
B XÂY D NG – B NÔNGỘ Ự Ộ
NGHI P VÀ PHÁTỆ
TRI NỂ NÔNG
THÔN – B TÀIỘ
NGUYÊN VÀ MÔI
TR NGƯỜ
S : /2011/TTLT-BXD-ố
BNNPTNT-
BTN&MT
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c L p – T do – H nh phúcộ ậ ự ạ
Hà N i, ngàyộ tháng 8 năm 2011
(Tài li u ph c v h i th o) ệ ụ ụ ộ ả
THÔNG T LIƯÊN T CHỊ
Quy đ nh vi c l p, th m đ nh, phê duy t quy ho ch nông thôn m iị ệ ậ ẩ ị ệ ạ ớ
trên đ a bàn xã.ị
Căn c Ngh đ nh s 17/2008/NĐ- CP ngày 04/02/2008 c a Chínhứ ị ị ố ủ
ph quy đ nh ch c năng nhi m v , quy n h n và củ ị ứ ệ ụ ề ạ c u t ch c ơ ấ ổ ứ c aủ
B Xây d ngộ ự
Căn c Ngh đ nh s 01/2008/NĐ-CP ngày ứ ị ị ố 3/01/2008 và Ngh đ nhị ị
s 75/2009/NĐ-CP ngày 10/9/2009 c a Chính ph quy đ nh ch c năng,ố ủ ủ ị ứ
nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Nông nghi p và Phátệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ệ
tri n nông thôn;ể
Căn c Ngh ứ ị đ nh s 25/2008/NĐ- CP ngày 04/3/2008 c a Chínhị ố ủ
ph quy đ nh ch c năng nhi m v , quy n h n và củ ị ứ ệ ụ ề ạ c u t ch c ơ ấ ổ ứ c aủ
B Tài nguyên và Môi tr ng;ộ ườ
Căn c Ngh đ nh s 92/2006/NĐ-CP ngày 07/9/2006 c a Chínhứ ị ị ố ủ
ph v l p, phê duy t và qu n lý quy ho ch t ng th phát tri n kinh tủ ề ậ ệ ả ạ ổ ể ể ế
- xã h i;ộ
Căn cứ Ngh đ nh s 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 c a Chínhị ị ố ủ
ph v quy ho ch xây d ng;ủ ề ạ ự
Căn cứ Ngh đ nh s 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 c a Chínhị ị ố ủ
ph v n i dung quy ho ch s d ng đ t;ủ ề ộ ạ ử ụ ấ
Căn c nhi m v đ c Th t ng Chính ph giao t i ứ ệ ụ ượ ủ ướ ủ ạ văn b n sả ố
221/TB-VPCP ngày 20 / 7 / 2011 thông báo k t lu n c a Th t ng Chínhế ậ ủ ủ ướ
ph t i H i ngh tr c tuy n tri n khai Ch ng trình m c tiêu qu c gia xâyủ ạ ộ ị ự ế ể ươ ụ ố
d ng nông thôn m i và B tiêu chí xây d ng nông thôn m i đ c ban hànhự ớ ộ ự ớ ượ
t i Quy t đ nh s 491/QĐ-TTg ngày 16/4/ 2009 c a Th t ng Chínhạ ế ị ố ủ ủ ướ
ph ; Quy t đ nh s 193/QĐ-TTg ngày 02/02/2010 và Quy t đ nh sủ ế ị ố ế ị ố
800/QĐ-TTg ngày 04/6/2010 c a Th t ng Chính ph .ủ ủ ướ ủ
1

B Xây d ng,ộ ự B Nông nghi p và phát tri n nông thôn, B Tàiộ ệ ể ộ
nguyên và Môi tr ng ườ quy đ nh vi c l p, th m đ nh, phê duy t quy ho chị ệ ậ ẩ ị ệ ạ
nông thôn m i trên đ a bàn xã và quy ch qu n lý theo quy ho ch nh sau:ớ ị ế ả ạ ư
Ch ng Iươ
QUY Đ NH CHUNGỊ
