
NGÂN HÀNG NHÀ
N CƯỚ
VI T NAMỆ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố2658/QĐ-NHNN Hà N iộ, ngày 27 tháng 12 năm 2019
QUY T ĐNHẾ Ị
V VI C CÔNG B TH T C HÀNH CHÍNH M I BAN HÀNH, S A ĐI, B SUNG,Ề Ệ Ố Ủ Ụ Ớ Ử Ổ Ổ
THAY TH LĨNH V C HO T ĐNG TI N T , LĨNH V C THÀNH L P VÀ HO T ĐNGẾ Ự Ạ Ộ Ề Ệ Ự Ậ Ạ Ộ
NGÂN HÀNG TH C HI N T I B PH N M T C A THU C PH M VI CH C NĂNGỰ Ệ Ạ Ộ Ậ Ộ Ử Ộ Ạ Ứ
QU N LÝ C A NGÂN HÀNG NHÀ N C VI T NAMẢ Ủ ƯỚ Ệ
TH NG ĐC NGÂN HÀNG NHÀ N C VI T NAMỐ Ố ƯỚ Ệ
Căn c Lu t Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;ứ ậ ướ ệ
Căn c Lu t Các t ch c tín d ng ngày 16 tháng 6 năm 2010; Lu t s a đi, b sung m t s đi uứ ậ ổ ứ ụ ậ ử ổ ổ ộ ố ề
c a Lu t Các t ch c tín d ng ngày 20 tháng 11 năm 2017;ủ ậ ổ ứ ụ
Căn c Ngh đnh s 16/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a Ngân hàng Nhà n c Việ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ướ ệt Nam;
Căn c Ngh đnh s 63/2010/NĐ-CP ngàứ ị ị ố y 08 tháng 6 năm 2010 c a Chính ph v ki m soát thủ ủ ề ể ủ
t c hành chính, Ngh đnh s 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Ngh đnh s ụ ị ị ố ị ị ố
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 c a Chính ph s a đi, b sung m t s đi u c a các ủ ủ ử ổ ổ ộ ố ề ủ
ngh đnh liên quan đn ki m soát th t c hành chính;ị ị ế ể ủ ụ
Căn c Thông t s 02/2017/TT-VPCP ngàứ ư ố y 31 tháng 10 năm 2017 c a B tr ng, Ch nhi m ủ ộ ưở ủ ệ
Văn phòng Chính ph h ng d n v nghi p v ki m soát th t c hành chính;ủ ướ ẫ ề ệ ụ ể ủ ụ
Căn c Thông t s 24/2019/TT-NHNN ngày 28 tháng 11 năm 2019 c a Th ng đc Ngân hàng ứ ư ố ủ ố ố
Nhà n c Vi t Nam quy đnh v tái c p v n d i hình th c cho vay l i theo h s ướ ệ ị ề ấ ố ướ ứ ạ ồ ơ tín d ng đi ụ ố
v i t ch c tín d ng;ớ ổ ứ ụ
Căn c Thông t s 25/2019/TT-NHNN ngày 02 tháng 12 năm 2019 c a Th ng đc Ngân hàng ứ ư ố ủ ố ố
Nhà n c Vi t Nam s a đi, b sung m t s đi u c a Thông t s 40/2011/TT-NHNN ngày 15 ướ ệ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ư ố
tháng 12 năm 2011 c a Th ng đc Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam quy đnh v vi c c p Gi y ủ ố ố ướ ệ ị ề ệ ấ ấ
phép và t ch c, ho t đng c a ngân hàng th ng m i, chi nhánh ngân hàng n c ngoài, văn ổ ứ ạ ộ ủ ươ ạ ướ
phòng đi di n c a t ch c tín d ng n c ngoài, t ch c n c ngoài khác có ho t đng ngân ạ ệ ủ ổ ứ ụ ướ ổ ứ ướ ạ ộ
hàng t i Vi t Nam;ạ ệ
Xét đ ngh c a V tr ng V Chính sách ti n t , Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng và ề ị ủ ụ ưở ụ ề ệ
Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam,ướ ệ
QUY T ĐNHẾ Ị

Đi u 1.ề Công b kèm theo Quy t đnh này th t c hành chính m i ban hành lĩnh v c ho t đng ố ế ị ủ ụ ớ ự ạ ộ
ti n t quy đnh t i Thông t s 24/2019/TT-Nề ệ ị ạ ư ố HNN; th t c hành chính đc s a đi, b sung, ủ ụ ượ ử ổ ổ
thay th lĩnh v c thành l p và ho t đng ngân hàng quy ế ự ậ ạ ộ định t i Thông t s 25/2019/TT-NHNNạ ư ố
th c hi n t i B ph n M t c a thu c ph m vi ch c năng qu n lý c a Ngân hàng Nhà n c Vi tự ệ ạ ộ ậ ộ ử ố ạ ứ ả ủ ướ ệ
Nam.
