
TH T NG CHÍNHỦ ƯỚ
PHỦ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố2201/QĐ-TTg Hà N i, ngàyộ 26 tháng 12 năm 2021
QUY T ĐNHẾ Ị
BAN HÀNH QUY CH HO T ĐNG C A BAN CH ĐO QU C GIA TRI N KHAI TH CẾ Ạ Ộ Ủ Ỉ Ạ Ố Ể Ự
HI N CAM K T C A VI T NAM T I H I NGH L N TH 26 CÁC BÊN THAM GIA CÔNGỆ Ế Ủ Ệ Ạ Ộ Ị Ầ Ứ
C KHUNG C A LIÊN H P QU C V BI N ĐI KHÍ H UƯỚ Ủ Ợ Ố Ề Ế Ổ Ậ
TH T NG CHÍNH PHỦ ƯỚ Ủ
Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 19 tháng 6 năm 2015; Lu t s a đi, b sung m t s đi u ứ ậ ổ ứ ủ ậ ử ổ ổ ộ ố ề
c a Lu t T ch c Chính ph và Lu t T ch c chính quy n đa ph ng ngày 22 tháng 11 năm ủ ậ ổ ứ ủ ậ ổ ứ ề ị ươ
2019;
Căn c Ngh đnh s 138/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2016 c a Chính ph ban hành Quy ứ ị ị ố ủ ủ
ch làm vi c c a Chính ph ;ế ệ ủ ủ
Căn c Quy t đnh s 34/2007/ứ ế ị ố QĐ-TTg ngày 12 tháng 3 năm 2007 c a Th t ng Chính ph ủ ủ ướ ủ
ban hành Quy ch thành l p, t ch c và ho t đng c a t ch c ph i h p liên ngành; Quy t đnhế ậ ổ ứ ạ ộ ủ ổ ứ ố ợ ế ị
s 2157/QĐ-TTg ngày 21 tháng 12 năm 2021 c a Th t ng Chính ph thành l p Ban Ch đo ố ủ ủ ướ ủ ậ ỉ ạ
qu c gia tri n khai th c hi n cam k t c a Vi t Nam t i H i ngh COP26;ố ể ự ệ ế ủ ệ ạ ộ ị
Xét đ ngh c a B ề ị ủ ộ tr ng ưở B Tài nguyên và Môi tr ng,ộ ườ
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1.ề Ban hành kèm theo Quy t đnh này Quy ch ho t đng c a Ban Ch đo qu c gia tri n ế ị ế ạ ộ ủ ỉ ạ ố ể
khai th c hi n cam k t c a Vi t Nam t i H i ngh l n th 26 các bên tham gia Công c khung ự ệ ế ủ ệ ạ ộ ị ầ ứ ướ
c a Liên h p qu c v bi n đi khí h u (COP26).ủ ợ ố ề ế ổ ậ
Đi u 2.ề Quy t đnh có hi u l c k t ngày ký ban hành.ế ị ệ ự ể ừ
Đi u 3.ề Các B tr ng, Th tr ng c quan ngang b , Th tr ng c quan thu c Chính ph , ộ ưở ủ ưở ơ ộ ủ ưở ơ ộ ủ
các thành viên Ban Ch đo và c quan, t ch c có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t ỉ ạ ơ ổ ứ ị ệ ế
đnh này./.ị
N i nh n:ơ ậ
- Th t ng, các Phó Th ủ ướ ủ t ng ướ Chính ph ;ủ
- Các y Ủviên Ban ch đo;ỉ ạ
- Các b , ộc quan ngang b , ơ ộ c quan thu c Chính ph ;ơ ộ ủ
- VPCP: BTCN, các PCN; Tr lý, Th ký c a TTg; Tr lý, ợ ư ủ ợ
Th ký c a PTTg Lê Văn ư ủ Thành; TGĐ C ng ổTTĐT; các V : ụ
TH, QHQT, CN, TCCV;
TH T NGỦ ƯỚ

- L u: VT, NN (3b). ưTuynh Ph m Minh Chínhạ
QUY CH HO T ĐNGẾ Ạ Ộ
C A BAN CH ĐO QU C GIA TRI N KHAI TH C HI N CAM K T C A VI T NAM T IỦ Ỉ Ạ Ố Ể Ự Ệ Ế Ủ Ệ Ạ
H I NGH L N TH 26 CÁC BÊN THAM GIA CÔNG C KHUNG C A LIÊN H PỘ Ị Ầ Ứ ƯỚ Ủ Ợ