Đi u 1. M c tiêu, nguyên t c, ph m vi đi u ch nh và đ iề ụ ắ ạ ề ỉ ố
t ng áp d ng.ượ ụ
1. M c tiêu,ụ ph m vi đi u ch nh:ạ ề ỉ
- Thông t này quy đ nh vi c ư ị ệ l p, th m đ nh, phê duy t,ậ ẩ ị ệ nhi m vệ ụ
và đ án quy ho chồ ạ nông thôn m i: Quy ho ch chung xã (ph m vi ranhớ ạ ạ
gi i hành chính toàn xã); Quy ho ch chi ti t c i t o ho c xây d ng m iớ ạ ế ả ạ ặ ự ớ
trung tâm xã; Quy ho ch ch nh trang các khu dân c hi n có; Quy ho chạ ỉ ư ệ ạ
phát tri n s n xu t; Quy ho ch chi ti t khu tái đ nh c ho c khu dân cể ả ấ ạ ế ị ư ặ ư
m i.ớ
- B n đ quy ho ch s d ng đ t trong đ án quy ho ch chung xãả ồ ạ ử ụ ấ ồ ạ
nông thôn m i đ c t ng h p vào n i dung quy ho ch s d ng đ t c aớ ượ ổ ợ ộ ạ ử ụ ấ ủ
c p huy n và l p k ho ch s d ng đ t c a c p xã, không ph i l pấ ệ ậ ế ạ ử ụ ấ ủ ấ ả ậ
quy ho ch s d ng đ t c a c p xã( ạ ử ụ ấ ủ ấ đi m 4 Đi u 2 Thông t 19 /TT-ể ề ư
BTNMT)
2. Nguyên t c:ắ
a) Quy ho ch nông thôn m i c p xã ạ ớ ấ là đ nh h ng không gian sinhị ướ
s ng, s n xu t; phân khu s n xu t và s d ng đ t g i là đ án quyố ả ấ ả ấ ử ụ ấ ọ ồ
ho ch chung ạ
b) M i xã l p m t „Đ án quy ho ch chung”, ph i tuân th đ ánỗ ậ ộ ồ ạ ả ủ ồ
quy ho ch vùng (quy ho ch vùng Huy n, vùng T nh, ho c Quy ho chạ ạ ệ ỉ ặ ạ
chung đô th ) các c p trên và nh ng quy ho ch chuyên ngành đã đ cị ở ấ ữ ạ ượ
phê duy t, quy chu n, tiêu chu n đã ban hành.ệ ẩ ẩ
c) Các tr ng h p đ c xem xét đi u ch nh đ án quy ho ch đãườ ợ ượ ề ỉ ồ ạ
có:
- Đ i v i nh ng xã đã có quy ho ch xây d ng nông thôn đ cố ớ ữ ạ ự ượ
duy t nh ng ch a đáp ng các ch tiêu v xây d ng xã nông thôn m iệ ư ư ứ ỉ ề ự ớ
quy đ nh t i B tiêu chí nông thôn m i ban hành t i Quy t đ nh 491/QĐ-ị ạ ộ ớ ạ ế ị
TTg ngày 16/04/2009 c a Th t ng Chính ph ; cóủ ủ ướ ủ bi n đ ng v đ a lýế ộ ề ị
t nhiênự chính sách, ch tr ng làm thay đ i các d báo c a quy ho chủ ươ ổ ự ủ ạ
đ c duy t Ng i có th m quy n phê duy t quy ho ch xây d ngượ ệ ườ ẩ ề ệ ạ ự
quy t đ nh vi c đi u ch nh quy ho ch ế ị ệ ề ỉ ạ xã nông thôn m i.ớ Khi đi u ch nhề ỉ
quy ho ch c n t p trung vào nh ng n i dung thay đ i so v i quy ho chạ ầ ậ ữ ộ ổ ớ ạ
đã đ c phê duy t.ượ ệ
2

d) Quy ho ch chung c p xãạ ấ đ c duy t là căn c đ l p đ án,ượ ệ ứ ể ậ ề
các đ án quy ho ch chi ti t trung tâm xã, c i t o ch nh trang thôn b n,ồ ạ ế ả ạ ỉ ả
