
B O HI M XÃ H IẢ Ể Ộ
VI T NAMỆ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố456/QĐ-BHXH Hà N i, ngày ộ23 tháng 4 năm 2019
QUY T ĐNHẾ Ị
BAN HÀNH CH Đ BÁO CÁO TH NG KÊ VÀ M T S N I DUNG V CÔNG TÁCẾ Ộ Ố Ộ Ố Ộ Ề
TH NG KÊ NGÀNH B O HI M XÃ H IỐ Ả Ể Ộ
T NG GIÁM ĐC B O HI M XÃ H I VI T NAMỔ Ố Ả Ể Ộ Ệ
Căn c Lu t Th ng kê s 89/2015/QHứ ậ ố ố 13 ngày 23 tháng 11 năm 2015;
Căn c Lu t B o hi m xã h i s 58/2014/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2014;ứ ậ ả ể ộ ố
Căn c Lu t B o hi m y t s 25/2008/QHứ ậ ả ể ế ố 12 ngày 14 tháng 11 năm 2008 và Lu t s a đi, b ậ ử ổ ổ
sung m t s đi u c a Lu t B o hi m y t s 46/2014/QH13 ngày 13 tháng 6 năm 2014;ộ ố ề ủ ậ ả ể ế ố
Căn c Lu t An toàn, v sinh lao đng s 84/2015/QH13 ngày 25 tháng 6 năm 2015;ứ ậ ệ ộ ố
Căn c Lu t Vi c làm s 38/2013/QH13 ngày 16 tháng 11 năm 2013;ứ ậ ệ ố
Căn c Ngh đnh s 01/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 01 năm 2016 c a Chính ph quy đnh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ
năng nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a Bệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ảo hiểm xã h i Vi t Nam;ộ ệ
Căn c Ngh đnh s 85/2017/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2017 c a Chính ph quy đnh c c u, ứ ị ị ố ủ ủ ị ơ ấ
nhi m v , quy n h n c a h th ng t ch c th ng kê t p trung và th ng kê b , c quan ngang ệ ụ ề ạ ủ ệ ố ổ ứ ố ậ ố ộ ơ
b ;ộ
Căn c Ngh đnh s 60/2018/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2018 c a Chính ph quy đnh chi ti t ứ ị ị ố ủ ủ ị ế
n i dung ch đ báo cáo th ng kê c p qu c gia;ộ ế ộ ố ấ ố
Căn c Ngh đnh s 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018 c a Chính ph quy đnh chi ứ ị ị ố ủ ủ ị
ti t và h ng d n bi n pháp thi hành m t s đi u c a Lu t B o hi m y t ;ế ướ ẫ ệ ộ ố ề ủ ậ ả ể ế
Căn c Quy t đnh s 643/QĐ-TTg ngày 11 tháng 5 năm 2017 c a Th t ng Chính ph phê ứ ế ị ố ủ ủ ướ ủ
duy t Đ án tăng c ng qu n lý nhà n c v ch t l ng thệ ề ườ ả ướ ề ấ ượ ống kê đn năm 2030;ế
Căn c Quy t đnh s 454/QĐ-BHXH ngày 23 tháng 4 năm 2019 c a T ng Giám đc B o hi m ứ ế ị ố ủ ổ ố ả ể
xã h i Vi t Nam v vi c ban hành H th ng ch tiêu th ng kê ngành B o hiộ ệ ề ệ ệ ố ỉ ố ả ểm xã h i;ộ
Xét đ ngh c a V tr ng V ề ị ủ ụ ưở ụ K ếho ch và Đu t ,ạ ầ ư
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1.ề Ban hành kèm theo Quy t đnh này Ch đ báo cáo th ng kê và m t s n i dung v ế ị ế ộ ố ộ ố ộ ề
công tác th ng kê ngành B o hi m xã h i.ố ả ể ộ

Đi u 2. Hi u l c thi hànhề ệ ự
Quy t đnh này có hi u l c thi hành t ngày ký.ế ị ệ ự ừ
Đi u 3.ề Th tr ng các đn v tr c thu c B o hi m xã h i Vi t Nam, Giám đc B o hi m xã ủ ưở ơ ị ự ộ ả ể ộ ệ ố ả ể
h i các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng Giám đc B o hi m xã h i B Qu c phòng, ộ ỉ ố ự ộ ươ ố ả ể ộ ộ ố
Giám đc B o hi m xã h i Công an nhân dân ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này./.ố ả ể ộ ị ệ ế ị
N i nh n:ơ ậ
- Nh Đi u 3;ư ề
- Th t ng Chính ph (đ b/c);ủ ướ ủ ể
- Các Phó Th t ng Chính ph (đ b/c);ủ ướ ủ ể
- Văn phòng Chính ph ;ủ
- Các b , c quan ngang b , c quan tr c thu c Chính ph ;ộ ơ ộ ơ ự ộ ủ
- T ng c c Th ng kê - B K ho ch và Đu t ;ổ ụ ố ộ ế ạ ầ ư
- C c Ki m tra văn b n quy ph m pháp lu t - B T pháp;ụ ể ả ạ ậ ộ ư
- C ng thông tin đi n tổ ệ ửB o hi m xã h i Vi t Nam;ả ể ộ ệ
- L u: VT, KHĐT(05b).ư
T NG GIÁM ĐCỔ Ố
Nguy n Th Minhễ ị
QUY ĐNHỊ
CH Đ BÁO CÁO TH NG KÊ VÀ M T S N I DUNG V CÔNG TÁC TH NG KÊẾ Ộ Ố Ộ Ố Ộ Ề Ố
NGÀNH B O HI M XÃ H IẢ Ể Ộ
(Kèm theo Quyết đnh s : 4ị ố 56/QĐ-BHXH ngày 23 tháng 4 năm 2019 c a Tủ ổng Giám đc B oố ả
hi m xã h i Vi t Nam)ể ộ ệ
Ch ng Iươ
NH NG QUY ĐNH CHUNGỮ Ị
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đi t ng áp d ngề ạ ề ỉ ố ượ ụ
1. Ph m vi đi u ch nh: Văn b n này quy đnh v Ch đ báo cáo th ng kê và m t s n i dung vạ ề ỉ ả ị ề ế ộ ố ộ ố ộ ề
công tác th ng kê ngành B o hi m xã h i (BHXH) bao g m:ố ả ể ộ ồ
- Ch đ báo cáo th ng kê ngành BHXH;ế ộ ố
- Khai thác, s d ng c s d li u thông tin th ng kê; công b và s d ng thông tin th ng kê.ử ụ ơ ở ữ ệ ố ố ử ụ ố
2. Đi t ng áp d ng:ố ượ ụ
a) Các đn v thu c BHXH Vi t Nam;ơ ị ộ ệ
b) BHXH B Qu c phòng, BHXH Công an nhân dân;ộ ố
c) BHXH các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng;ỉ ố ự ộ ươ
d) BHXH các huy n, qu n, th xã, thành ph thu c t nh;ệ ậ ị ố ộ ỉ

đ) Các c quan, t ch c khác có liên quan theo quy đnh c a pháp lu t.ơ ổ ứ ị ủ ậ
Ch ng IIươ
CH Đ BÁO CÁO TH NG KÊ NGÀNH BHXHẾ Ộ Ố
Đi u 2. Ch đ báo cáo th ng kê ngành BHXH g m:ề ế ộ ố ồ
1. Danh m c m u bi u th ng kê t ng h p ngành BHXH và m u bi u th ng kê: đc thi t k đụ ẫ ể ố ổ ợ ẫ ể ố ượ ế ế ể
thu th p và l u gi c s d li u th ng kê t ng h p ngành BHXH t i t ng đn v tr c thu c ậ ư ữ ơ ở ữ ệ ố ổ ợ ạ ừ ơ ị ự ộ
BHXH Vi t Nam g m 08 bi u m u (chi ti t t i Ph l c s 01).ệ ồ ể ẫ ế ạ ụ ụ ố
2. H ng d n l p bi u m u: h ng d n c th v ngu n s li u, th i đi m ch t s li u, cách ướ ẫ ậ ể ẫ ướ ẫ ụ ể ề ồ ố ệ ờ ể ố ố ệ
thu th p s li u, trách nhi m thu th p và l u gi s li u đi v i t ng bi u m u (chi ti t t i Phậ ố ệ ệ ậ ư ữ ố ệ ố ớ ừ ể ẫ ế ạ ụ
l c s 02).ụ ố
Đi u 3. N i dung ch đ báo cáo th ng kê ngành BHXHề ộ ế ộ ố
1. Đn v l p báo cáoơ ị ậ
