TH T NG CHÍNH ƯỚ
PH
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 2201/QĐ-TTg Hà N i, ngày 26 tháng 12 năm 2021
QUY T ĐNH
BAN HÀNH QUY CH HO T ĐNG C A BAN CH ĐO QU C GIA TRI N KHAI TH C
HI N CAM K T C A VI T NAM T I H I NGH L N TH 26 CÁC BÊN THAM GIA CÔNG
C KHUNG C A LIÊN H P QU C V BI N ĐI KHÍ H UƯỚ
TH T NG CHÍNH PH ƯỚ
Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 19 tháng 6 năm 2015; Lu t s a đi, b sung m t s đi u
c a Lu t T ch c Chính ph và Lu t T ch c chính quy n đa ph ng ngày 22 tháng 11 năm ươ
2019;
Căn c Ngh đnh s 138/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2016 c a Chính ph ban hành Quy
ch làm vi c c a Chính ph ;ế
Căn c Quy t đnh s 34/2007/ ế QĐ-TTg ngày 12 tháng 3 năm 2007 c a Th t ng Chính ph ướ
ban hành Quy ch thành l p, t ch c và ho t đng c a t ch c ph i h p liên ngành; Quy t đnhế ế
s 2157/QĐ-TTg ngày 21 tháng 12 năm 2021 c a Th t ng Chính ph thành l p Ban Ch đo ướ
qu c gia tri n khai th c hi n cam k t c a Vi t Nam t i H i ngh COP26; ế
Xét đ ngh c a B tr ng ưở B Tài nguyên và Môi tr ng, ườ
QUY T ĐNH:
Đi u 1. Ban hành kèm theo Quy t đnh này Quy ch ho t đng c a Ban Ch đo qu c gia tri n ế ế
khai th c hi n cam k t c a Vi t Nam t i H i ngh l n th 26 các bên tham gia Công c khung ế ướ
c a Liên h p qu c v bi n đi khí h u (COP26). ế
Đi u 2. Quy t đnh có hi u l c k t ngày ký ban hành.ế
Đi u 3. Các B tr ng, Th tr ng c quan ngang b , Th tr ng c quan thu c Chính ph , ưở ưở ơ ưở ơ
các thành viên Ban Ch đo và c quan, t ch c có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t ơ ế
đnh này./.
N i nh n:ơ
- Th t ng, các Phó Th ướ t ng ướ Chính ph ;
- Các y viên Ban ch đo;
- Các b , c quan ngang b , ơ c quan thu c Chính ph ;ơ
- VPCP: BTCN, các PCN; Tr lý, Th ký c a TTg; Tr lý, ư
Th ký c a PTTg Lê Văn ư Thành; TGĐ C ng TTĐT; các V :
TH, QHQT, CN, TCCV;
TH T NG ƯỚ
- L u: VT, NN (3b). ưTuynh Ph m Minh Chính
QUY CH HO T ĐNG
C A BAN CH ĐO QU C GIA TRI N KHAI TH C HI N CAM K T C A VI T NAM T I
H I NGH L N TH 26 CÁC BÊN THAM GIA CÔNG C KHUNG C A LIÊN H P ƯỚ
QU C V BI N ĐI KHÍ H U
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s : ế 2201/QĐ-TTg ngày 26 tháng 12 năm 2021 c a Th t ng ướ
Chính ph )
Ch ng Iươ
NH NG QUY ĐNH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi và đi t ng áp d ng ượ
Quy ch này quy đnh nguyên t c, ch đ làm vi c; trách nhi m c a thành viên, c quan th ng ế ế ơ ườ
tr c Ban Ch đo; ch đ thông tin, báo cáo; kinh phí ho t đng c a Ban Ch đo qu c gia tri n ế
khai th c hi n cam k t c a Vi t Nam t i H i ngh l n th 26 các bên tham gia Công c khung ế ướ
c a Liên h p qu c v bi n đi khí h u (sau đây g i là Ban Ch đo). ế
Quy ch này áp d ng đi v i các thành viên Ban Ch đo, các b , ngành và c quan, đn v có ế ơ ơ
liên quan tham gia tri n khai th c hi n cam k t c a Vi t Nam t i H i ngh COP26. ế
Đi u 2. Ch c năng, nhi m v , quy n h n và thành viên Ban Ch đo
Ch c năng, nhi m v , quy n h n và thành viên Ban Ch đo đc quy đnh t i Quy t đnh s ượ ế
