
B NÔNG NGHI P VÀỘ Ệ
PHÁT TRI N NÔNGỂ
THÔN
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố5104/QĐ-BNN-PC Hà N iộ, ngày 31 tháng 12 năm 2019
QUY T ĐNHẾ Ị
V VI C CÔNG B DANH M C VĂN B N QUY PH M PHÁP LU T H T HI U L C,Ề Ệ Ố Ụ Ả Ạ Ậ Ế Ệ Ự
NG NG HI U L C TOÀN B HO C M T PH N THU C LĨNH V C QU N LÝ NHÀƯ Ệ Ự Ộ Ặ Ộ Ầ Ộ Ự Ả
N C C A B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN NĂM 2019ƯỚ Ủ Ộ Ệ Ể
B TR NG B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔNỘ ƯỞ Ộ Ệ Ể
Căn c Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22 tháng 6 năm 2015;ứ ậ ả ạ ậ
Căn c Ngh đnh 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 c a Chính ph quy đnh chi ti t ứ ị ị ủ ủ ị ế
m t s đi u và bi n pháp thi hành Lu t ban hành văn b n quy ph m pháp lu t;ộ ố ề ệ ậ ả ạ ậ
Căn c Ngh đnh s 15/2017/NĐ-CP ngày 17/2/2017 c a Chính ph quy đnh ch c năng, nhi m ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ ệ
v , quy n h n và c c u t ch c c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn;ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ệ ể
Xét đ ngh c a V tr ng V Pháp ch ,ề ị ủ ụ ưở ụ ế
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1. ềCông b kèm theo Quy t đnh này Danh m c văn b n quy ph m pháp lu t h t hi u l c, ố ế ị ụ ả ạ ậ ế ệ ự
ng ng hi u l c toàn b ho c m t ph n thu c lĩnh v c qu n lý nhà n c c a B Nông nghi p vàư ệ ự ộ ặ ộ ầ ộ ự ả ướ ủ ộ ệ
Phát tri n nông thôn năm 2019 (Danh m c văn b n kèm theo).ể ụ ả
Đi u 2. ềQuy t đnh này có hi u l c thi hành k t ngày ký.ế ị ệ ự ể ừ
Đi u 3. ềTh tr ng c quan, đn v thu c B và các t ch c, cá nhân liên quan có trách nhi m ủ ưở ơ ơ ị ộ ộ ổ ứ ệ
thi hành Quy t đnh này./.ế ị
N i nh n:ơ ậ
- Nh Đi u 3;ư ề
- Văn phòng Chính ph ;ủ
- VP Qu c h i, VP Ch t ch n c;ố ộ ủ ị ướ
- Các B , c quan ngang B , c quan thu c CP;ộ ơ ộ ơ ộ
- Vi n Ki m sát ND t i cao; Tòa án ND t i cao;ệ ể ố ố
- UBND các t nh, thành ph tr c thu c TW;ỉ ố ự ộ
- S NN&PTNT các t nh thành ph tr c thu c TW;ở ỉ ố ự ộ
- Công báo;
- Website B Nông nghi p và PTNT;ộ ệ
- Lãnh đo B NN và PTNT;ạ ộ