QU C V BI N ĐI KHÍ H UỐ Ề Ế Ổ Ậ
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s : ế ị ố 2201/QĐ-TTg ngày 26 tháng 12 năm 2021 c a Th t ngủ ủ ướ
Chính ph )ủ
Ch ng Iươ
NH NG QUY ĐNH CHUNGỮ Ị
Đi u 1. Ph m vi và đi t ng áp d ngề ạ ố ượ ụ
Quy ch này quy đnh nguyên t c, ch đ làm vi c; trách nhi m c a thành viên, c quan th ng ế ị ắ ế ộ ệ ệ ủ ơ ườ
tr c Ban Ch đo; ch đ thông tin, báo cáo; kinh phí ho t đng c a Ban Ch đo qu c gia tri n ự ỉ ạ ế ộ ạ ộ ủ ỉ ạ ố ể
khai th c hi n cam k t c a Vi t Nam t i H i ngh l n th 26 các bên tham gia Công c khung ự ệ ế ủ ệ ạ ộ ị ầ ứ ướ
c a Liên h p qu c v bi n đi khí h u (sau đây g i là Ban Ch đo).ủ ợ ố ề ế ổ ậ ọ ỉ ạ
Quy ch này áp d ng đi v i các thành viên Ban Ch đo, các b , ngành và c quan, đn v có ế ụ ố ớ ỉ ạ ộ ơ ơ ị
liên quan tham gia tri n khai th c hi n cam k t c a Vi t Nam t i H i ngh COP26.ể ự ệ ế ủ ệ ạ ộ ị
Đi u 2. Ch c năng, nhi m v , quy n h n và thành viên Ban Ch đoề ứ ệ ụ ề ạ ỉ ạ
Ch c năng, nhi m v , quy n h n và thành viên Ban Ch đo đc quy đnh t i Quy t đnh s ứ ệ ụ ề ạ ỉ ạ ượ ị ạ ế ị ố
2157/QĐ-TTg ngày 21 tháng 12 năm 2021 c a Th t ng Chính ph thành l p Ban Ch đo qu củ ủ ướ ủ ậ ỉ ạ ố
gia tri n khai th c hi n cam k t c a Vi t Nam t i H i ngh l n th 26 các bên tham gia Công ể ự ệ ế ủ ệ ạ ộ ị ầ ứ
c khung c a Liên h p qu c v bi n đi khí h u.ướ ủ ợ ố ề ế ổ ậ
Ch ng IIươ
CH Đ LÀM VI CẾ Ộ Ệ
Đi u 3. Nguyên t c làm vi cề ắ ệ
1. Tr ng ban, Phó Tr ng ban và các y viên Ban Ch đo làm vi c theo ch đ kiêm nhi m.ưở ưở Ủ ỉ ạ ệ ế ộ ệ
2. Ban Ch đo làm vi c theo nguyên t c t p trung, dân ch , th o lu n công khai, đm b o s ỉ ạ ệ ắ ậ ủ ả ậ ả ả ự
th ng nh t, đ cao trách nhi m c a Tr ng ban; Tr ng ban là ng i quy t đnh cu i cùng đi ố ấ ề ệ ủ ưở ưở ườ ế ị ố ố
v i các v n đ c a Ban Ch đo; Phó Tr ng ban đc quy t đnh m t s v n đ c th theo ớ ấ ề ủ ỉ ạ ưở ượ ế ị ộ ố ấ ề ụ ể
phân công, y quy n c a Tr ng ban; các y viên Ban Ch đo ch u trách nhi m tri n khai công ủ ề ủ ưở Ủ ỉ ạ ị ệ ể
vi c đc phân công và ch đng ch đo c quan ch c năng tri n khai các nhi m v thu c ệ ượ ủ ộ ỉ ạ ơ ứ ể ệ ụ ộ
ngành, lĩnh v c qu n lý nhà n c đc giao đ th c hi n cam k t t i H i ngh COP26.ự ả ướ ượ ể ự ệ ế ạ ộ ị

3. Tr ng ban ch trì các cu c h p đnh k theo k ho ch và tri u t p các cu c h p đt xu t khiưở ủ ộ ọ ị ỳ ế ạ ệ ậ ộ ọ ộ ấ
c n thi t. Tr ng ban có th y quy n cho Phó Tr ng ban ch trì cu c h p đ th o lu n, ầ ế ưở ể ủ ề ưở ủ ộ ọ ể ả ậ
quy t đnh m t s v n đ c th thu c nhi m v c a Ban Ch đo.ế ị ộ ố ấ ề ụ ể ộ ệ ụ ủ ỉ ạ
4. Các y viên có trách nhi m tham d đy đ các cu c h p c a Ban Ch đo, tr ng h p do Ủ ệ ự ầ ủ ộ ọ ủ ỉ ạ ườ ợ
b n công tác quan tr ng khác không th tham d h p, ph i báo cáo Tr ng ban và y quy n cho ậ ọ ể ự ọ ả ưở ủ ề
ng i đi di n có trách nhi m d h p; ý ki n c a ng i d h p là ý ki n chính th c c a y ườ ạ ệ ệ ự ọ ế ủ ườ ự ọ ế ứ ủ Ủ
viên Ban Ch đo.ỉ ạ
5. Ban Ch đo phân công t ng thành viên ch u trách nhi m: Đôn đc, ki m tra các b , ngành, đaỉ ạ ừ ị ệ ố ể ộ ị
ph ng th c hi n các c ch , chính sách đã ban hành; ki n ngh b sung, s a đi ho c xây d ngươ ự ệ ơ ế ế ị ổ ử ổ ặ ự
m i c ch , chính sách, nh ng gi i pháp đ th c hi n các cam k t c a Vi t Nam t i H i ngh ớ ơ ế ữ ả ể ự ệ ế ủ ệ ạ ộ ị
COP26; ph i h p v i các t ch c qu c t , đi tác phát tri n, các đnh ch tài chính qu c t đ ố ợ ớ ổ ứ ố ế ố ể ị ế ố ế ể
thúc đy tri n khai các n i dung h p tác th c hi n các cam k t c a Vi t Nam t i H i ngh ẩ ể ộ ợ ự ệ ế ủ ệ ạ ộ ị
COP26.
Đi u 4. Ch đ làm vi c, thông tin và báo cáoề ế ộ ệ
1. Cu c h p đnh k : Ban Ch đo h p đnh k 01 l n/năm theo k ho ch h ng năm c a Ban Chộ ọ ị ỳ ỉ ạ ọ ị ỳ ầ ế ạ ằ ủ ỉ
đo. N i dung cu c h p đnh k t p trung đánh giá tình hình ho t đng, th c hi n nhi m v ạ ộ ộ ọ ị ỳ ậ ạ ộ ự ệ ệ ụ
trong năm c a Ban Ch đo; cho ý ki n ch đo v đ xu t c a các b , ngành, đa ph ng, các ủ ỉ ạ ế ỉ ạ ề ề ấ ủ ộ ị ươ
đi tác phát tri n và doanh nghi p; đ ra ph ng h ng, nhi m v và k ho ch th c hi n ti p ố ể ệ ề ươ ướ ệ ụ ế ạ ự ệ ế
theo; báo cáo và ki n ngh Chính ph , Th t ng Chính ph gi i quy t nh ng v n đ v t ế ị ủ ủ ướ ủ ả ế ữ ấ ề ượ
th m quy n c a Ban Ch đo.ẩ ề ủ ỉ ạ
2. Cu c h p đt xu t: Ban Ch đo h p đt xu t khi c n thi t theo ch đo c a Tr ng ban đ ộ ọ ộ ấ ỉ ạ ọ ộ ấ ầ ế ỉ ạ ủ ưở ể
ch đo gi i quy t các v n đ c a Ban Ch đo, gi i quy t nh ng v n đ m i, phát sinh theo đỉ ạ ả ế ấ ề ủ ỉ ạ ả ế ữ ấ ề ớ ề
xu t c a C quan th ng tr c Ban Ch đo, các đi tác phát tri n và doanh nghi p.ấ ủ ơ ườ ự ỉ ạ ố ể ệ
3. Căn c tình hình th c t và yêu c u nhi m v t ng th i đi m, C quan th ng tr c Ban Ch ứ ự ế ầ ệ ụ ừ ờ ể ơ ườ ự ỉ
đo có th đ xu t m i các t ch c qu c t , đi tác phát tri n, lãnh đo các t p đoàn, doanh ạ ể ề ấ ờ ổ ứ ố ế ố ể ạ ậ
nghi p, y ban nhân dân các t nh, thành ph tr c thu c trung ng tham d cu c h p Ban Ch ệ Ủ ỉ ố ự ộ ươ ự ộ ọ ỉ
đo.ạ
