QUY T Đ NH
C A NGÂN HÀNG NHÀ N C ƯỚ S 60/2006/QĐ-NHNN
NGÀY 27 THÁNG 12 NĂM 2006
BAN HÀNH CH Đ GIAO NH N, B O QU N, V N CHUY N
TI N M T, TÀI S N QUÝ, GI Y T CÓ GIÁ
TH NG Đ C NGÂN HÀNG NHÀ N C ƯỚ
Căn c Lu t Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam năm 1997, Lu t s a đ i, b sung ướ
m t s đi u c a Lu t Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam năm 2003; ướ
Căn c Lu t Các t ch c tín d ng năm 1997 Lu t s a đ i, b sung m t s đi u
c a Lu t Các t ch c tín d ng năm 2004;
Căn c Ngh đ nh s 52/2003/NĐ-CP ngày 19/5/2003 c a Chính ph v ch c năng,
nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam; ơ ướ
Căn c Ngh đ nh s 81/1998/NĐ-CP ngày 01/10/1998 c a Chính ph v In, đúc,
b o qu n, v n chuy n tiêu hu ti n gi y, ti n kim lo i; b o qu n v n chuy n tài s n
quý, gi y t có giá trong h th ng Ngân hàng;
Căn c Ngh đ nh s 87/1998/NĐ-CP ngày 31/10/1998 c a Chính ph v Phát
hành, thu h i và thay th ti n gi y, ti n kim lo i; ế
Theo đ ngh c a C c tr ng C c Phát hành và Kho qu , ưở
QUY T Đ NH:
Đi u 1. Ban hành kèm theo Quy t đ nh này “Ch đ giao nh n, b o qu n, v nế ế
chuy n ti n m t, tài s n quý, gi y t có giá”.
Đi u 2. Quy t đ nh này hi u l c thi hành sau 15 ngày k t ngày đăng công báoế
thay th Quy t đ nh s 269/2002/QĐ-NHNN ngày 01 tháng 4 năm 2002 c a Th ng đ cế ế
Ngân hàng Nhà n c ban hành Ch đ giao nh n, b o qu n, v n chuy n ti n m t, tài s nướ ế
quý, gi y t có giá.
Đi u 3. Chánh Văn phòng, C c tr ng C c Phát hành Kho qu , Giám đ c S ưở
Giao d ch Ngân hàng Nhà n c, Th tr ng các đ n v thu c Ngân hàng Nhà n c, Giám ướ ưở ơ ướ
đ c Ngân hàng Nhà n c chi nhánh t nh, thành ph tr c thu c Trung ng, Ch t ch H i ướ ươ
đ ng qu n tr , T ng Giám đ c (Giám đ c) t ch c tín d ng ch u trách nhi m thi hành
Quy t đ nh này.ế
KT.TH NG Đ C
PHÓ TH NG Đ C
Nguy n Th Kim Ph ng
CH Đ GIAO NH N, B O QU N,
V N CHUY N TI N M T, TÀI S N QUÝ, GI Y T CÓ GIÁ
(Ban hành theo Quy t đ nh s ế 60 ngày 27 tháng 12 năm 2006
c a Th ng đ c Ngân hàng Nhà n c) ướ
Ch ng Iươ
QUY Đ NH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đ i t ng áp d ng ượ
1. Ch đ này qui đ nh vi c giao nh n, b o qu n, v n chuy n ti n m t, tài s n quý,ế
gi y t giá trong h th ng Ngân hàng; vi c thu, chi ti n m t gi a Ngân hàng Nhà n c, ướ
t ch c tín d ng và khách hàng.
2. Ch đ này đ c áp d ng đ i v i:ế ượ
a) Ngân hàng Nhà n c chi nhánh t nh, thành ph tr c thu c Trung ng, S Giaoướ ươ
d ch Ngân hàng Nhà n c, Kho ti n Trung ng. ướ ươ
b) T ch c tín d ng thành l p và ho t đ ng theo Lu t Các t ch c tín d ng.
c) Khách hàng trong quan h giao d ch ti n m t, tài s n quý, gi y t giá v i Ngân
hàng Nhà n c, t ch c tín d ng.ướ
Đi u 2. Gi i thích t ng
Trong Ch đ này, các t ng d i đây đ c hi u nh sau:ế ướ ượ ư
1. Ti n m t: ti n gi y, ti n kim lo i do Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam phát hành. ướ
2 Ti n gi y: ti n cotton và ti n polymer.
3. Tài s n quý: ngo i t , kim khí quý, đá quý và các lo i tài s n quý khác.
4. Gi y t giá: ngân phi u thanh toán, tín phi u, trái phi u các lo i gi y t ế ế ế
giá khác theo quy đ nh c a pháp lu t.