2157/QĐ-TTg ngày 21 tháng 12 năm 2021 c a Th t ng Chính ph thành l p Ban Ch đo qu c ướ
gia tri n khai th c hi n cam k t c a Vi t Nam t i H i ngh l n th 26 các bên tham gia Công ế
c khung c a Liên h p qu c v bi n đi khí h u.ướ ế
Ch ng IIươ
CH Đ LÀM VI C
Đi u 3. Nguyên t c làm vi c
1. Tr ng ban, Phó Tr ng ban và các y viên Ban Ch đo làm vi c theo ch đ kiêm nhi m.ưở ưở ế
2. Ban Ch đo làm vi c theo nguyên t c t p trung, dân ch , th o lu n công khai, đm b o s
th ng nh t, đ cao trách nhi m c a Tr ng ban; Tr ng ban là ng i quy t đnh cu i cùng đi ưở ưở ườ ế
v i các v n đ c a Ban Ch đo; Phó Tr ng ban đc quy t đnh m t s v n đ c th theo ưở ượ ế
phân công, y quy n c a Tr ng ban; các y viên Ban Ch đo ch u trách nhi m tri n khai công ưở
vi c đc phân công và ch đng ch đo c quan ch c năng tri n khai các nhi m v thu c ượ ơ
ngành, lĩnh v c qu n lý nhà n c đc giao đ th c hi n cam k t t i H i ngh COP26. ướ ượ ế
3. Tr ng ban ch trì các cu c h p đnh k theo k ho ch và tri u t p các cu c h p đt xu t khiưở ế
c n thi t. Tr ng ban có th y quy n cho Phó Tr ng ban ch trì cu c h p đ th o lu n, ế ưở ưở
quy t đnh m t s v n đ c th thu c nhi m v c a Ban Ch đo.ế
4. Các y viên có trách nhi m tham d đy đ các cu c h p c a Ban Ch đo, tr ng h p do ườ
b n công tác quan tr ng khác không th tham d h p, ph i báo cáo Tr ng ban và y quy n cho ưở
ng i đi di n có trách nhi m d h p; ý ki n c a ng i d h p là ý ki n chính th c c a y ườ ế ườ ế
viên Ban Ch đo.
5. Ban Ch đo phân công t ng thành viên ch u trách nhi m: Đôn đc, ki m tra các b , ngành, đa
ph ng th c hi n các c ch , chính sách đã ban hành; ki n ngh b sung, s a đi ho c xây d ngươ ơ ế ế
m i c ch , chính sách, nh ng gi i pháp đ th c hi n các cam k t c a Vi t Nam t i H i ngh ơ ế ế
COP26; ph i h p v i các t ch c qu c t , đi tác phát tri n, các đnh ch tài chính qu c t đ ế ế ế
thúc đy tri n khai các n i dung h p tác th c hi n các cam k t c a Vi t Nam t i H i ngh ế
COP26.
Đi u 4. Ch đ làm vi c, thông tin và báo cáo ế
1. Cu c h p đnh k : Ban Ch đo h p đnh k 01 l n/năm theo k ho ch h ng năm c a Ban Ch ế
đo. N i dung cu c h p đnh k t p trung đánh giá tình hình ho t đng, th c hi n nhi m v
trong năm c a Ban Ch đo; cho ý ki n ch đo v đ xu t c a các b , ngành, đa ph ng, các ế ươ
đi tác phát tri n và doanh nghi p; đ ra ph ng h ng, nhi m v và k ho ch th c hi n ti p ươ ướ ế ế
theo; báo cáo và ki n ngh Chính ph , Th t ng Chính ph gi i quy t nh ng v n đ v t ế ướ ế ượ
th m quy n c a Ban Ch đo.
2. Cu c h p đt xu t: Ban Ch đo h p đt xu t khi c n thi t theo ch đo c a Tr ng ban đ ế ưở
ch đo gi i quy t các v n đ c a Ban Ch đo, gi i quy t nh ng v n đ m i, phát sinh theo đ ế ế
xu t c a C quan th ng tr c Ban Ch đo, các đi tác phát tri n và doanh nghi p. ơ ườ
3. Căn c tình hình th c t và yêu c u nhi m v t ng th i đi m, C quan th ng tr c Ban Ch ế ơ ườ
đo có th đ xu t m i các t ch c qu c t , đi tác phát tri n, lãnh đo các t p đoàn, doanh ế
nghi p, y ban nhân dân các t nh, thành ph tr c thu c trung ng tham d cu c h p Ban Ch ươ
đo.