4. Tr ng h p không t ch c đc cu c h p Ban Ch đo thì C quan th ng tr c có trách ườ ợ ổ ứ ượ ộ ọ ỉ ạ ơ ườ ự
nhi m l y ý ki n b ng văn b n c a thành viên Ban Ch đo đi v i nh ng v n đ thu c nhi m ệ ấ ế ằ ả ủ ỉ ạ ố ớ ữ ấ ề ộ ệ
v c a Ban Ch đo và t ng h p, báo cáo Tr ng ban xem xét, quy t đnh.ụ ủ ỉ ạ ổ ợ ưở ế ị
5. Các thành viên Ban Ch đo có trách nhi m báo cáo Tr ng ban tình hình tri n khai nhi m v ỉ ạ ệ ưở ể ệ ụ
đc phân công ho c báo cáo đt xu t theo yêu c u c a Tr ng ban, đng th i ch đng báo ượ ặ ộ ấ ầ ủ ưở ồ ờ ủ ộ
cáo nh ng v n đ phát sinh trong quá trình th c hi n nhi m v . Báo cáo c a các thành viên Ban ữ ấ ề ự ệ ệ ụ ủ
Ch đo đc g i t i Tr ng ban, đng th i g i t i C quan th ng tr c đ theo dõi, t ng h p ỉ ạ ượ ử ớ ưở ồ ờ ử ớ ơ ườ ự ể ổ ợ
chung đ ph c v công tác ch đo, đi u hành c a Tr ng ban.ể ụ ụ ỉ ạ ề ủ ưở
Ch ng IIIươ
PHÂN CÔNG TRÁCH NHI MỆ
Đi u 5. Trách nhi m c a Tr ng banề ệ ủ ưở

1. Quy t đnh và ch u trách nhi m tr c Chính ph v toàn b ho t đng c a Ban Ch đo theo ế ị ị ệ ướ ủ ề ộ ạ ộ ủ ỉ ạ
nhi m v và quy n h n c a Ban Ch đo đc ban hành t i Quy t đnh s 2157/QĐ-TTg ngày ệ ụ ề ạ ủ ỉ ạ ượ ạ ế ị ố
21 tháng 12 năm 2021 c a Th t ng Chính ph v thành l p Ban Ch đo.ủ ủ ướ ủ ề ậ ỉ ạ
2. Ch đo, đi u hành th ng nh t, toàn di n các ho t đng c a Ban Ch đo; xem xét quy t đnh ỉ ạ ề ố ấ ệ ạ ộ ủ ỉ ạ ế ị
k ho ch công tác hàng năm c a Ban Ch đo; tr c ti p ch trì các cu c h p Ban Ch đo; phân ế ạ ủ ỉ ạ ự ế ủ ộ ọ ỉ ạ
công, y ủquy n ềcho Phó Tr ng ban ch trì cu c h p đ th o lu n, quy t đnh m t s v n đ ưở ủ ộ ọ ể ả ậ ế ị ộ ố ấ ề
c th thu c nhi m v c a Ban Ch đo khi c n thi t.ụ ể ộ ệ ụ ủ ỉ ạ ầ ế
3. Ch đo, ki m tra, đôn đc vi c tri n khai th c hi n k ho ch công tác c a Ban Ch đo và ỉ ạ ể ố ệ ể ự ệ ế ạ ủ ỉ ạ
c a các b , ngành, đa ph ng và các c quan liên quan trong vi c th c hi n các ch ng trình, ủ ộ ị ươ ơ ệ ự ệ ươ
d án, nhi m v ; tháo g nh ng khó khăn, v ng m c, thúc đy gi i quy t th t c hành chính; ự ệ ụ ỡ ữ ướ ắ ẩ ả ế ủ ụ
cho ý ki n v các c ch , chính sách c n s a đi, b sung, hoàn thi n t o thu n l i cho nhà đu ế ề ơ ế ầ ử ổ ổ ệ ạ ậ ợ ầ
t , doanh nghi p.ư ệ
4. y Ủquy n cho Phó Tr ng ban ho c các thành viên khác c a Ban Ch đo gi i quy t các công ề ưở ặ ủ ỉ ạ ả ế
vi c thu c th m quy n c a Tr ng ban khi c n thi t.ệ ộ ẩ ề ủ ưở ầ ế
Đi u 6. Trách nhi m c a Phó Tr ng banề ệ ủ ưở
1. Giúp Tr ng ban đi u hành gi i quy t m t s nhi m v c th liên quan đn t ch c tri n ưở ề ả ế ộ ố ệ ụ ụ ể ế ổ ứ ể
