
QUY T Đ NHẾ Ị
C A NGÂN HÀNG NHÀ N C Ủ ƯỚ S 60/2006/QĐ-NHNNỐ
NGÀY 27 THÁNG 12 NĂM 2006
BAN HÀNH CH Đ GIAO NH N, B O QU N, V N CHUY N Ế Ộ Ậ Ả Ả Ậ Ể
TI N M T, TÀI S N QUÝ, GI Y T CÓ GIÁỀ Ặ Ả Ấ Ờ
TH NG Đ C NGÂN HÀNG NHÀ N CỐ Ố ƯỚ
Căn c Lu t Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam năm 1997, và Lu t s a đ i, b sungứ ậ ướ ệ ậ ử ổ ổ
m t s đi u c a Lu t Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam năm 2003;ộ ố ề ủ ậ ướ ệ
Căn c Lu t Các t ch c tín d ng năm 1997 và Lu t s a đ i, b sung m t s đi uứ ậ ổ ứ ụ ậ ử ổ ổ ộ ố ề
c a Lu t Các t ch c tín d ng năm 2004;ủ ậ ổ ứ ụ
Căn c Ngh đ nh s 52/2003/NĐ-CP ngày 19/5/2003 c a Chính ph v ch c năng,ứ ị ị ố ủ ủ ề ứ
nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ướ ệ
Căn c Ngh đ nh s 81/1998/NĐ-CP ngày 01/10/1998 c a Chính ph v In, đúc,ứ ị ị ố ủ ủ ề
b o qu n, v n chuy n và tiêu hu ti n gi y, ti n kim lo i; b o qu n v n chuy n tài s nả ả ậ ể ỷ ề ấ ề ạ ả ả ậ ể ả
quý, gi y t có giá trong h th ng Ngân hàng;ấ ờ ệ ố
Căn c Ngh đ nh s 87/1998/NĐ-CP ngày 31/10/1998 c a Chính ph v Phátứ ị ị ố ủ ủ ề
hành, thu h i và thay th ti n gi y, ti n kim lo i;ồ ế ề ấ ề ạ
Theo đ ngh c a C c tr ng C c Phát hành và Kho qu ,ề ị ủ ụ ưở ụ ỹ
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1.ề Ban hành kèm theo Quy t đ nh này “Ch đ giao nh n, b o qu n, v nế ị ế ộ ậ ả ả ậ
chuy n ti n m t, tài s n quý, gi y t có giá”.ể ề ặ ả ấ ờ
Đi u 2.ề Quy t đ nh này có hi u l c thi hành sau 15 ngày k t ngày đăng công báoế ị ệ ự ể ừ
và thay th Quy t đ nh s 269/2002/QĐ-NHNN ngày 01 tháng 4 năm 2002 c a Th ng đ cế ế ị ố ủ ố ố
Ngân hàng Nhà n c ban hành Ch đ giao nh n, b o qu n, v n chuy n ti n m t, tài s nướ ế ộ ậ ả ả ậ ể ề ặ ả
quý, gi y t có giá.ấ ờ
Đi u 3.ề Chánh Văn phòng, C c tr ng C c Phát hành và Kho qu , Giám đ c Sụ ưở ụ ỹ ố ở
Giao d ch Ngân hàng Nhà n c, Th tr ng các đ n v thu c Ngân hàng Nhà n c, Giámị ướ ủ ưở ơ ị ộ ướ
đ c Ngân hàng Nhà n c chi nhánh t nh, thành ph tr c thu c Trung ng, Ch t ch H iố ướ ỉ ố ự ộ ươ ủ ị ộ
