Doanh nghi p [ Đăng ngày (25/02/2011) ]
QCVN 01 - 14:2010/BNNPTNT - Đi u ki n tr i chăn nuôi l n an toàn sinh h c
[ S l n xem: 46 ]
Quy chu n gi i thi u v quy đ nh chung, quy
đ nh v k thu t, quy đ nh v qu n lý:
1. QUY Đ NH CHUNG
1.1. Ph m vi đi u ch nh
Quy chu n này quy đ nh các đi u ki n v an toàn sinh h c đ i v i trang tr i chăn nuôi
l n trong ph m vi c n c. ướ
1.2. Đ i t ng áp d ng ượ
Quy chu n này áp d ng đ i v i các t ch c, nhân chăn nuôi l n theo quy trang
tr i.
1.3. Gi i thích t ng
Các thu t ng trong quy chu n này đ c hi u nh sau: ượ ư
1.3.1. An toàn sinh h c trong chăn nuôi l n: các bi n pháp k thu t nh m ngăn
ng a h n ch s lây nhi m c a các tác nhân sinh h c xu t hi n t nhiên ho c do ế
con ng i t o ra gây h i đ n con ng i, gia súc và h sinh thái.ườ ế ườ
1.3.2. Ch t th i chăn nuôi l n : Bao g m ch t th i r n và ch t th i l ng. Ch t th i r n
bao g m phân, gia súc ch t, nhau thai... Ch t th i l ng n c ti u, ch t nh y, n c ế ướ ướ
r a chu ng tr i và r a các d ng c dùng trong chăn nuôi.
1.3.3. Tiêu đ c kh trùng: các bi n pháp c h c, v t lý, hoá h c, sinh h c đ c s ơ ượ
d ng đ làm s ch, v sinh, kh trùng lo i b các tác nhân gây b nh truy n nhi m,
sinh trùng và các m m b nh khác c a gia súc, b nh lây gi a ng i và v t. ườ
1.3.4. Đ ng giao thông chínhườ : Là đ ng giao thông liên xã, liên huy n và liên t nh.ườ
2. QUY Đ NH V K THU T
2.1. V trí, đ a đi m
2.1.1. V trí xây d ng trang tr i ph i phù h p v i quy ho ch s d ng đ t c a đ a
ph ng, ho c đ c các c quan qu n lý nhà n c có th m quy n cho phép.ươ ượ ơ ướ
2.1.2. Kho ng cách t trang tr i đ n tr ng h c, b nh vi n, khu dân c , n i th ng ế ườ ư ơ ườ
xuyên t p trung đông ng i, đ ng giao thông chính, ngu n n c m t t i thi u 100m; ườ ườ ướ
cách nhà máy ch bi n, gi t m l n, ch buôn bán l n t i thi u 1 km.ế ế ế
2.1.3. N i xây d ng trang tr i ph i ngu n n c s ch đ tr l ng cho chănơ ướ ượ
nuôi; đ m b o đi u ki n x lý ch t th i theo quy đ nh.
2.2. Yêu c u v chu ng tr i
2.2.1. Tr i chăn nuôi ph i t ng ho c hàng rào bao quanh nh m ki m soát đ c ườ ượ
ng i và đ ng v t ra vào tr i.ườ
2.2.2. Tr i chăn nuôi ph i b trí riêng bi t các khu: khu chăn nuôi; khu v sinh, sát
trùng thi t b chăn nuôi; khu t m r a, kh trùng, thay qu n áo cho công nhân kháchế
thăm quan; khu cách ly l n m; khu m khám lâm sàng và l y b nh ph m; khu t p k t ế
x ch t th i; khu làm vi c c a cán b chuyên môn; các khu ph tr khác (n u ế
có).
2.2.3. C ng ra vào tr i chăn nuôi, khu chu ng nuôi t i l i ra vào m i dãy chu ng
nuôi ph i b trí h kh trùng.
2.2.4. Chu ng nuôi l n ph i b trí h p theo các ki u chu ng v v trí, h ng, kích ướ
th c, kho ng cách gi a các dãy chu ng theo quy đ nh hi n hành v chu ng tr i.ướ
2.2.5. N n chu ng ph i đ m b o không tr n tr t ph i rãnh thoát n c đ i v i ơ ượ ướ
chu ng sàn, có đ d c t 3-5% đ i v i chu ng n n.
2.2.6. Vách chu ng ph i nh n, không có góc s c, đ m b o l n không b tr y x c khi ướ
c sát vào vách chu ng.
2.2.7. Mái chu ng ph i đ m b o không b d t n c khi m a. ướ ư
2.2.8. Đ ng thoát n c th i t chu ng nuôi đ n khu x ch t th i ph i kín, đ mườ ướ ế
b o d thoát n c và không trùng v i đ ng thoát n c khác. ướ ườ ướ
2.2.9. Các thi t b , d ng c ch a th c ăn, n c u ng ph i đ m b o không gây đ c ế ướ
d v sinh t y r a.
2.2.10. Các d ng c khác trong các chu ng tr i (x ng, xô, ...) ph i đ m b o d v
sinh, t y r a sau m i l n s d ng.
2.2.11. Các kho th c ăn, kho thu c thú y, kho hoá ch t thu c sát trùng, kho thi t ế
b , ... ph i đ c thi t k đ m b o thông thoáng, không m th p d v sinh, tiêu ượ ế ế
đ c kh trùng.
2.3. Yêu c u v con gi ng
2.3.1. L n gi ng mua v nuôi ph i ngu n g c ràng, kho m nh, có đ y đ gi y
ki m d ch ph i b n công b tiêu chu n ch t l ng kèm theo. Tr c khi nh p ượ ướ
đàn, l n ph i đ c nuôi cách ly theo quy đ nh hi n hành. ượ
2.3.2. L n gi ng s n xu t t i c s ph i th c hi n công b tiêu chu n. Ch t l ng ơ ượ
con gi ng ph i b o đ m đúng tiêu chu n đã công b .
2.3.3. L n gi ng ph i đ c qu n s d ng phù h p theo quy đ nh hi n hành c a ượ
B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn.
2.4. Th c ăn, n c u ng ướ
2.4.1. Th c ăn s d ng cho chăn nuôi l n ph i đ m b o tiêu chu n ch t l ng phù ượ
h p v i tiêu chu n và kh u ph n ăn c a các lo i l n.
2.4.2. Không s d ng th c ăn th a c a đàn l n đã xu t chu ng, th c ăn c a đàn l n đã
b d ch cho đàn l n m i.
2.4.3. Bao bì, d ng c đ ng th c ăn c a đàn l n b d ch b nh ph i đ c tiêu đ c, kh ượ
trùng.
2.4.4. N cướ dùng cho l n u ng ph i đ m b o tiêu chu n ch t l ng t i b ng 1, ph n ượ
ph l c Quy chu n này.
2.4.5. Trong tr ng h p ph i tr n thu c, hoá ch t vào th c ăn, n c u ng nh m m cườ ướ
đích phòng b nh ho c tr b nh ph i tuân th th i gian ng ng thu c, ng ng hoá ch t
theo h ng d n c a nhà s n xu t; không đ c s d ng kháng sinh, hoá ch t trongướ ượ
danh m c c m theo quy đ nh hi n hành.
2.5. Chăm sóc, nuôi d ngưỡ
2.5.1. Các tr i chăn nuôi ph i quy trình chăm sóc, nuôi d ng phù h p các lo i l n ưỡ
theo các giai đo n sinh tr ng phát tri n. ưở
2.5.2. M t đ nuôi, cung c p th c ăn n c u ng, v sinh thú y ph i phù h p theo quy ướ
đ nh hi n hành.
2.6. V sinh thú y
2.6.1. Ch t sát trùng t i các h sát trùng c ng ra vào tr i chăn nuôi, khu chăn nuôi
chu ng nuôi ph i b sung ho c thay hàng ngày.
2.6.2. T t c các ph ng ti n v n chuy n khi vào tr i chăn nuôi, khu chăn nuôi ph i đi ươ
qua h kh trùng ph i đ c phun thu c sát trùng. M i ng i tr c khi vào khu ượ ườ ướ
chăn nuôi ph i thay qu n áo, gi y dép m c qu n áo b o h c a tr i; tr c khi vào ướ
các chu ng nuôi ph i nhúng ng ho c gi y dép vào h kh trùng.
