng d n vi t khóa lu n t t nghi p. ướ ế
+ H ng d n cho sinh viên v ph ng pháp nghiên c u và trình bày k t qu nghiên c u.ướ ươ ế
+ Đánh giá đúng, khách quan k t qu th c t p c a sinh viên và ch u trách nhi m v k t quế ế
và quá trình th c t p c a sinh viên.
+ Tr ng h p mu n thay đi sinh viên th c t p ho c không đng ý h ng d n sinh viênườ ướ
th c t p vì nh ng lý do khác nhau thì ph i báo cho th ký ph trách khoá h c đ xin ý ki n gi i ư ế
quy t c a Ban ch nhi m khoa.ế
3.2 Đn v th c t p t t nghi p:ơ
T t c các đn v (Công ty, Doanh nghi p, …) có t cách pháp nhân, không phân bi t hình ơ ư
th c s h u v n (Nhà n c, công ty c ph n, công ty trách nhi m h u h n,…) và lĩnh v c ho t ướ
đng (S n xu t, th ng m i, d ch v , hành chính s nghi p, ngân hàng…). Các đn v này ph i ươ ơ
có quy mô phù h p v i yêu c u th c t p t t nghi p.
3.3 N i dung, quy trình th c t p vi t khóa lu n t t nghi p ế
3.3.1 N i dung th c t p
3.3.1.1 Tìm hi u v đn v th c t p ơ
+ Ch c năng, nhi m v ngành ngh kinh doanh.
+ C c u t ch c qu n lý.ơ
+ Tình hình t ch c công tác k toán và t ch c ho t đng ki m toán. ế
+ Các n i dung liên quan đn đ tài: nh k toán hàng t n kho, k toán giá thành, ki m toán ế ư ế ế
n ph i thu khách hàng,…
3.3.1.2 Nghiên c u tài li u:
+ Nghiên c u các n i dung trong lý thuy t đã h c ho c thu th p thông qua các văn b n pháp ế
quy, giáo trình, t p chí ngành, internet…
+ Tìm hi u th c tr ng v ph ng pháp th c hi n hay gi i quy t v n đ t i đn v , thông ươ ế ơ
qua tài li u th c t thu th p đc. ế ượ
3.3.1.3 Ti p c n công vi c th c tế ế
+ Thông qua nh ng tài li u th c t thu th p đc và ng i h ng d n c a đn v đ hi u ế ượ ườ ướ ơ
đc quy trình, ph ng pháp th c hi n nh ng v n đ th c t .ượ ươ ế
+ Tìm hi u cách gi i quy t v n đ phát sinh, giúp sinh viên làm quen d n v i k năng ngh ế
nghi p, làm sáng t và có th gi i thích đc nh ng v n đ đt ra trong quá trình nghiên c u tài ượ
li u và th c t p t i đn v . ơ
3.3.1.4 L a ch n đ tài và vi t khóa lu n t t nghi p ế
+ K t thúc quá trình th c t p sinh viên vi t khóa lu n t t nghi p, qua đó đánh giá ki n th cế ế ế
và k năng thu th p đc trong quá trình th c t p. Khóa lu n t t nghi p là s n ph m khoa h c ượ
c a sinh viên sau quá trình th c t p d i s h ng d n và giám sát c a giáo viên h ng d n. ướ ướ ướ
+ Đ tài sinh viên l a ch n đ vi t khóa lu n t t nghi p có th liên quan đn m t hay m t ế ế
s n i dung g n li n v i công vi c th c t t i đn v , ho c có th l a ch n đ tài có n i dung ế ơ
liên quan đn các v n đ đt ra c n gi i quy t c a xã h i không nh t thi t ch gói g n t i đnế ế ế ơ
v th c t p.
3
+ Trong khóa lu n, sinh viên c n trình bày nh ng c s lý lu n liên quan, nh ng v n đ th c ơ
t t i đn v ho c th c ti n trong xã h i có liên quan đn n i dung đ tài và đa ra các nh n xétế ơ ế ư
c a mình. Sinh viên có th đa ra các đ xu t c a mình d i góc đ kh năng nh n đnh và suy ư ướ
nghĩ đc l p c a sinh viên d a trên n n t ng ki n th c đã h c. ế
+ Khóa lu n sau khi hoàn thành ph i có xác nh n và nh n xét c a đn v th c t p v quá ơ
trình làm vi c và tìm hi u c a sinh viên, tính xác th c c a nh ng v n đ đã nêu trong đ tài cũng
nh nh ng đánh giá t phía đn v đi v i các nh n xét, đ xu t nêu ra trong đ tài. Trongư ơ
nh ng tr ng h p đc bi t khác, tùy theo n i dung c a đ tài, giáo viên h ng d n s đánh giá ườ ướ
tính xác th c c a khóa lu n do sinh viên th c hi n.
