
B NÔNG NGHI P VÀỘ Ệ
PHÁT TRI N NÔNGỂ
THÔN
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố4756/QĐ-BNN-BVTV Hà N iộ, ngày 12 tháng 12 năm 2019
QUY T ĐNHẾ Ị
V VI C CÔNG B TH T C HÀNH CHÍNH THAY TH ; TH T C HÀNH CHÍNH B BÃIỀ Ệ Ố Ủ Ụ Ế Ủ Ụ Ị
B LĨNH V C B O V TH C V T THU C PH M VI CH C NĂNG QU N LÝ C A BỎ Ự Ả Ệ Ự Ậ Ộ Ạ Ứ Ả Ủ Ộ
NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔNỆ Ể
B TR NG B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔNỘ ƯỞ Ộ Ệ Ể
Căn c Ngh đnh s 15/2Q17/NĐ-CP ngày 17 tháng 2 năm 2017 c a Chính ph quy đnh v ứ ị ị ố ủ ủ ị ề
ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Nông nghi p và Phát tri n nông ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ệ ể
thôn;
Căn c Ngh đnh s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 c a Chính ph v ki m soát thứ ị ị ố ủ ủ ề ể ủ
t c hành chính; Ngh đnh s 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 c a Chính ph s a đi, ụ ị ị ố ủ ủ ử ổ
b sung m t s đi u c a các ngh đnh liên quan đn ki m soát th t c hành chính; Ngh đnh sổ ộ ố ề ủ ị ị ế ể ủ ụ ị ị ố
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 s a đi, b sung m t s đi u c a các ngh đnh liên ử ổ ổ ộ ố ề ủ ị ị
quan đn ki m soát th t c hành chính;ế ể ủ ụ
Xét đ ngh c a C c tr ng C c B o v th c v t,ề ị ủ ụ ưở ụ ả ệ ự ậ
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1.ề Công b kèm theo Quy t đnh này th t c hành chính thay th ; th t c hành chính b bãi ố ế ị ủ ụ ế ủ ụ ị
b lĩnh v c b o v th c v t thu c ph m vi ch c năng qu n lý c a B Nông nghi p và Phát ỏ ự ả ệ ự ậ ộ ạ ứ ả ủ ộ ệ
tri n nông thôn ể(có danh m c kèm theo)ụ.
Các th t c hành chính công b theo Quy t đnh này đc quy đnh t i Ngh đnh s ủ ụ ố ế ị ượ ị ạ ị ị ố
84/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 c a Chính ph quy đnh v qu n lý phân bón.ủ ủ ị ề ả
Đi u 2.ề Quy t đnh này có hi u l c thi hành k t ngày 01 tháng 01 năm 2020.ế ị ệ ự ể ừ
Bãi b 03 th t c hành chính, thay th 11 th t c hành chính t i Quy t đnh s 4441/QĐ-BNN-ỏ ủ ụ ế ủ ụ ạ ế ị ố
BVTV ngày 31/10/2017 c a B tr ng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn v vi c công bủ ộ ưở ộ ệ ể ề ệ ố
th t c hành chính m i ban hành; th t c hành chính thay th thu c ph m vi ch c năng qu n lý ủ ụ ớ ủ ụ ế ộ ạ ứ ả
c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn (chi ti t t i Danh m c th t c hành chính kèm ủ ộ ệ ể ế ạ ụ ủ ụ
theo).
