B T PHÁP Ư
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 2655/QĐ-BTP Hà N i, ngày 28 tháng 10 năm 2019
QUY T ĐNH
ĐI U CH NH, B SUNG K HO CH ĐÀO T O, B I D NG CÔNG CH C, VIÊN CH C ƯỠ
B T PHÁP NĂM 2019 Ư
B TR NG B T PHÁP ƯỞ Ư
Căn c Ngh đnh s 96/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c
năng, nhi m v , quy n h n v à c c u tơ ch c c a B T pháp; ư
Căn c Quy t đnh s ế 1269/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2018 c a Th t ng Chính ph v ướ
vi c giao d toán ngân sách nhà n c năm 2019; ướ
Căn c Quy t đnh s 3168/QĐ-BTP ngày 28 tháng 12 năm 2018 c a B tr ng B T pháp phê ế ưở ư
duy t K ho ch đào t o, b i d ế ưỡng công ch c, viên ch c B T pháp năm 2019; ư
Căn c tình hình tri n khai K ếho ch đào t o, b i d ng công ch c, viên ch c B T pháp năm ưỡ ư
2019;
Xét đ ngh c a V tr ng V T ch c cán b , ưở
QUY T ĐNH:
Đi u 1. Đi u ch nh, b sung K ho ch đào t o, b i d ng công ch c, viên ch c B T pháp ế ưỡ ư
năm 2019 kèm theo Quy t đnh này g m Ph l c I, II, III, IV.ế
Đi u 2. V T ch c cán b có trách nhi m qu n lý, theo dõi và đôn đc vi c t ch c th c hi n
K ho ch đào t o, b i d ng công ch c, viên ch c B T pháp năm 2019.ế ưỡ ư
Đi u 3. C c K ho ch - Tài chính có trách nhi m qu n lý và theo dõi kinh phí đào t o, b i ế
d ng; h ng d n các đn v s d ng kinh phí đúng quy đnh.ưỡ ướ ơ
Đi u 4. Các đn v đc giao ch trì t ch c các l p đào t o, b i d ng th c hi n đúng quy ơ ượ ưỡ
đnh pháp lu t và c a B T pháp. ư
Đi u 5. Chánh Văn phòng, V tr ng V T ch c cán b , C c tr ng C c K ho ch - Tài ưở ưở ế
chính và Th tr ng các đn v có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này./. ưở ơ ế
N i nh n:ơ B TR NG ƯỞ
- Nh Đi u 5;ư
- Các Th tr ng (đ bi t);ưở ế
- C ng thông tin đi n t B T pháp; ư
- L u: VT, TCCB.ư
Lê Thành Long
PH L C I
ĐI U CH NH, B SUNG K HO CH ĐÀO T O, B I D NG CÁC CH C DANH T ƯỠ Ư
PHÁP VÀ CÁC CH C DANH T PHÁP KHÁC NĂM 2019 Ư
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s 2655/QĐ-BTP ngày 28 tháng 10 năm 2019 c a B T pháp) ư
TT TÊN L P
ĐÀO T O,
B I
D NGƯỠ
ĐI
T NGƯỢ
H C
S
NG IƯỜ
TH I
GIAN
ĐA
ĐI M
K
HO CH
KINH
PHÍ
(TRI U
ĐNG)
ĐNƠ
V
CH
TRÌ
GHI
CHÚ
1 L p Đào t o
ngh lu t s ư
khóa 20
Thí sinh t do
đã t t nghi p
c nhân Lu t
2.035/khóa 12
tháng/khóa
T i Hà
N i và
Tp. H
Chí
Minh và
đa
ph ngươ
liên k tế
0,00Hc
vi n
T ư
pháp
2 Lp Đào t o
ngh công
ch ng khóa
21
Viên ch c và
thí sinh t do
đã tt nghi p
c nhân Lu t
1.274/khóa 12
tháng/khóa
T i Hà
N i và
Tp. H
Chí
Minh
0,00H c
vi n
T ư
pháp
3 L p Đào t o
nghi p v thi
hành án khóa
19
Cán b trong
di n b
nhi m ch p
hành viên
191/khóa 06
tháng/khóa
T i Hà
N i và
Tp. H
Chí
Minh
0,00H c
vi n
T ư
pháp
4 L p Đào t o
nghi p v
đu giá khóa
11
Thí sinh t do
đã t t nghi p
c nhân Lu t
ho c c nhân
Kinh tế
90/khóa 06
tháng/khóa
T i Hà
N i0,00H c
vi n
T ư
pháp
5 Lp Đào t o
chung Th m
phán, Ki m
sát viên, Lu t
Thí sinh d
ngu n cho
vi c tuy n
ch n, b
88/khóa 18
tháng/khóa
T i Hà
N i0,00H c
vi n
T ư
pháp
sư khóa 2 nhi m th m
phán, kim
sát viên và
hành ngh
lu t s ư
6 L p Đào t o
ngh th a
phát l i khóa
3
Thí sinh t do
đã t t nghi p
c nhân lu t
90/khóa 06
tháng/khóa
T i Hà
N i và
Tp. H
Chí
Minh
0,00H c
vi n
T ư
pháp
7 L p Đào t o
lu t s ph c ư
v h i nh p
qu c t ế khóa
3
Thí sinh t do
đã t t nghi p
c nhân lu t
40/khóa 12
tháng/khóa
T i Hà
N i0,00H c
vi n
T ư
pháp
8 L p Đào t o
ngh lu t s ư
ch t l ng ượ
cao khóa 1
Thí sinh t do
đã t t nghi p
c nhân lu t
40/khóa 11
tháng/khóa
T i Hà
N i0,00H c
vi n
T ư
pháp
9 L p B i
d ng ng chưỡ
Tr giúp viên
pháp lý h ng
2
Viên chc
c a các Trung
tâm tr giúp
pháp lý Nhà
n c các tướ nh,
thành ph
28/khóa 02
tháng/khóa
T i H
Chí
Minh
0,00H c
vi n
T ư
pháp
10 L p Đào t o
chung Th m
phán, Ki m
sát viên, Lu t
s cho gi ng ư
viên, cán b
c a n c ướ
C ng hòa dân
ch nhân dân
Lào t i Hà
N i
Gi ng viên,
cán b các
n c C ng ướ
hòa dân ch
nhân dân Lào
30/khóa 06
tháng/khóa
T i Hà
N i và
Tp. H
Chí
Minh
0,00Hc
vi n
T ư
pháp
Kinh
phí D
án,
nhi m
v b
sung.