5. T : t ng đ n v riêng l (v s l ng) c a ti n gi y, ngo i t , gi y t có giá. ơ ượ
6. Mi ng: t ng đ n v riêng l (v s l ng) c a ti n kim lo i.ế ơ ượ
7. Bó ti n: bó ti n gi y đóng gói theo quy đ nh.
8. Túi ti n: túi ti n kim lo i (ti n đã qua l u thông) đóng gói theo quy đ nh. ư
9. H p ti n: h p ti n kim lo i (ti n m i đúc) đóng gói theo quy đ nh.
10. Bao ti n: bao ti n gi y đóng gói theo quy đ nh.
11. Thùng ti n: thùng ti n kim lo i (ti n đã qua l u thông) đóng gói theo quy đ nh. ư
12. Niêm phong bó, túi, h p, bao ti n: đóng gói bó, túi, h p, bao ti n theo quy đ nh
ghi d u hi u (dán gi y niêm phong ho c k p chì) đ không cho phép t ti n m ; đ m b o
bó, túi, bao ti n đ c gi nguyên, đ y đ . ượ
13. K p chì: là m t ph ng pháp niêm phong túi, bao, thùng ti n; hai đ u dây đã bu c ươ
mi ng túi, bao, thùng ti n b k p ch t qua viên chì b ng m t lo i kìm chuyên dùng; d u
hi u c a đ n v có ti n ph i n i rõ, đ y đ trên b m t viên chì sau khi k p. ơ
14. Ngân hàng Nhà n c chi nhánh: Ngân hàng Nhà n c chi nhánh t nh, thành phướ ướ
tr c thu c Trung ng ho c S Giao d ch Ngân hàng Nhà n c. ươ ướ
15. Chi nhánh t ch c tín d ng: chi nhánh t ch c tín d ng, s giao d ch t ch c tín
d ng.
16. Khách hàng: nhân, t ch c, doanh nghi p (ngoài h th ng ngân hàng) giao
d ch ti n m t, tài s n quý, gi y t có giá v i Ngân hàng Nhà n c, t ch c tín d ng. ướ
Ch ng IIươ
KI M Đ M, ĐÓNG GÓI VÀ GIAO NH N TI N M T,
TÀI S N QUÝ, GI Y T CÓ GIÁ
M c 1
QUY Đ NH V ĐÓNG GÓI, NIÊM PHONG TI N M T,
TÀI S N QUÝ, GI Y T CÓ GIÁ
Đi u 3. Đóng gói ti n m t
1. M t bó ti n gi y g m 10 (m i) th p ti n cùng m nh giá. M t th p ti n g m 100 ườ ế ế
(m t trăm) t ti n cùng m nh giá. M t bó ti n gi y có 1.000 t cùng m nh giá.
2. M t bao ti n g m 20 bó ti n cùng m nh giá.
3. M t túi ti n kim lo i g m 20 (hai m i) th i cùng m nh giá. M t th i ti n kim ươ
lo i g m 50 (năm m i) mi ng cùng m nh giá. M t túi ti n kim lo i có 1.000 mi ng cùng ươ ế ế
m nh giá.
4. M t h p ti n kim lo i g m 40 (b n m i) th i cùng m nh giá. M t th i ti n g m ươ
50 (năm m i) mi ng cùng m nh giá.ươ ế
5. M t thùng ti n kim lo i g m 10 túi ti n cùng m nh giá.
Đi u 4. Niêm phong ti n m t
1. Gi y niêm phong ti n: in s n m t s y u t , gi y m ng, kích th c phù h p ế ướ
v i t ng lo i ti n. Gi y niêm phong (ho c túi) ti n c a t ch c tín d ng màu gi y
ho c màu m c riêng.
2. Trên niêm phong bó, túi, h p, bao, thùng ti n ph i đ y đ , ràng các y u t ế
sau: tên ngân hàng; lo i ti n; s l ng (t , mi ng, bó, túi) ti n; s ti n; h tên ch ượ ế
c a ng i ki m đ m, đóng gói; ngày, tháng, năm đóng gói niêm phong. ườ ế
3. Ng i h tên, ch trên gi y niêm phong ph i ch u trách nhi m tài s n vườ
bó, túi, h p hay bao, thùng ti n đã niêm phong.
4. Quy đ nh niêm phong bao, túi, thùng ti n c a Ngân hàng Nhà n c: ướ
a) K p chì đ i v i ti n m i in;
b) K p chì kèm gi y niêm phong đ i v i ti n đã qua l u thông. ư
5. Niêm phong ti n m i in , đúc có quy đ nh riêng.
Đi u 5. Đóng gói, niêm phong tài s n quý, gi y t có giá
1. Đóng bó, niêm phong ngo i t , gi y t giá th c hi n nh đóng bó, niêm phong ư
ti n gi y.
2. Vi c đóng gói, niêm phong, ki m đ m, giao nh n các lo i kim khí quý, đá quý ế
các tài s n quý khác đ c Th ng đ c Ngân hàng Nhà n c quy đ nh t i m t văn b n riêng. ượ ướ
M c 2
KI M Đ M VÀ GIAO NH N
TI N M T, NGO I T , GI Y T CÓ GIÁ
Đi u 6. Nguyên t c thu, chi ti n m t, ngo i t , gi y t có giá
1. M i kho n thu, chi ti n m t, ngo i t , gi y t có giá c a Ngân hàng Nhà n c hay ướ
t ch c tín d ng ph i th c hi n thông qua qu c a đ n v . ơ
2. Thu, chi ti n m t, ngo i t , gi y t giá ph i căn c vào ch ng t k toán. ế
Tr c khi thu, chi ph i ki m soát tính ch t h p l , h p pháp c a ch ng t k toán.ướ ế
Ti n m t, ngo i t , gi y t giá thu vào hay chi ra ph i đ , đúng v i t ng s ti n
(b ng s b ng ch ), kh p đúng v th i gian (ngày, tháng, năm) trên ch ng t k toán, ế
s k toán, s qu . Sau khi thu hay chi ti n m t, ch ng t k toán ph i ch c a ế ế
ng i n p (hay lĩnh ti n) và th qu ho c th kho ti n.ườ
Đi u 7. B ng kê các lo i ti n thu (chi) c a Ngân hàng Nhà n c ướ
M i ch ng t k toán thu, chi ti n m t, ngo i t , gi y t giá c a Ngân hàng Nhà ế
n c ph i kèm theo m t B ng các lo i ti n thu (chi) ho c m t biên b n giao nh n.ướ
B ng kê, biên b n giao nh n đ c b o qu n trong th i h n 2 năm. ượ
Đi u 8. Ki m đ m ế ti n m t, ngo i t , gi y t có giá
Khi thu, chi ti n m t, ngo i t , gi y t có giá ph i ki m đ m chính xác. ế
Ng i n p ti n m t, ngo i t , gi y t giá ph i ch ng ki n khi ngân hàng ki mườ ế
đ m.ế
Ng i lĩnh ti n m t, ngo i t , gi y t giá ph i ki m đ m l i tr c khi r i kh iườ ế ướ
qu y chi c a ngân hàng.
Đi u 9. Thu, chi ti n m t v i khách hàng
1. Các kho n thu, chi ti n m t c a Ngân hàng Nhà n c chi nhánh, t ch c tín d ng ướ
v i khách hàng ph i th c hi n ki m đ m t ho c ki m đ m mi ng theo đúng quy trình ế ế ế
nghi p v .
T ch c tín d ng khách hàng th tho thu n áp d ng ph ng th c thu nh n ươ
ti n m t theo túi niêm phong.
2. Ch t ch H i đ ng qu n tr t ch c tín d ng quy đ nh h ng d n th c hi n ướ
trong h th ng, h ng d n khách hàng v quy trình thu, chi ti n m t đ i v i khách hàng ướ
(c khi ng d ng công ngh m i nh : thu, chi ti n m t qua máy g i, rút ti n t đ ng; thu, ư
chi ti n m t trong giao d ch m t c a, ngân hàng bán l .. ), quy trình thu ti n m t theo túi
niêm phong.
3. C c tr ng C c Phát hành Kho qu h ng d n quy trình thu, chi ti n m t áp ưở ướ
d ng đ i v i Ngân hàng Nhà n c. ướ
Đi u 10. Giao nh n ti n m t trong ngành Ngân hàng
1. Giao nh n ti n m t trong h th ng Ngân hàng Nhà n c ướ
Giao nh n ti n m t theo l nh đi u chuy n gi a Kho ti n Trung ng v i Ngân hàng ươ
Nhà n c chi nhánh ng c l i; gi a các Kho ti n Trung ng v i nhau; gi a các Ngânướ ượ ươ
hàng Nhà n c chi nhánh v i nhau th c hi n ki m đ m theo ti n đ 10 th p, nguyênướ ế ế
niêm phong ho c túi ti n nguyên niêm phong k p chì.
Ngân hàng Nhà n c chi nhánh nh n ti n thành l p H i đ ng ki m đ m t (mi ng)ướ ế ế
ki m đ m xong trong ph m vi 30 ngày làm vi c, đ n v giao c ng i ch ng ki n; ế ơ ườ ế
tr ng h p tín nhi m bên nh n, đ n v giao u quy n b ng văn b n cho đ n v nh n tườ ơ ơ
ch c H i đ ng ki m đ m. ế
Tr ng h p ng i ch ng ki n thì Ngân hàng Nhà n c chi nhánh th giao theoườ ườ ế ướ
ti n đ 10 th p, nguyên niêm phong ho c túi ti n nguyên niêm phong k p chì đã nh n ế
cho t ch c tín d ng trong cùng t nh, thành ph ; vi c t ch c ki m đ m s ti n này th c ế
hi n theo quy đ nh t i Kho n 2 Đi u này.
Giao C c Phát hành Kho qu xem xét gia h n ki m đ m ti n đi u chuy n trong ế
các tr ng h p do nguyên nhân khách quan ph i kéo dài th i h n ki m đ m.ườ ế
2. Giao nh n ti n m t gi a Ngân hàng Nhà n c chi nhánh v i chi nhánh t ch c tín ướ
d ng (t ch c tín d ng không chi nhánh) ng c l i; gi a các t ch c tín d ng (chi ượ
nhánh t ch c tín dung) trong cùng t nh, thành ph v i nhau th c hi n ki m đ m theo ế
ti n đ 10 th p, nguyên niêm phong ho c túi ti n nguyên niêm phong k p chì . ế
Tr ng h p t ch c tín d ng ki m đ m t (mi ng) s ti n đã nh n, thì ph i thànhườ ế ế
l p H i đ ng ki m đ m ki m đ m xong trong ph m vi 15 ngày làm vi c, đ n v giao ế ế ơ
c ng i ch ng ki n; tr ng h p tín nhi m bên nh n, đ n v giao u quy n b ng văn b n ườ ế ườ ơ
cho đ n v nh n t ch c H i đ ng ki m đ m.ơ ế
3. Các lo i ti n m i in, đúc giao nh n theo bao, h p, thùng nguyên niêm phong ho c
ki n hàng nguyên niêm phong c a Nhà máy in, đúc ti n ho c c a Ngân hàng Nhà n c ướ
trong các tr ng h p quy đ nh t i Kho n 1, 2 Đi u này.ườ
Các lo i ti n đ c ki m đ m, phân lo i, đóng gói b ng h th ng máy ki m đ m, ượ ế ế
phân lo i, đóng (túi) liên hoàn, tr c tuy n c a Trung tâm x ti n Ngân hàng Nhà ế
n c, t ch c tín d ng thì đ c giao nh n nh ti n m i in, đúc quy đ nh t i Kho n này”.ướ ượ ư
4. Vi c giao nh n ti n m t trong n i b t ch c tín d ng do Ch t ch H i đ ng qu n
tr quy đ nh.
Đi u 11. Giao nh n ngo i t , gi y t có giá
1. Các kho n thu, chi ngo i t gi a t ch c tín d ng v i khách hàng; gi a các t ch c
tín d ng; gi a Ngân hàng Nhà n c chi nhánh v i t ch c tín d ng th c hi n ki m đ m t ướ ế
và theo đúng quy trình thu chi ti n m t.
Vi c giao nh n ngo i t trong n i b t ch c tín d ng do Ch t ch H i đ ng qu n tr
quy đ nh.
2. Giao nh n gi y t có giá th c hi n nh sau: ư
a) Giao nh n gi a t ch c tín d ng, Ngân hàng Nhà n c chi nhánh khách hàng; ướ
gi a Ngân hàng Nhà n c t ch c tín d ng; gi a các t ch c tín d ng ph i ki m đ m ướ ế
t và th c hi n theo quy trình thu chi ti n m t.
b) Giao nh n gi a N máy in, đúc ti n v i Kho ti n Trung ng, gi a Kho ti n ươ
Trung ng Ngân hàng Nhà n c chi nhánh, gi a các Ngân hàng Nhà n c chi nhánh,ươ ướ ướ
gi a các Kho ti n Trung ng th c hi n nh sau: ươ ư
- Gi y t giá m i in giao nh n theo bao nguyên niêm phong k p chì nh đ i v i ư
ti n m t ho c nguyên niêm phong (n u không ch n bao); gi y t giá đã qua l u ế ư
thông thì giao nh n theo đ 10 th p, nguyên niêm phong c a Ngân hàng N n c chi ế ướ
nhánh, tr ng h p không đ bó thì giao nh n theo t . ườ
Ngân hàng Nhà n c chi nhánh nh n thành l p H i đ ng ki m đ m t tr c khi chiướ ế ướ
cho t ch c tín d ng hay khách hàng.
- Gi y t giá h t th i h n l u hành: giao nh n theo nguyên niêm phong c a ế ư
Ngân hàng Nhà n c chi nhánh ho c giao nh n theo t (tr ng h p không đ bó). ướ ườ
c) Gi y t giá do t ch c tín d ng, Kho b c Nhà n c l u t i Ngân hàng Nhà ướ ư
n c đ tham gia các nghi p v tr tr ng ti n t , th c hi n giao nh n theođ 10 th pướ ườ ế
nguyên niêm phong, tr ng h p không đ bó thì giao nh n theo t . ườ