4. Tr ng h p không t ch c đc cu c h p Ban Ch đo thì C quan th ng tr c có trách ườ ượ ơ ườ
nhi m l y ý ki n b ng văn b n c a thành viên Ban Ch đo đi v i nh ng v n đ thu c nhi m ế
v c a Ban Ch đo và t ng h p, báo cáo Tr ng ban xem xét, quy t đnh. ưở ế
5. Các thành viên Ban Ch đo có trách nhi m báo cáo Tr ng ban tình hình tri n khai nhi m v ưở
đc phân công ho c báo cáo đt xu t theo yêu c u c a Tr ng ban, đng th i ch đng báo ượ ưở
cáo nh ng v n đ phát sinh trong quá trình th c hi n nhi m v . Báo cáo c a các thành viên Ban
Ch đo đc g i t i Tr ng ban, đng th i g i t i C quan th ng tr c đ theo dõi, t ng h p ượ ưở ơ ườ
chung đ ph c v công tác ch đo, đi u hành c a Tr ng ban. ưở
Ch ng IIIươ
PHÂN CÔNG TRÁCH NHI M
Đi u 5. Trách nhi m c a Tr ng ban ưở
1. Quy t đnh và ch u trách nhi m tr c Chính ph v toàn b ho t đng c a Ban Ch đo theo ế ướ
nhi m v và quy n h n c a Ban Ch đo đc ban hành t i Quy t đnh s 2157/QĐ-TTg ngày ượ ế
21 tháng 12 năm 2021 c a Th t ng Chính ph v thành l p Ban Ch đo. ướ
2. Ch đo, đi u hành th ng nh t, toàn di n các ho t đng c a Ban Ch đo; xem xét quy t đnh ế
k ho ch công tác hàng năm c a Ban Ch đo; tr c ti p ch trì các cu c h p Ban Ch đo; phân ế ế
công, y quy n cho Phó Tr ng ban ch trì cu c h p đ th o lu n, quy t đnh m t s v n đ ưở ế
c th thu c nhi m v c a Ban Ch đo khi c n thi t. ế
3. Ch đo, ki m tra, đôn đc vi c tri n khai th c hi n k ho ch công tác c a Ban Ch đo và ế
c a các b , ngành, đa ph ng và các c quan liên quan trong vi c th c hi n các ch ng trình, ươ ơ ươ
d án, nhi m v ; tháo g nh ng khó khăn, v ng m c, thúc đy gi i quy t th t c hành chính; ướ ế
cho ý ki n v các c ch , chính sách c n s a đi, b sung, hoàn thi n t o thu n l i cho nhà đu ế ơ ế
t , doanh nghi p.ư
4. y quy n cho Phó Tr ng ban ho c các thành viên khác c a Ban Ch đo gi i quy t các công ưở ế
vi c thu c th m quy n c a Tr ng ban khi c n thi t. ưở ế
Đi u 6. Trách nhi m c a Phó Tr ng ban ưở
1. Giúp Tr ng ban đi u hành gi i quy t m t s nhi m v c th liên quan đn t ch c tri n ưở ế ế
khai th c hi n nhi m v c a Ban Ch đo theo phân công, y quy n c a Tr ng ban. ưở
2. Ch trì cu c h p Ban ch đo khi đc Tr ng ban phân công, y quy n. ượ ưở
3. Th c hi n các nhi m v khác thu c trách nhi m c a Ban Ch đo do Tr ng ban giao. ưở
Đi u 7. Trách nhi m c a y viên th ng tr c - B tr ng B Tài nguyên và Môi tr ng, ườ ưở ườ
T tr ng T công tác giúp vi c Ban Ch đo ưở
1. Giúp Tr ng ban đi u ph i các ho t đng chung c a Ban Ch đo, ch đo t ng h p xây d ngưở
k ho ch ho t đng h ng năm c a Ban Ch đo, trình Tr ng ban xem xét, quy t đnh; đ xu t ế ưở ế
Tr ng ban ch trì các cu c h p đt xu t đ gi i quy t nh ng v n đ m i phát sinh, các đ ưở ế
xu t, ki n ngh c a b , ngành, đa ph ng, doanh nghi p, t ch c qu c t , đi tác phát tri n. ế ươ ế
2. Ch đo chu n b n i dung, tài li u và đ xu t thành ph n tham d các cu c h p c a Ban Ch
đo; t ng h p báo cáo đnh k c a Ban Ch đo.
