NGÂN HÀNG NHÀ N CƯỚ
VI T NAM
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 1746/QĐ-NHNNHà N i, ngày 23 tháng 8 năm 2019
QUY T ĐNH
V VI C CÔNG B TH T C HÀNH CHÍNH ĐC S A ĐI, B SUNG, THAY TH ƯỢ
LĨNH V C THÀNH L P VÀ HO T ĐNG NGÂN HÀNG TH C HI N T I B PH N M T
C A THU C PH M VI CH C NĂNG QU N LÝ C A NGÂN HÀNG NHÀ N C VI T ƯỚ
NAM
TH NG ĐC NGÂN HÀNG NHÀ N C ƯỚ
Căn c Lu t Các t ch c t ín d ng s 47/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010; Lu t s a đi,
b sung m t s đi u c a Lu t Các t ch c tín d ng ngày 20 tháng 11 năm 2017;
Căn c Ngh đnh s 16/2017/NĐ-CP ngà y 17 tháng 02 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ơ ch c c a Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam; ướ
Căn c Ngh đnh s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 c a Ch ính ph v ki m soát th
t c hành chính;
Căn c Ngh đnh s 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Ngh đnh s 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 c a Chính ph s a đi, b sung m t s đi u c a các Ngh đnh liên
quan đn ki m soát th t c hành chính;ế
Căn c Thông t s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 c a Văn phòng Chính ph ư
h ng d n v nghi p v kiướ m soát th t c hành chính;
Căn c Thông t s 13/2019/TT-NHNN ngày 21 tháng 8 n ư ăm 2019 s a đi, b sung m t s đi u
c a các Thông t có liên quan đn vi c c p gi y phép, t ch c và ho t đng c a t ư ế ch c tín
d ng, chi nhánh ngân hàng n c ngoài; ướ
Căn c Thông t s 22/2018/TT-NHNN ngày 05 tháng 9 năm 2018 h ng d n v th t c, h s ư ướ ơ
ch p thu n danh sách d ki n nhân s c a ngân hàng th ng m i, t ế ươ ch c tín d ng phi ngân
hàng và chi nhánh ngân hàng n c ngoài;ướ
Xét đ ngh c a Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng và Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà n c ướ
Vi t Nam,
QUY T ĐNH:
Đi u 1. Công b kèm theo Quy t đnh này th t c hành chính đc s a đi, b sung, thay th ế ượ ế
quy đnh t i Thông t s 13/2019/TT-NHNN ngày 21/8/2019 th c hi n t i b ph n m t c a ư
thu c ph m vi ch c năng qu n lý c a Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam. ướ
Đi u 2. Quy t đnh này có hi u l c thi hành k t ngày 26/8/2019.ế
Quy t đnh này bãi b n i dung v công b các th t c hành chính có mã nh sau: NHNNVN-ế ư
285258, NHNNVN-285259, NHNNVN-285260, NHNNVN-285261 đc công b t i Quy t đnh ượ ế
s 1885/QĐ-NHNN ngày 01/10/2018.
Đi u 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra giám sát ngân hàng, Th tr ng các đn v có liên ưở ơ
quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này./. ế
N i nh n:ơ
- Nh Đi u 3;ư
- C c KSTTHC - VPCP (đ ph i h p);
- Văn phòng NHNN;
- L u: VP, TTGSNH6.ư
KT. TH NG ĐC
PHÓ TH NG ĐC
Đào Minh Tú
TH T C HÀNH CHÍNH ĐC S A ĐI, B SUNG LĨNH V C THÀNH L P VÀ HO T ƯỢ
ĐNG NGÂN HÀNG THU C PH M VI CH C NĂNG QU N LÝ C A NGÂN HÀNG NHÀ
N C VI T NAMƯỚ
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s ế 1746/QĐ-NHNN ngày 23 tháng 8 năm 2019 c a Th ng đc
Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam)ướ
PH N I.
