NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
******
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 1328/2005/QĐ-NHNN Hà Ni, ngày 06 tháng 09 năm 2005
QUYT ĐỊNH
CA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIT NAM S 1328/2005/QĐ-NHNN NGÀY 06
THÁNG 9 NĂM 2005 BAN HÀNH "QUY ĐỊNH V CÁC T L BO ĐẢM AN
TOÀN TRONG HOT ĐỘNG CA QU TÍN DNG NHÂN DÂN CƠ S"
THNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Căn c Lut Ngân hàng Nhà nước Vit Nam s 01/1997/QH10 ngày 12/12/1997 và Lut
sa đổi, b sung mt s điu ca Lut Ngân hàng Nhà nước Vit Nam s 10/2003/QH11
ngày 17/6/2003;
Căn c Lut Các T chc tín dng s 02/1997/QH10 ngày 12/12/1997 và Lut sa đổi,
b sung mt s điu ca Lut các t chc tín dng s 20/2003/QH11 ngày 15/6/2004;
Căn c Ngh định s 52/2003/NĐ-CP ngày 15/9/2003 ca Chính ph quy định chc
năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca Ngân hàng Nhà nước Vit Nam;
Căn c Ngh định s 48/2001/NĐ-CP ngày 13/8/2001 ca Chính ph v t chc và hot
động ca Qu tín dng nhân dân và Ngh định s 69/2005/NĐ-CP ngày 26/5/2005 ca
Chính ph v vic sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 48/2001/NĐ-CP ngày
13/8/2001 ca Chính ph v t chc và hot động ca Qu tín dng nhân dân;
Theo đề ngh ca V trưởng V Các t chc tín dng hp tác.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1.Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định v các t l bo đảm an toàn trong
hot động ca Qu tín dng nhân dân cơ s".
Điu 2.Quyết định này có hiu lc thi hành sau 15 ngày k t ngày đăng Công báo.
Điu 3.Chánh Văn phòng, V trưởng V Các t chc tín dng hp tác, Th trưởng các
đơn v có liên quan thuc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Chi
nhánh tnh, thành ph trc thuc Trung ương, Ch tch Hi đồng qun tr, Giám đốc Qu
tín dng nhân dân cơ s có trách nhim thi hành Quyết định này.
Trn Minh Tun
(Đã ký)
QUY ĐỊNH
V CÁC T L BO ĐẢM AN TOÀN TRONG HOT ĐỘNG CA QU TÍN
DNG NHÂN DÂN CƠ S
(Ban hành kèm theo Quyết định s 1328/2005/QĐ-NHNN ngày 06 tháng 9 năm 2005 ca
Thng đốc Ngân hàng Nhà nước
Chương 1:
QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1.
1. Các Qu tín dng nhân dân cơ s (sau đây gi tt là Qu tín dng) phi duy trì các t
l bo đảm an toàn sau đây:
a) T l an toàn vn ti thiu.
b) Gii hn tín dng đối vi khách hàng.
c) T l v kh năng chi tr.
d) T l ti đa ca ngun vn ngn hn được s dng để cho vay trung hn và dài hn.
d) Gii hn góp vn.
2. Căn c kết qu thanh tra, kim tra ca Thanh tra Ngân hàng Nhà nước v tình hình
hot động ca Qu tín dng, Ngân hàng Nhà nước có th yêu cu Qu tín dng duy trì
các t l bo đảm an toàn cao hơn các mc quy định ti các Điu 5 và Điu 8 ca Quy
định này.
Điu 2. Trong Quy định này, nhng t ng dưới đây được hiu như sau:
1. Tng tài sn "Có" ri ro là tng giá tr tài sn "Có" ca Qu tín dng được tính theo
mc độ ri ro quy định ti Điu 6 ca Quy định này.
2. Khon phi đòi là các tài sn "Có" ni bng hình thành t các khon tin gi, cho vay,
ng trước, đầu tư và t vic thc hin các hot động nghip v ngân hàng khác.
3. Bt động sn ca bên vay là nhà ca khách hàng vay vn đang s dng hoc đã cho
thuê nhưng được bên thuê đồng ý cho dùng làm tài sn thế chp trong thi gian thuê.
4. Mt khách hàng là mt pháp nhân, cá nhân, h gia đình, t hp tác, công ty hp danh,
doanh nghip tư nhân và các đối tượng khác theo quy định ca pháp lut là thành viên
ca Qu tín dng, là khách hàng có gi tin ti Qu tín dng, là h nghèo cư trú trên địa
bàn hot động ca Qu tín dng và có quan h tín dng vi Qu tín dng.
