
Đ ng và bánh k o có đ ngườ ẹ ườ
Bao g m đ ng thô, đ ng tinh t c c i, t mía, các loai maltose, lactose, glucose, fructose, m t, g đ ng,ồ ườ ườ ừ ủ ả ừ ậ ỉ ườ
các loai k o (không k chocola), và các loai đ ng tinh hoá ch tẹ ể ườ ấ dùng cho th c ph m và đ u ng.ự ẩ ồ ố
Vi c nh p kh u ph iệ ậ ẩ ả
-Phù h p v i các quy đ nh v ch t l ng c a FDAợ ớ ị ề ấ ượ ủ
- Phù h p quy đinh c a FDA v các th t c và thông báo hàng đ nợ ủ ề ủ ụ ế
- Theo h n ng ch (quota) đ i v i m t s s n ph m đ ng c c i và đ ng mía. Đ b o h s n xu t đ ngạ ạ ố ớ ộ ố ả ẩ ườ ủ ả ườ ể ả ộ ả ấ ườ
trong n c, vi c nh p kh u đ ng b ki m soát nghiêm ng t b ng h th ng h n ng ch hàng năm đ c phânướ ệ ậ ẩ ườ ị ể ặ ằ ệ ố ạ ạ ượ
b c p cho các n c xu t kh u. ổ ấ ướ ấ ẩ
-Các chuy n tàu ch đ ng r i, H i quan Hoa Kỳ yêu c u cung c p tr c mô t ph ng ti n d hàng.ế ở ườ ờ ả ầ ấ ướ ả ươ ệ ỡ
- Ký mã hi u và nhãn hi u ph i ghi ro tên n c xu t x .ệ ệ ả ướ ấ ứ
Nh ng văn b n pháp lu t đi u ti t ch đ nh p kh u hàng hoá thu c ch ng này : ữ ả ậ ề ế ế ộ ậ ẩ ộ ươ
(xem m c vi t t t các c quan nhà n c Ph n 8, m c ụ ế ắ ơ ướ ở ầ ụ
S văn b nố ả Lo i bi n pháp áp d ngạ ệ ụ Các c quan nhà n c đi u hànhơ ướ ề
15 USC 2601 et seq. Quy ch v ki m soát ch t đ c h iế ề ể ấ ộ ạ FDA, CFSAN, APHIS, PPQ, EPA,DEA
19 CFR 12.1 et seq.; Tiêu chu n k thu t, mã, nhãn,ẩ ỹ ậ FDA, CFSAN, APHIS, PPQ, EPA,DEA
19 CFR 12.10 et seq. Th t c khai báo H i quanủ ụ ả FDA, CFSAN, APHIS, PPQ, EPA,DEA
19 CFR 12.118 et
seq.
Quy ch v ki m soát ch t đ c h iế ề ể ấ ộ ạ FDA, CFSAN, APHIS, PPQ, EPA,DEA
21 CFR 1.83 et seq. Quy ch v th c ph m, thu c và m ph m ế ề ự ẩ ố ỹ ẩ FDA, CFSAN, APHIS, PPQ, EPA,DEA
21 USC 301 et seq. C m NK hàng giấ ả FDA, CFSAN, APHIS, PPQ, EPA,DEA
21 USC 801 et seq. Quy đ nh v các ch t li u b ki m soátị ề ấ ệ ị ể FDA, CFSAN, APHIS, PPQ, EPA,DEA
42 USC 151 et seq. V sinh d ch tệ ị ễ FDA, CFSAN, APHIS, PPQ, EPA,DEA
7 CFR Part 351 V sinh d ch tệ ị ễ FDA, CFSAN, APHIS, PPQ, EPA,DEA

