
NGÂN HÀNG NHÀ
N CƯỚ
VI T NAMỆ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố2673/QĐ-NHNN Hà N i, ngày 27 tháng 12 năm 2019ộ
QUY T ĐNHẾ Ị
V VI C BAN HÀNH QUY CH QU N LÝ, S D NG TÀI S N C A NGÂN HÀNG NHÀỀ Ệ Ế Ả Ử Ụ Ả Ủ
N CƯỚ
TH NG ĐC NGÂN HÀNG NHÀ N CỐ Ố ƯỚ
Căn c Lu t Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam ngày 16/6/2010;ứ ậ ướ ệ
Căn c Lu t Qu n lý, s d ng tài s n công ngày 21/6/2017;ứ ậ ả ử ụ ả
Căn c Lu t Đu th u ngày 26/11/2013;ứ ậ ấ ầ
Căn c Ngh đnh s 16/2017/NĐ-CP ngày 17/02/2017 c a Chính ph quy đnh ch c năng, nhi mứ ị ị ố ủ ủ ị ứ ệ
v , quy n h n và c c u t ch c c a Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam;ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ướ ệ
Căn c Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 c a Chính ph quy đnh chi ti t m t s ứ ị ị ố ủ ủ ị ế ộ ố
đi u c a Lu t Qu n lý, s d ng tài s n công;ề ủ ậ ả ử ụ ả
Căn c Ngh đnh s 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 c a Chính ph quy đnh chi ti t thi hành ứ ị ị ố ủ ủ ị ế
m t s đi u c a Lu t Đu th u v l a ch n nhà th u;ộ ố ề ủ ậ ấ ầ ề ự ọ ầ
Căn c Ngh đnh s 29/2018/NĐ-CP ngày 05/3/2018 c a Chính ph quy đnh trình t , th t c ứ ị ị ố ủ ủ ị ự ủ ụ
xác l p quy n s h u toàn dân v tài s n và x lý đi v i tài s n đc xác l p quy n s h u ậ ề ở ữ ề ả ử ố ớ ả ượ ậ ề ở ữ
toàn dân;
Căn c Ngh đnh s 63/2019/NĐ-CP ngày 11/7/2019 c a Chính ph quy đnh x ph t vi ph m ứ ị ị ố ủ ủ ị ử ạ ạ
hành chính trong lĩnh v c qu n lý, s d ng tài s n công; th c hành ti t ki m, ch ng lãng phí; dự ả ử ụ ả ự ế ệ ố ự
tr qu c gia; kho b c nhà n c;ữ ố ạ ướ
Căn c Ngh đnh s 50/2016/NĐ-CP ngày 01/6/2016 c a Chính ph quy đnh v x ph t vi ứ ị ị ố ủ ủ ị ề ử ạ
ph m hành chính trong lĩnh v c k ho ch, đu t ;ạ ự ế ạ ầ ư
Căn c Thông t s 144/2017/TT-BTC ngày 29/12/2017 c a B Tài chính h ng d n m t s n i ứ ư ố ủ ộ ướ ẫ ộ ố ộ
dung c a Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 c a Chính ph quy đnh chi ti t m t sủ ị ị ố ủ ủ ị ế ộ ố
đi u c a c a Lu t Qu n lý, s d ng tài s n công;ề ủ ủ ậ ả ử ụ ả
Căn c Thông t s 58/2016/TT-BTC ngày 29/3/2016 c a B Tài chính quy đnh chi ti t vi c s ứ ư ố ủ ộ ị ế ệ ử
d ng v n nhà n c đ mua s m nh m duy trì ho t đng th ng xuyên c a c quan nhà n c, ụ ố ướ ể ắ ằ ạ ộ ườ ủ ơ ướ
đn v thu c l c l ng vũ trang nhân dân, đn v s nghi p công l p, t ch c chính tr , t ch c ơ ị ộ ự ượ ơ ị ự ệ ậ ổ ứ ị ổ ứ
chính tr -xã h i, t ch c chính tr xã h i-ngh nghi p, t ch c xã h i, t ch c xã h i-ngh ị ộ ổ ứ ị ộ ề ệ ổ ứ ộ ổ ứ ộ ề
nghi p;ệ

Căn c Thông t s 45/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 c a B Tài chính h ng d n ch đ qu n ứ ư ố ủ ộ ướ ẫ ế ộ ả
lý, tính hao mòn, kh u hao tài s n c đnh t i c quan, t ch c, đn v và tài s n c đnh do Nhà ấ ả ố ị ạ ơ ổ ứ ơ ị ả ố ị