5. Nhóm khách hàng liên quan bao gm hai hoc nhiu khách hàng có quan h tín dng
vi Qu tín dng và có quan h liên quan vi nhau, thuc mt trong các trường hp sau
đây:
a) Mt khách hàng cá nhân s hu ti thiu 25% vn điu l ca mt pháp nhân mà pháp
nhân đó đang là khách hàng ca Qu tín dng.
b) Mt khách hàng cá nhân là thành viên ca h gia đình (theo quy định ca B Lut dân
s) mà h gia đình đó đang là khách hàng ca Qu tín dng hoc trong h gia đình đó có
các cá nhân khác cũng đang là khách hàng ca Qu tín dng (tr trường hp thành viên
trong cùng mt h gia đình nhưng tham gia giao dch vi Qu tín dng vi tư cách là ch
th độc lp, t chu trách nhim bng tài sn riêng).
c) Mt khách hàng cá nhân là t viên t hp tác (theo quy định ca B Lut dân s) mà t
hp tác đó đang là khách hàng ca Qu tín dng.
d) Mt khách hàng cá nhân là thành viên hp danh ca công ty hp danh mà công ty hp
danh đó đang là khách hàng ca Qu tín dng.
đ) Mt khách hàng cá nhân là ch doanh nghip tư nhân mà doanh nghip tư nhân đó
đang là khách hàng ca Qu tín dng.
e) Mt khách hàng cá nhân đang nm gi chc danh thành viên trong b máy qun tr,
điu hành và kim soát ca mt pháp nhân mà pháp nhân đó đang là khách hàng ca Qu
tín dng.
g) Mt khách hàng pháp nhân s hu ti thiu 50% vn điu l ca mt pháp nhân khác
mà pháp nhân đó đang là khách hàng ca Qu tín dng.
h) Mt khách hàng pháp nhân đang là khách hàng ca Qu tín dng có đại din ca mình
đang gi v trí thành viên trong b máy qun tr, điu hành và kim soát ca mt pháp
nhân khác mà pháp nhân đó cũng đang là khách hàng ca Qu tín dng.
6. Tng dư n cho vay bao gm n đủ tiêu chun, n cn chú ý, n dưới tiêu chun, n
nghi ng, n có kh năng mt vn ca Qu tín dng.
Chương 2:
QUY ĐỊNH C TH
Mc 1: VN T
Điu 3.
1. Vn t có ca Qu tín dng bao gm:
a) Vn cp 1:
- Vn điu l
- Vn ca các t chc, cá nhân tài tr không hoàn li cho Qu tín dng.
- Vn du tư xây dng cơ bn, mua sm tài sn c định (tr phn chênh lch giá tr tăng
thêm ca tài sn c định do định giá li theo quy định ca pháp lut)
- Qu d tr b sung vn điu l.
- Qu d phòng tài chính.
- Qu đầu tư phát trin nghip v.
- Li nhun không chia (nếu có).
Vn cp 1 được dùng làm căn c để xác định gii hn mua, đầu tư vào tài sn c định
ca Qu tín dng.
b) Vn cp 2:
- 50% phn giá tr tăng thêm ca tài sn c định được định giá li theo quy định ca pháp
lut.
- D phòng chung, ti đa bng 1,25% tng tài sn "Có" ri ro.
2. Gii hn khi xác định vn cp 2:
Tng giá tr vn cp 2 ti đa bng 100% giá tr vn cp 1.
Điu 4. Các khon phi tr khi vn t có:
1. Toàn b phn giá tr gim đi ca tài sn c định do định giá li theo quy định ca pháp
lut.
2. Tng s vn ca Qu tín dng góp vn vào Qu tín dng nhân dân Trung ương.
3. Khon l kinh doanh, bao gm c các khon l lu kế.
Mc 2: T L AN TOÀN VN TI THIU
Điu 5.
1. Qu tín dng phi duy trì t l ti thiu 8% gia vn t có so vi tng tài sn "Có" ri
ro.
2. Cách xác định t l an toàn vn ti thiu được quy định ti Ph lc A ca Quy định
này.
Điu 6. Tài sn "Có" được phân nhóm theo các mc độ ri ro như sau:
1. Nhóm tài sn "Có" có h s ri ro 0% bao gm:
a) Tin mt.
b) Vàng (nếu có).
c) Tin gi ti Qu tín dng nhân dân Trung ương để duy trì ngun d phòng kh năng
chi tr ca h thng Qu tín dng nhân dân (nếu có).
d) Tin gi ti Ngân hàng Nhà nước.
đ) Các khon cho vay bng vn tài tr, u thác đầu tư theo các hp đồng u thác trong đó
Qu tín dng ch hưởng phí u thác và không chu ri ro.
e) Các khon cho vay có bo đảm bng s tin gi do chính Qu tín dng phát hành.
g) Các khon phi đòi đối vi Chính ph Vit Nam bao gm: công trái, trái phiếu Chính
ph.
h) Các khon cho vay được bo đảm bng giy t có giá do Chính ph, Ngân hàng Nhà
nước Vit Nam phát hành.
2. Nhóm tài sn "Có" có h s ri ro 20% bao gm:
a) Tin gi ti các t chc tín dng khác (tr tin gi ti Qu tín dng nhân dân Trung
ương để duy trì ngun d phòng kh năng chi tr ca h thng Qu tín dng nhân dân).
b) Khon cho vay đối vi các t chc tín dng khác (nếu có).
3. Nhóm tài sn "Có" có h s ri ro 50% bao gm:
a) Các khon cho vay có bo đảm bng bt động sn ca bên vay.
b) Giá tr còn li ca tài sn c định ca Qu tín dng.
4. Nhóm tài sn "Có" có h s ri ro 100% bao gm: