
B NÔNG NGHI P VÀỘ Ệ
PHÁT TRI N NÔNGỂ
THÔN
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 1957/QĐ-BNN-PCTTốHà N i, ngày 01 tháng 6 năm 2020ộ
QUY T ĐNHẾ Ị
V VI C CÔNG B TH T C HÀNH CHÍNH M I BAN HÀNH LĨNH V C PHÒNG,Ề Ệ Ố Ủ Ụ Ớ Ự
CH NG THIÊN TAI THU C PH M VI CH C NĂNG QU N LÝ C A B NÔNG NGHI PỐ Ộ Ạ Ứ Ả Ủ Ộ Ệ
VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔNỂ
B TR NG B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔNỘ ƯỞ Ộ Ệ Ể
Căn c Ngh đnh s 15/2017/NĐ-CP ngày 17/02/2017 c a Chính ph quy đnh ch c năng, nhi mứ ị ị ố ủ ủ ị ứ ệ
v , quy n h n và c c u t ch c c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn;ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ệ ể
Căn c Ngh đnh s 63/2010/NĐ-CP ngày 8/6/2010 c a Chính ph v ki m soát th t c hành ứ ị ị ố ủ ủ ề ể ủ ụ
chính; Ngh đnh s 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 c a Chính ph và Ngh đnh s 92/2017/NĐ-ị ị ố ủ ủ ị ị ố
CP ngày 07/8/2017 c a Chính ph v s a đi, b sung m t s đi u c a các ngh đnh liên quan ủ ủ ề ử ổ ổ ộ ố ề ủ ị ị
đn ki m soát th t c hành chính;ế ể ủ ụ
Căn c Thông t s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 c a Văn phòng Chính ph h ng d n ứ ư ố ủ ủ ướ ẫ
nghi p v ki m soát th t c hành chính;ệ ụ ể ủ ụ
Xét đ ngh c a T ng c c tr ng T ng c c Phòng, ch ng thiên tai và Chánh Văn phòng B .ề ị ủ ổ ụ ưở ổ ụ ố ộ
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1ề. Công b kèm theo Quy t đnh này th t c hành chính m i ban hành lĩnh v c phòng, ố ế ị ủ ụ ớ ự
ch ng thiên tai thu c ph m vi ch c năng qu n lý c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn ố ộ ạ ứ ả ủ ộ ệ ể
(có danh m c c th kèm theo).ụ ụ ể
Các th t c hành chính đc công b theo Quy t đnh này đc ban hành t i Ngh đnh s ủ ụ ượ ố ế ị ượ ạ ị ị ố
50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020 c a Chính ph quy đnh v ti p nh n, qu n lý và s d ng vi n ủ ủ ị ề ế ậ ả ử ụ ệ
tr qu c t kh n c p đ c u tr và kh c ph c h u qu thiên tai.ợ ố ế ẩ ấ ể ứ ợ ắ ụ ậ ả
Đi u 2ề. Quy t đnh này có hi u l c k t ngày 15/6/2020.ế ị ệ ự ể ừ
Đi u 3ề. Chánh Văn phòng, V tr ng V Pháp ch B , T ng c c tr ng T ng c c Phòng ụ ưở ụ ế ộ ổ ụ ưở ổ ụ
ch ng thiên tai, C quan, Th tr ng các T ng c c, v , c c, đn v có liên quan ch u trách ố ơ ủ ưở ổ ụ ụ ụ ơ ị ị