3. Ch đo, đi u hành T công tác giúp vi c Ban Ch đo.
4. Th c hi n các nhi m v khác thu c trách nhi m c a Ban Ch đo do Tr ng ban và Phó ưở
Tr ng ban giao.ưở
Đi u 8. Trách nhi m c a các y viên Ban Ch đo
1. Các y viên Ban Ch đo ch u trách nhi m tr c Tr ng ban v vi c th c hi n các nhi m v ướ ưở
đc phân công.ượ
2. Căn c ch c năng qu n lý nhà n c c a b , ngành và nhi m v đc giao, ch trì, ch đng ướ ượ
ph i h p v i các b , ngành, đa ph ng, c quan, các t ch c qu c t , đi tác phát tri n th c ươ ơ ế
hi n các nhi m v và gi i pháp thu c trách nhi m và th m quy n c a c quan mình; đ xu t, ơ
ki n ngh v i Tr ng ban xem xét vi c s a đi, b sung ho c xây d ng m i c ch , chính sách, ế ưở ơ ế
nh ng gi i pháp đ th c hi n cam k t c a Vi t Nam t i H i ngh COP26. ế
3. S d ng b máy, c s v t ch t, con d u c a c quan mình trong th c hi n nhi m v đc ơ ơ ượ
giao; ki m tra, giám sát, h ng d n các c quan, đn v và gi i quy t k p th i các v ng m c ướ ơ ơ ế ướ
phát sinh trong quá trình th c hi n các nhi m v .
4. Ki n ngh s a đi ho c xây d ng m i c ch , chính sách đ th c hi n các nhi m v c a Ban ế ơ ế
Ch đo.
5. y viên là B tr ng, Ch nhi m Văn phòng Chính ph ngoài trách nhi m quy đnh t i các ưở
kho n 1, 2, 3, 4 Đi u này có trách nhi m ph i h p v i C quan th ng tr c Ban Ch đo t ơ ườ
ch c các cu c h p đnh k , đt xu t c a Ban Ch đo, trình Tr ng ban xem xét ban hành các ưở
k t lu n cu c h p.ế
Đi u 9. Trách nhi m c a C quan th ng tr c Ban Ch đo ơ ườ
B Tài nguyên và Môi tr ng là C quan th ng tr c Ban Ch đo; có trách nhi m tham m u, ườ ơ ườ ư
giúp vi c, ph c v ho t đng c a Ban Ch đo, c th :
1. Giúp Ban Ch đo, Tr ng ban và T tr ng T công tác giúp vi c t ch c tri n khai th c ưở ưở
hi n nhi m v , quy n h n c a Ban Ch đo.
2. Ch trì ho c ph i h p v i các c quan có liên quan đ xu t v i Ban Ch đo, Tr ng ban các ơ ưở
ch tr ng, đnh h ng, ki n ngh b sung, s a đi ho c xây d ng m i c ch , chính sách, ươ ướ ế ơ ế
nh ng gi i pháp đ thúc đy tri n khai các n i dung h p tác th c hi n cam k t c a Vi t Nam ế
t i H i ngh COP26.
3. Trong tr ng h p c n thi t, đ xu t v i Ban Ch đo, Tr ng ban v nh ng gi i pháp c thườ ế ưở
(có th xem xét l p t công tác liên ngành) đ tháo g các khó khăn, v ng m c trong quá trình ướ
tri n khai th c hi n cam k t c a Vi t Nam t i H i ngh COP26. ế
4. Th c hi n các nhi m v khác do Ban Ch đo, Tr ng ban giao. ưở
5. Trong quá trình th c hi n nhi m v , C quan th ng tr c Ban Ch đo đc làm vi c v i các ơ ườ ượ
b , ngành, đa ph ng, các t ch c qu c t , đi tác phát tri n tham gia tri n khai th c hi n cam ươ ế
k t c a Vi t Nam t i H i ngh COP26 và đ ngh các b , ngành, đa ph ng, c quan có liên ế ươ ơ
quan báo cáo, cung c p thông tin, tài li u liên quan đn vi c th c hi n cam k t c a Vi t Nam t i ế ế
H i ngh COP26.
Đi u 10. Kinh phí ho t đng c a Ban Ch đo
Kinh phí ho t đng hàng năm c a Ban Ch đo do Ngân sách nhà n c b o đm, đc b trí ướ ượ
trong d toán ngân sách nhà n c hàng năm c a B Tài nguyên và Môi tr ng và các c quan có ướ ườ ơ
liên quan và ngu n kinh phí h p pháp khác theo quy đnh c a pháp lu t v ngân sách nhà n c. ướ
Ch ng IVươ
ĐI U KHO N THI HÀNH