3.3.1 Quy trình vi t khóa lu n t t nghi pế
B c 1: L a ch n đ tàiướ
Vi c l a ch n đ tài đc ti n hành sau khi đã tìm hi u k v các n i dung th c t t i đn ượ ế ế ơ
v và có th đc ti n hành theo m t trong các cách sau: ượ ế
+ Sinh viên th c t p t ch n đ tài (Ph i đc s đng ý c a gi ng viên h ng d n). ượ ướ
+ Gi ng viên h ng d n giao đ tài. ướ
+ Đn v th c t p giao đ tài (Ph i đc s đng ý c a gi ng viên h ng d n).ơ ượ ướ
B c 2: Vi t đ c ng s b và đ c ng chi ti tướ ế ươ ơ ươ ế
-Đ c ng s b nh m báo cáo v đ tài đã ch n, b c c. Đ c ng vi t kho ng 02 ươ ơ ươ ế
trang và đc hoàn thành trong tu n l th 2 ho c 3 k t khi đi th c t p và g i cho gi ng viênượ
h ng d n góp ý và duy t (Có th g i tr c ti p ho c qua đa ch e-mail c a gi ng viên).ướ ế
-Đ c ng chi ti t vi t kho ng 04 trang và đc hoàn thành trong tu n l th 4 ho c 5 k ươ ế ế ượ
t khi đi th c t p và g i cho gi ng viên h ng d n góp ý và duy t (Có th g i tr c ti p ho c ướ ế
qua đa ch e-mail c a gi ng viên) Đ c ng chi ti t đc phê duy t s ph i đóng kèm trong ươ ế ượ
khóa lu n t t nghi p
B c 3: Vi t b n th oướ ế
B n th o vi t xong t ng ph n ho c toàn b n u c n có s góp ý và đc s đng ý c a ế ế ượ
giáo viên h ng d n s g i cho giáo viên h ng d n đc và góp ý (Tr c 20 ngày khi k t thúcướ ướ ướ ế
th c t p)
B c 4: Hoàn thành khóa lu nướ
Sau khi hoàn thành khóa lu n, sinh viên g i khóa lu n cho đn v th c t p nh n xét, đóng ơ
d u và n p cho gi ng viên h ng d n (Ho c b ph n qu n lý ch c năng) đúng th i h n quy ướ
đnh.
3.4 Các quy đnh c th v hình th c trình bày m t khóa lu n t t nghi p
3.4.1 Dung l ng khóa lu n:ượ
T ph n “L i m đu” cho đn “K t lu n” t i thi u 40 trang và t i đa 60 trang ( ế ế 10%),
không k ph n ph l c kèm theo (ch ng t , m u s , văn b n pháp quy…)
3.4.2 K t c u khóa lu n t t nghi pế
M t khóa lu n th c t p bao g m các ph n sau:
Trang bìa (Theo m u)
Trang “Nh n xét c a giáo viên h ng d n” ướ
Trang “Nh n xét c a đn v th c t p” ơ
4
Trang “L i c m n” ơ
Trang “Các t vi t t t s d ng” ế
Trang “Danh sách các b ng s d ng”
Trang “Danh sách các đ th , s đ ơ
Trang “M c l c”
Trang “L i m đu”
+ Đt v n đ, t m quan tr ng, ý nghĩa c a đ tài
+ M c tiêu c th đt ra c n gi i quy t trong đ tài ế
+ Ph ng pháp (Cách th c) th c hi n đ tàiươ
+ Ph m vi c a đ tài
+ K t c u các ch ng c a đ tài: Có th t 3 đn 4 ch ng tùy theo n i dung c a đ tàiế ươ ế ươ
đc ch n (Xem chi ti t trong m c 3)ượ ế
3.4.3 Trình bày khóa lu n
3.4.3.1 Đnh d ng trang
Kh trang: A4, in hai m t
Canh l trái: 3 cm
Canh l ph i, đu trang và cu i trang: 2,5 cm
Font ch : Times New Roman
C ch : 12
Cách dòng (Line Spacing): Single Space
Cách đo n: 6 pt
3.4.3.2 Đánh s trang
+ B t đu t trang “L i m đu” cho đn h t ph n “K t lu n” đánh th t theo s (1, 2, ế ế ế
3…)
+ Ph n ph l c đánh th t theo s (I, II, III, IV,…)
+ Các trang t bìa lót, nh n xét c a giáo viên h ng d n, nh n xét c a đn v th c t p,… ướ ơ
M c l c: Không đánh s trang.
3.4.3.3 Đánh s các đ m c
Đánh theo s th t c a ch ng và th t theo đ m c ươ
Ch ng 1…………ươ
1.1
1.1.1
1.1.2
……….
Ch ng 2ươ
2.1
2.1.1
5