Tng c ng Ph l c I: Tng
c ng
Ph l c
I:Tng
c ng
Ph l c
I:Tng
c ng
Ph l c
I:Tng
Kinh phí đào
t o do B Tài
chính cp
riêng và thu
phí theo quy
đnh
c ng
Ph l c
I:Tng
c ng
Ph l c
I:0,00
PH L C II
ĐI U CH NH, B SUNG K HO CH ĐÀO T O, B I D NG CÔNG CH C, VIÊN CH C ƯỠ
CÁC ĐN V THU C B NĂM 2019Ơ
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s 2655/QĐ-BTP ngày 28 tháng 10 năm 2019 c a B T pháp)ế ư
I. B I D NG B T BU C ĐÁP NG TIÊU CHU N CH C DANH ƯỠ
TT
N I
DUNG
B I
D NGƯỠ
ĐI
T NGƯỢ
H C
S
NG IƯỜ
TH I
GIAN
ĐA
ĐI M
K
HO CH
KINH
PHÍ
THEO
QUY T
ĐNH
S
3168/QĐ-
BTP
(TRI U
ĐNG)
KINH
PHÍ
ĐI U
CH NH
(TRI U
ĐNG)
ĐNƠ
V
CH
TRÌ
GHI
CHÚ
1 L p b i
d ng lãnhưỡ
đo, qu n
lý c p V
và t ng ươ
đngươ
Công ch c
lãnh đo
c p V và
t ng ươ
đương đã
b nhi m
nh ng ch aư ư
có ch ng
ch b i
d ng lãnhưỡ
đo, qu n
lý c p V ;
công ch c,
viên ch c
quy ho ch
lãnh đo
c p V và
t ng ươ
đngươ
53/01
lp
27
bu i/lp
Tháng 4-
6
Ti
H c
vi n
Tư
pháp
421,00 457,00H c
vi n
T ư
pháp
ph i
h p
v i
H c
vi n
Hành
chính
Qu c
gia
2 L p b i
d ng lưỡ ãnh
đo, qu n
lý cp
Phòng và
t ng ươ
đngươ
Tr ng ưở
phòng, Phó
Tr ng ưở
phòng và
t ng ươ
đng ươ
ch a cưó
chng ch
bi dưỡng
lãnh đo,
qu n lý
c p Phòng;
công ch c,
viên ch c
quy ho ch
lãnh đo
c p Phòng
và t ng ươ
đngươ
63/01
l p33
bu i/l p
Tháng 7
T i
H c
vi n
Tư
pháp
(Hà
N i, và
Tp.
HCM)
228,00 175,00Hc
vi n
T ư
pháp
3 L p b i
dưỡng
ki n th c ế
v qu c
phòng - an
ninh (đi
t ng 3)ượ
Công ch c,
viên ch c
c p Phòng
ca các
đn v ơ
thu c B
ch a có ư
ch ng ch
qu c phòng
- an ninh
dành cho
đi t ng 3 ượ
90/02
l p12
ngày/lp
Tháng 3-
4, 8
T i
H c
vi n
Tư
pháp
153,00 148,00H c
vi n
Tư
pháp
4 L p b i
d ng ưỡ
ki n th c ế
v qu c
phòng - an
ninh (đi
t ng 4)ượ
Công ch c,
viên ch c
không gi
ch c v
lãnh đo
c p V ,
c p Phòng
và t ng ươ
đng c a ươ
các đn v ơ
thu c B
ch a có ư
ch ng ch
qu c phòng
- an ninh
dành cho
đi t ng 4 ượ
49/01
l p04
ngày/l p
Tháng 3
T i
H c
vi n
Tư
pháp
89,00 47,00H c
vi n
T ư
pháp