Đi u 2.ề Quy t đnh này có hi u l c k t :ế ị ệ ự ể ừ
(i) Ngày 17/01/2020 đi v i các th t c hành chính đc quy đnh t i Thông t s 25/2019/ố ớ ủ ụ ượ ị ạ ư ố TT-
NHNN;
(ii) Ngày 18/01/2020 đi v i các th t c hành chính đc quy đnh t i Thông t s 24/2019/TT-ố ớ ủ ụ ượ ị ạ ư ố
NHNN.
Đi u 3.ề Quy t đnh này bãi b n i dung các th t c hành chính có mã nh sau: mã 1.006872; ế ị ỏ ộ ủ ụ ư
1.006877 đc công b t i Quy t đnh s 1998/QĐ-NHNN ngàượ ố ạ ế ị ố y 06/10/2015; mã 1.003313;
1.003307; 1.003302 đc công b t i Quy t đnh s 2665/QĐ-NHNN ngày 22/12/2017; mã ượ ố ạ ế ị ố
2.000827 đc công b t i Quy t đnh s 2575/QĐ-NHNN ngày 25/12/2018;.ượ ố ạ ế ị ố
Đi u 4.ề Chánh Văn phòng, V tr ng V Chính sách ti n t , Chánh Thanh tra, giám sát ngân ụ ưở ụ ề ệ
hàng, Th tr ng đn v có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t ủ ưở ơ ị ị ệ ế định này./.
N i nh n:ơ ậ
- Nh Đi u 4;ư ề
- C c KSTTHC-VPCP (đ p/h);ụ ể
- Văn phòng NHNN;
- L u: VP, CSTTư.
KT. TH NG ĐCỐ Ố
PHÓ TH NG ĐCỐ Ố
Đào Minh Tú
TH T C HÀNH CHÍNH M I BAN HÀNH, ĐC S A ĐI, B SUNG, THAY THỦ Ụ Ớ ƯỢ Ử Ổ Ổ Ế
LĨNH V C HO T ĐNG TI N T , LĨNH V C THÀNH L P VÀ HO T ĐNG NGÂNỰ Ạ Ộ Ề Ệ Ự Ậ Ạ Ộ
HÀNG TH C HI N T I B PH N M T C A THU C PH M VI CH C NĂNG QU NỰ Ệ Ạ Ộ Ậ Ộ Ử Ộ Ạ Ứ Ả
LÝ C A NGÂN HÀNG NHÀ N C VI T NAMỦ ƯỚ Ệ
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s 2658/QĐ-NHNN ngày 27 tháng 12 năm 2019 c a Th ng đcế ị ố ủ ố ố
Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam)ướ ệ
PH N I. DANH M C TH T C HÀNH CHẦ Ụ Ủ Ụ ÍNH
1. Danh m c th t c hành chính m i ban hành thu c ph m vi ch c năng qu n lý c a Ngânụ ủ ụ ớ ộ ạ ứ ả ủ
hàng Nhà n c Vi t Namướ ệ
STT Tên th t c hành chínhủ ụ Tên VBQPPL quy Lĩnh v cựC quanơ

đnh n i dungị ộ
TTHC
thực hi nệ
1 Th t c tái c p v n, gia h n tái c p ủ ụ ấ ố ạ ấ
v n d i hình th c cho vay l i theo ố ướ ứ ạ
h s tín d ng đi v i t ch c tín ồ ơ ụ ố ớ ổ ứ