nhi m thi hành Quy t đnh này./.ệ ế ị
N i nh n:ơ ậ
- Nh Đi u 3;ư ề
- B tr ng (đ b/c);ộ ưở ể
- TTr TT- Hà Công Tu n;ấ
- Văn phòng Chính ph (C c KSTTHC);ủ ụ
- Văn phòng B (Phòng Ki m soát TTHC);ộ ể
- V Pháp ch , C ng d li u qu c gia;ụ ế ổ ữ ệ ố
- UBND các t nh, thành ph tr c thu c TW (b n PDF);ỉ ố ự ộ ả
- C ng thông tin đi n t c a B , Báo Nông nghi p;ổ ệ ử ủ ộ ệ
- L u: VT, PCTT.ư
KT.B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ
Nguy n Hoàng Hi pễ ệ

TH T C HÀNH CHÍNH M I BAN HÀNH LĨNH V C PHÒNG, CH NG THIÊN TAIỦ Ụ Ớ Ự Ố
THU C PH M VI CH C NĂNG QU N LÝ C A B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI NỘ Ạ Ứ Ả Ủ Ộ Ệ Ể
NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Quy t đnh sế ị ố 1957/QĐ-BNN-PCTT ngày 01 tháng 06 năm 2020 c a Bủ ộ
tr ng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn)ưở ộ ệ ể
Ph n I. DANH M C TH T C HÀNH CHÍNHầ Ụ Ủ Ụ
STT Tên th t c hành chínhủ ụ Lĩnh v cựC quan th c hi nơ ự ệ
A
Th t c hành chính c p trung ngủ ụ ấ ươ
1
Phê duy t vi c ti p nh n vi n ệ ệ ế ậ ệ
tr qu c t kh n c p đ c u ợ ố ế ẩ ấ ể ứ
tr thu c th m quy n phê ợ ộ ẩ ề
duy t c a Th t ng Chính ệ ủ ủ ướ
phủ
Phòng, ch ngố
thiên tai
T ng c c Phòng, ch ng ổ ụ ố
thiên tai (B Nông nghi p ộ ệ
và Phát tri n nông thôn)ể
2
Phê duy t vi c ti p nh n vi n ệ ệ ế ậ ệ
tr qu c t kh n c p đ c u ợ ố ế ẩ ấ ể ứ
tr không thu c th m quy n ợ ộ ẩ ề
quy t đnh c a Th t ng ế ị ủ ủ ướ
Chính phủ
Phòng, ch ngố
thiên tai
Các b , c quan ngang b ,ộ ơ ộ
c quan thu c Chính ph ; ơ ộ ủ
C quan trung ng c a ơ ươ ủ
t ch c chính tr - xã h i; ổ ứ ị ộ
H i ch th p đ Vi t ộ ữ ậ ỏ ệ
Nam.
3
Quy t đnh ch tr ng ti p ế ị ủ ươ ế
nh n vi n tr qu c t kh n ậ ệ ợ ố ế ẩ
c p đ kh c ph c h u qu ấ ể ắ ụ ậ ả
thiên tai thu c th m quy n phê ộ ẩ ề
duy t c a Th t ng Chính ệ ủ ủ ướ
phủ
Phòng, ch ngố
thiên tai
T ng c c Phòng, ch ngổ ụ ố
thiên tai (B Nông nghi pộ ệ
và Phát tri n nông thôn)ể
4
Phê duy t Văn ki n vi n tr ệ ệ ệ ợ
qu c t kh n c p đ kh c ố ế ẩ ấ ể ắ
ph c h u qu thiên tai không ụ ậ ả
thu c th m quy n quy t đnh ộ ẩ ề ế ị
ch tr ng ti p nh n c a Th ủ ươ ế ậ ủ ủ
t ng Chính phướ ủ
Phòng, ch ngố
thiên tai
Các b , c quan ngang b ,ộ ơ ộ
c quan thu c Chính ph ; ơ ộ ủ
C quan trung ng c a ơ ươ ủ
t ch c chính tr - xã h i; ổ ứ ị ộ
H i ch th p đ Vi t ộ ữ ậ ỏ ệ
Nam.