- L u VT, PC.ư
KT. B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ
Hà Công Tu nấ

DANH M CỤ
VĂN B N QUY PH M PHÁP LU T H T HI U L C, NG NG HI U L C TOÀN B HO CẢ Ạ Ậ Ế Ệ Ự Ư Ệ Ự Ộ Ặ
M T PH N THU C LĨNH V C QU N LÝ NHÀ N C C A B NÔNG NGHI P VÀỘ Ầ Ộ Ự Ả ƯỚ Ủ Ộ Ệ
PHÁT TRI N NÔNG THÔN NĂM 2019Ể
(Ban hành kèm theo Quy t đnh sế ị ố /QĐ-BNN-PC ngày tháng năm c a B tr ng B Nôngủ ộ ưở ộ
nghi p và Phát tri n nông thôn )ệ ể
A. VĂN B N H T HI U L C TOÀN B NĂM 2019Ả Ế Ệ Ự Ộ
TT Tên
lo iạ
văn
b nả
S , ký hi u;ố ệ
ngày tháng
năm ban
hành
Tên g i c a vănọ ủ
b n/ Trích y uả ế n iộ
dung văn b nả
Lý do h t hi u l cế ệ ự Lý do h tế
hi uệ
l cNgàyự
h tế hi uệ
l cự
1. Lâm nghi pệ
1. Lu tậ29/2004/QH11
ngày
14/12/2004
B o v và Phát tri n ả ệ ể
r ngừH t hi u l c thi hành b i ế ệ ự ở
Lu t Lâm nghi p s ậ ệ ố
16/2017/QH14 Qu c h i ố ộ
khóa XIV k h p th 4 ỳ ọ ứ
thông qua ngày 15/11/2017
H t hi uế ệ
l c thiự
hành b iở
Lu t Lâmậ
nghi p sệ ố
16/2017/Q
H14 Qu cố
h i khóaộ
XIV kỳ
h p th 4ọ ứ
thông qua
ngày
2. Ngh ị
đnhị09/2006/NĐ-
CP ngày
16/01/2006
V phòng cháy và ề
ch a cháy r ngữ ừ B bãi b b i Ngh đnh sị ỏ ở ị ị ố
156/2018/NĐ- CP ngày
16/11/2018 c a Chính phủ ủ
quy đnh chi ti t thi hành ị ế
m t s đi u c a Lu t ộ ố ề ủ ậ
Lâm nghi pệ
3. Ngh ị
đnhị23/2006/NĐ-
CP ngày
03/3/2006
V thi hành Lu t B oề ậ ả
v và Phát tri n r ngệ ể ừ B bãi b b i Ngh đnh sị ỏ ở ị ị ố
156/2018/NĐ- CP ngày
16/11/2018 c a Chính phủ ủ
quy đnh chi ti t thi hành ị ế
m t s đi u c a Lu t ộ ố ề ủ ậ
Lâm nghi pệ
B bãi bị ỏ
b i Nghở ị
đnh sị ố
156/2018/N
Đ- CP ngày
16/11/2018

B bãi bị ỏ
b i Nghở ị
đnh sị ố
156/2018/N
Đ- CP ngày
16/11/2018
c a Chínhủ
ph quyủ
đnh chiị
ti t thiế
4. Ngh ị
đnhị32/2006/NĐ-
CP ngày
30/03/2006
V qu n lý th c v t ề ả ự ậ
r ng, đng v t r ng ừ ộ ậ ừ
nguy c p, quý, hi mấ ế
H t hi u l c b i Ngh ế ệ ự ở ị
đnh 06/2019/NĐ-CP ngày ị
22/01/2019 c a Chính phủ ủ
v qu n lý th c v t r ng, ề ả ự ậ ừ
đng v t r ng nguy c p, ộ ậ ừ ấ
quý, hi m và th c thi ế ự
Công c v buôn bán ướ ề
qu c t các loài đng v t, ố ế ộ ậ
th c v t hoang dã nguy ự ậ
c p.ấ
H t hi uế ệ
l c b iự ở
Ngh đnhị ị
06/2019/N
Đ-CP ngày
22/01/2019
c a Chínhủ
ph vủ ề
qu n lýả
th c v tự ậ
r ng, đngừ ộ
v t r ngậ ừ
nguy c p,ấ
quý, hi mế
và th c thiự
Công cướ
v buônề
bán qu cố
t các loàiế
đng v t,ộ ậ
th c v tự ậ
hoang dã
5. Ngh ị
đnhị82/2006/NĐ-
CP ngày
10/8/2006
V qu n lý ho t ề ả ạ
đng xu t kh u, ộ ấ ẩ
nh p kh u, tái xu t ậ ẩ ấ
kh u, nh p n i t ẩ ậ ộ ừ
bi n, quá c nh, nuôi ể ả
sinh s n, nuôi sinh ả
tr ng và tr ng c y ưở ồ ấ
nhân t o các loài ạ
đng v t, th c v t ộ ậ ự ậ
hoang dã nguy c p, ấ
quý, hi m.ế
H t hi u l c b i Ngh ế ệ ự ở ị
đnh 06/2019/NĐ- CP ngàyị
22/01/2019 c a Chính phủ ủ
v qu n lý th c v t r ng, ề ả ự ậ ừ
đng v t r ng nguy c p, ộ ậ ừ ấ
quý, hi m và th c thi ế ự
Công c v buôn bán ướ ề
qu c t các loài đng v t, ố ế ộ ậ
th c v t hoang dã nguy ự ậ
c p.ấ
H t hi uế ệ
l c b iự ở
Ngh đnhị ị
06/2019/N
Đ- CP ngày
22/01/2019
c a Chínhủ
ph vủ ề
qu n lýả
th c v tự ậ
r ng, đngừ ộ
v t r ngậ ừ
nguy c p,ấ
quý, hi mế
và th c thiự
Công cướ
v buônề
bán qu cố
6. Ngh ị
đnhị119/2006/NĐ-
CP ngày
16/10/2006
V t ch c và ho t ề ổ ứ ạ
đng c a Ki m lâmộ ủ ể H t hi u l c b i Ngh ế ệ ự ở ị
đnh s 01/2019/NĐ- CP ị ố
ngày 01/01/2019 c a ủ
Chính ph v Ki m lâm ủ ề ể
và L c l ng chuyên tráchự ượ
b o v r ngả ệ ừ
H t hi uế ệ
l c b iự ở
Ngh đnhị ị
số
01/2019/N
Đ- CP ngày
01/01/2019
c a Chínhủ
ph vủ ề
Ki m lâmể
và L cự
l ngượ
chuyên
7. Ngh ị
đnhị48/2007/NĐ-
CP ngày
28/3/2007
V nguyên t c và ề ắ
ph ng pháp xác đnhươ ị
giá các lo i r ngạ ừ
B bãi b b i Ngh đnh sị ỏ ở ị ị ố
156/2018/NĐ- CP ngày
16/11/2018 c a Chính phủ ủ
quy đnh chi ti t thi hành ị ế
m t s đi u c a Lu t ộ ố ề ủ ậ
Lâm nghi pệ
B bãi bị ỏ
b i Nghở ị
đnh sị ố
156/2018/N
Đ- CP ngày
16/11/2018
c a Chínhủ
ph quyủ
đnh chiị
ti t thiế
hành m tộ
s đi uố ề
c a Lu tủ ậ
8. Ngh ị
đnhị05/2008/NĐ-
CP ngày
14/01/2008
V qu b o v và ề ỹ ả ệ
phát tri n r ngể ừ B bãi b b i Ngh đnh sị ỏ ở ị ị ố
156/2018/NĐ- CP ngày
16/11/2018 c a Chính phủ ủ
quy đnh chi ti t thi hành ị ế
m t s đi u c a Lu t ộ ố ề ủ ậ
Lâm nghi pệ
B bãi bị ỏ
b i Nghở ị
đnh sị ố
156/2018/N
Đ- CP ngày
16/11/2018
c a Chínhủ
ph quyủ
đnh chiị
ti t thiế
hành m tộ
s đi uố ề
c a Lu tủ ậ
9. Ngh ị
đnhị99/2010/NĐ-
CP ngày
24/9/2010
V chính sách chi tr ề ả
d ch v môi tr ng ị ụ ườ
r ngừ
B bãi b b i Ngh đnh sị ỏ ở ị ị ố
156/2018/NĐ- CP ngày
16/11/2018 c a Chính phủ ủ
quy đnh chi ti t thi hành ị ế
m t s đi u c a Lu t ộ ố ề ủ ậ
Lâm nghi pệ
10. Ngh ị117/2010/NĐ- T ch c và qu n lý ổ ứ ả B bãi b b i Ngh đnh sị ỏ ở ị ị ố B bãi bị ỏ

đnhịCP ngày
24/12/2010
h th ng r ng đc ệ ố ừ ặ
d ngụ156/2018/NĐ- CP ngày
16/11/2018 c a Chính phủ ủ
quy đnh chi ti t thi hành ị ế
m t s đi u c a Lu t ộ ố ề ủ ậ
Lâm nghi pệ
B bãi bị ỏ
b i Nghở ị
đnh sị ố
156/2018/N
Đ- CP ngày
16/11/2018
c a Chínhủ
ph quyủ
đnh chiị
ti t thiế
hành m tộ
s đi uố ề
11. Ngh ị
đnhị157/2013/NĐ-
CP ngày
11/11/2013
Quy đnh x ph t vi ị ử ạ
ph m hành chính v ạ ề
qu n lý r ng, phát ả ừ
tri n r ng, b o v ể ừ ả ệ
r ng và qu n lý lâm ừ ả
s nả
Đc thay th b i Ngh ượ ế ở ị
đnh s 35/2019/NĐ-CP ị ố
ngày 25/4/2019 c a Chính ủ
ph Quy đnh x ph t vi ủ ị ử ạ
ph m hành chính trong ạ
lĩnh v c Lâm nghi pự ệ
Đc thayượ
th b iế ở
Ngh đnhị ị
số
35/2019/N
Đ-CP ngày
25/4/2019
c a Chínhủ
ph Quyủ
đnh xị ử
ph t viạ
ph m hànhạ
chính trong
lĩnh v cự
Lâm
12. Ngh ị
đnhị147/2016/NĐ-
CP ngày
02/11/2016
S a đi, b sung m tử ổ ổ ộ
s đi u c a Ngh ố ề ủ ị
đnh s 99/2010/NĐ-ị ố
CP ngày 24 tháng 9
năm 2010 c a Chính ủ
ph v chính sách chiủ ề
tr d ch v môi ả ị ụ
tr ng r ngườ ừ
B bãi b b i Ngh đnh sị ỏ ở ị ị ố
156/2018/NĐ- CP ngày
16/11/2018 c a Chính phủ ủ
quy đnh chi ti t thi hành ị ế
m t s đi u c a Lu t ộ ố ề ủ ậ
Lâm nghi pệ
B bãi bị ỏ
b i Nghở ị
đnh sị ố
156/2018/N
Đ- CP ngày
16/11/2018
c a Chínhủ
ph quyủ
đnh chiị
ti t thiế
hành m tộ
s đi uố ề
c a Lu tủ ậ
Lâm
nghi p01/0ệ
1/2019
13. Quy t ế
đnh ị
c a ủ
Th ủ
t ng ướ
Chính
phủ
178/2001/QĐ-
TTg ngày
12/11/2001
V quy n h ng l i, ề ề ưở ợ
nghĩa v c a h gia ụ ủ ộ
đình, cá nhân đc ượ
giao, đc thuê, nh nượ ậ
khoán r ng và đt ừ ấ
lâm nghi pệ
B bãi b b i Ngh đnh sị ỏ ở ị ị ố
156/2018/NĐ- CP ngày
16/11/2018 c a Chính phủ ủ
quy đnh chi ti t thi hành ị ế