d ng nh m h tr thanh kho nụ ằ ỗ ợ ả
Thông t sư ố
24/2019/TT-NHNN
Ho t ạ
đng ti n ộ ề
tệ
V Chính ụ
sách ti n ề
tệ
2 Th t c tái c p v n, gia h n tái c p ủ ụ ấ ố ạ ấ
v n d i hình th c cho vay l i theo ố ướ ứ ạ
h s tín d ng đi v i t ch c tín ồ ơ ụ ố ớ ổ ứ
d ng nh m h tr ngu n v n cho vay ụ ằ ỗ ợ ồ ố
ngành, lĩnh v c đc khuy n khích ự ượ ế
phát tri nể
Thông t sư ố
24/2019/TT-NHNN
Ho t ạ
đng ti n ộ ề
tệ
V Chính ụ
sách ti n ề
tệ
2. Danh m c th t c hành chính đc s a đụ ủ ụ ượ ử ổi, b ổsung thu c ph m vộ ạ i ch c năng qu n lý ứ ả
c a Ngân hàng Nhà n c Vi t Namủ ướ ệ
STT S h số ồ ơ
TTHC Tên TTHC
Tên VBQPPL
quy đnh n iị ộ
dung s a đi, bử ổ ổ
sung
Lĩnh v cựĐn v th cơ ị ự
hi nệ
1 2.000827
Th t c đ ngh c p ủ ụ ề ị ấ
Gi y phép thành l p ấ ậ
Văn phòng đi di n cạ ệ ủa
t ổch c tín d ng n c ứ ụ ướ
ngoài, t ch c n c ổ ứ ướ
ngoài khác có ho t ạ
đng ngân hàngộ
Thông t sư ố
25/2019/TT-
NHNN
Thành l p ậ
và ho t ạ
đng ngân ộ
hàng
Ngân hàng Nhà
n c chi nhánhướ
tỉnh, thành phố
3. Danh m c th t c hành chính đc thay thụ ủ ụ ượ ếthu c ph m vi ch c năng qu n lý c a ộ ạ ứ ả ủ
Ngân hàng Nhà n c Vi t Namướ ệ
STT S h số ồ ơ
TTHC
Tên th t c ủ ụ hành
chính được thay
thế
Tên th t củ ụ
hành chính
thay thế
Tên VBQPPL
quy đnh n iị ộ
dung thay thế
Lĩnh v cựĐn vơ ị
th c hi nự ệ
A. Th t c hành chính th c hi n t i Ngân hàng Nhà n c Vi t namủ ụ ự ệ ạ ướ ệ
1 1.003307
Th t c ngân hàng ủ ụ
th ng m i, chi ươ ạ
nhánh ngân hàng
n c ngoài đ ngh ướ ề ị
c p b sung n i ấ ổ ộ
dung ho t đng vào ạ ộ
Gi y phépấ
Th t c đ ủ ụ ề
ngh c p đi ị ấ ổ
Gi y phép, ấ
c p b sung ấ ổ
n i dung ộ
ho t đng ạ ộ
vào Gi y ấ
phép c a ủ
ngân hàng
th ng m i, ươ ạ
chi nhánh
Thông t sư ố
25/2019/TT-
NHNN
Thành
l p và ậ
ho t ạ
đng ộ
ngân
hàng
Ngân hàng
Nhà n c ướ
Vi t Nam ệ
(C quan ơ
Thanh tra,
giám sát
ngân hàng)
2 1.003313 Th t c ngân hàng ủ ụ