quy ho ch chi ti t khu dân c m i, d án đ u t xây d ng nông thônạ ế ư ớ ự ầ ư ự
m i.ớ
3. Đ i t ng áp d ng.ố ượ ụ
- Các t ch c, cá nhân có liên quan đ n công tác l p, th m đ nh,ổ ứ ế ậ ẩ ị
phê duy t quy ho ch chung, quy ho ch chi ti t, qu n lý quy ho ch nôngệ ạ ạ ế ả ạ
thôn m i ph i tuân theo các quy đ nh t i Thông t này ớ ả ị ạ ư và các văn b nả
pháp lu t khác có liên quan.ậ
4. Trình t l p, th m đ nh, phê duy t đ án quy ho ch chungự ậ ẩ ị ệ ồ ạ
và đ án quy ho ch chi ti tồ ạ ế :
a) L p nhi m v quy ho ch.ậ ệ ụ ạ
b) L p đ án quy ho chậ ồ ạ
c) Th m đ nh và phê duy t đ ánẩ ị ệ ồ
d) Qu n lý theo quy ho ch.ả ạ
Đi u 2.ề T ch c l p, th m đ nh và phê duy t nhi m v quyổ ứ ậ ẩ ị ệ ệ ụ
ho ch và đ án quy ho ch nông thôn m i. ạ ồ ạ ớ
a) Ch t ch u ban nhân dân huy n quy t đ nh vi c l p, th m đ nhủ ị ỷ ệ ế ị ệ ậ ẩ ị
và phê duy t nhi m v và đ án quy ho ch v i các n i dung đ cệ ệ ụ ồ ạ ớ ộ ượ
h ng d n t i Thông t này, đ ng th i ban hành quy đ nh qu n lý xâyướ ẫ ạ ư ồ ờ ị ả
d ng theo đ án quy ho ch.ự ồ ạ
b) U ban nhân dân xã là c quan t ch c l p, trình UBND huy nỷ ơ ổ ứ ậ ệ
phê duy t nhi m v và đ án quy ho ch nông thôn mệ ệ ụ ồ ạ iớ.
c) C quan th m đ nhơ ẩ ị : C quan qu n lý xây d ng cơ ả ự Êp huy nệ
(ho c t công tác do Ch t ch u ban nhân dân t nh quy t đ nh)ặ ổ ủ ị ỷ ỉ ế ị có trách
nhi m th m đ nh nhi m v và đ án quy ho ch nông thôn mệ ẩ ị ệ ụ ồ ạ iớ.
d) T ch c l p đ án quy ho ch nông thôn m i ch u trách nhi mổ ứ ậ ồ ạ ớ ị ệ
v nh ng n i dung nghiên c u và tính toán kinh t – k thu t th hi nề ữ ộ ứ ế ỹ ậ ể ệ
trong thuy t minh, h s b n v c a đ án đ c trình duy t.ế ồ ơ ả ẽ ủ ồ ượ ệ
Đi u 3.ề Thành ph n và quy cách h s .ầ ồ ơ
- Thành ph n h s quy ho ch nông thôn m i bao g m: Thuy tầ ồ ơ ạ ớ ồ ế
minh; các b n v : S đ v trí, các b n đ hi n tr ng s d ng đ t, hi nả ẽ ơ ồ ị ả ồ ệ ạ ử ụ ấ ệ
tr ng xây d ng và ki n trúc c nh quan, quy ho ch t ng th , h th ngạ ự ế ả ạ ổ ể ệ ố
h t ng k thu t, b n đ quy ho ch s d ng đ t; minh ho , thi t kạ ầ ỹ ậ ả ồ ạ ử ụ ấ ạ ế ế
h ng d n; ph l c; d th o quy đ nh qu n lý quy ho ch, d th oướ ẫ ụ ụ ự ả ị ả ạ ự ả
quy t đ nh phê duy t.ế ị ệ
3

- B n v c a đ án đ c th hi n trên n n b n đ hi n tr ng sả ẽ ủ ồ ượ ể ệ ề ả ồ ệ ạ ử
d ng đ t ho c b n đ kh o sát xây d ngụ ấ ặ ả ồ ả ự , t l b n đ t 1/2000 đ nỷ ệ ả ồ ử ế
1/25.000.