DANH M C TH T C HÀNH CHÍNH
1. Danh m c th t c hành chính đ ược sa đi, b sung thu c ph m vi ch c năng qu n lý
c a Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam ướ
STT S h sơ
TTHC Tên TTHC
Tên VBQPPL
quy đnh n i
dung s a đi,
b sung
Lĩnh v cĐn v th cơ
hi n
A. Th t c hành chính th c hi n t i Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam ướ
NHNNVN-
285258
Th t c ch p thu n
danh sách d ki n ế
nhân s c a t ch c
tín d ng
Thông t s ư
13/2019/TT-
NHNN
Thành l p
và ho t
đng ngân
hàng
C quan Thanh ơ
tra, giám sát ngân
hàng
B. Th t c hành chính th c hi n t i Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam, Ngân ướ
hàng Nhà n c chi nhánh t nh, thành phướ
NHNNVN-
285259
Th t c ch p thu n
d ki n nhân s b ế
nhi m T ng Giám
đc (Giám đc) c a
Thông t s ư
13/2019/TT-
NHNN
Thành l p
và ho t
đng ngân
hàng
C quan Thanh ơ
tra, giám sát ngân
hàng; NHNN chi
nhánh t nh, thành
chi nhánh ngân hàng
n c ngoàiướ ph
2. Danh m c th t c hành chính đ ược thay th ếthu c ph m vi ch c năng qu n lý c a
Ngân hàng Nhà nước Vi t Nam
STT S h s ơ
TTHC
Tên th t c hành
chính được thay
thế
Tên th t c
hành chính
thay thế
Tên VBQPPL
quy đnh n i
dung s a đi,
b sung, thay
thế
Lĩnh
v c
C quanơ
th c hi n
1 NHNNVN
-285260
Th t c thông báo
danh sách nh ng
ng i đc b u, ườ ượ
b nhi m các ch c
danh Ch t ch và
thành viên Hi
đng qu n tr , Ch
t ch và thành viên
H i đng thành
viên, Tr ng ban ưở
và thành viên Ban
ki m soát, T ng
giám đc (Giám
đc) c a t ch c
tín d ng, chi nhánh
ngân hàng n c ướ
ngoài
Th t c thông
báo danh sách
nh ng ng i ườ
đc b u, b ượ
nhi m các
ch c danh Ch
t ch và thành
viên H i đng
qu n tr , Ch
t ch và thành
viên H i đng
thành viên,
Tr ng ban và ưở
thành viên Ban
ki m soát,
Tng giám đc
(Giám đc)
c a t ch c tín
d ng, chi
nhánh ngân
hàng n c ướ
ngoài
Thông t s ư
13/2019/TT-
NHNN
Thành
l p và
ho t
đng
ngân
hàng
C quan ơ
Thanh tra,
giám sát
ngân hàng;
Ngân hàng
Nhà n c ướ
chi nhánh
t nh, thành
ph
2 NHNNVN
-285261
Th t c thông báo
danh sách nh ng
ng i đc b u, ườ ượ
b nhi m các ch c
danh Ch t ch và
thành viên H i
đng qu n tr , Ch
t ch và thành viên
H i đng thành
viên, Tr ng ban ưở
và thành viên Ban
ki m soát, T ng
Giám đc (Giám
đc) c a t ch c
tín d ng
PH N II.
N I DUNG C TH C A T NG TH T C HÀNH CHÍNH THU C PH M VI CH C
NĂNG QU N LÝ C A NGÂN HÀNG NHÀ N C VI T NAM ƯỚ
A. Th t c hành chính th c hi n t i Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam ướ
1. Th t c ch p thu n danh sách d ki n nhân s c ế a t ch c tín d ng
- Trình t th c hi n:
B c 1: T ch c tín d ng l p 01 b h ướ sơ theo quy đnh g i Ngân hàng Nhà n c. ướ
B c 2: Tr ng h p h s ch a đy đ, h p l , trong th i h n 07 ngày ướ ườ ơ ư làm vi c k t ngà y
nh n đc h s , Ngân hàng Nhà n c (C quan Thanh tra, giám sát ngân hàng) có văn b n yêu ượ ơ ướ ơ
c u t ch c tín d ng b sung h s . ơ
B c 3: Tướ ch c tín d ng b sung, hoàn ch nh h s theo yêu c u c a Ngân hàng Nhà n c (Cơ ướ ơ
quan Thanh tra, giám sát ngân hàng) trong th i h n t i đa 45 ngày làm vi c k t ngày Ngân hàng
Nhà n c (C quan Thanh tra, giám sát ngân hàng) có văn b n yêu c u b sung h s .ướ ơ ơ
B c 4; Trong th i h n 30 ngày làm vi c kướ t ngày nh n đ y đ h s , Ngân hàng Nhà n c ơ ướ
có văn b n ch p thu n ho c không ch p thu n d ki ến nhân s c a t ch c tín d ng (Tr ng ườ
h p không ch p thu n, v ăn b n tr l i nêu rõ lý do).