th ng m i, chi ươ ạ
nhánh ngân hàng
n c ngoài đ ngh ướ ề ị

c p đi Gi y phépấ ổ ấ
ngân hàng
n c ngoài ướ
là đi t ng ố ượ
thanh tra,
giám sát an
3 1.003302
Th t c ngân hàng ủ ụ
th ng m i, chi ươ ạ
nhánh ngân hàng
n c ngoài đng ướ ồ
th i đ ngh c p b ờ ề ị ấ ổ
sung n i dung ho t ộ ạ
đng vào Gi y phép ộ ấ
và c p đi Gi y ấ ổ ấ
phép
B. Th t c hành chính th c hủ ụ ự i n t i Ngân hàng Nhà n c chi nhánh t nh, thành ệ ạ ướ ỉ
phố
1 1.003307
Th t c ngân hàng ủ ụ
th ng m i, chi ươ ạ
nhánh ngân hàng
n c ngoài đ ngh ướ ề ị
c p b sung n i ấ ổ ộ
dung ho t đng vào ạ ộ
Gi y phépấ
Th t c đ ủ ụ ề
ngh c p đi ị ấ ổ
Gi y phép, ấ
c p b sung ấ ổ
n i dung ộ
ho t đng ạ ộ
vào Gi y ấ
phép c a chi ủ
nhánh ngân
hàng n c ướ
ngoài có tr ụ
s đt t i đaở ặ ạ ị
bàn t nh, ỉ
thành ph là ố
đi t ng ố ượ
thanh tra,
giám sát an
toàn vi mô
c a Ngân ủ
hàng Nhà
n c chi ướ
nhánh t nh, ỉ
thành phố
Thông t sư ố
25/2019/TT-
NHNN
Thành
l p và ậ
ho t ạ
đng ộ
ngân
hàng
Ngân hàng
Nhà n c ướ
chi nhánh
t nh, thành ỉ
phố
2 1.003313
Th t c ngân hàng ủ ụ
th ng m i, chi ươ ạ
nhánh ngân hàng
n c ngoài đ ngh ướ ề ị
c p đi Gi y phépấ ổ ấ
3 1.003302
Th t c ngân hàng ủ ụ
th ng m i, chi ươ ạ
nhánh ngân hàng
n c ngoài đng ướ ồ
thời đ ngh c p b ề ị ấ ổ
sung n i dung ho t ộ ạ
đng vào Gi y phép ộ ấ
và c p đi Gi y ấ ổ ấ
phép
4 1.006872
Đổi tên văn phòng
đi di n t ch c tín ạ ệ ổ ứ
d ng n c ngoài t i ụ ướ ạ
Vi t namệ
Th t c s a ủ ụ ử
đi, b sung ổ ổ
Gi y phép ấ
đi v i n i ố ớ ộ
dung thay
đi c a Văn ổ ủ
phòng đi ạ
di n c a t ệ ủ ổ
ch c tín ứ
d ng n c ụ ướ
ngoài, t ổ
ch c n c ứ ướ
ngoài khác
có ho t đngạ ộ
Thông t sư ố
25/2019/TT-
NHNN
Thành
l p và ậ
ho t ạ
đng ộ
ngân
hàng
Ngân hàng
Nhà n cướ
chi nhánh
tỉnh, thành
phố
5 1.006877
Chuy n đa đi m ể ị ể
văn phòng đi di n ạ ệ
t ch c tín d ng ổ ứ ụ
n c ngoài đn m t ướ ế ộ
t nh, thành ph tr c ỉ ố ự
thu c trung ng ộ ươ
khác.