n c giao cho doanh nghi p qu n lý không tính thành ph n v n nhà n c t i doanh nghi p;ướ ệ ả ầ ố ướ ạ ệ
Căn c Thông t s 57/2018/TT-BTC ngày 05/7/2018 c a B Tài chính h ng d n th c hi n ứ ư ố ủ ộ ướ ẫ ự ệ
m t s đi u c a Ngh đnh s 29/2018/NĐ-CP ngày 05/3/2018 c a Chính ph quy đnh trình t , ộ ố ề ủ ị ị ố ủ ủ ị ự
th t c xác l p quy n s h u toàn dân v tài s n và x lý đi v i tài s n đc xác l p quy n sủ ụ ậ ề ở ữ ề ả ử ố ớ ả ượ ậ ề ở
h u toàn dân;ữ
Căn c Quy t đnh s 17/2019/QĐ-TTg ngày 08/4/2019 c a Th t ng Chính ph v m t s góiứ ế ị ố ủ ủ ướ ủ ề ộ ố
th u, n i dung mua s m nh m duy trì ho t đng th ng xuyên đc áp d ng hình th c l a ch nầ ộ ắ ằ ạ ộ ườ ượ ụ ứ ự ọ
nhà th u trong tr ng h p đc bi t theo quy đnh t i Đi u 26 Lu t Đu th u;ầ ườ ợ ặ ệ ị ạ ề ậ ấ ầ
Theo đ ngh c a V tr ng V Tài chính - K toán t i t trình s 684/TTr-TCKT3 ngày ề ị ủ ụ ưở ụ ế ạ ờ ố
27/12/2019,
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1. ềBan hành kèm theo Quy t đnh này Quy ch qu n lý, s d ng tài s n c a Ngân hàng ế ị ế ả ử ụ ả ủ
Nhà n c.ướ
Đi u 2. ềĐi u kho n thi hành:ề ả
- Quy t đnh này thay th các quy đnh v qu n lý tài s n t i Quy t đnh s 1038/QĐ-NHNN ế ị ế ị ề ả ả ạ ế ị ố
ngày 25/5/2015 c a Th ng đc Ngân hàng Nhà n c v vi c ban hành Quy ch qu n lý tài chínhủ ố ố ướ ề ệ ế ả
c a Ngân hàng Nhà n c.ủ ướ
- Các quy đnh tr c đây trái v i quy đnh t i Quy t đnh này đu b bãi b .ị ướ ớ ị ạ ế ị ề ị ỏ
Đi u 3. ềQuy t đnh này có hi u l c thi hành k t ngày 01/01/2020.ế ị ệ ự ể ừ
Đi u 4. ềChánh Văn phòng, V tr ng V Tài chính - K toán, V tr ng V Ki m toán n i b ,ụ ưở ụ ế ụ ưở ụ ể ộ ộ
Th tr ng các đn v thu c Ngân hàng Nhà n c và Th tr ng các đn v có liên quan ch u ủ ưở ơ ị ộ ướ ủ ưở ơ ị ị
trách nhi m thi hành Quy t đnh này.ệ ế ị
N i nh n:ơ ậ
- Nh Đi u 4;ư ề
- B Tài chính (đ báo cáo);ộ ể
- Ban lãnh đo NHNN (đ báo cáo);ạ ể
- L u VP, TCKT3 (12 b n).ư ả
KT. TH NG ĐCỐ Ố
PHÓ TH NG ĐCỐ Ố
Đào Minh Tú
QUY CHẾ

QU N LÝ, S D NG TÀI S N C A NGÂN HÀNG NHÀ N CẢ Ử Ụ Ả Ủ ƯỚ
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s 2673/QĐ-NHNN ngày 27 tháng 12 năm 2019 c a Th ng đcế ị ố ủ ố ố
Ngân hàng Nhà n c)ướ
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
1. Quy ch này quy đnh phân c p th m quy n, trình t , th t c mua s m, thuê tài s n; s d ng ế ị ấ ẩ ề ự ủ ụ ắ ả ử ụ
tài s n; x lý tài s n; qu n lý tài s n c a d án s d ng v n nhà n c và tài s n đc xác l p ả ử ả ả ả ủ ự ử ụ ố ướ ả ượ ậ
quy n s h u toàn dân; kê khai, báo cáo, công khai tình hình qu n lý, s d ng tài s n và các n i ề ở ữ ả ử ụ ả ộ
dung khác liên quan đn vi c qu n lý, s d ng tài s n t i Ngân hàng Nhà n c.ế ệ ả ử ụ ả ạ ướ
2. Tài s n quy đnh t i Quy ch này bao g m: Tài s n c đnh, công c d ng c và v t li u. Các ả ị ạ ế ồ ả ố ị ụ ụ ụ ậ ệ
tài s n khác c a Ngân hàng Nhà n c đc qu n lý, s d ng theo quy đnh c a pháp lu t có liênả ủ ướ ượ ả ử ụ ị ủ ậ
quan.
3. Vi c mua s m d ch v t i Ngân hàng Nhà n c đc áp d ng theo phân c p th m quy n, quyệ ắ ị ụ ạ ướ ượ ụ ấ ẩ ề
trình, th t c mua s m tài s n quy đnh t i Quy ch này.ủ ụ ắ ả ị ạ ế
Đi u 2. Đi t ng áp d ngề ố ượ ụ
Đi t ng áp d ng Quy ch này bao g m:ố ượ ụ ế ồ
1. V Tài chính - K toán, C c Qu n tr , Chi c c Qu n tr t i thành ph H Chí Minh, C c Côngụ ế ụ ả ị ụ ả ị ạ ố ồ ụ
ngh thông tin, Chi c c Công ngh thông tin, C c Phát hành và kho qu , Chi C c phát hành và ệ ụ ệ ụ ỹ ụ
kho qu , S giao d ch, C quan Thanh tra giám sát ngân hàng, Ban qu n lý các d án tín d ng ỹ ở ị ơ ả ự ụ
qu c t ODA và Ngân hàng Nhà n c Chi nhánh t nh, thành ph , sau đây g i chung là các đn v .ố ế ướ ỉ ố ọ ơ ị
2. Các đn v s d ng chung tài s n c a Ngân hàng Nhà n c.ơ ị ử ụ ả ủ ướ
3. Cán b , công ch c, nhân viên lao đng t i Ngân hàng Nhà n c.ộ ứ ộ ạ ướ
Đi u 3. Nguyên t c qu n lý, s d ng tài s n t i Ngân hàng Nhà n cề ắ ả ử ụ ả ạ ướ
1. Tài s n c a Ngân hàng Nhà n c đc hình thành t các ngu n:ả ủ ướ ượ ừ ồ
a) Tài s n do Nhà n c giao;ả ướ
b) Tài s n đc đu t , mua s m b ng ngu n v n đu t xây d ng c b n và mua s m tài s n ả ượ ầ ư ắ ằ ồ ố ầ ư ự ơ ả ắ ả
c đnh, ngu n chi phí nghi p v , ngu n kinh phí khoán chi ho t đng c a Ngân hàng Nhà n c;ố ị ồ ệ ụ ồ ạ ộ ủ ướ
c) Tài s n ti p nh n t các ngu n h p pháp khác (tài s n đc vi n tr , bi u t ng, tài s n hình ả ế ậ ừ ồ ợ ả ượ ệ ợ ế ặ ả
thành t d án s d ng v n nhà n c, tài s n nh n đi u chuy n t các d án khi k t thúc ho t ừ ự ử ụ ố ướ ả ậ ề ể ừ ự ế ạ
đng, tài s n nh n đi u chuy n t các đn v ngoài Ngân hàng Nhà n c,...).ộ ả ậ ề ể ừ ơ ị ướ
2. Tài s n c a Ngân hàng Nhà n c ph i đc qu n lý, khai thác, duy tu, b o d ng, s a ch a ả ủ ướ ả ượ ả ả ưỡ ử ữ
theo quy ho ch, k ho ch, b o đm ti t ki m, hi u qu , đúng pháp lu t.ạ ế ạ ả ả ế ệ ệ ả ậ

3. M i tài s n c a Ngân hàng Nhà n c ph i đc ki m kê, th ng kê, k toán đy đ v hi n ọ ả ủ ướ ả ượ ể ố ế ầ ủ ề ệ
v t và giá tr , ghi nh n thông tin phù h p v i tính ch t, đc đi m c a tài s n và đc trích kh u ậ ị ậ ợ ớ ấ ặ ể ủ ả ượ ấ
hao theo quy đnh. Tài s n c đnh đã trích h t kh u hao nh ng v n còn th i gian s d ng ph i ị ả ố ị ế ấ ư ẫ ờ ử ụ ả
đc duy tu, b o d ng th ng xuyên, đm b o hi u qu , ti t ki m. Nh ng tài s n có nguy c ượ ả ưỡ ườ ả ả ệ ả ế ệ ữ ả ơ
ch u r i ro cao do thiên tai, h a ho n và nguyên nhân b t kh kháng khác đc qu n lý r i ro v ị ủ ỏ ạ ấ ả ượ ả ủ ề
tài chính thông qua b o hi m ho c công c khác theo quy đnh c a pháp lu t.ả ể ặ ụ ị ủ ậ
4. Tài s n ph i đc mua s m, s d ng đúng m c đích, công năng, đi t ng trên c s xác ả ả ượ ắ ử ụ ụ ố ượ ơ ở
đnh rõ quy n h n, trách nhi m c a t ng cá nhân, đn v ; đm b o tuân th tiêu chu n, đnh ị ề ạ ệ ủ ừ ơ ị ả ả ủ ẩ ị
m c trang thi t b làm vi c c a Nhà n c và Ngân hàng Nhà n c.ứ ế ị ệ ủ ướ ướ
5. Công c d ng c đc phân b giá tr vào chi phí theo h ng d n c a Ngân hàng Nhà n c ụ ụ ụ ượ ổ ị ướ ẫ ủ ướ
trong t ng th i k . V t li u khi đa vào s d ng đc phân b 100% giá tr vào chi phí.ừ ờ ỳ ậ ệ ư ử ụ ượ ổ ị
6. Vi c khoán kinh phí s d ng tài s n đc áp d ng đi v i cán b , công ch c, đi t ng khác ệ ử ụ ả ượ ụ ố ớ ộ ứ ố ượ
có tiêu chu n s d ng tài s n công (nh nhà công v , xe ô tô, máy móc thi t b khác,...) theo ẩ ử ụ ả ư ở ụ ế ị
quy đnh c a Nhà n c và Ngân hàng Nhà n c; đm b o tuân th nguyên t c chung quy đnh ị ủ ướ ướ ả ả ủ ắ ị
t i Đi u 5, Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 c a Chính ph quy đnh chi ti t thi ạ ề ị ị ố ủ ủ ị ế
hành m t s đi u c a Lu t Qu n lý, s d ng tài s n công.ộ ố ề ủ ậ ả ử ụ ả
7. Vi c qu n lý, s d ng tài s n t i Ngân hàng Nhà n c ph i đc th c hi n công khai, minh ệ ả ử ụ ả ạ ướ ả ượ ự ệ
b ch; b o đm th c hành ti t ki m, ch ng lãng phí, phòng, ch ng tham nhũng; đc ki m tra, ạ ả ả ự ế ệ ố ố ượ ể
giám sát th ng xuyên; m i hành vi vi ph m v qu n lý, s d ng tài s n ph i đc x lý k p ườ ọ ạ ề ả ử ụ ả ả ượ ử ị
th i, nghiêm minh theo quy đnh c a Nhà n c và Ngân hàng Nhà n c.ờ ị ủ ướ ướ
8. Cá nhân, đn v đc giao qu n lý, s d ng tài s n c a Ngân hàng Nhà n c có các quy n và ơ ị ượ ả ử ụ ả ủ ướ ề
nghĩa v theo quy đnh c a pháp lu t hi n hành, trong đó, đc quy n khai thác, s d ng tài s n ụ ị ủ ậ ệ ượ ề ử ụ ả
đ th c hi n ch c năng, nhi m v đc giao và có trách nhi m b o v , b o qu n, s d ng tài ể ự ệ ứ ệ ụ ượ ệ ả ệ ả ả ử ụ
s n đúng m c đích, tiêu chu n, đnh m c, ch đ, b o đm hi u qu , ti t ki m.ả ụ ẩ ị ứ ế ộ ả ả ệ ả ế ệ
9. Th tr ng đn v có trách nhi m th ng xuyên ch đo, t ch c t ki m tra, ki m soát vi c ủ ưở ơ ị ệ ườ ỉ ạ ổ ứ ự ể ể ệ
qu n lý và s d ng tài s n t i đn v ; ch u trách nhi m tr c pháp lu t và tr c Th ng đc ả ử ụ ả ạ ơ ị ị ệ ướ ậ ướ ố ố
Ngân hàng Nhà n c v vi c qu n lý, s d ng tài s n c a đn v mình.ướ ề ệ ả ử ụ ả ủ ơ ị
Đi u 4. Phân lo i tài s nề ạ ả
1. Tài s n c đnh c a Ngân hàng Nhà n c: Là tài s n th a mãn các đi u ki n ghi nh n tài s n ả ố ị ủ ướ ả ỏ ề ệ ậ ả
c đnh theo quy đnh hi n hành c a Nhà n c và Ngân hàng Nhà n c. Tài s n c đnh đc ố ị ị ệ ủ ướ ướ ả ố ị ượ
phân thành các lo i chính sau:ạ
1.1. Tài s n c đnh h u hình:ả ố ị ữ
a) Nhà c a, v t ki n trúc;ử ậ ế
b) Máy móc thi t b ;ế ị
c) Ph ng ti n v n t i, truy n d n;ươ ệ ậ ả ề ẫ
d) Thi t b , d ng c qu n lý;ế ị ụ ụ ả

đ) Tài s n c đnh h u hình khác.ả ố ị ữ
1.2. Tài s n c đnh vô hình:ả ố ị
a) Quy n sề ửd ng đt;ụ ấ
b) Ch ng trình ph n m m;ươ ầ ề
c) Tài s n c đnh vô hình khác.ả ố ị
2. Công c d ng c t i các đn v Ngân hàng Nhà n c: Là các tài s n không đ tiêu chu n ghi ụ ụ ụ ạ ơ ị ướ ả ủ ẩ
nh n tài s n c đnh và ph i đc qu n lý b ng hi n v t (h ch toán ngo i b ng), ph i th c ậ ả ố ị ả ượ ả ằ ệ ậ ạ ạ ả ả ự
hi n ch đ ki m kê đnh k .ệ ế ộ ể ị ỳ
2.1. Công c d ng c ch y u g m các lo i chính sau:ụ ụ ụ ủ ế ồ ạ
a) Thi t b tin h c: máy PC, máy tính xách tay, máy in, b l u đi n (UPS), ph n m m máy ế ị ọ ộ ư ệ ầ ề
tính,...;
b) Ph ng ti n làm vi c: Bàn, gh , qu t, t , xe đy, xe nâng, hòm, k , máy scan, máy fax, máy ươ ệ ệ ế ạ ủ ẩ ệ
đm ti n, máy phát hi n ti n gi , máy đi n tho i, máy hút b i, hút m, máy khoan, máy c t, ế ề ệ ề ả ệ ạ ụ ẩ ắ
máy đc, máy đóng ch ng t , máy h y tài li u, công c h tr b o v ,…;ụ ứ ừ ủ ệ ụ ỗ ợ ả ệ
c) Thi t b âm thanh: Âm ly, Micro, loa,...;ế ị
d) Các công c d ng c khác.ụ ụ ụ
2.2. Căn c tình hình th c t , các đn v phân lo i công c d ng c đm b o phù h p v i h ngứ ự ế ơ ị ạ ụ ụ ụ ả ả ợ ớ ướ
d n nêu trên và phù h p v i yêu c u qu n lý.ẫ ợ ớ ầ ả
3. V t li u:ậ ệ
3.1. V t li u t i các đn v Ngân hàng Nhà n c đc phân lo i nh sau:ậ ệ ạ ơ ị ướ ượ ạ ư
a) n ch quan tr ng: séc tr ng c a Ngân hàng Nhà n c,…;Ấ ỉ ọ ắ ủ ướ
b) V t li u dùng cho công tác kho qu : bao t i ti n, niêm phong ti n, dây đay bu c ti n, chì ậ ệ ỹ ả ề ề ộ ề
viên,...;
c) V t li u văn phòng: máy tính b túi, bút, túi đng h s , m c in,...;ậ ệ ỏ ự ồ ơ ự
d) Gi y t in;ấ ờ
đ) V t mang tin;ậ
e) Xăng, d u và các lo i nhiên li u khác;ầ ạ ệ
g) V t li u khác: bao g m các lo i v t li u không thu c các nhóm trên, các lo i công c d ng cậ ệ ồ ạ ậ ệ ộ ạ ụ ụ ụ
ch a xu t dùng (còn đang b o qu n trong kho) và các lo i ph li u thu h i ch a thanh lý ho c ư ấ ả ả ạ ế ệ ồ ư ặ
đ s d ng vào các nhu c u khác c a đn v .ể ử ụ ầ ủ ơ ị