đ ng qu n tr , T ng Giám đ c (Giám đ c) t ch c tín d ng ch u trách nhi m thi hànhồ ả ị ổ ố ố ổ ứ ụ ị ệ
Quy t đ nh này.ế ị
KT.TH NG Đ C Ố Ố
PHÓ TH NG Đ CỐ Ố
Nguy n Th Kim Ph ng ễ ị ụ

CH Đ GIAO NH N, B O QU N,Ế Ộ Ậ Ả Ả
V N CHUY N TI N M T, TÀI S N QUÝ, GI Y T CÓ GIÁ Ậ Ể Ề Ặ Ả Ấ Ờ
(Ban hành theo Quy t đ nh s ế ị ố 60 ngày 27 tháng 12 năm 2006
c a Th ng đ c Ngân hàng Nhà n c)ủ ố ố ướ
Ch ng Iươ
QUY Đ NH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đ i t ng áp d ngề ạ ề ỉ ố ượ ụ
1. Ch đ này qui đ nh vi c giao nh n, b o qu n, v n chuy n ti n m t, tài s n quý,ế ộ ị ệ ậ ả ả ậ ể ề ặ ả
gi y t có giá trong h th ng Ngân hàng; vi c thu, chi ti n m t gi a Ngân hàng Nhà n c,ấ ờ ệ ố ệ ề ặ ữ ướ
t ch c tín d ng và khách hàng.ổ ứ ụ
2. Ch đ này đ c áp d ng đ i v i:ế ộ ượ ụ ố ớ
a) Ngân hàng Nhà n c chi nhánh t nh, thành ph tr c thu c Trung ng, S Giaoướ ỉ ố ự ộ ươ ở
d ch Ngân hàng Nhà n c, Kho ti n Trung ng.ị ướ ề ươ
b) T ch c tín d ng thành l p và ho t đ ng theo Lu t Các t ch c tín d ng.ổ ứ ụ ậ ạ ộ ậ ổ ứ ụ
c) Khách hàng trong quan h giao d ch ti n m t, tài s n quý, gi y t có giá v i Ngânệ ị ề ặ ả ấ ờ ớ
hàng Nhà n c, t ch c tín d ng.ướ ổ ứ ụ
Đi u 2ề. Gi i thích t ngả ừ ữ
Trong Ch đ này, các t ng d i đây đ c hi u nh sau:ế ộ ừ ữ ướ ượ ể ư
1. Ti n m t: ti n gi y, ti n kim lo i do Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam phát hành.ề ặ ề ấ ề ạ ướ ệ
2 Ti n gi y: ti n cotton và ti n polymer.ề ấ ề ề
3. Tài s n quý: ngo i t , kim khí quý, đá quý và các lo i tài s n quý khác.ả ạ ệ ạ ả
4. Gi y t có giá: ngân phi u thanh toán, tín phi u, trái phi u và các lo i gi y t cóấ ờ ế ế ế ạ ấ ờ
giá khác theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
5. T : t ng đ n v riêng l (v s l ng) c a ti n gi y, ngo i t , gi y t có giá.ờ ừ ơ ị ẻ ề ố ượ ủ ề ấ ạ ệ ấ ờ
6. Mi ng: t ng đ n v riêng l (v s l ng) c a ti n kim lo i.ế ừ ơ ị ẻ ề ố ượ ủ ề ạ
7. Bó ti n: bó ti n gi y đóng gói theo quy đ nh.ề ề ấ ị
8. Túi ti n: túi ti n kim lo i (ti n đã qua l u thông) đóng gói theo quy đ nh.ề ề ạ ề ư ị