Đi u 3.ề Chánh Văn phòng B , V tr ng V Pháp ch , C c tr ng C c B o v th c v t, C ộ ụ ưở ụ ế ụ ưở ụ ả ệ ự ậ ơ
quan, Th tr ng các T ng c c, V , C c, đn v có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t ủ ưở ổ ụ ụ ụ ơ ị ị ệ ế
đnh này./.ị

N i nh n:ơ ậ
- Nh Đi u 3;ư ề
- B tr ng (đ b/c);ộ ưở ể
- Văn phòng Chính ph (C c KSTTHC);ủ ụ
- UBND các t nh, thành ph tr c thu c T (b n PDF);ỉ ố ự ộ Ư ả
- C ng thông tin đi n t B (đ đăng t i, c p nh t);ổ ệ ử ộ ể ả ậ ậ
- L u: VT, BVTV.ư
KT. B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ
Lê Qu c Doanhố
PH L CỤ Ụ
TH T C HÀNH CHÍNH THAY TH ; TH T C HÀNH CHÍNH B BÃI B LĨNH V C B OỦ Ụ Ế Ủ Ụ Ị Ỏ Ự Ả
V TH C V T THU C PH M VI CH C NĂNG QU N LÝ C A B NÔNG NGHI P VÀỆ Ự Ậ Ộ Ạ Ứ Ả Ủ Ộ Ệ
PHÁT TRI N NÔNG THÔNỂ
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s 4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12 tháng 12 năm 2019 c a Bế ị ố ủ ộ
Nông nghi p và Phát tri n Nông thôn)ệ ể
PH N I.Ầ
DANH M C TH T C HÀNH CHÍNHỤ Ủ Ụ
1. Danh m c th t c hành chính thay th thu c ph m vi ch c năng qu n lý c a B Nông ụ ủ ụ ế ộ ạ ứ ả ủ ộ
nghi p và Phát tri n nông thônệ ể
STTS ốh ồsơ
TTHC
Tên th t củ ụ
hành chính
đc thayượ
thế
Tên th t củ ụ
hành chính
thay thế
Tên VBQPPL quy đnhị
n i dung thay thộ ế
Lĩnh
v cự
C ơquan
th c hi nự ệ
A. Th t c hành chính c p trung ngủ ụ ấ ươ
1. 2.001409 Công nh n ậ
l n đu ầ ầ
phân bón l uư
hành t i ạ
Vi t Namệ
C p Quy t ấ ế
đnh công ị
nh n phân ậ
bón l u hànhư
t i Vi t ạ ệ
Nam
- Lu t Tr ng tr t năm ậ ồ ọ
2018
- Ngh đnh s ị ị ố
84/2019/NĐ-CP ngày
14/11/2019 c a Chính ủ
ph quy đnh v qu n lýủ ị ề ả
phân bón
B o vả ệ
th c ự
v tậ
C c B o v ụ ả ệ
th c v tự ậ
2. 1.003514 Công nh n ậ
l i phân bón ạ
l u hành t i ư ạ
Vi t Namệ
C p l i ấ ạ
Quy t đnh ế ị
công nh n ậ
phân bón l uư
hành t i ạ
Vi t Namệ
- Lu t Tr ng tr t năm ậ ồ ọ
2018
- Ngh đnh s ị ị ố
84/2019/NĐ-CP ngày
14/11/2019 c a Chính ủ
ph quy đnh v qu n lýủ ị ề ả
phân bón
B o vả ệ
th c ự
v tậ
C c B o v ụ ả ệ
th c v tự ậ

3. 1.003514 Công nh n ậ
l i phân bón ạ
l u hành t i ư ạ
Vi t Namệ
Gia h n ạ
Quy t đnh ế ị
công nh n ậ
phân bón l uư
hành t i ạ
Vi t Namệ
- Lu t Tr ng tr t năm ậ ồ ọ
2018
- Ngh đnh s ị ị ố
84/2019/NĐ-CP ngày
14/11/2019 c a Chính ủ
ph quy đnh v qu n lýủ ị ề ả
phân bón
B o vả ệ
th c ự
v tậ
C c B o v ụ ả ệ
th c v tự ậ
4. 2.001466 Công nh n ậ
t ch c đ ổ ứ ủ
đi u ki n ề ệ
th c hi n ự ệ
kh o ả
nghi m phânệ
bón
C p Quy t ấ ế
đnh công ị
