
B NÔNG NGHI P VÀỘ Ệ
PHÁT TRI N NÔNGỂ
THÔN
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố4797/QĐ-BNN-TCTL Hà N i, ngày 1ộ3 tháng 12 năm 2019
QUY T ĐNHẾ Ị
PHÊ DUY T CÁC QUY TRÌNH N I B TRONG GI I QUY T TH T C HÀNH CHÍNHỆ Ộ Ộ Ả Ế Ủ Ụ
LĨNH V C TH Y L I THU C PH M VI CH C NĂNG QU N LỰ Ủ Ợ Ộ Ạ Ứ Ả Ý C A B NÔNGỦ Ộ
NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔNỆ Ể
B TR NG B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔNỘ ƯỞ Ộ Ệ Ể
Căn c ứNgh đnh s ị ị ố 15/2017/NĐ-CP ngày 17/02/2017 của Chính ph quy đủ ịnh chức năng, nhi mệ
v , quyụ ền h n và c c u tạ ơ ấ ổ chức c a ủB Nông nghiộ ệp và Phát triển nông thôn;
Căn c ứNgh ịđnh sị ố 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 c a Chính ph v thủ ủ ề ực hi n cệ ơch m t ế ộ
cửa, m t cộ ửa liên thông trong giải quy t th t c hành chế ủ ụ ính;
Căn c Thông t ứ ư s 01/20ố18/TT-VPCP c a Vủăn phòng Chính ph hủ ướng d n ẫthi hành m t ộsố
quy định c a Nghủ đị ịnh số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 c a ủChính ph v thủ ề ực
hi n cệ ơ ch ếm t c a, m t c a ộ ử ộ ử liên thông trong gi i quy t thả ế tủc hành chụính;
Xét đề ngh ịc a ủT ng c c tr ng ổ ụ ưở T ng c c Th y lổ ụ ủ ợi,
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u ề1. Phê duy tệ kèm theo Quyết đnh nịày 14 quy trình n i b trong giộ ộ ải quy t th t c hế ủ ụ ành
chính v lềĩnh v c thự ủy l i thu c ph m vi ch c nợ ộ ạ ứ ăng quản lý c a ủB Nông nghiộ ệp và Phát triển
nông thôn (có Ph ụl c kụèm theo).
Đi u ề2. Giao Văn phòng Bộ ch ủtrì, phối h p vợ ới các C quơan, đn v cơ ị ó liên quan căn c quy ứ
trình tại Quy t ếđịnh này xây d ng quy trình điự ện tử giải quy t thế ủt c hụành chính t iạ phần m m ề
c a Hủ ệth ng thốông tin đi n tệ ửc a ủBộ theo quy định.
Đi u 3.ề Quy t ếđnh này có hi u l c k t ngày ký.ị ệ ự ể ừ
Đi u 4.ề Chánh Văn phòng B , V tr ng V Pháp ch , T ng c c tr ng T ng c c Th y l i, ộ ụ ưở ụ ế ổ ụ ưở ổ ụ ủ ợ
Th tr ng các c quan, đn v có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này./.ủ ưở ơ ơ ị ị ệ ế ị
N i nh n:ơ ậ
- Nh Đi u 4;ư ề
- B tr ng (đ b/c);ộ ưở ể
- Văn phòng Chính ph (C c KSTTHC);ủ ụ
KT. B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ

- UBND các t nh, thành ph tr c thu c TW;ỉ ố ự ộ
- C ng thông tin đi n t B ;ổ ệ ử ộ
- Văn phòng B (Phòng KSTTHC);ộ
- L u: VT, TCTL.ưNguy n Hoàng Hi pễ ệ
PH L CỤ Ụ
QUY TRÌNH N I B GI I QUY T TH T C HÀNH CHÍNH LĨNH V C TH Y L IỘ Ộ Ả Ế Ủ Ụ Ự Ủ Ợ
THU C PH M VI CH C NĂNG QU N LÝ C A B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI NỘ Ạ Ứ Ả Ủ Ộ Ệ Ể
NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s 4797/QĐ-BNN-TCTL ngày 13 tháng 12 năm 2019 c a Bế ị ố ủ ộ
tr ng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn)ưở ộ ệ ể
QUY TRÌNH N I B TRONG GI I QUY T TH T C HÀNH CHÍNH THU C TH MỘ Ộ Ả Ế Ủ Ụ Ộ Ẩ
QUY N GI I QUY T C A T NG C C TH Y L IỀ Ả Ế Ủ Ổ Ụ Ủ Ợ
Quy trình n i b s : 01ộ ộ ố
QUY TRÌNH N I B TRONG GI I QUY T TH T C HÀNH CHÍNHỘ Ộ Ả Ế Ủ Ụ
C p gi y phép cho các ho t đng trong ph m vi b o v công trình th y l i: Xây d ngấ ấ ạ ộ ạ ả ệ ủ ợ ự
công trình m i; L p b n, bãi t p k t nguyên li u, nhiên li u, v t t , ph ng ti n; Khoan,ớ ậ ế ậ ế ệ ệ ậ ư ươ ệ
đào kh o sát đa ch t, thăm dò, khai thác khoáng s n, v t li u xây d ng, khai thác n cả ị ấ ả ậ ệ ự ướ
d i đt; Xây d ng công trình ng m thu c th m quy n c p phép c a B Nông nghi p vàướ ấ ự ầ ộ ẩ ề ấ ủ ộ ệ
PTNT
Thứ
tự
công
vi cệ
N i dung công vi c c thộ ệ ụ ể
Đn v /ơ ị
Ng iườ
th c hi nự ệ
Th i gianờ
(ngày/gi )ờ
Đánh giá
b ngằ
đi mể
(tr cướ
h n (2đ);ạ
đúng h nạ
(1đ); quá
h n (0đ)ạ
B cướ
1
Ti p nh n h s :ế ậ ồ ơ
+ Tr c ti pự ế
+ Qua d ch v b u chínhị ụ ư
B ph nộ ậ
m t c aộ ử 3 ngày làm
vi cệ
1.1 Ki m tra tính đy đ c a h s :ể ầ ủ ủ ồ ơ
- N u h không đy đ thì tr l i h s và ế ồ ầ ủ ả ạ ồ ơ
yêu c u b sung hoàn thi n h s .ầ ổ ệ ồ ơ
- H s đy đ: C p nh t h s vào c s ồ ơ ầ ủ ậ ậ ồ ơ ơ ở
d li u c a H th ng thông tin m t c a ữ ệ ủ ệ ố ộ ử
Thành viên
B ph nộ ậ
m t c aộ ử
0,5 ngày
làm vi cệ

đi n t ; chuy n Lãnh đo T ng c c.ệ ử ể ạ ổ ụ
1.2 Chuy n x lý h sể ử ồ ơ
-Lãnh đo T ng c c giao V Pháp ch Thanhạ ổ ụ ụ ế
tra x lý.ửLãnh đoạ
T ng c cổ ụ 0,5 ngày
làm vi cệ
-Lãnh đo V Pháp ch Thanh tra phân công ạ ụ ế
chuyên viên xem xét, th m đnh h sẩ ị ồ ơ
Lãnh đoạ
V Phápụ
ch Thanhế
tra
0,5 ngày
làm vi cệ
1.3 Ki m tra xem xét tính h p l c a h sể ợ ệ ủ ồ ơ Chuyên viên
đc giaoượ
x lý h sử ồ ơ
1,5 ngày
làm vi cệ
-Tr ng h p h s h p l , chuy n sang ườ ợ ồ ơ ợ ệ ể
B c 2ướ
-
Tr ng h p h s ch a h p l , V Pháp ườ ợ ồ ơ ư ợ ệ ụ
ch , Thanh tra có trách nhi m so n th o ế ệ ạ ả
công văn c a T ng c c thông báo cho t ủ ổ ụ ổ
ch c, cá nhân đ ngh c p phép b sung, ứ ề ị ấ ổ
hoàn thi n h s theo quy đnh.ệ ồ ơ ị
B cướ
2Th m đnh h sẩ ị ồ ơ V PCTTrụ22 ngày làm
vi cệ
2.1
Sau khi h s đc b sung, s a đi, b o ồ ơ ượ ổ ử ổ ả
đm tính h p l , chuyên viên Vả ợ ệ ụ
Pháp ch , Thanh tra ti n hành th m đnh các ế ế ẩ ị
tài li u theo các quy đnh hi n hành.ệ ị ệ
Chuyên viên
đc giaoượ
x lý h sử ồ ơ
20 ngày làm
vi cệ
-
Tr ng h p c n l y ý ki n c a S Nông ườ ợ ầ ấ ế ủ ở
nghi p và Phát tri n nông thôn, các đn v , ệ ể ơ ị
cá nhân có liên quan v nh ng n i dung ề ữ ộ
trong h s đ ngh c p phép, V Pháp ch , ồ ơ ề ị ấ ụ ế
Thanh tra g i văn b n l y ý ki n ho c t ử ả ấ ế ặ ổ
ch c cu c h p (n u c n) và t ng h p ý ứ ộ ọ ế ầ ổ ợ
ki n.ế
-
Trong quá trình th m đnh h s , n u c n ẩ ị ồ ơ ế ầ
thi t ph i đi ki m tra th c đa, Vế ả ể ự ị ụ
Pháp ch , Thanh tra ch trì, ph i h p v i ế ủ ố ợ ớ
các đn v có liên quan trong T ng c c và ơ ị ổ ụ
liên h v i t ch c, cá nhân đ ngh c p ệ ớ ổ ứ ề ị ấ
phép, các c quan liên quan đi ki m tra th c ơ ể ự
đa.ị
-
Tr ng h p c n làm rõ thêm h s , V ườ ợ ầ ồ ơ ụ
Pháp ch , Thanh tra liên h , trao đi v i t ế ệ ổ ớ ổ
ch c, cá nhân đ ngh c p phép.ứ ề ị ấ

2.2 D th o văn b n, trình lãnh đo V Pháp ự ả ả ạ ụ
ch , Thanh tra xem xétế
Chuyên viên
đc giaoượ
x lý h sử ồ ơ
01 ngày làm
vi cệ
-
Tr ng h p đ đi u ki n c p phép, văn b nườ ợ ủ ề ệ ấ ả
là báo cáo k t qu th m đnh và d th o ế ả ẩ ị ự ả
Gi y phép ho t đng trong ph m vi b o v ấ ạ ộ ạ ả ệ
công trình th y l i.ủ ợ
-
Tr ng h p không đ đi u ki n c p phép, ườ ợ ủ ề ệ ấ
văn b n là d th o công văn thông báo lý do ả ự ả
không c p phép và tr l i h s cho t ch c,ấ ả ạ ồ ơ ổ ứ
cá nhân đ ngh c p gi y phép.ề ị ấ ấ
2.2 Xem xét, trình kýLãnh đoạ
V PCTTrụ01 ngày làm
vi cệ
-N u ch a phù h p yêu c u hoàn thi n, b ế ư ợ ầ ệ ổ
sung ho c làm rõ v n đ.ặ ấ ề
-
Tr ng h p h s đã h p l , ký trình Lãnh ườ ợ ồ ơ ợ ệ
đo T ng c c và chuy n Văn phòng trình ạ ổ ụ ể
Lãnh đo T ng c c xem xét, ký văn b n theo ạ ổ ụ ả
quy trình.