5
Đi u ch nh n i dung Quy t ề ỉ ộ ế
đnh ch tr ng ti p nh n vi nị ủ ươ ế ậ ệ
tr qu c t kh n c p đ kh c ợ ố ế ẩ ấ ể ắ
ph c h u qu thiên taiụ ậ ả
Phòng, ch ngố
thiên tai
T ng c c Phòng, ch ngổ ụ ố
thiên tai (B Nông nghi pộ ệ
và Phát tri n nông thôn)ể
6
Đi u ch nh Văn ki n vi n tr ề ỉ ệ ệ ợ
qu c t kh n c p đ kh c ố ế ẩ ấ ể ắ
ph c h u qu thiên tai không ụ ậ ả
thu c th m quy n quy t đnh ộ ẩ ề ế ị
ch tr ng ti p nh n c a Th ủ ươ ế ậ ủ ủ
t ng Chính phướ ủ
Phòng, ch ngố
thiên tai
Các b , c quan ngang b ,ộ ơ ộ
c quan thu c Chính ph ; ơ ộ ủ
C quan trung ng c a ơ ươ ủ
t ch c chính tr - xã h i; ổ ứ ị ộ
H i ch th p đ Vi t ộ ữ ậ ỏ ệ
Nam.
B Th t c hành chính c p t nhủ ụ ấ ỉ
1 Phê duy t vi c ti p nh n vi n ệ ệ ế ậ ệ Phòng, ch ngố y ban nhân dân các t nh, Ủ ỉ

tr qu c t kh n c p đ c u ợ ố ế ẩ ấ ể ứ
tr thu c th m quy n c a y ợ ộ ẩ ề ủ Ủ
ban nhân dân các t nh, thành ỉ
ph tr c thu c Trung ngố ự ộ ươ
thiên tai thành ph tr c thu c ố ự ộ
Trung ngươ
2
Phê duy t Văn ki n vi n tr ệ ệ ệ ợ
qu c t kh n c p đ kh c ố ế ẩ ấ ể ắ
ph c h u qu thiên tai không ụ ậ ả
thu c th m quy n quy t đnh ộ ẩ ề ế ị
ch tr ng ti p nh n c a Th ủ ươ ế ậ ủ ủ
t ng Chính phướ ủ
Phòng, ch ngố
thiên tai
y ban nhân dân các t nh, Ủ ỉ
thành ph tr c thu c ố ự ộ
Trung ngươ
3
Đi u ch nh Văn ki n vi n tr ề ỉ ệ ệ ợ
qu c t kh n c p đ kh c ố ế ẩ ấ ể ắ
ph c h u qu thiên tai không ụ ậ ả
thu c th m quy n quy t đnh ộ ẩ ề ế ị
ch tr ng ti p nh n c a Th ủ ươ ế ậ ủ ủ
t ng Chính phướ ủ
Phòng, ch ngố
thiên tai
y ban nhân dân các t nh, Ủ ỉ
thành ph tr c thu c ố ự ộ
Trung ngươ
Ph n ầII. N I ỘDUNG C TH C A T NG TH T C HÀNH CHÍNHỤ Ể Ủ Ừ Ủ Ụ
A. TH T C HÀNH CHÍNH C P TRUNG NGỦ Ụ Ấ ƯƠ
I. Tên th t c hành chính: ủ ụ Phê duy t vi c ti p nh n vi n tr qu c t kh n c p đ c u tr ệ ệ ế ậ ệ ợ ố ế ẩ ấ ể ứ ợ
thu c th m quy n phê duy t c a Th t ng Chính phộ ẩ ề ệ ủ ủ ướ ủ
1. Trình t th c hi nự ự ệ