9. H p ti n: h p ti n kim lo i (ti n m i đúc) đóng gói theo quy đ nh. ộ ề ộ ề ạ ề ớ ị
10. Bao ti n: bao ti n gi y đóng gói theo quy đ nh.ề ề ấ ị
11. Thùng ti n: thùng ti n kim lo i (ti n đã qua l u thông) đóng gói theo quy đ nh.ề ề ạ ề ư ị
12. Niêm phong bó, túi, h p, bao ti n: đóng gói bó, túi, h p, bao ti n theo quy đ nh vàộ ề ộ ề ị
ghi d u hi u (dán gi y niêm phong ho c k p chì) đ không cho phép t ti n m ; đ m b oấ ệ ấ ặ ẹ ể ự ệ ở ả ả
bó, túi, bao ti n đ c gi nguyên, đ y đ . ề ượ ữ ầ ủ
13. K p chì: là m t ph ng pháp niêm phong túi, bao, thùng ti n; hai đ u dây đã bu cẹ ộ ươ ề ầ ộ
mi ng túi, bao, thùng ti n b k p ch t qua viên chì b ng m t lo i kìm chuyên dùng; d uệ ề ị ẹ ặ ằ ộ ạ ấ
hi u c a đ n v có ti n ph i n i rõ, đ y đ trên b m t viên chì sau khi k p.ệ ủ ơ ị ề ả ổ ầ ủ ề ặ ẹ
14. Ngân hàng Nhà n c chi nhánh: Ngân hàng Nhà n c chi nhánh t nh, thành phướ ướ ỉ ố
tr c thu c Trung ng ho c S Giao d ch Ngân hàng Nhà n c.ự ộ ươ ặ ở ị ướ

15. Chi nhánh t ch c tín d ng: chi nhánh t ch c tín d ng, s giao d ch t ch c tínổ ứ ụ ổ ứ ụ ở ị ổ ứ
d ng.ụ
16. Khách hàng: cá nhân, t ch c, doanh nghi p (ngoài h th ng ngân hàng) có giaoổ ứ ệ ệ ố
d ch ti n m t, tài s n quý, gi y t có giá v i Ngân hàng Nhà n c, t ch c tín d ng.ị ề ặ ả ấ ờ ớ ướ ổ ứ ụ
Ch ng IIươ
KI M Đ M, ĐÓNG GÓI VÀ GIAO NH N TI N M T,Ể Ế Ậ Ề Ặ
TÀI S N QUÝ, GI Y T CÓ GIÁẢ Ấ Ờ
M c 1ụ
QUY Đ NH V ĐÓNG GÓI, NIÊM PHONG TI N M T,Ị Ề Ề Ặ
TÀI S N QUÝ, GI Y T CÓ GIÁẢ Ấ Ờ
Đi u 3. Đóng gói ti n m tề ề ặ
1. M t bó ti n gi y g m 10 (m i) th p ti n cùng m nh giá. M t th p ti n g m 100ộ ề ấ ồ ườ ế ề ệ ộ ế ề ồ
(m t trăm) t ti n cùng m nh giá. M t bó ti n gi y có 1.000 t cùng m nh giá.ộ ờ ề ệ ộ ề ấ ờ ệ
2. M t bao ti n g m 20 bó ti n cùng m nh giá.ộ ề ồ ề ệ
3. M t túi ti n kim lo i g m 20 (hai m i) th i cùng m nh giá. M t th i ti n kimộ ề ạ ồ ươ ỏ ệ ộ ỏ ề
lo i g m 50 (năm m i) mi ng cùng m nh giá. M t túi ti n kim lo i có 1.000 mi ng cùngạ ồ ươ ế ệ ộ ề ạ ế
m nh giá.ệ