- Cách th c th c hi n:
+ Tr s c quan hành chính (tr c ti p t i B ph n M t c a) ơ ế
+ Qua đng b u đi n (d ch v b u chính công ích)ườ ư ư
- Thành ph n h s : ơ
1. Văn b n c a t ch c tín d ng đ ngh Ngân hàng Nhà n c ch p thu n danh sách d ki n ướ ế
nhân s , trong đó t i thi u ph i có các n i dung sau: a) Lý do c a vi c b u, b nhi m nhân s ;
b) Danh sách d ki n nhân s , trong đó nêu r ế õ: h và tên, ch c danh, đn v công tác hi n t i; ơ
ch c danh d ki n đc b u, b nhi m t i t ế ượ ch c tín d ng, tên cá nhân, t ch c đ c ; t l
s h u c ph n, ph n v n góp mà nhân s d ki n làm ng i đi di n theo y quy n c a tế ườ
ch c đ c (n u c ế ó); c) C c u, danh sách các thành viên c a H i đng qu n tr , H i đơ ng thành
viên, Ban kim soát hi n t i và d ki ến sau khi b u, b nhi m c a t ch c tín d ng (tr ng h p ườ
d ki n nhân s b ế u, b nhi m vào H i đng qu n tr , H i đng thành viên, Ban ki m soát),
trong đó: (i) Đi v i t ch c tín d ng là công ty c ph n: nêu rõ s l ng thành vi ượ ên H i đng
qun tr , s l ng thành viên đc l p, thành viên không ph i là ng i đi u hành, s l ng thành ượ ườ ượ
viên là ng i có liên quan theo quy đườ nh t i kho n 2 Đi u 62 Lu t Các t ch c tín d ng; s
l ng thành viên Ban ki m soát, s l ng thành viên chuyên trách c a Ban kiượ ượ m soát; (ii) Đi
v i t ch c tín d ng là công t y trách nhi m h u h n: nêu rõ s l ng thành viên H i đng thành ượ
viên, s l ng thành viên Ban ki m soát, s l ượ ượng thành viên chuyên trách c a Ban ki m soát; d)
Đánh giá v vi c nhân s d ki n b u, b ế nhi m đm b o đ đi u ki n, tiêu chu n theo quy
đnh t i Lu t Các t ch c tín d ng và các quy đnh c a pháp lu t có liên quan, trong đ ó đánh giá
c th vi c đáp ng đi v i t ng đi u ki n; đ) Cam k t ch u trách nhi m tr c pháp ế ướ lu t v
vi c nhân s d ki n b ế u, b nhi m không thu c tr ng h p không đc đm nhi m ch c v ườ ượ
theo quy đnh t i Lu t các t ch c tín d ng.
