
QUI TRÌNH K THU T NUÔI CHIM Y N TRONG NHÀ Ỹ Ậ Ế
KS. Đ H u Hi nỗ ữ ề
Trung tâm ng d ng KH&CN ứ ụ
I./ Đ c đi m phân bi t các lo i Y n/Nh n tiêu bi uặ ể ệ ạ ế ạ ể
Trong các lo i y n Vi t Nam, ch có y n Hàng làm t trong nhà và t y n cho kinhạ ế ở ệ ỉ ế ổ ổ ế
t caoế
Vi t NamệTi ng AnhếTi ngế
Indonesia
Lo i tạ ổ
nẾSwallow C - rácỏ
Nh nạMartin C - rácỏ
Y n c Indonesiaế ỏ Collocalia Seriti C - n c b tỏ ướ ọ
Y n c Vi t Namế ỏ ệ Apus Affinis C - n c b tỏ ướ ọ
Y n cây d aế ừ Cypsiurus Cỏ
Y n Hàng/Y n tế ế ổ
tr ngắUnicolor
Swiftlet N c b tướ ọ
Maximus
Germanicus
Fuciphagus
1./ Y n c Vi t Nam (Apus Affinis)ế ỏ ệ
- S i cánh to (14-16cm);ả
- Đuôi có m ng tr ng;ả ắ
- Màu đen tuy n ;ề
- Ti ng kêu đ c bi t;ế ặ ệ
- Đ p cánh m t n a;ậ ộ ử
- Làm t b ng c và ch ng lên nhau;ổ ằ ỏ ồ
- T t i ch sáng, tháp n c, hiên nhà.ổ ạ ỗ ướ
Th c ch t Y n c Vi t Nam là m t loài Én.ự ấ ế ỏ ệ ộ
1

2./ Y n c cây d a (Cypsiurus)ế ỏ ừ
- Đuôi nh n s đôi;ọ ẻ
- Thân m ng h n các loài khác;ỏ ơ
- Ti ng kêu đ c tr ng;ế ặ ư
- Đi theo đàn 4 đ n 5 con;ế
- Th ng đ u cây d a;ườ ậ ừ
- T c đ bay r t nhanh;ố ộ ấ
- T b ng c làm trên cây d a.ổ ằ ỏ ừ
3./ Y n hàng (Aerodramus Germanicus)ế
- Thân nh (12 – 14cm);ỏ
- Ng c xám ;ự
- L ng m ng màu sáng;ư ả
- Ti ng kêu đ c tr ng phát sóng siêu âm;ế ặ ư
- Sinh s ng t i các đ o ven bi n Vi t Nam;ố ạ ả ể ệ
- T màu h i xám ho c đ ;ổ ơ ặ ỏ
- M t năm sinh s n 2 l nộ ả ầ
.
4./ Y n t tr ng (Aerodramus Fuciphế ổ ắ agus)
- S i cánh dài (12-15cm);ả
- Đuôi b u ;ầ
- L ng không có kho ng tr ng;ư ả ắ
- Ti ng kêu đ c tr ng có phát sóng siêu âm;ế ặ ư
- Đ p toàn b cánh khi bay;ậ ộ
- T to 8-12g;ổ
2

- Sinh s n 3-4 l a m t năm;ả ứ ộ
II./ Đ c tính sinh h c c a chim Y n t tr ng (Aerodramus Fucphagus)ặ ọ ủ ế ổ ắ
1./ Vòng đ i c a Chim Y nờ ủ ế
2./ Phân nhóm chim Y n t tr ng (Aerodramus Fucphagus): ế ổ ắ
- Đ c phân thành hai nhóm s ng khác nhau : B y đàn và Đ n côi;ượ ố ầ ơ
- M t nhà Y n có nhi u đàn s ng chung v i nhau;ộ ế ề ố ớ
- Thói quen l ng vòng quanh t c a chim Y n:ượ ổ ủ ế
+ Kh i đ ng vào bu i sáng tr c khi đi ki m ăn;ở ộ ổ ướ ế
+ H nhi t vào bu i chi u tr c khi vào nhà.ạ ệ ổ ề ướ
3./ Các đ c tính sinh h c khác:ặ ọ
- Thích ch t i (đ sáng 0,2 Lux);ỗ ố ộ
- Thích đ m cao (80 – 95%, lý t ng nh t 85%);ộ ẩ ưở ấ
- Thích nhi t đ n đ nh (28ệ ộ ổ ị oC);
- Thích ch i đùa v i n c.ơ ớ ướ
III./ Mô t qui trình k thu t nuôi chim Y nả ỹ ậ ế
Đ có m t căn nhà Y n thành công ngoài các v n đ ph i bi t cách quan sát h ngể ộ ế ấ ề ả ế ướ
bay c a đàn Y n, m l ra vào và các l liên phòng, liên t ng phù h p, đ ng th i ph i t o raủ ế ở ỗ ỗ ầ ợ ồ ớ ả ạ
môi tr ng vĩ mô và vi mô đ m b o cho căn nhà có các đi u ki n sinh h c v môi tr ngườ ả ả ề ệ ọ ề ườ
s ng c a chim y n.ố ủ ế
1./ Đi u ki n môi tr ng vĩ mô:ề ệ ườ
1.1./ Các v trí có th xây d ng nhà nuôi chim Y n:ị ể ự ế
- G n m t căn nhà Y n có s n;ầ ộ ế ẵ
- N i chim Y n bay qua trên đ ng đi ki m ăn và trên đ ng bay v t ;ơ ế ườ ế ườ ề ổ
- Chim Y n bay vòng quanh khu v c tr c khi vào t ;ế ự ướ ổ
- N i ki m ăn hàng ngày c a đàn Y n.ơ ế ủ ế
- Môi tr ng xung quanh c a nhà nuôi chim Y n:ườ ủ ế
+ 50% cây b i, đ ng lúa;ụ ồ
+ 30% cây cao;
+ 20% m t n c.ặ ướ
- Đi u ki n quanh nhà nuôi chim Y n:ề ệ ế
+ G n ao, h , m t n c;ầ ồ ặ ướ
+ Không có nhi u cây cao ch n t m nhìn và vòng l n;ề ắ ầ ượ
+ Có nh ng cây th p thu hút côn trùng nh Leucanea Glauca(Keo d u, d t).ữ ấ ư ậ ẹ
- Nh ng kinh ngh êm nh n d ng nhà nuôi chim Y n s n có:ữ ị ậ ạ ế ẳ
- Xác đ nh nhà Y n chính xácị ế
- Xác đ nh vùng chim đang l n vòngị ượ
- Tìm đ cao đ quan sátộ ể
- Xác đ nh các loài chim Y nị ế
- Quan sát b u tr iầ ờ
1.2./ L ra vào c a chim Y n:ỗ ủ ế
3