2.6.3. Đ nh kỳ phun thu c sát trùng xung quanh khu chăn nuôi, các chu ng nuôi ít nh t
1 l n/2 tu n; phun thu c sát trùng l i đi trong khu chăn nuôi các dãy chu ng nuôi ít
nh t 1 l n/tu n khi không d ch b nh, ít nh t 1 l n/ngày khi d ch b nh; phun
thu c sát trùng trên l n 1 l n/tu n khi d ch b nh b ng các dung d ch sát trùng thích
h p theo h ng d n c a nhà s n xu t. ướ
2.6.4. Đ nh kỳ phát quang b i r m, kh i thông v sinh c ng rãnh trong khu chăn ơ
nuôi ít nh t 1 l n/tháng.
2.6.5. Không v n chuy n l n, th c ăn, ch t th i hay v t d ng khác chung m t ph ng ươ
ti n; ph i th c hi n sát trùng ph ng ti n v n chuy n tr c và sau khi v n chuy n. ươ ướ
2.6.6. Ph i v sinh máng ăn, máng u ng hàng ngày.
2.6.7. bi n pháp đ ki m soát côn trùng, loài g m nh m đ ng v t khác (n u có) ế
trong khu chăn nuôi. Khi s d ng b y, b ph i có bi n thông báo ghi s đ chi ti t ơ ế
v trí đ t b y, b và th ng xuyên ki m tra thu gom đ x lý. ườ
2.6.8. Th c hi n các quy đ nh v tiêm phòng cho đàn l n theo quy đ nh. Trong tr ng ườ
h p tr i có d ch, ph i th c hi n đ y đ các quy đ nh hi n hành v ch ng d ch.
2.6.9. Áp d ng ph ng th c chăn nuôi “cùng vào cùng ra” theo th t u tiên c khu, ươ ư
t ng dãy, t ng chu ng, t ng ô.
2.6.10. Sau m i đ t nuôi ph i làm v sinh, tiêu đ c kh trùng chu ng, d ng c chăn
nuôi đ tr ng chu ng ít nh t 7 ngày tr c khi đ a l n m i đ n. Trong tr ng h p ướ ư ế ườ
tr i b d ch, ph i đ tr ng chu ng ít nh t 21 ngày.
2.7. X lý ch t th i và b o v môi tr ng ườ
2.7.1. Các tr i chăn nuôi b t bu c ph i có h th ng x lý ch t th i trong quá trình chăn
nuôi.
2.7.2. Ch t th i r n ph i đ c thu gom hàng ngày và x lý b ng nhi t, ho c b ng hoá ượ
ch t, ho c b ng ch ph m sinh h c phù h p. Ch t th i r n tr c khi đ a ra ngoài ế ướ ư
ph i đ c x lý đ m b o v sinh d ch t theo quy đ nh hi n hành c a thú y. ượ
2.7.3. Các ch t th i l ng ph i đ c d n tr c ti p t các chu ng nuôi đ n khu x ượ ế ế
b ng đ ng thoát riêng. Ch t th i l ng ph i đ c x b ng hoá ch t ho c b ng ườ ượ
ph ng pháp x lý sinh h c phù h p. N c th i sau khi x lý, th i ra môi tr ng ph iươ ướ ườ
đ t tiêu chu n t i b ng 2, ph n ph l c Quy chu n này.
3. QUY Đ NH V QU N LÝ
3.1. Ch ng nh n h p quy
3.1.1. Trang tr i chăn nuôi l n ph i đ c ch ng nh n h p quy v đi u ki n chăn nuôi ượ
l n an toàn sinh h c theo các quy đ nh t i Quy chu n này ch u s giám sát c a c ơ
quan qu n lý có th m quy n.
3.1.2. Ph ng th c đánh giá, ch ng nh n h p quy th c hi n theo Thông t sươ ư
83/2009/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 12 năm 2009 c a B Nông nghi p Phát tri n
nông thôn.
3.2. Công b h p quy