B cướ
3
Phê duy t k t qu gi i quy t TTHC:ệ ế ả ả ế
Lãnh đo T ng c c xem xét và ký văn b n ạ ổ ụ ả
(gi y phép/công văn).ấ
Lãnh đoạ
T ng c cổ ụ 02 ngày làm
vi cệ
B cướ
4Tr k t qu gi i quy t TTHC:ả ế ả ả ế B ph nộ ậ
m t c aộ ử 01 ngày làm
vi cệ
4.1
Vào s văn b n, đóng d u phát hành văn b nổ ả ấ ả
và l u b n chính văn b n t i b ph n văn ư ả ả ạ ộ ậ
th c quanư ơ
Văn thư
T ng c cổ ụ 0,5 ngày
làm vi cệ
4.2 Tr k t qu gi i quy t TTHC cho t ch c, ả ế ả ả ế ổ ứ
cá nhân
Thành viên
B ph nộ ậ
m t c aộ ử
0,5 ngày
làm vi cệ
B cướ
5
L u tr h s , c p nh t thông tin vào H ư ữ ồ ơ ậ ậ ệ
th ng thông tin m t c a đi n tố ộ ử ệ ử
Chuyên viên
đc giaoượ
x lý h sử ồ ơ
T ng th i gian gi i quy t th t c hành chínhổ ờ ả ế ủ ụ T ng th iổ ờ
gian gi iả
quy t thế ủ
t c hànhụ
chínhT ngổ
th i gianờ
gi i quy tả ế
th t củ ụ
hành

chính25
ngày làm
vi c, k tệ ể ừ
ngày nh nậ
đ h sủ ồ ơ
h p lợ ệ
Quy trình n i b s : 02ộ ộ ố
QUY TRÌNH N I B TRONG GI I QUY T TH T C HÀNH CHÍNHỘ Ộ Ả Ế Ủ Ụ
C p gi y phép x n c th i vào công trình th y l i, tr x n c th i v i quy mô nh vàấ ấ ả ướ ả ủ ợ ừ ả ướ ả ớ ỏ
không ch a ch t đc h i, ch t phóng x thu c th m quy n c p phép c a B Nôngứ ấ ộ ạ ấ ạ ộ ẩ ề ấ ủ ộ
nghi p và PTNTệ
Thứ
tự
công
vi cệ
N i dung công vi c c thộ ệ ụ ể
Đn v /ơ ị
Ng iườ
th c hi nự ệ
Th i gianờ
(ngày/gi )ờ
Đánh giá
b ngằ
đi mể
(tr cướ
h n (2đ);ạ
đúng h nạ
(1đ); quá
h n (0đ)ạ
B cướ
1
Ti p nh n h s :ế ậ ồ ơ
+ Tr c ti pự ế
+ Qua d ch v b u chínhị ụ ư
B ph nộ ậ
m t c aộ ử 3 ngày làm
vi cệ
1.1
Ki m tra tính đy đ c a h s :ể ầ ủ ủ ồ ơ
- N u h không đy đ thì tr l i h s và ế ồ ầ ủ ả ạ ồ ơ
yêu c u b sung hoàn thi n h s .ầ ổ ệ ồ ơ
- N u h s đy đ: c p nh t h s vào c ế ồ ơ ầ ủ ậ ậ ồ ơ ơ
s d li u c a H th ng thông tin m t c a ở ữ ệ ủ ệ ố ộ ử
đi n t ; chuy n Lãnh đo T ng c c.ệ ử ể ạ ổ ụ
Thành viên
B ph nộ ậ
m t c aộ ử
0,5 ngày
làm vi cệ
1.2
Chuy n x lý h sể ử ồ ơ
- Lãnh đo T ng c c giao V Pháp ch ạ ổ ụ ụ ế
Thanh tra x lý Lãnh đo T ng c cử ạ ổ ụ
- Lãnh đo V Pháp ch Thanh tra phân côngạ ụ ế
chuyên viên xem xét, th m đnh h sẩ ị ồ ơ
Lãnh đoạ
V Phápụ
ch Thanhế
tra
0,5 ngày
làm vi cệ
1.3 Ki m tra xem xét tính h p l c a h sể ợ ệ ủ ồ ơ Chuyên viên 0,5 ngày