6 1.000648 Gia h n th i gian ạ ờ
ho t đng đi v i ạ ộ ố ớ

văn phòng đi di n ạ ệ
c a t ch c tín d ngủ ổ ứ ụ
n c ngoài ho t ướ ạ
đng t i Vi t Namộ ạ ệ ngân hàng
t i Vi t Namạ ệ
PH N II. N I DUNG C TH C A T NG TH T C HÀNH CHÍNH THU C PH M VIẦ Ộ Ụ Ể Ủ Ừ Ủ Ụ Ộ Ạ
CH C NĂNG QU N LÝ C A NGÂN HÀNG NHÀ N C VI T NAMỨ Ả Ủ ƯỚ Ệ
A. Th t c hành chính th c hi n t i Ngân hàng Nhà n c Vi t Namủ ụ ự ệ ạ ướ ệ
1. Th t c tái c p v n, gia h n tái c p v n d i hình th c cho vay l i theo h s tín d ng ủ ụ ấ ố ạ ấ ố ướ ứ ạ ồ ơ ụ
đi v i t ch c tín d ng nh m h tr thanh kho nố ớ ổ ứ ụ ằ ỗ ợ ả
- Trình t th c hi n:ự ự ệ
B c 1: Ngân hàng th ng m i, ngân hàng h p tác xã, công ty tài chính, công ty cho thuê tài ướ ươ ạ ợ
chính (sau đây g i là t ch c tín d ng) g i 01 b h s đn Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam (V ọ ổ ứ ụ ử ộ ồ ơ ế ướ ệ ụ
Chính sách ti n t ).ề ệ
Tr ng hườ ợp đ ngh gia h n vay tái c p v n, t ch c tín d ng ph i g i h s đn Ngân hàng ề ị ạ ấ ố ổ ứ ụ ả ử ồ ơ ế
Nhà n c Vi t Nam tr c ngày đn h n tr n t i thi u 20 ngày làm vi c;ướ ệ ướ ế ạ ả ợ ố ể ệ
B c 2: Tr ng h p h s c a t ch c tín d ng ch a ướ ườ ợ ồ ơ ủ ổ ứ ụ ư đy ầđ theo quy đnh, trong th i h n 02 ủ ị ờ ạ
ngày làm vi c k t ngày nh n ệ ể ừ ậ đc h s , Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam (V Chính sách ti nượ ồ ơ ướ ệ ụ ề
t ) có văn b n yêu c u t ch c tín d ng b sung, hoàn thi n h s ;ệ ả ầ ổ ứ ụ ổ ệ ồ ơ
B c 3: Trong th i h n 20 ngày làm vi c k t ngày nh n đc đy đ h s c a t ch c tín ướ ờ ạ ệ ể ừ ậ ượ ầ ủ ồ ơ ủ ổ ứ
d ng theo quy đnh và các văn b n c p nh t, b sung, làm rõ c a t ch c tín d ng (n u có), ụ ị ả ậ ậ ổ ủ ổ ứ ụ ế
Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam có Quy t đnh tái c p v n ho c gia h n tái c p v n đi v i t ướ ệ ế ị ấ ố ặ ạ ấ ố ố ớ ổ
ch c tín d ng; tr ng h p không đng ý, Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam có văn b n nêu lý do ứ ụ ườ ợ ồ ướ ệ ả
g i t ch c tín d ng.ử ổ ứ ụ
- Cách th c th c hi n:ứ ự ệ
+ Tr s c quan hành chính (tr c ti p t i B ph n M t c a); ho cụ ở ơ ự ế ạ ộ ậ ộ ử ặ
+ D ch v b u chính.ị ụ ư
- Thành ph n h s :ầ ồ ơ
a) Gi y đ ngh vay tái c p v n theo Ph l c s 01 ban hành kèm theo Thông t s 24/2019/TT-ấ ề ị ấ ố ụ ụ ố ư ố
NHNN (đi v i tr ng h p đ ngh vay tái c p v n) ho c Gi y đ ngh gia h n vay tái c p v n ố ớ ườ ợ ề ị ấ ố ặ ấ ề ị ạ ấ ố
theo Ph l c s 02 ban hành kèm theo Thông t s 24/2019/TT-NHNN (đi v i tr ng h p đ ụ ụ ố ư ố ố ớ ườ ợ ề
ngh gia h n vay tái c p v n);ị ạ ấ ố
b) Báo cáo c th v các n i dung: Vi c đáp ng đ các đi u ki n tái c p v n ho c gia h n tái ụ ể ề ộ ệ ứ ủ ề ệ ấ ố ặ ạ
c p v n theo quy đnh t i Đi u 12 Thông t s 24/2019/TT-NHNN; tình hình khó khăn vấ ố ị ạ ề ư ố ềkh ả
năng chi tr c a tả ủ ổch c tín d ng; gi i trình sứ ụ ả ố tiền đ ềngh vay tái c p v n; bi n pháp đã áp ị ấ ố ệ
d ng và d ki n áp d ng đ kh c ph c khó khăn v kh năng chi tr và tr n vay tái c p v n;ụ ự ế ụ ể ắ ụ ề ả ả ả ợ ấ ố