4. M t h p ti n kim lo i g m 40 (b n m i) th i cùng m nh giá. M t th i ti n g mộ ộ ề ạ ồ ố ươ ỏ ệ ộ ỏ ề ồ
50 (năm m i) mi ng cùng m nh giá.ươ ế ệ
5. M t thùng ti n kim lo i g m 10 túi ti n cùng m nh giá.ộ ề ạ ồ ề ệ
Đi u 4. Niêm phong ti n m tề ề ặ
1. Gi y niêm phong bó ti n: in s n m t s y u t , gi y m ng, kích th c phù h pấ ề ẵ ộ ố ế ố ấ ỏ ướ ợ
v i t ng lo i ti n. Gi y niêm phong bó (ho c túi) ti n c a t ch c tín d ng có màu gi yớ ừ ạ ề ấ ặ ề ủ ổ ứ ụ ấ
ho c màu m c riêng.ặ ự
2. Trên niêm phong bó, túi, h p, bao, thùng ti n ph i có đ y đ , rõ ràng các y u tộ ề ả ầ ủ ế ố
sau: tên ngân hàng; lo i ti n; s l ng (t , mi ng, bó, túi) ti n; s ti n; h tên và ch kýạ ề ố ượ ờ ế ề ố ề ọ ữ
c a ng i ki m đ m, đóng gói; ngày, tháng, năm đóng gói niêm phong. ủ ườ ể ế
3. Ng i có h và tên, ch ký trên gi y niêm phong ph i ch u trách nhi m tài s n vườ ọ ữ ấ ả ị ệ ả ề
bó, túi, h p hay bao, thùng ti n đã niêm phong.ộ ề
4. Quy đ nh niêm phong bao, túi, thùng ti n c a Ngân hàng Nhà n c:ị ề ủ ướ
a) K p chì đ i v i ti n m i in;ẹ ố ớ ề ớ
b) K p chì kèm gi y niêm phong đ i v i ti n đã qua l u thông.ẹ ấ ố ớ ề ư
5. Niêm phong ti n m i in , đúc có quy đ nh riêng.ề ớ ị
Đi u 5. Đóng gói, niêm phong tài s n quý, gi y t có giáề ả ấ ờ
1. Đóng bó, niêm phong ngo i t , gi y t có giá th c hi n nh đóng bó, niêm phongạ ệ ấ ờ ự ệ ư
ti n gi y. ề ấ
2. Vi c đóng gói, niêm phong, ki m đ m, giao nh n các lo i kim khí quý, đá quý vàệ ể ế ậ ạ
các tài s n quý khác đ c Th ng đ c Ngân hàng Nhà n c quy đ nh t i m t văn b n riêng.ả ượ ố ố ướ ị ạ ộ ả
M c 2ụ
KI M Đ M VÀ GIAO NH NỂ Ế Ậ
TI N M T, NGO I T , GI Y T CÓ GIÁỀ Ặ Ạ Ệ Ấ Ờ

Đi u 6. Nguyên t c thu, chi ti n m t, ngo i t , gi y t có giáề ắ ề ặ ạ ệ ấ ờ
1. M i kho n thu, chi ti n m t, ngo i t , gi y t có giá c a Ngân hàng Nhà n c hayọ ả ề ặ ạ ệ ấ ờ ủ ướ
t ch c tín d ng ph i th c hi n thông qua qu c a đ n v . ổ ứ ụ ả ự ệ ỹ ủ ơ ị
2. Thu, chi ti n m t, ngo i t , gi y t có giá ph i căn c vào ch ng t k toán.ề ặ ạ ệ ấ ờ ả ứ ứ ừ ế
Tr c khi thu, chi ph i ki m soát tính ch t h p l , h p pháp c a ch ng t k toán.ướ ả ể ấ ợ ệ ợ ủ ứ ừ ế