nh n t ậ ổ
ch c kh o ứ ả
nghi m phânệ
bón
- Lu t Tr ng tr t năm ậ ồ ọ
2018
- Ngh đnh s ị ị ố
84/2019/NĐ-CP ngày
14/11/2019 c a Chính ủ
ph quy đnh v qu n lýủ ị ề ả
phân bón
Bảo vệ
th c ự
v tậ
C c B o v ụ ả ệ
th c v tự ậ
5. 1.005346 C p Gi y ấ ấ
ch ng nh n ứ ậ
đ đi u ủ ề
ki n s n ệ ả
xu t phân ấ
bón
C p Gi y ấ ấ
ch ng nh n ứ ậ
đ đi u ủ ề
ki n s n ệ ả
xu t phân ấ
bón
- Lu t Tr ng tr t năm ậ ồ ọ
2018
- Ngh đnh s ị ị ố
84/2019/NĐ-CP ngày
14/11/2019 c a Chính ủ
ph quy đnh v qu n lýủ ị ề ả
phân bón
Bảo vệ
th c ự
v tậ
C c B o v ụ ả ệ
th c vự ật
6. 1.005341 C p l i ấ ạ
Gi y ch ng ấ ứ
nh n đ ậ ủ
đi u ki n ề ệ
s n xu t ả ấ
phân bón
C p l i ấ ạ
Gi y ch ng ấ ứ
nh n đ ậ ủ
đi u ki n ề ệ
s n xu t ả ấ
phân bón
- Lu t Tr ng tr t năm ậ ồ ọ
2018
- Ngh đnh s ị ị ố
84/2019/NĐ-CP ngày
14/11/2019 c a Chính ủ
ph quy đnh v qu n lýủ ị ề ả
phân bón
B o vả ệ
th c ự
v tậ
C c B o v ụ ả ệ
th c v tự ậ
7. 2.001459 C p Gi y ấ ấ
phép nh p ậ
kh u phân ẩ
bón
C p Gi y ấ ấ
phép nh p ậ
kh u phân ẩ
bón
- Lu t Tr ng tr t năm ậ ồ ọ
2018
- Ngh đnh s ị ị ố
84/2019/NĐ-CP ngày
14/11/2019 c a Chính ủ
ph quy đnh v qu n lýủ ị ề ả
phân bón
B o vả ệ
th c ự
v tậ
C c B o v ụ ả ệ
th c v tự ậ
8. 1.003289 Ki m tra ể
nhà n c vướ ề
ch t l ng ấ ượ
phân bón
nh p kh uậ ẩ
Ki m tra ể
nhà n c vướ ề
ch t l ng ấ ượ
phân bón
nh p kh uậ ẩ
- Lu t Tr ng tr t năm ậ ồ ọ
2018
- Ngh đnh s ị ị ố
84/2019/NĐ-CP ngày
14/11/2019 c a Chính ủ
ph quy đnh v qu n lýủ ị ề ả
B o vả ệ
th c ự
v tậ
C c B o v ụ ả ệ
th c v t ự ậ
ho c t ch cặ ổ ứ
ch ng nh n ứ ậ
h p quy có ợ
phòng th ử
nghi m đáp ệ

phân bón ng quy đnh ứ ị
t i Ngh đnhạ ị ị
s ố
74/2018/NĐ-
CP, Ngh ị
đnh s ị ố
154/2018/NĐ
-CP và đc ượ
C c B o v ụ ả ệ
th c v t y ự ậ ủ
quy nề
1. 1.005336 C p Gi y ấ ấ
ch ng nh n ủ ậ
đ đi u ủ ề
ki n buôn ệ
bán phân
bón
C p Gi y ấ ấ
ch ng nh n ứ ậ
đ đi u ủ ề
ki n buôn ệ
bán phân
bón
- Lu t Tr ng tr t năm ậ ồ ọ
2018
- Ngh đnh s ị ị ố
84/2019/NĐ-CP ngày
14/11/2019 c a Chính ủ
ph quy đnh v qu n lýủ ị ề ả
phân bón
B o vả ệ
th c ự
v tậ
Chi c c ụ
Tr ng tr t vàồ ọ
B o v th c ả ệ ự
v t/ C quan ậ ơ
chuyên ngành
b o v và ả ệ
ki m d ch ể ị
th c v t ự ậ
đc S ượ ở
Nông nghi p ệ
và PTNT giao
th c hi n thự ệ ủ
t c hành ụ
chính
2. 2.001523 C p l i ấ ạ
Gi y ch ng ấ ứ
nh n đ ậ ủ
đi u ki n ề ệ
buôn bán
phân bón
C p l i ấ ạ
Gi y ch ng ấ ứ
nh n đ ậ ủ
đi u ki n ề ệ
buôn bán
phân bón
- Lu t Tr ng tr t năm ậ ồ ọ
2018
- Ngh đnh s ị ị ố
84/2019/NĐ-CP ngày