2. Văn b n thông qua danh sách d ki n nhân s c a t ch c tín d ng (đi v i H i đng qu n ế
tr , H i đ ng thành viên, Ban ki m soát ph i nêu rõ nhi m k ), c th : a) Đi v i t ch c tín
d ng là công ty c ph n: Ngh quy t c a H i đng qu n tr ; b) Đi v i t ch c tín d ng là công ế
ty trách nhi m h u h n m t thành viên: Văn b n c a ng i đi di n có th ườ m quy n c a Ch s
hu; c) Đi v i t ch c tín d ng là công ty trách nhi m h u h n hai thành viên tr lên: (i)
Tr ng hườ p d ki n b nhi m thành viên H i đng thành viên, thành viên Ban ki m soát: Văn ế
b n c a ng i đi d ườ i n có th m quy n c a các thành viên góp v n; ( ii) Tr ng h p d ki n b ườ ế
nhi m T ng Giám đc (G iám đc): Ngh quy t c a H i đng thành viên. ế
3. Lý l ch cá nhân c a nhân s d ki n b u, b ế nhi m theo m u Ph l c s 01 đính kèm Thông
t 22/2018/TT-NHNN ngày 05/9/2018.ư
4. Phi u lý l ch t pháp c a nhân s d ki n b u, b nhi m:ế ư ế
a) Đi v i nhân s d ki n có qu c t ch Vi t Nam: Phi ế ếu lý l ch t pháp do c quan qu n lý c ư ơ ơ
s d li u lý l ch t pháp c p, trong đó ph i có đy đ thông tin v tình tr ng án tích (bao g m ư
án tích đã đc xóa và án tích ch a đc xóa) và thông tin v vi c c m đm nhi m ch c v , ượ ư ượ
thành l p, qu n lý doanh nghi p, h p tác xã;
b) Đi v i nhân s d ki ến không có qu c t ch Vi t Nam: Phi u lý l ch t pháp ho c văn b n có ế ư
giá tr t ng đng ươ ươ (có đy đ thông tin v tình tr ng án tích; thông tin v vi c c m đm nhi m
ch c v , th ành l p, qu n lý doanh nghi p, h p tác xã) ph i đc c quan có th m quy n c a ượ ơ
Vi t Nam ho c c quan có th m quy n c a n c ngoài c p theo quy đnh. ơ ướ Tr ng h p phi u ườ ế lý
l ch t pháp ho c v ư ăn b n có giá tr t ng đng do c quan có th ươ ươ ơ m quyn n c ngoài cướ p
không có thông tin v vi c c m đm nhi m ch c v , thành l p, qu n lý doanh nghi p, h p tác xã
thì ch s h u (đi v i t ch c tín d ng là công ty trách nhi m h u h n m t thành viên), thành
viên góp vn (đi v i t ch c tín d ng là công ty trách nhi m h u h n hai thành viên tr lên), c
đông, nhóm c đông, H i đng qu n tr , Ban ki m soát (đi v i t ch c tín d ng là công ty c
phn) đ c nhân s d ki n ph i có văn b n g ế i i trình v vi c không có c quan có th m ơ
quyn c a n c c p ướ lý l ch t pháp ho c v ư ăn b n có giá tr t ng đng cung c p thông tin này ươ ươ
và cam k t ch u trách nhi m tr c pháp lu t v vi c nhân s d ki n không thu c cế ướ ế ác tr ng ườ
h p không đc đm nhi m ch c v theo quy đnh t i Lu t các t ượ ch c tín d ng;
c) Phi u lý l ch t pháp ho c văn b n có giá tr t ng đng ph i đc c quan có th m quy n ế ư ươ ươ ượ ơ
c p tr c th ướ i đi m t ch c tín d ng n p h s đ ngh ch p thu n danh sách d ki n nhân s ơ ế
không quá 06 tháng.”.
5. B n kê khai ng i có liên quan c a nhân s d ki n b u, b nhi m theo m u Ph l c s 02 ườ ế
đính kèm Thông t 22/2018/TT-NHNN ngày 05/9/2018.ư
6. B n sao các văn b ng, ch ng ch ch ng minh trình đ chuyên môn c a nhân s d ki n b u, ế
b nhi m, trong đó văn b ng c a ng i có qu c t ch Vi t Nam do c ườ ơ s giáo d c n c ngoài ướ
c p ph i đc B Giáo d c và Đào t o công nh n theo quy đnh c a pháp lu t có liên quan. ượ
7. Các tài li u ch ng minh v i c đáp ng tiêu chu n, đi u ki n đi v i nhân s d ki n gi ch c ế
danh thành viên H i đng qu n tr , thành viên H i đng thành viên t ch c tín d ng qu y đnh t i
đi m d kho n 1 Đi u 50 Lu t Các t ch c tín d ng, c th : a) Đi v i đi u ki n “có ít nh t 3
năm là ng i qu n lý, ng i đi u hành c a t ch c tín d ng ho c có ít nh t 5 năm là ng i ườ ườ ườ
qu n lý, ng i đi u hành c a doanh nghi p ho t đng trong ngành tài chính, ngân hàng, k toán, ườ ế
ki m toán”: (i) B n sao Gi y ch ng nh n đăng ký doanh nghi p ( đi v i doanh nghi p không
ph i là t ch c tín d ng); (ii) N i dung Đi u l c a t ch c tín d ng, doanh nghi p quy đnh v
ng i qu n lý, đi u hành; (iii) Văn b n c a ng i đi di n có th m quy n c a đn v n i nhân ườ ườ ơ ơ