Ti n m t, ngo i t , gi y t có giá thu vào hay chi ra ph i đ , đúng v i t ng s ti nề ặ ạ ệ ấ ờ ả ủ ớ ổ ố ề
(b ng s và b ng ch ), kh p đúng v th i gian (ngày, tháng, năm) trên ch ng t k toán,ằ ố ằ ữ ớ ề ờ ứ ừ ế
s k toán, s qu . Sau khi thu hay chi ti n m t, ch ng t k toán ph i có ch ký c aổ ế ổ ỹ ề ặ ứ ừ ế ả ữ ủ
ng i n p (hay lĩnh ti n) và th qu ho c th kho ti n.ườ ộ ề ủ ỹ ặ ủ ề
Đi u 7ề. B ng kê các lo i ti n thu (chi) c a Ngân hàng Nhà n cả ạ ề ủ ướ
M i ch ng t k toán thu, chi ti n m t, ngo i t , gi y t có giá c a Ngân hàng Nhàỗ ứ ừ ế ề ặ ạ ệ ấ ờ ủ
n c ph i kèm theo m t B ng kê các lo i ti n thu (chi) ho c m t biên b n giao nh n.ướ ả ộ ả ạ ề ặ ộ ả ậ
B ng kê, biên b n giao nh n đ c b o qu n trong th i h n 2 năm.ả ả ậ ượ ả ả ờ ạ
Đi u 8ề. Ki m đ mể ế ti n m t, ngo i t , gi y t có giáề ặ ạ ệ ấ ờ
Khi thu, chi ti n m t, ngo i t , gi y t có giá ph i ki m đ m chính xác.ề ặ ạ ệ ấ ờ ả ể ế
Ng i n p ti n m t, ngo i t , gi y t có giá ph i ch ng ki n khi ngân hàng ki mườ ộ ề ặ ạ ệ ấ ờ ả ứ ế ể
đ m.ế
Ng i lĩnh ti n m t, ngo i t , gi y t có giá ph i ki m đ m l i tr c khi r i kh iườ ề ặ ạ ệ ấ ờ ả ể ế ạ ướ ờ ỏ
qu y chi c a ngân hàng.ầ ủ
Đi u 9.ề Thu, chi ti n m t v i khách hàngề ặ ớ
1. Các kho n thu, chi ti n m t c a Ngân hàng Nhà n c chi nhánh, t ch c tín d ngả ề ặ ủ ướ ổ ứ ụ
v i khách hàng ph i th c hi n ki m đ m t ho c ki m đ m mi ng và theo đúng quy trìnhớ ả ự ệ ể ế ờ ặ ể ế ế
nghi p v . ệ ụ
T ch c tín d ng và khách hàng có th tho thu n áp d ng ph ng th c thu nh nổ ứ ụ ể ả ậ ụ ươ ứ ậ
ti n m t theo túi niêm phong. ề ặ
2. Ch t ch H i đ ng qu n tr t ch c tín d ng quy đ nh và h ng d n th c hi nủ ị ộ ồ ả ị ổ ứ ụ ị ướ ẫ ự ệ
trong h th ng, h ng d n khách hàng v quy trình thu, chi ti n m t đ i v i khách hàngệ ố ướ ẫ ề ề ặ ố ớ
(c khi ng d ng công ngh m i nh : thu, chi ti n m t qua máy g i, rút ti n t đ ng; thu,ả ứ ụ ệ ớ ư ề ặ ử ề ự ộ
chi ti n m t trong giao d ch m t c a, ngân hàng bán l .. ), quy trình thu ti n m t theo túiề ặ ị ộ ử ẻ ề ặ
niêm phong.