- L ra vào quy t đ nh khá l n l ng chim có th vào trong nhà:ỗ ế ị ớ ượ ể
+ L trên chu ng cu.ỗ ồ
+ L ngang.ỗ
- L ra vào có th l n(80x40cm) trong quá trình d chim ban đ u và thu nh l iỗ ể ớ ụ ầ ỏ ạ
(50x20cm) sau khi chim vào nhà . ở
- Nên làm ng ch n sáng t i lố ắ ạ ỗ
Chú ý: Vi c m l ra vào ph i đúng h ng đ y là đi u ki n r t quan tr ng quy t đ nh thànhệ ở ỗ ả ướ ậ ề ệ ấ ọ ế ị
công c a căn nhà nuôi chim Y n!ủ ế
- Kích th c l ra vào: ướ ỗ
+ T 20x30cm.ừ
+ Nên l n h n r t nhi u trong th i gian d chim ban đ u.ớ ơ ấ ề ờ ụ ầ
Stt Kích th cướ S l ng chim t i đaố ượ ố
1 20x30cm 1000 cá thể
2 40x30cm 2000 cá thể
3 20x60cm 3000 cá thể
4 40x60cm 4000 cá thể
5 40x80cm 6000 cá thể
Chú ý: N u là nhà Y n m i xây d ng thì kích th c l ra vào ph i l n h n 40x80cm!ế ế ớ ự ướ ỗ ả ớ ơ
1.3./ Tr ng, tr n và l thông h i:ườ ầ ỗ ơ
-T ng: ườ Có các lo i t ng khác nhauạ ườ
+ Dùng g .ỗ
+ Dùng ván cách nhi t.ệ
+ G ch l xây 2 l p.ạ ỗ ớ
-Tr n: ầ
+ Dùng ván g .ỗ
+ Bêtông t ng h p.ổ ợ
+ Bêtông dùng đ mê trong xây d ng.ổ ự
-L thông h i:ỗ ơ
+ Dùng ng thông h i.ố ơ
+ Xây theo ki u khe thông h i.ể ơ
1.4./ Mái nhà, vòi phun n c và cây Leucanea:ướ
4
T nườ
g
g chạ

-Mái nhà:
+ Đ nghiêng nh h ng đ n đ nóng c a nhà nuôi.ộ ả ưở ế ộ ủ
+ Nhi u v t li u khác nhau có th áp d ng (Tôn, ngói, bê tông).ề ậ ệ ể ụ
+ Không nên đ n c lên nóc ho c mái b ng n u không ch ng th m t t.ổ ướ ặ ằ ế ố ấ ố
-Vòi phun n c:ướ
+ Vòi phun tròn.
+ Vòi phun dài.
+ Các lo i vòi phun khác.ạ
- Cây
- Leucanea (Cây d t, cây táo nh n): ẹ ơ
-
+ Tr ng xung quanh nhà nuôi.ồ
+ Nên gieo h t mùa m a ho c dùng n c t i.ạ ư ặ ướ ướ
2./ Đi u ki n môi tr ng vi mô:ề ệ ườ
2.1./ Nhi t đ và đ m:ệ ộ ộ ẩ
-Nhi t đ :ệ ộ
+ T ừ26-300C.
+ Ph i có h th ng thông h i.ả ệ ố ơ
+ K t h p k t c u mái, t ng, h th ng t o m trong nhà nuôi.ế ợ ế ấ ườ ệ ố ạ ẩ
-Đ m:ộ ẩ
+ S d ng máy t o đ m.ử ụ ạ ộ ẩ
+ Làm h n c trong nhà nuôi.ồ ướ
+ Đ ng n c ch y trên t ngườ ướ ạ ườ
+ K t h p c u trúc t ng, l thông h i trong nhà nuôi.ế ợ ấ ườ ỗ ơ
Chú ý: Nhi t đ và đ m th ng t l thu n v i nhau!ệ ộ ộ ẩ ườ ỉ ệ ậ ớ
2.2./ Thanh làm t :ổ
- Dùng đ ch n ánh sáng r i vào trong nhà nuôi.ẻ ắ ọ
- Dùng đ cểh n gió.ắ
- Kích th c ph i đ dài đ không đ ng vào đuôi chim.ướ ả ủ ể ụ
- Kho ng cách gi a hai thanh đ c l p đ t cách nhau 30cm.ả ữ ượ ắ ặ
- Đ c đi m c a thanh làm t ph i m m, nh , có đ b n cao và ph i x lý b ng hóaặ ể ủ ổ ả ề ẹ ộ ề ả ử ằ
ch t t m cho thanh. ấ ẩ
4m
30cm
1m
4m
5
Ngu n sángồ
Ngu n sángồ