14/11/2019 c a Chính ủ
ph quy đnh v qu n lýủ ị ề ả
phân bón
B o vả ệ
th c ự
v tậ
Chi c c ụ
Tr ng tr t vàồ ọ
B o v th c ả ệ ự
v t/ C quan ậ ơ
chuyên ngành
b o v và ả ệ
ki m d ch ể ị
th c v t ự ậ
đc S ượ ở
Nông nghi p ệ
và PTNT giao
th c hi n thự ệ ủ
t c hành ụ
chính
3. 2.001508 Xác nh n ậ
n i dung ộ
qu ng cáo ả
phân bón và
đăng ký h i ộ
th o phân ả
bón
Xác nh n ậ
n i dung ộ
qu ng cáo ả
phân bón
- Lu t Tr ng tr t năm ậ ồ ọ
2018
- Ngh đnh s ị ị ố
84/2019/NĐ-CP ngày
14/11/2019 c a Chính ủ
ph quy đnh v qu n lýủ ị ề ả
phân bón
B o vả ệ
th c ự
vật
Chi c c ụ
Tr ng tr t vàồ ọ
B o v th c ả ệ ự
v t/ C quan ậ ơ
chuyên ngành
b o v và ả ệ
ki m d ch ể ị
th c v t ự ậ
đc S ượ ở

Nông nghi p ệ
và PTNT giao
th c hi n thự ệ ủ
t c hành ụ
chính
2. Danh m c th t c hành chính b bãi b thu c ph m vi ch c năng qu n lý c a B Nông ụ ủ ụ ị ỏ ộ ạ ứ ả ủ ộ
nghi p và Phát tri n nông thônệ ể
STTS ốh ồsơ
TTHC
Tên th t c hànhủ ụ
chính
Tên VBQPPL quy đnh vi cị ệ
bãi b th t c hành chínhỏ ủ ụ
Lĩnh
v cự
C quanơ
th c hi nự ệ
1. 2.001477 Cho phép kh o ả
nghi m phân bónệ- Lu t Tr ng tr t năm 2018ậ ồ ọ
- Ngh đnh s 84/2019/NĐ-CPị ị ố
ngày 14/11/2019 c a Chính ủ
ph quy đnh v qu n lý phân ủ ị ề ả
bón
B o vả ệ
th cự
v tậ
C c B o ụ ả
v th c ệ ự
v tậ
1. 1.003359 C p Gi y ch ng ấ ấ ứ
nh n đ đi u ki n ậ ủ ề ệ
s n xu t phân bón ả ấ
đi v i c s ch ố ớ ơ ở ỉ
ho t đng đóng gói ạ ộ
phân bón
- Lu t Tr ng tr t năm 2018ậ ồ ọ
- Ngh đnh s 84/2019/NĐ-CPị ị ố
ngày 14/11/2019 c a Chính ủ
ph quy đnh v qu n lý phân ủ ị ề ả
bón
B o vả ệ
th cự
v tậ
Chi c c ụ
Tr ng tr t ồ ọ
và B o v ả ệ
th c v tự ậ
2. 2.001343 C p l i Gi y ch ng ấ ạ ấ ứ
nh n đ đi u ki n ậ ủ ề ệ
s n xu t phân bón ả ấ
đi v i c s ch ố ớ ơ ở ỉ
ho t đng đóng gói ạ ộ
phân bón
- Lu t Tr ng tr t năm 2018ậ ồ ọ
- Ngh đnh s 84/2019/NĐ-CPị ị ố
ngày 14/11/2019 c a Chính ủ
ph quy đnh v qu n lý phân ủ ị ề ả
bón
B o vả ệ
th cự
v tậ
Chi c c ụ
Tr ng tr t ồ ọ
và B o v ả ệ
th c v tự ậ
PH N II.Ầ
N I DUNG C TH C A T NG TH T C HÀNH CHÍNH THU C PH M VI CH CỘ Ụ Ể Ủ Ừ Ủ Ụ Ộ Ạ Ứ
NĂNG QU N LÝ C A B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔNẢ Ủ Ộ Ệ Ể
A. Th t c hành chính c p trung ngủ ụ ấ ươ
I. C p Quy t đnh công nh n phân bón l u hành t i Vi t Namấ ế ị ậ ư ạ ệ
Lĩnh v c: B o v th c v tự ả ệ ự ậ
1. Trình t th c hi n:ự ự ệ
- B c 1: T ch c, cá nhân g i 01 b h s đn C c B o v th c v t.ướ ổ ứ ử ộ ồ ơ ế ụ ả ệ ự ậ
- B c 2: Tr l i tính đy đ c a thành ph n h s :ướ ả ờ ầ ủ ủ ầ ồ ơ