B c 1: C quan ch qu n g i văn b n kèm theo h s trình phê duy t vi c ti p nh n vi n tr ướ ơ ủ ả ử ả ồ ơ ệ ệ ế ậ ệ ợ
qu c t kh n c p đ c u tr đn B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn.ố ế ẩ ấ ể ứ ợ ế ộ ệ ể
B c 2: Trong th i h n t i đa không quá 03 ngày, k t ngày nh n đy đ h s , B Nông ướ ờ ạ ố ể ừ ậ ầ ủ ồ ơ ộ
nghi p và Phát tri n nông thôn ch trì, t ch c l y ý ki n các c quan liên quan thông qua hình ệ ể ủ ổ ứ ấ ế ơ
th c h p ho c l y ý ki n b ng văn b n ho c các hình th c l y ý ki n khác và t ng h p ý ki n, ứ ọ ặ ấ ế ằ ả ặ ứ ấ ế ổ ợ ế
trình Th t ng Chính ph .ủ ướ ủ
B c 3: Th t ng Chính ph xem xét, phê duy t vi c ti p nh n vi n tr qu c t kh n c p đ ướ ủ ướ ủ ệ ệ ế ậ ệ ợ ố ế ẩ ấ ể
c u trứ ợ
2. Cách th c th c hi n: ứ ự ệ Không quy đnhị
3. Thành ph n, s l ng h s :ầ ố ượ ồ ơ
a) H s đăng ký bao g m:ồ ơ ồ
- T trình v vi c phê duy t ti p nh n vi n tr qu c t kh n c p đ c u tr (n i dung t i Ph ờ ề ệ ệ ế ậ ệ ợ ố ế ẩ ấ ể ứ ợ ộ ạ ụ
l c I ban hành kèm theo Ngh đnh 50/2020/NĐ-CP);ụ ị ị
- Văn b n c a Bên vi n tr thông báo ho c th a thu n vi n tr , danh m c các kho n vi n tr ả ủ ệ ợ ặ ỏ ậ ệ ợ ụ ả ệ ợ
(có b n d ch ti ng Vi t kèm theo);ả ị ế ệ
- Các tài li u khác liên quan đn kho n vi n tr theo quy đnh c a pháp lu t.ệ ế ả ệ ợ ị ủ ậ
b) S l ng: không quy đnhố ượ ị
4. Th i h n gi i quy t: ờ ạ ả ế B Nông nghi p B Nông nghi p và Phát tri n nông t ng h p ý ki n, ộ ệ ộ ệ ể ổ ợ ế
trình Th t ng Chính ph không quá 03 ngày, k t ngày nh n đy đ h s .ủ ướ ủ ể ừ ậ ầ ủ ồ ơ
5. Đi t ng th c hi n TTHC:ố ượ ự ệ

a) Các b , c quan ngang b , c quan thu c Chính ph ; y ban nhân dân các t nh, thành ph tr cộ ơ ộ ơ ộ ủ Ủ ỉ ố ự
thu c trung ng;ộ ươ
b) C quan trung ng c a t ch c chính tr - xã h i;ơ ươ ủ ổ ứ ị ộ
c) H i Ch th p đ Vi t Nam.ộ ữ ậ ỏ ệ
6. C quan gi i quy t TTHC: ơ ả ế T ng c c Phòng, ch ng thiên tai ổ ụ ố (B Nông nghi p và Phát tri n ộ ệ ể
nông thôn.
