intTypePromotion=3

Quy tắc nhấn trọng âm cần nhớ

Chia sẻ: Phamthom Thom | Ngày: | Loại File: DOCX | Số trang:8

0
189
lượt xem
38
download

Quy tắc nhấn trọng âm cần nhớ

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Trọng âm là một trong những yếu tố vô cùng quan trọng trong việc hiểu tiếng Anh, thông qua trọng âm người ta có thể hiểu được sắc thái của người nói và phân biệt được các từ đồng âm khác. Và để hiểu rõ hơn về điều này mời các bạn tham khảo tài liệu Quy tắc nhấn trọng âm cần nhớ sau đây.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quy tắc nhấn trọng âm cần nhớ

  1. 0 QUY TẮC NHẤN TRỌNG ÂM cần nhớ nè, thấy hay thì SHARE ủng hộ ad nghen 1) Nhấn vào vần gốc đối với các từ có thêm tiền tố, hậu tố. + Teacher [ 'ti: t∫ə] + unhappy [ ʌnhappy] 2) Thường nhấn vào vần đầu đối với danh từ và tính từ 2 hoặc 3 âm tiết. + Human + Company + Lucky + Difficult 3) Thường nhấn vào vần 3 kể từ sau lên với những từ hơn 3 âm tiết + International [ intə'næ∫enl ] + American [əmerikən] 4) Thường nhấn vào vần 2 kể từ sau lên đối với các từ có đuôi: ion, ian, ic, ive, ial, tal, cient, tient. + invention [in'ven∫n] + electric [i' lektrik] 5) Thường nhấn vào vần cuối với những từ có đuôi: eer, ese, ee, een, oo, oon, ade, ette, ain, naire, self, isque, esque. + Career [kə'riə] + Chinese [t∫ai'ni:z] 6) Thường nhấn vào vần đầu với danh từ có tiền tố tele +telephone ['telefəun] 7) Danh từ ghép thường nhấn vào vần đầu + school-boy ['sku:lboy] 8) Thường nhấn vào vần đầu đối với động từ 2 âm tiết mà tận cùng bằng các đuôi: en, er, el, le, ow, ish 9) Thường nhấn vào vần 2 đối với động từ 2 âm tiết mà tận cùng bằng các đuôi: ade, ide, ode, ude, mit, ect, ent, ceive, duce, form, port, nounce, pose, press, scribe, solve, volve, voke, y. + Invade [in'veid] + divide [di'vaid] + Expect [iks'pekt] 10) Không thay đổi dấu nhấn cũ đối với từ có hậu tố sau: er,ly, ness, ing, less, hood, ship, some, ful, ed, dom. + traveler ['trævlə] + happily ['hæpili] Note: Ngoài các quy luật trên, các trường hợp còn là ngoại lệ Ví dụ: Study ['stʌdi ẸO GHI NHỚ TỪ TRONG TIẾNG ANH >> Học TOEIC theo cách của CHUYÊN GIA: http://bit.ly/hoc-toeic-990 Cái này hay nè, cùng share cho bạn bè học nha * Các nguyên âm trong tiếng anh: - (U, E, O, A, I) -> UỂ OẢI ^^
  2. * Thêm -es đối với các từ tận cùng bằng O, S, X, Z, SH, CH: - O, S, X, Z, SH, CH -> ỐC SÊN XÀO ZÍ HÀNH ^^ * Dùng on, at, in: on Wednesday, at 5.p.m, in August, in 2012 - "Ngày ôm (on) giờ ấp (at ) tháng năm iu (in)" ^^ * NEWS (North, East, West, South) - East - West - South - North -> ÍT QUÁ SAO NO ^^ * Thứ tự của một chuỗi tính từ là: “OSASCOMP” - OSASCOMP -> Ông Sáu Ăn Súp Cua Ông Mập Phì Opinion – tính từ chỉ quan điểm, sự đánh giá. Ví dụ: beautiful, wonderful, terrible… Size – tính từ chỉ kích cỡ. Ví dụ: big, small, long, short, tall… Shape - tính từ chỉ hình thể. Ví dụ : circular, square, fat, tall, short ... Age – tính từ chỉ độ tuổi. Ví dụ: old, young, old, new… Color – tính từ chỉ màu sắc. Ví dụ: orange, yellow, light blue, dark brown …. Origin – tính từ chỉ nguồn gốc, xuất xứ. Ví dụ: Japanese,American, British,Vietnamese… Material – tính từ chỉ chất liệu . Ví dụ: stone, plastic, leather, steel, silk… Purpose – tính từ chỉ mục đích, tác dụng. Ví dụ: a/ leather/ handbag/ black ----> a black leather handbag * Nếu có ý định du lịch, thì hãy đến nước Ý hoặc Hà Lan, rất hiếu khách và thân thiện ^^ - ITALY -> I Trust And Love You - Tôi tin tưởng và yêu bạn ^^ - HOLLAND -> Hope Our Love Lasts And Never Dies - Hi vọng tình yêu của chúng ta là mãi mãi và bât tử ^^] 1. Phát âm là /s/ khi từ tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /p/, /t/, /k/, /f/, /θ/ Examples Word class Transciption Listen Meaning Develops v /dɪˈveləpS/ Phát triển Meets v /miːtS/ Gặp gỡ Books n /bʊkS/ Những cuốn sách Laughs v / læfS/ Những tiếng cười Months n /mʌnθS/ Nhiều tháng
  3. 2. Phát âm là /z/ khi từ tận cùng bằng các phụ âm hữu thanh /b/, /d/, /g/, /v/, /ð/, /m/, /n/, /ŋ, /l/, /r/ và các nguyên âm Examples Word class Transciption Listen Meaning Pubs n /pʌbZ/ Những quán rượu Birds n /bɜːrdZ/ Những con chim Buildings n /ˈbɪldɪŋZ/ Những cao ốc Lives v / lɪvZ/ Sống; ở Breathes v /briːðZ/ Thở Rooms n /ruːmZ/ Những căn phòng Means v /miːnZ/ Nghĩa là, ý là Things n /θɪŋZ/ Nhiều thứ Fills v /fɪlZ/ Điền vào, lấp đầy Cars n /kɑːrZ/ Những chiếc xe ô tô Dies v /daɪZ/ Chết Windows n /ˈwɪndoʊZ/ Những cái cửa sổ 3. Phát âm là /ɪz/ khi từ tận cùng bằng các phụ âm gió /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, /dʒ/ Examples Word class Transciption Listen Meaning v Kisses /'kɪsIZ/ Hôn/ Những nụ hôn n Dances v /'dænsIZ/ Nhảy múa
  4. Boxes n /'bɑːksIZ/ Những chiếc hộp Roses n /'roʊzIZ/ Những bông hoa hồng Dishes n /'dɪʃIZ/ Những chiếc đĩa (thức ăn) Rouges v /'ruːʒIZ/ Đánh phấn hồng Watches v /'wɑːtʃIZ/ Xem Changes v /'tʃeɪndʒIZ/ Thay đổi Chú ý Trường hợp đặc biệt với âm /θ/ sẽ có 2 cách đọc là /z/ hoặc /s/ khi thêm _s vào cuối câu, ví dụ: Examples Word class Transciption Listen Meaning v Baths /bæθS/ - /bæðZ/ Tắm n Trường hợp đặc biệt với từ HOUSE ~ /haʊS/ Examples Word class Transciption Listen Meaning houSES n / ˈhaʊZɪz/ Wrong Những ngôi nhà houSES n / ˈhaʊZɪz/ Right Những ngôi nhà B. Pronouncing - ed endings (động từ có quy tắc thời quá khứ đơn) 1. Phát âm là /ɪd/ khi đồng từ tận cùng bằng hai phụ âm /t/, /d/ Examples Word class Transciption Listen Meaning Wanted v /ˈwɑːntID/ Muốn Needed v /'niːdID/ Muốn, cần
  5. Lifted v /'lɪftID/ Nâng đỡ vật gì đó Translated v / trænsˈleɪtID/ Dịch Collected v / kəˈlektID / Sưu tầm Supported v /səˈpɔːrtID/ Ủng hộ, đồng tình Landed v /ˈlændID/ Đổ bộ (quân); định cư Punted v /'pʌntID/ Đẩy thuyền (bằng sào) 2. Phát âm là /d/ khi động từ tận cùng bằng các phụ âm hữu thanh /b/, /g/, /v/, /z/, /ʒ/, /dʒ/, /ð/, /m/, /n/, /ŋ, /l/, /r/ và các nguyên âm Examples Word class Transciption Listen Meaning Robbed v /rɑːbD/ Cướp Hugged v /hʌgD/ Ôm Loved v /lʌvD/ Yêu Closed v /kloʊzD/ Đóng Rouged v /ruːʒD/ Đánh phấn hồng Changed v /tʃeɪndʒD/ Thay đổi Breathed v /briːðD/ Thở Climbed v /klaɪmD/ Leo trèo Mentioned v /ˈmenʃnD/ Đề cập đến Banged v /bæŋD/ Gõ, đập
  6. Travelled v /ˈtrævlD/ Đi du lịch Entered v /ˈentərD/ Vào, xâm nhập Cried v /kraɪD/ Khóc 3. Phát âm là /t/ khi động từ tận cùng bằng các phụ âm vô thanh /p/, k/, /f/, /s/, /ʃ/, /tʃ/ Examples Word class Transciption Listen Meaning Stopped v /stɑːpT/ Dừng lại Looked v /lʊkT/ Nhìn Laughed v /læfT/ Cười Sentenced v /ˈsentənsT/ Tuyên án Washed v /wɑːʃT/ Giặt giũ Watched v /wɑːtʃT/ Xem Cách đọc tính từ có hậu tố là -ED: Word Examples Transciption Listen Meaning class They found him half naked and Naked adj / ˈneɪkɪd/ Khỏa thân bleeding to death Mr.John is a learned professor at my Learned adj /ˈlɜːrnɪd/ Học thức cao university I have read the novel "Beloved Oxford" Beloved adj /bɪˈlʌvɪd/ Yêu thương so many times Aged adj /ˈeɪdʒɪd/ Rất già My grandmother is aged Blessed adj /ˈblesɪd/ May mắn He is really a blessed man
  7. Dogged adj / ˈdɔːɡɪd/ kiên trì, bền bỉ It's dogged that does it quanh co, khúc Crooked adj /ˈkrʊkɪd/ This road is very crooked khuỷu There is a man sitting over there in a Ragged adj /ˈræɡɪd/ xơ xác, tả tơi ragged jacket The countryside around here is very Rugged adj /ˈrʌɡɪd/ xù xì, gồ ghề rugged tức giận, khó She seemed to be cursed because of Cursed adj /ˈkɜːrsɪd/ chịu waiting for me too long thiên liêng, trân Sacred adj /ˈseɪkrɪd/ Human life must always be sacred trọng Wicked adj /ˈwɪkɪd/ xấu xa, độc ác That was very wicked of you khốn khổ, bất She doesn't want to lead a wretched Wretched adj /ˈretʃɪd/ hạnh existence in the slums One/two/four- adj /...-ˈleɡɪd/ 1/2/4 chân Cats are four-legged animals legged . Cách phát âm đuôi­ s ,­es ­  1.Nếu từ kết thúc bằng­ s, ­ss,­ ch,­ sh,­ x,­z (­ze),­ o,­ ge,­ ce thì ta phát âm là /iz/. Mẹo ♥ "sẵn­sàng­chung­shức­xin­z­ô­góp­cơm" vd: changes/ iz/ ; practices/ iz/  2. Nếu từ kết thúc bằng :­/ð/,­k,­p­ t,­ f thì phát âm là /s/:  ......cooks /s/ ; stops / s/ Mẹo ♥ : 'thời phong kiến phương tây" Lưu ý : ' laugh ' phiên âm là : [la: f ] nên khi chia : laughs đọc là /s/ ( từ đặc biệt cần nhớ) 3.Những từ còn lại phát âm là /z/ : plays /z/, stands /z/.... II. Cách phát âm đuôi ­ed: 1.Đọc là /t/ nếu động từ kết thúc bằng : ­ ch,­p,­ f,­s,­k,­ th,­sh  Mẹo ♥ " chính­phủ­phát­sách­không­thèm­share (chia sẻ) vd : watched /t/ 2. Đọc là /id/ nếu động từ kết thúc là: ­ t ,­d wanted /id/ ; decided /id/... 3. Những từ còn lại đọc là/d/ 

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản