B BƯU CHÍNH VIN
THÔNG
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 106/2003/QĐ-BBCVT Hà Ni, ngày 18 tháng 6 năm 2003
QUYT ĐNNH
CA B BƯU CHÍNH, VIN THÔNG S 106/2003/QĐ-BBCVT NGÀY 18
THÁNG 6 NĂM 2003 V VIC BAN HÀNH TM THI CƯỚC DNCH V KT
NI MNG MÁY TÍNH XDSL-WAN
B TRƯỞNG B BƯU CHÍNH, VIN THÔNG
Căn c Ngh định s 90/2002/NĐ-CP ngày 11/11/2002 ca Chính ph v chc năng,
nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B Bưu chính, Vin thông;
Căn c Ngh định s 109/1997/NĐ-CP ngày 12/11/1997 ca Chính ph v Bưu chính
và Vin thông;
Căn c Quyết định s 99/1998/QĐ-TTg ngày 26/5/1998 ca Th tướng Chính ph v
qun lý giá và cước bưu chính, vin thông;
Căn c Thông tư s 03/1999/TT-TCBĐ ngày 11/5/1999 ca Tng cc Bưu đin hướng
dn thc hin Ngh định s 109/1997/NĐ-CP ngày 12/11/1997 ca Chính ph v bưu
chính và vin thông và Quyết định s 99/1998/QĐ-TTg ngày 26/5/1998 ca Th
tướng Chính ph v qun lý giá và cước bưu chính, vin thông;
Xét đề ngh ca Tng công ty Bưu chính - Vin thông Vit Nam ti Công văn s
113/GCTT-HĐQT ngày 28/5/2003 v vic cước dch v ADSL/SHDSL;
Theo đề ngh ca V trưởng V Kế hoch - Tài chính.
QUYT ĐNNH:
Điu 1. Ban hành tm thi kèm theo Quyết định này bng cước dch v kết ni mng
máy tính tc độ cao xDSL-WAN (bng kèm theo).
Điu 2. Các mc cước trên chưa bao gm thuế giá tr gia tăng (VAT).
Điu 3. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày 1/7/2003.
Điu 4. Các ông (bà) Chánh Văn phòng, V trưởng V Kế hoch - Tài chính, Th
trưởng các đơn v thuc B Bưu chính, Vin thông, Tng Giám đốc, Giám đốc các
doanh nghip vin thông và Internet chu trách nhim thc hin Quyết định này.
Đặng Đình Lâm
(Đã ký)
BNG CƯỚC
(Ban hành kèm theo Quyết định s106/2003/QĐ-BBCVT ngày 18/6/2003
ca B trưởng B Bưu chính, Vinthông)
1. Bng cước
1.1 Cước đấu ni hoà mng ban đầu: Doanh nghip quy định trên cơ s giá
thành
1. 2. Cước thuê cng hàng tháng (đơn v tính: 1000đ/cng/tháng)
Tc độ Cước cng ni tnh Cước cng liên tnh
Cước sàn Cước trn Cước sàn Cước trn
64 Kb/s
102
128
880
1.100
128 Kb/s
166
207
1.424
1.780
192 Kb/s
209
261
1.796
2.245
256 Kb/s
259
324
2.229
2.786
384 Kb/s
322
403
2.774
3.467
512 Kb/s
400
500
3.440
4.300
768 Kb/s
492
615
4.230
5.288
1024 Kb/s
601
751
5.162
6.452
1544 Kb/s
885
1.106
7.603
9.504
2048 Kb/s
918
1.147
7.885
9.856
Cng xDSL-WAN liên tnh th s dng để liên lc xDSL-WAN ni tnh
không phi thanh toán thêm cước thuê cng xDSL-WAN ni tnh.
1.3. Cước thuê kênh CIR cho mi đim liên lc
(đơn v tính 1000đ/kênh/tháng)
Tc độ CIR ni tnh CIR ni vùng CIR liên vùng
CIR cách vùng
Kb/s Cước sàn Cước trn
Cước sàn Cước trn
Cước sàn Cước trn
Cước sàn Cư
64 241
301 364
455 703
879 1.570
128 390
487 591
739 1.155
1.444 2.542
192 491
614 746
932 1.457
1.821 3.206
256 610
762 925
1.156 1.808
2.260 3.978
384 759
949 1.151
1.439 2.250
2.813 4.950
512 942
1.177 1.428
1.785 2.790
3.488 6.138
768 1.158
1.447 1.756
2.195 3.432
4.290 7.550
1024 1.412
1.765 2.142
2.678 4.187
5.234 9.211
11.514
1536 2.081
2.601 3.155
3.944 6.168
7.710 13.569
16.961
2048 2.158
2.697 3.273
4.091 6.396
7.995 14.071
17.589
1.4. Vùng cước dch v XDSL-WAN trong nước:
Cn vùng : Vùng 1 đến Vùng 3 và ngược li ; Vùng 3 đến Vùng 2 và ngược li
Cách vùng : Vùng 1 đến Vùng 2 và ngược li
Vùng 1 : Bao gm các tnh, thành ph Phía Bc đến tnh Qung Bình
Vùng3 : Bao gm các tnh, thành ph t QungTr đến tnh Khánh Hoà tnh
Đắc Lc
Vùng 2 : Các tnh, thành ph còn li
1.5. Tng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghip cung cp dch v kết ni mng
máy tính xDSL-WANđược quyn quyết định các mc cước c th trong khung
cước đã được quy định ti Quyết định này.
1.6. Các mc cước trên chưa bao gm cước thuê bao đin thoi ni ht, cước liên
lc đin thoi trong nước và quc tế ca thuê bao đin thoi c định cước các
dch v giá tr gia tăng trên mng ADSL.