7. K t qu th c hi n TTHC: ế ả ự ệ Quy t đnh phê duy t vi c ti p nh n vi n tr qu c t kh n c p ế ị ệ ệ ế ậ ệ ợ ố ế ẩ ấ
đ c u tr thu c th m quy n c a Th t ng Chính ph .ể ứ ợ ộ ẩ ề ủ ủ ướ ủ
8. Phí, l phí: ệKhông
9. Tên m u đn, t khai:ẫ ơ ờ
N i dung T trình v vi c phê duy t ti p nh n vi n tr qu c t kh n c p đ c u tr theo Ph ộ ờ ề ệ ệ ế ậ ệ ợ ố ế ẩ ấ ể ứ ợ ụ
l c I c a Ngh đnh s 50/2020/NĐ-CP.ụ ủ ị ị ố
10. Đi u ki n th c hi n ề ệ ự ệ TTHC: Không
11. Căn c pháp lý c a TTHCứ ủ
Đi u ề8 Ngh đnh s 50/2020/NĐ-CP ngày ị ị ố 20/4/2020 c a Chính ph ủ ủ quy đnh v ti p nh n, qu nị ề ế ậ ả
lý và s d ng vi n tr qu c t kh n c p đ c u tr và kh c ph c h u qu thiên ử ụ ệ ợ ố ế ẩ ấ ể ứ ợ ắ ụ ậ ả
PH L C IỤ Ụ
CÁC N I DUNG CH Y U Ộ Ủ Ế C AỦ T TRÌNH V VI C PHÊ DUY T KHO N VI N TRỜ Ề Ệ Ệ Ả Ệ Ợ
QU C T KH N C P Đ C U TRỐ Ế Ẩ Ấ Ể Ứ Ợ
(Kèm theo Ngh đnh s 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020 c a Chính ph )ị ị ố ủ ủ
I. TÊN KHO N VI N TRẢ Ệ Ợ
II. BÊN VI N TRỆ Ợ
III. C QUAN CH QU NƠ Ủ Ả
Tên và đa ch liên l c c a c quan ch qu nị ỉ ạ ủ ơ ủ ả
IV. CH KHO N VI N TRỦ Ả Ệ Ợ
Tên và đa ch liên l c c a ch kho n vi n trị ỉ ạ ủ ủ ả ệ ợ
V. B I C NH VÀ S C N THI T C A VI N TRỐ Ả Ự Ầ Ế Ủ Ệ Ợ
- B i c nh th c hi n vi n trố ả ự ệ ệ ợ
- S c n thi t c a kho n vi n trự ầ ế ủ ả ệ ợ
VI. N I DUNG KHO N VI N TRỘ Ả Ệ Ợ
1. M c tiêu c a kho n vi n trụ ủ ả ệ ợ
2. T ng giá tr kho n vi n tr (nguyên t và quy đi ra USD)ổ ị ả ệ ợ ệ ổ
3. Ph ng án phân bươ ổ
Nêu chi ti t s l ng phân b theo đa ch ti p nh n và giá tr phân bế ố ượ ổ ị ỉ ế ậ ị ổ
4. Đa đi m ti p nh n vi n trị ể ế ậ ệ ợ
5. Th i gian th c hi n ti p nh n vi n trờ ự ệ ế ậ ệ ợ

VII. TRÁCH NHI M C A CÁC ĐN V LIÊN QUANỆ Ủ Ơ Ị
Trách nhi m c a các đn v liên quan trong vi c t ch c tri n khai ti p nh n vi n tr kh n c p ệ ủ ơ ị ệ ổ ứ ể ế ậ ệ ợ ẩ ấ
(b trí kinh phí, ph ng ti n, trang thi t b ,...)ố ươ ệ ế ị
VIII. KINH PHÍ T CH C TRI N KHAI TI P NH N VI N TRỔ Ứ Ể Ế Ậ Ệ Ợ
Nêu c th các ngu n kinh phí, trách nhi m b trí kinh phí ti p nh n vi n tr kh n c p cũng ụ ể ồ ệ ố ế ậ ệ ợ ẩ ấ
nh ho t đng ki m tra, đánh giá.ư ạ ộ ể
IX. K HO CH KI M TRA, ĐÁNH GIÁẾ Ạ Ể
II. Tên th t c hành chính: ủ ụ Phê duy t vi c ti p nh n vi n tr qu c t kh n c p đ c u tr ệ ệ ế ậ ệ ợ ố ế ẩ ấ ể ứ ợ