- Ký hi u b n v theo quy đ nh t i Quy t đ nh s 21/2005/QĐ-ệ ả ẽ ị ạ ế ị ố
BXD ngày 22/7/2005 c a B Xây d ng v h th ng ký hi u b n vủ ộ ự ề ệ ố ệ ả ẽ
trong các đ án quy ho ch vàồ ạ quy đ nh v ký hi u b n đ hi n tr ng sị ề ệ ả ồ ệ ạ ử
d ng đ t ụ ấ trong Thông t s 13/2011/TT-BTNMT ngày ư ố 15/4/2011 c aủ
B Tài nguyên và Môi tr ng ộ ườ
Đi u 4ề. L y ý ki n đ i v i đ án quy ho ch ấ ế ố ớ ồ ạ nông thôn m i.ớ
1. Trong quá trình l p đ án quy ho chậ ồ ạ nông thôn m iớ, t ch c tổ ứ ư
v n l p quy ho ch có trách nhi m ph i h p v i chính quy n đ aấ ậ ạ ệ ố ợ ớ ề ị
ph ng l y ý ki n c a các t ch c, cá nhân trong khu v c l p quyươ ấ ế ủ ổ ứ ự ậ
ho ch theo các hình th c h i h p, trao đ i tr c ti p ho c phát phi u l yạ ứ ộ ọ ổ ự ế ặ ế ấ
ý ki n v n i dung quy ho ch đ nhân dân d ti p c n và góp ý. N iế ề ộ ạ ể ễ ế ậ ộ
dung c b n l y ý ki n tham gia quy ho chơ ả ấ ế ạ nông thôn m i ớg m: quyồ
mô, ph ng án quy ho ch, gi i pháp t ch c không gian s n su t, sinhươ ạ ả ổ ứ ả ấ
s ng, phân khu s n xu t, m ng l i h t ng k thu t – xã h i, gi iố ả ấ ạ ướ ạ ầ ỹ ậ ộ ả
phóng m t b ng (n u có), gi i pháp huy đ ng ngu n l c. ặ ằ ế ả ộ ồ ự
Các ý ki n đóng góp ph i đ c t ng h p đ y đ và báo cáo c pế ả ượ ổ ợ ầ ủ ấ
có th m quy n xem xét tr c khi phê duy t.ẩ ề ướ ệ
2. Trên c s h s , ơ ở ồ ơ nhi m v , đ án quy ho ch và k t qu l y ýệ ụ ồ ạ ế ả ấ
ki n, ng i có th m quy n phê duy t quy ho ch, quy t đ nh l a ch nế ườ ẩ ề ệ ạ ế ị ự ọ
ph ng án quy ho ch ươ ạ nông thôn m iớ.
Đi u 5.ề Qu n lý quy ho ch xã nông thôn m i.ả ạ ớ
Bao g m các n i dung:ồ ộ
- Ban hành Quy đ nh qu n lý theo quy ho ch nông thôn m i đ cị ả ạ ớ ượ
duy t.ệ
- T ch c công b , công khai quy ho ch nông thôn m i.ổ ứ ố ạ ớ
- C m m c ch gi i.ắ ố ỉ ớ
- Cung c p thông tin v quy ho ch nông thôn m i.ấ ề ạ ớ
- L u tr H s nhi m v và đ án quy ho ch nông thôn m i. ư ữ ồ ơ ệ ụ ồ ạ ớ
Đi u ề6. H ng d n l p chi phí quy ho ch xây d ng nông thônướ ẫ ậ ạ ự
m i ớ(Xem ph l c s 1)ụ ụ ố
Ch ng IIươ
QUY Đ NH C THỊ Ụ Ể
Đi u ề7. N i dung lộp, phê duy t nhi m v quy ho ch chungậ ệ ệ ụ ạ .
1. Căn c l p nhi m v quy ho ch ứ ậ ệ ụ ạ chung.
4

- Căn c vào nhi m v phát tri n kinh t - xã h i, ti m năng, yêuứ ệ ụ ể ế ộ ề
c u xây d ng h t ng k thu t, h t ng xã h i, c s v t ch t k thu tầ ự ạ ầ ỹ ậ ạ ầ ộ ơ ở ậ ấ ỹ ậ
ph c v s n xu t, dân sinh c a t ng đ a ph ng;ụ ụ ả ấ ủ ừ ị ươ
- B tiêu chí Qu c gia v nông thôn m i đ c ban hành t i Quy tộ ố ề ớ ượ ạ ế
đ nh s 491/QĐ-TTg ngày 16/4/2009 c a Th t ng Chính ph , ị ố ủ ủ ướ ủ U banỷ
nhân dân xã l p nhi m v quy ho ch, trình U ban nhân dân huy n phêậ ệ ụ ạ ỷ ệ
duy t.ệ
2. N i ộdung nhi m v quy ho ch ệ ụ ạ chung.
a) V nhi m v l p đ án quy ho ch ề ệ ụ ậ ồ ạ chung.
1. Đi u tra, kh o sát, đánh giá hi n tr ng nông thôn v : tình hìnhề ả ệ ạ ề
phát tri n kinh t - xã h i; phân b dân c ; công trình công c ng và d chể ế ộ ố ư ộ ị
v ; h th ng trung tâm; h th ng h t ng k thu t trong ph m vi ranhụ ệ ố ệ ố ạ ầ ỹ ậ ạ
gi i hành chính xã. Đánh giá tình hình s d ng đ t, bi n đ ng s d ngớ ử ụ ấ ế ộ ử ụ
đ t, k t qu th c hi n quy ho ch s d ng đ t kỳ tr c. Đánh giá tìnhấ ế ả ự ệ ạ ử ụ ấ ướ
hình và ph ng th c s n xu t trên đ a bàn xã;ươ ứ ả ấ ị
2. Xác đ nh m c tiêu c a quy ho ch d a trên c s các n i dungị ụ ủ ạ ự ơ ở ộ
g m: nhu c u phát tri n kinh t - xã h i; các quy ho ch phát tri nồ ầ ể ế ộ ạ ể
ngành, lĩnh v c trên đ a bàn xã.ự ị
3. Các d báo v quy mô quy ho ch g m: Dân s , c c u kinh t ,ự ề ạ ồ ố ơ ấ ế
phát tri n s n xu t, đ t đai .v.v.ể ả ấ ấ
4. Nêu các n i dung c n nghiên c u ộ ầ ứ g m: Đ nh h ng không gianồ ị ướ
s n xu t - sinh s ng; h th ng các công trình công c ng c p xã; đ nhả ấ ố ệ ố ộ ấ ị
h ng quy ho ch ướ ạ ch nh trang khu dân c hi n cóỉ ư ệ (t ng thôn, b n, làng, sócừ ả
...), các khu xây d ng m i; t ch c m ng l i các công trình h t ng kự ớ ổ ứ ạ ướ ạ ầ ỹ
thu t toàn xã.v.v.ậ
5. Danh m c, s l ng h s , kinh phí, ti n đ , t ch c th c hi nụ ố ượ ồ ơ ế ộ ổ ứ ự ệ
đ án quy ho ch xây d ng xã nông thôn m i.ồ ạ ự ớ
b) N i dung phê duy t nhi m v quy ho ch ộ ệ ệ ụ ạ chung:(Xem m c 2ụ
ph l c kèm theo)ụ ụ
Đi u ề8. N i dung đ án quy ho ch ộ ồ ạ chung.
1. Phân tích và đánh giá hi n tr ng t ng h p:ệ ạ ổ ợ
- Phân tích và đánh giá t ng h pổ ợ hi n tr ng v đi u ki n tệ ạ ề ề ệ ự
nhiên, kinh t - xã h i, (ế ộ d li u v đi u ki n t nhiên và các ngu n tàiữ ệ ề ề ệ ự ồ
nguyên g m đ c đi m đ a lý, đ a hình, đ a m o, khí h u, thu văn, thồ ặ ể ị ị ị ạ ậ ỷ ổ
nh ng, tài nguyên n c, r ng, khoáng s n và tài nguyên bi n, hi nưỡ ướ ừ ả ể ệ
tr ng c nh quan môi tr ng và các h sinh tháiạ ả ườ ệ ) đ xác đ nh đ ng l cể ị ộ ự
phát tri n, tính ch t đ c tr ng vùng, mi n và an ninh qu c phòng.ể ấ ặ ư ề ố
5