khai th c hi n nhi m v c a Ban Ch đo theo phân công, y quy n c a Tr ng ban.ự ệ ệ ụ ủ ỉ ạ ủ ề ủ ưở
2. Ch trì cu c h p Ban ch đo khi đc Tr ng ban phân công, y quy n.ủ ộ ọ ỉ ạ ượ ưở ủ ề
3. Th c hi n các nhi m v khác thu c trách nhi m c a Ban Ch đo do Tr ng ban giao.ự ệ ệ ụ ộ ệ ủ ỉ ạ ưở
Đi u 7. Trách nhi m c a y viên th ng tr c - B tr ng B Tài nguyên và Môi tr ng, ề ệ ủ Ủ ườ ự ộ ưở ộ ườ
T tr ng T công tác giúp vi c Ban Ch đoổ ưở ổ ệ ỉ ạ
1. Giúp Tr ng ban đi u ph i các ho t đng chung c a Ban Ch đo, ch đo t ng h p xây d ngưở ề ố ạ ộ ủ ỉ ạ ỉ ạ ổ ợ ự
k ho ch ho t đng h ng năm c a Ban Ch đo, trình Tr ng ban xem xét, quy t đnh; đ xu t ế ạ ạ ộ ằ ủ ỉ ạ ưở ế ị ề ấ
Tr ng ban ch trì các cu c h p đt xu t đ gi i quy t nh ng v n đ m i phát sinh, các đ ưở ủ ộ ọ ộ ấ ể ả ế ữ ấ ề ớ ề
xu t, ki n ngh c a b , ngành, đa ph ng, doanh nghi p, t ch c qu c t , đi tác phát tri n.ấ ế ị ủ ộ ị ươ ệ ổ ứ ố ế ố ể
2. Ch đo chu n b n i dung, tài li u và đ xu t thành ph n tham d các cu c h p c a Ban Ch ỉ ạ ẩ ị ộ ệ ề ấ ầ ự ộ ọ ủ ỉ
đo; t ng h p báo cáo đnh k c a Ban Ch đo.ạ ổ ợ ị ỳ ủ ỉ ạ
3. Ch đo, đi u hành T công tác giúp vi c Ban Ch đo.ỉ ạ ề ổ ệ ỉ ạ
4. Th c hi n các nhi m v khác thu c trách nhi m c a Ban Ch đo do Tr ng ban và Phó ự ệ ệ ụ ộ ệ ủ ỉ ạ ưở
Tr ng ban giao.ưở
Đi u 8. Trách nhi m c a các y viên Ban Ch đoề ệ ủ Ủ ỉ ạ
1. Các y Ủviên Ban Ch đo ch u trách nhi m tr c Tr ng ban v vi c th c hi n các nhi m v ỉ ạ ị ệ ướ ưở ề ệ ự ệ ệ ụ
đc phân công.ượ
2. Căn c ch c năng qu n lý nhà n c c a b , ngành và nhi m v đc giao, ch trì, ch đng ứ ứ ả ướ ủ ộ ệ ụ ượ ủ ủ ộ
ph i h p v i các b , ngành, đa ph ng, c quan, các t ch c qu c t , đi tác phát tri n th c ố ợ ớ ộ ị ươ ơ ổ ứ ố ế ố ể ự

hi n các nhi m v và gi i pháp thu c trách nhi m và th m quy n c a c quan mình; đ xu t, ệ ệ ụ ả ộ ệ ẩ ề ủ ơ ề ấ
ki n ngh v i Tr ng ban xem xét vi c s a đi, b sung ho c xây d ng m i c ch , chính sách, ế ị ớ ưở ệ ử ổ ổ ặ ự ớ ơ ế
nh ng gi i pháp đ th c hi n cam k t c a Vi t Nam t i H i ngh COP26.ữ ả ể ự ệ ế ủ ệ ạ ộ ị
3. S d ng b máy, c s v t ch t, con d u c a c quan mình trong th c hi n nhi m v đc ử ụ ộ ơ ở ậ ấ ấ ủ ơ ự ệ ệ ụ ượ
giao; ki m tra, giám sát, h ng d n các c quan, đn v và gi i quy t k p th i các v ng m c ể ướ ẫ ơ ơ ị ả ế ị ờ ướ ắ
phát sinh trong quá trình th c hi n các nhi m v .ự ệ ệ ụ
4. Ki n ngh s a đi ho c xây d ng m i c ch , chính sách đ th c hi n các nhi m v c a Ban ế ị ử ổ ặ ự ớ ơ ế ể ự ệ ệ ụ ủ
Ch đo.ỉ ạ
5. y viên Ủlà B tr ng, Ch nhi m Văn phòng Chính ph ngoài trách nhi m quy đnh t i các ộ ưở ủ ệ ủ ệ ị ạ
kho n 1, 2, 3, 4 Đi u này có trách nhi m ph i h p v i C quan th ng tr c Ban Ch đo t ả ề ệ ố ợ ớ ơ ườ ự ỉ ạ ổ
ch c các cu c h p đnh k , đt xu t c a Ban Ch đo, trình Tr ng ban xem xét ban hành các ứ ộ ọ ị ỳ ộ ấ ủ ỉ ạ ưở
k t lu n cu c h p.ế ậ ộ ọ
Đi u 9. Trách nhi m c a C quan th ng tr c Ban Ch đoề ệ ủ ơ ườ ự ỉ ạ
B Tài nguyên và Môi tr ng là C quan th ng tr c Ban Ch đo; có trách nhi m tham m u, ộ ườ ơ ườ ự ỉ ạ ệ ư
giúp vi c, ph c v ho t đng c a Ban Ch đo, c th :ệ ụ ụ ạ ộ ủ ỉ ạ ụ ể
1. Giúp Ban Ch đo, Tr ng ban và T tr ng T công tác giúp vi c t ch c tri n khai th c ỉ ạ ưở ổ ưở ổ ệ ổ ứ ể ự
hi n nhi m v , quy n h n c a Ban Ch đo.ệ ệ ụ ề ạ ủ ỉ ạ
2. Ch trì ho c ph i h p v i các c quan có liên quan đ xu t v i Ban Ch đo, Tr ng ban các ủ ặ ố ợ ớ ơ ề ấ ớ ỉ ạ ưở
ch tr ng, đnh h ng, ki n ngh b sung, s a đi ho c xây d ng m i c ch , chính sách, ủ ươ ị ướ ế ị ổ ử ổ ặ ự ớ ơ ế
nh ng gi i pháp đ thúc đy tri n khai các n i dung h p tác th c hi n cam k t c a Vi t Nam ữ ả ể ẩ ể ộ ợ ự ệ ế ủ ệ
t i H i ngh COP26.ạ ộ ị
3. Trong tr ng h p c n thi t, đ xu t v i Ban Ch đo, Tr ng ban v nh ng gi i pháp c thườ ợ ầ ế ề ấ ớ ỉ ạ ưở ề ữ ả ụ ể
(có th xem xét l p t công tác liên ngành) đ tháo g các khó khăn, v ng m c trong quá trình ể ậ ổ ể ỡ ướ ắ
tri n khai th c hi n cam k t c a Vi t Nam t i H i ngh COP26.ể ự ệ ế ủ ệ ạ ộ ị
4. Th c hi n các nhi m ự ệ ệ v khác do Ban Ch đo, Tr ng ban giao.ụ ỉ ạ ưở
5. Trong quá trình th c hi n nhi m v , C quan th ng tr c Ban Ch đo đc làm vi c v i cácự ệ ệ ụ ơ ườ ự ỉ ạ ượ ệ ớ
b , ngành, đa ph ng, các t ch c qu c t , đi tác phát tri n tham gia tri n khai th c hi n cam ộ ị ươ ổ ứ ố ế ố ể ể ự ệ
k t c a Vi t Nam t i H i ngh COP26 và đ ngh các b , ngành, đa ph ng, c quan có liên ế ủ ệ ạ ộ ị ề ị ộ ị ươ ơ
quan báo cáo, cung c p thông tin, tài li u liên quan đn vi c th c hi n cam k t c a Vi t Nam t iấ ệ ế ệ ự ệ ế ủ ệ ạ
H i ngh COP26.ộ ị
Đi u 10. Kinh phí ho t đng c a Ban Ch đoề ạ ộ ủ ỉ ạ
Kinh phí ho t đng hàng năm c a Ban Ch đo do Ngân sách nhà n c b o đm, đc b trí ạ ộ ủ ỉ ạ ướ ả ả ượ ố
trong d toán ngân sách nhà n c hàng năm c a B Tài nguyên và Môi tr ng và các c quan có ự ướ ủ ộ ườ ơ
liên quan và ngu n kinh phí h p pháp khác theo quy đnh c a pháp lu t v ngân sách nhà n c.ồ ợ ị ủ ậ ề ướ
Ch ng IVươ
ĐI U KHO N THI HÀNHỀ Ả