không thu c th m quy n quy t đnh c a Th t ng Chính phộ ẩ ề ế ị ủ ủ ướ ủ
1. Trình t th c hi nự ự ệ
B c ướ 1: Ch kho n vi n tr l p h s ti p nh n vi n tr qu c t kh n c p đi v i các kho n ủ ả ệ ợ ậ ồ ơ ế ậ ệ ợ ố ế ẩ ấ ố ớ ả
vi n tr không thu c n i ệ ợ ộ ộ dung liên quan đn ếan ninh, qu c phòng, tôn giáo; các kho n vi n tr ố ả ệ ợ
ch a xác đnh c ư ị ơ quan ch qu n, các kho n vi n tr có n i ủ ả ả ệ ợ ộ dung nh p kh u hàng hóa thu c ậ ẩ ộ
th m quy n quy t đnh c a Th t ng Chính ph đ c u tr và trình c ẩ ề ế ị ủ ủ ướ ủ ể ứ ợ ơ quan ch qu n.ủ ả
B c ướ 2: C ơquan ch qu n ch trì, t ch c l y ý ki n c a các c ủ ả ủ ổ ứ ấ ế ủ ơ quan liên quan
B c ướ 3: Trong th i h n ờ ạ 03 ngày k t ngày nh n đy đ h s h p l , C ể ừ ậ ầ ủ ồ ơ ợ ệ ơ quan ch qu n ủ ả xem
xét, phê duy t vi c ti p nh n vi n tr qu c t kh n c p đ c u tr .ệ ệ ế ậ ệ ợ ố ế ẩ ấ ể ứ ợ
2. Cách th c th c hi n: ứ ự ệ Không quy đnhị
3. Thành ph n, s l ng h s :ầ ố ượ ồ ơ
- T trình v vi c phê duy t ti p nh n vi n tr qu c t kh n c p đ c u tr (n i ờ ề ệ ệ ế ậ ệ ợ ố ế ẩ ấ ể ứ ợ ộ dung t i Ph ạ ụ
l c ụI ban hành kèm theo Ngh đnh 50/2020/NĐ-CP);ị ị
- Văn b n c a Bên vi n tr thông báo ho c th a thu n vi n tr , ả ủ ệ ợ ặ ỏ ậ ệ ợ danh m c các kho n vi n tr ụ ả ệ ợ
(có b n d ch ti ng Vi t kèm ả ị ế ệ theo);
- Các tài li u khác liên ệquan đn kho n vi n tr ế ả ệ ợ theo quy đnh c a pháp lu t.ị ủ ậ
4. Th i h n gi i quy tờ ạ ả ế
Trong th i h n ờ ạ 03 ngày k t ngày nh n đy đ h s h p lể ừ ậ ầ ủ ồ ơ ợ ệ
5. Đi t ng th c ố ượ ự hi n ệTTHC: Ch kho n vi n trủ ả ệ ợ
6. C ơquan gi i quy t ả ế TTHC: Các b , c ộ ơ quan ngang b , c ộ ơ quan thu c Chính ph ; C ộ ủ ơ quan
trung ng c a t ch c chính tr ươ ủ ổ ứ ị - xã h i; H i ch th p đ Vi t ộ ộ ữ ậ ỏ ệ Nam.
7. K t qu th c hi n ế ả ự ệ TTHC: Quy t đnh phê duy t vi c ti p nh n vi n tr qu c t kh n c p ế ị ệ ệ ế ậ ệ ợ ố ế ẩ ấ
đ c u tr không thu c th m quy n c a Th t ng Chính ph .ể ứ ợ ộ ẩ ề ủ ủ ướ ủ
8. Phí, l phí: ệKhông
9. Tên m u đn, t khai:ẫ ơ ờ
N i ộdung T trình v vi c phê duy t ti p nh n vi n tr qu c t kh n c p đ c u tr ờ ề ệ ệ ế ậ ệ ợ ố ế ẩ ấ ể ứ ợ theo Ph ụ
l c ụI c a Ngh đnh s 50/2020/NĐ-CP.ủ ị ị ố
10. Đi u ki n th c hi n ề ệ ự ệ TTHC: Không
11. Căn c pháp lý c a TTHCứ ủ