3. C c tr ng C c Phát hành và Kho qu h ng d n quy trình thu, chi ti n m t ápụ ưở ụ ỹ ướ ẫ ề ặ
d ng đ i v i Ngân hàng Nhà n c.ụ ố ớ ướ
Đi u 10. Giao nh n ti n m t trong ngành Ngân hàngề ậ ề ặ
1. Giao nh n ti n m t trong h th ng Ngân hàng Nhà n cậ ề ặ ệ ố ướ
Giao nh n ti n m t theo l nh đi u chuy n gi a Kho ti n Trung ng v i Ngân hàngậ ề ặ ệ ề ể ữ ề ươ ớ
Nhà n c chi nhánh và ng c l i; gi a các Kho ti n Trung ng v i nhau; gi a các Ngânướ ượ ạ ữ ề ươ ớ ữ
hàng Nhà n c chi nhánh v i nhau th c hi n ki m đ m theo bó ti n đ 10 th p, nguyênướ ớ ự ệ ể ế ề ủ ế
niêm phong ho c túi ti n nguyên niêm phong k p chì.ặ ề ẹ
Ngân hàng Nhà n c chi nhánh nh n ti n thành l p H i đ ng ki m đ m t (mi ng)ướ ậ ề ậ ộ ồ ể ế ờ ế
và ki m đ m xong trong ph m vi 30 ngày làm vi c, đ n v giao c ng i ch ng ki n;ể ế ạ ệ ơ ị ử ườ ứ ế
tr ng h p tín nhi m bên nh n, đ n v giao u quy n b ng văn b n cho đ n v nh n tườ ợ ệ ậ ơ ị ỷ ề ằ ả ơ ị ậ ổ
ch c H i đ ng ki m đ m.ứ ộ ồ ể ế
Tr ng h p có ng i ch ng ki n thì Ngân hàng Nhà n c chi nhánh có th giao theoườ ợ ườ ứ ế ướ ể
bó ti n đ 10 th p, nguyên niêm phong ho c túi ti n nguyên niêm phong k p chì đã nh nề ủ ế ặ ề ẹ ậ

cho t ch c tín d ng trong cùng t nh, thành ph ; vi c t ch c ki m đ m s ti n này th cổ ứ ụ ỉ ố ệ ổ ứ ể ế ố ề ự
hi n theo quy đ nh t i Kho n 2 Đi u này.ệ ị ạ ả ề
Giao C c Phát hành và Kho qu xem xét gia h n ki m đ m ti n đi u chuy n trongụ ỹ ạ ể ế ề ề ể
các tr ng h p do nguyên nhân khách quan ph i kéo dài th i h n ki m đ m.ườ ợ ả ờ ạ ể ế
2. Giao nh n ti n m t gi a Ngân hàng Nhà n c chi nhánh v i chi nhánh t ch c tínậ ề ặ ữ ướ ớ ổ ứ
d ng (t ch c tín d ng không có chi nhánh) và ng c l i; gi a các t ch c tín d ng (chiụ ổ ứ ụ ượ ạ ữ ổ ứ ụ
nhánh t ch c tín dung) trong cùng t nh, thành ph v i nhau th c hi n ki m đ m theo bóổ ứ ỉ ố ớ ự ệ ể ế
ti n đ 10 th p, nguyên niêm phong ho c túi ti n nguyên niêm phong k p chì . ề ủ ế ặ ề ẹ
Tr ng h p t ch c tín d ng ki m đ m t (mi ng) s ti n đã nh n, thì ph i thànhườ ợ ổ ứ ụ ể ế ờ ế ố ề ậ ả
l p H i đ ng ki m đ m và ki m đ m xong trong ph m vi 15 ngày làm vi c, đ n v giaoậ ộ ồ ể ế ể ế ạ ệ ơ ị
c ng i ch ng ki n; tr ng h p tín nhi m bên nh n, đ n v giao u quy n b ng văn b nử ườ ứ ế ườ ợ ệ ậ ơ ị ỷ ề ằ ả
cho đ n v nh n t ch c H i đ ng ki m đ m.ơ ị ậ ổ ứ ộ ồ ể ế
3. Các lo i ti n m i in, đúc giao nh n theo bao, h p, thùng nguyên niêm phong ho cạ ề ớ ậ ộ ặ
ki n hàng nguyên niêm phong c a Nhà máy in, đúc ti n ho c c a Ngân hàng Nhà n cệ ủ ề ặ ủ ướ