m t s đi u c a Lu t ộ ố ề ủ ậ
Lâm nghi pệ
B bãi bị ỏ
b i Nghở ị
đnh sị ố
156/2018/N
Đ- CP ngày
16/11/2018
c a Chínhủ
ph quyủ
đnh chiị
ti t thiế
hành m tộ
s đi uố ề
c a Lu tủ ậ
Lâm
nghi p01/0ệ
14. Quy t ế
đnh ị
c a ủ
Th ủ
t ng ướ
Chính
phủ
186/2006/QĐ-
TTg ngày
14/8/2006
Ban hành Quy ch ế
qu n lý r ngả ừ B bãi b b i Ngh đnh sị ỏ ở ị ị ố
156/2018/NĐ- CP ngày
16/11/2018 c a Chính phủ ủ
quy đnh chi ti t thi hành ị ế
m t s đi u c a Lu t ộ ố ề ủ ậ
Lâm nghi pệ
B bãi bị ỏ
b i Nghở ị
đnh sị ố
156/2018/N
Đ- CP ngày
16/11/2018
c a Chínhủ
ph quyủ
đnh chiị
ti t thiế
hành m tộ
s đi uố ề
c a Lu tủ ậ
Lâm
nghi p01/0ệ
1/2019
15. Quy t ế
đnh ị
c a ủ
Th ủ
t ng ướ
Chính
phủ
34/2011/QĐ-
TTg ngày
24/6/2011
S a đi, b sung m tử ổ ổ ộ
s đi u Quy ch ố ề ế
qu n lý r ng ban ả ừ
hành kèm theo Quy t ế
đnh s 186/2006/QĐ-ị ố
TTg ngày 14 tháng 8
năm 2006 c a Th ủ ủ
t ng Chính phướ ủ
B bãi b b i Ngh đnh sị ỏ ở ị ị ố
156/2018/NĐ- CP ngày
16/11/2018 c a Chính phủ ủ
quy đnh chi ti t thi hành ị ế
m t s đi u c a Lu t ộ ố ề ủ ậ
Lâm nghi pệ
16. Quy t ế
đnh ị
c a ủ
Th ủ
t ng ướ
39/2012/QĐ-
TTg ngày
5/10/2012
Ban hành quy ch ế
qu n lý cây c nh, câyả ả
bóng mát, cây c thổ ụ
B bãi b b i Ngh đnh sị ỏ ở ị ị ố
156/2018/NĐ- CP ngày
16/11/2018 c a Chính phủ ủ
quy đnh chi ti t thi hành ị ế
m t s đi u c a Lu t ộ ố ề ủ ậ
B bãi bị ỏ
b i Nghở ị
đnh sị ố
156/2018/N
Đ- CP ngày

Chính
phủLâm nghi pệB bãi bị ỏ
b i Nghở ị
đnh sị ố
156/2018/N
Đ- CP ngày
16/11/2018
c a Chínhủ
ph quyủ
đnh chiị
ti t thiế
17. Quy t ế
đnh ị
c a ủ
Th ủ
t ng ướ
Chính
phủ
17/2015/QĐ-
TTg ngày
09/6/2015
Ban hành quy ch ế
qu n lý r ng phòng ả ừ
hộ
B bãi b b i Ngh đnh sị ỏ ở ị ị ố
156/2018/NĐ- CP ngày
16/11/2018 c a Chính phủ ủ
quy đnh chi ti t thi hành ị ế
m t s đi u c a Lu t ộ ố ề ủ ậ
Lâm nghi pệ
B bãi bị ỏ
b i Nghở ị
đnh sị ố
156/2018/N
Đ- CP ngày
16/11/2018
c a Chínhủ
ph quyủ
đnh chiị
ti t thiế
hành m tộ
s đi uố ề
c a Lu tủ ậ
Lâm
nghi p01/0ệ
18. Quy t ế
đnh ị
c a ủ
Th ủ
t ng ướ
Chính
phủ
44/2016/QĐ-
TTg ngày
19/10/2016
V l c l ng b o về ự ượ ả ệ
r ng chuyên trách c aừ ủ
ch r ngủ ừ
H t hi u l c thi hành b i ế ệ ự ở
Ngh đnh s 01/2019/NĐ-ị ị ố
CP ngày 01/01/2019 c a ủ
Chính ph v Ki m lâm ủ ề ể
và L c l ng chuyên tráchự ượ
b o v r ngả ệ ừ
H t hi uế ệ
l c thiự
hành b iở
Ngh đnhị ị
số
01/2019/N
Đ-CP ngày
01/01/2019
c a Chínhủ
ph vủ ề
Ki m lâmể
và L cự
l ngượ
chuyên
trách b oả
19. Quy t ế
đnh ị
c a ủ
Th ủ
t ng ướ
Chính
phủ
49/2016/QĐ-
TTg ngày
01/11/2016
Ban hành Quy ch ế
qu n lý r ng s n ả ừ ả
xu tấ
B bãi b b i Ngh đnh sị ỏ ở ị ị ố
156/2018/NĐ- CP ngày
16/11/2018 c a Chính phủ ủ
quy đnh chi ti t thi hành ị ế
m t s đi u c a Lu t ộ ố ề ủ ậ
Lâm nghi pệ
B bãi bị ỏ
b i Nghở ị
đnh sị ố
156/2018/N
Đ- CP ngày
16/11/2018
c a Chínhủ
ph quyủ
đnh chiị
ti t thiế
hành m tộ
s đi uố ề
c a Lu tủ ậ
Lâm
nghi p01/0ệ
1/2019
2. Th y s nủ ả
20. Lu tậ17/2003/QH11
ngày
26/11/2003
Lu t Th y s nậ ủ ả H t hi u l c thi hành b i ế ệ ự ở
Lu t Th y s n s ậ ủ ả ố
18/2017/QH14 Qu c h i ố ộ
khóa XIV k h p th 4 ỳ ọ ứ
thông qua ngày 21/11/2017
H t hi uế ệ
l c thiự
hành b iở
Lu t Th yậ ủ
s n sả ố
18/2017/Q
H14 Qu cố
h i khóaộ
XIV kỳ
h p th 4ọ ứ
thông qua
ngày
21/11/2017
21. Ngh ị
đnhị27/2005/NĐ-
CP Ngày
8/3/2005
Quy đnh chi ti t và ị ế
h ng d n thi hành ướ ẫ
m t s Đi u c a ộ ố ề ủ
Lu t Th y s nậ ủ ả
Đc thay th b i Ngh ượ ế ở ị
đnh s 26/2019/NĐ-CP ị ố
ngày 08/03/2019 c a ủ
Chính ph quy đnh chi ủ ị
ti t m t s đi u và bi n ế ộ ố ề ệ
pháp thi hành Lu t Th y ậ ủ
s nả
Đc thayượ
th b iế ở
Ngh đnhị ị
số
26/2019/N
Đ-CP ngày
08/03/2019
c a Chínhủ
ph quyủ
đnh chiị
ti t m t sế ộ ố
đi u vàề
bi n phápệ
thi hành
Lu t Th yậ ủ
22. Ngh ị
đnhị59/2005/NĐ-
CP ngày
4/5/2005
V đi u ki n kinh ề ề ệ
doanh m t s ngành ộ ố
ngh th y s nề ủ ả
Đc thay th b i Ngh ượ ế ở ị
đnh s 26/2019/NĐ-CP ị ố
ngày 08/03/2019 c a ủ
Chính ph quy đnh chi ủ ị
ti t m t s đi u và bi n ế ộ ố ề ệ
pháp thi hành Lu t Th y ậ ủ
s nả
23. Ngh ị
đnhị66/2005/NĐ-
CP ngày
19/5/2005
V đm b o an toàn ề ả ả
cho ng i và tàu cá ườ
ho t đng th y s n.ạ ộ ủ ả
Đc thay th b i Ngh ượ ế ở ị
đnh s 26/2019/NĐ-CP ị ố
ngày 08/03/2019 c a ủ
Chính ph quy đnh chi ủ ị
Đc thayượ
th b iế ở
Ngh đnhị ị
số