trong các tr ng h p quy đ nh t i Kho n 1, 2 Đi u này.ườ ợ ị ạ ả ề
Các lo i ti n đ c ki m đ m, phân lo i, đóng gói b ng h th ng máy ki m đ m,ạ ề ượ ể ế ạ ằ ệ ố ể ế
phân lo i, đóng bó (túi) liên hoàn, tr c tuy n c a Trung tâm x lý ti n Ngân hàng Nhàạ ự ế ủ ử ề
n c, t ch c tín d ng thì đ c giao nh n nh ti n m i in, đúc quy đ nh t i Kho n này”.ướ ổ ứ ụ ượ ậ ư ề ớ ị ạ ả
4. Vi c giao nh n ti n m t trong n i b t ch c tín d ng do Ch t ch H i đ ng qu nệ ậ ề ặ ộ ộ ổ ứ ụ ủ ị ộ ồ ả
tr quy đ nh. ị ị
Đi u 11ề. Giao nh n ngo i t , gi y t có giáậ ạ ệ ấ ờ
1. Các kho n thu, chi ngo i t gi a t ch c tín d ng v i khách hàng; gi a các t ch cả ạ ệ ữ ổ ứ ụ ớ ữ ổ ứ
tín d ng; gi a Ngân hàng Nhà n c chi nhánh v i t ch c tín d ng th c hi n ki m đ m tụ ữ ướ ớ ổ ứ ụ ự ệ ể ế ờ
và theo đúng quy trình thu chi ti n m t.ề ặ
Vi c giao nh n ngo i t trong n i b t ch c tín d ng do Ch t ch H i đ ng qu n trệ ậ ạ ệ ộ ộ ổ ứ ụ ủ ị ộ ồ ả ị
quy đ nh.ị
2. Giao nh n gi y t có giá th c hi n nh sau:ậ ấ ờ ự ệ ư
a) Giao nh n gi a t ch c tín d ng, Ngân hàng Nhà n c chi nhánh và khách hàng;ậ ữ ổ ứ ụ ướ
gi a Ngân hàng Nhà n c và t ch c tín d ng; gi a các t ch c tín d ng ph i ki m đ mữ ướ ổ ứ ụ ữ ổ ứ ụ ả ể ế
t và th c hi n theo quy trình thu chi ti n m t.ờ ự ệ ề ặ
b) Giao nh n gi a Nhà máy in, đúc ti n v i Kho ti n Trung ng, gi a Kho ti nậ ữ ề ớ ề ươ ữ ề
Trung ng và Ngân hàng Nhà n c chi nhánh, gi a các Ngân hàng Nhà n c chi nhánh,ươ ướ ữ ướ
gi a các Kho ti n Trung ng th c hi n nh sau:ữ ề ươ ự ệ ư
- Gi y t có giá m i in giao nh n theo bao nguyên niêm phong k p chì nh đ i v iấ ờ ớ ậ ẹ ư ố ớ
ti n m t ho c bó nguyên niêm phong (n u không ch n bao); gi y t có giá đã qua l uề ặ ặ ế ẵ ấ ờ ư
thông thì giao nh n theo bó đ 10 th p, nguyên niêm phong c a Ngân hàng Nhà n c chiậ ủ ế ủ ướ
nhánh, tr ng h p không đ bó thì giao nh n theo t . ườ ợ ủ ậ ờ
Ngân hàng Nhà n c chi nhánh nh n thành l p H i đ ng ki m đ m t tr c khi chiướ ậ ậ ộ ồ ể ế ờ ướ
cho t ch c tín d ng hay khách hàng.ổ ứ ụ
- Gi y t có giá h t th i h n l u hành: giao nh n theo bó nguyên niêm phong c aấ ờ ế ờ ạ ư ậ ủ
Ngân hàng Nhà n c chi nhánh ho c giao nh n theo t (tr ng h p không đ bó). ướ ặ ậ ờ ườ ợ ủ
c) Gi y t có giá do t ch c tín d ng, Kho b c Nhà n c l u ký t i Ngân hàng Nhàấ ờ ổ ứ ụ ạ ướ ư ạ
n c đ tham gia các nghi p v tr tr ng ti n t , th c hi n giao nh n theo bó đ 10 th pướ ể ệ ụ ị ườ ề ệ ự ệ ậ ủ ế
nguyên niêm phong, tr ng h p không đ bó thì giao nh n theo t . ườ ợ ủ ậ ờ