Đn v l p báo cáo đc ghi c th t i góc trên bên ph i c a t ng bi u m u th ng kê.ơ ị ậ ượ ụ ể ạ ả ủ ừ ể ẫ ố
2. Đn v nh n báo cáoơ ị ậ
Đn v nh n báo cáo đc ghi c th t i góc trên bên ph i c a t ng bi u m u, d i dòng đn vơ ị ậ ượ ụ ể ạ ả ủ ừ ể ẫ ướ ơ ị
l p báo cáo.ậ
3. Ký hi u bi uệ ể
Ký hi u bi u g m hai ph n: ph n s và ph n ch ; Ph n s đc đánh liên t c t 01, 02, 03...; ệ ể ồ ầ ầ ố ầ ữ ầ ố ượ ụ ừ
ph n ch đc ghi ch in vi t t t sao cho phù h p v i lo i báo cáo và k báo cáo (Năm - N; ầ ữ ượ ữ ế ắ ợ ớ ạ ỳ
Tháng - T,...); l y ch BCN (Báo cáo Ngành) th hi n cho h th ng bi u m u báo cáo th ng kê ấ ữ ể ệ ệ ố ể ẫ ố
ngành BHXH; l y ký hi u vi t t t tên c a các đn v đ th hi n cho đn v th c hi n báo cáo.ấ ệ ế ắ ủ ơ ị ể ể ệ ơ ị ự ệ
4. K báo cáoỳ
K báo cáo th ng kê là kho ng th i gian nh t đnh quy đnh đi t ng báo cáo th ng kê ph i thỳ ố ả ờ ấ ị ị ố ượ ố ả ể
hi n k t qu ho t đng b ng s li u theo các tiêu chí th ng kê trong bi u m u báo cáo th ng kê ệ ế ả ạ ộ ằ ố ệ ố ể ẫ ố
(sau tên bi u báo cáo). K báo cáo th ng kê đc tính theo ngày d ng l ch, bao g m:ể ỳ ố ượ ươ ị ồ
a) Báo cáo tháng: đc tính b t đu t ngày mùng 1 cho đn ngày cu i cùng c a tháng báo cáo.ượ ắ ầ ừ ế ố ủ
b) Báo cáo quý: đc tính b t đu t ngày mùng 1 tháng đu tiên c a quý cho đn ngày cu i ượ ắ ầ ừ ầ ủ ế ố
cùng c a tháng th ba c a quý báo cáo.ủ ứ ủ
c) Báo cáo 6 tháng: đc tính b t đu t ngày mùng 1 tháng 01 đn h t ngày 30 tháng 6 và t ượ ắ ầ ừ ế ế ừ
ngày 01 tháng 7 đn h t ngày 31 tháng 12 c a năm báo cáo.ế ế ủ
d) Báo cáo năm: đc tính b t đu t ngày mùng 1 tháng 01 cho đn h t ngày 31 tháng 12 c a ượ ắ ầ ừ ế ế ủ
năm báo cáo.

e) Báo cáo th ng kê đt xu t: đc th c hi n khi có yêu c u đt xu t ngoài các k báo cáo nêu ố ộ ấ ượ ự ệ ầ ộ ấ ỳ
trên.
f) Th i h n báo cáo:ờ ạ
Ngày nh n báo cáo đc ghi c th t i góc trên bên ậ ượ ụ ể ạ trái c a t ng bi u m u th ng kê.ủ ừ ể ẫ ố
g) Ph ng th c g i báo cáoươ ứ ử
Các báo cáo th ng kê đc th c hi n d i hai hình th c: b ng văn b n và qua th đi n t (t p ố ượ ự ệ ướ ứ ằ ả ư ệ ử ệ
d li u đnh d ng b ng tính Excel). Báo cáo b ng văn b n ph i có ch ký, đóng d u c a Th ữ ệ ị ạ ả ằ ả ả ữ ấ ủ ủ
tr ng đn v , đm b o s li u chính xác, kh p đúng v i s li u đi n t và g i đn đn v ưở ơ ị ả ả ố ệ ớ ớ ố ệ ệ ử ử ế ơ ị
nh n báo cáo qua H th ng thông tin qu n lý văn b n đi u hành.ậ ệ ố ả ả ề
Đi u 4: Trách nhi m l p và g i báo cáo th ng kêề ệ ậ ử ố
Đnh k các đn v tr c thu c BHXH t nh và BHXH Vi t Nam ch u trách nhi m l p và g i báo ị ỳ ơ ị ự ộ ỉ ệ ị ệ ậ ử
cáo th ng kê theo quy đnh, c th :ố ị ụ ể
1. T i BHXH t nh:ạ ỉ
a) Các phòng nghi p v căn c vào ch c năng, nhi m v c a đn v l p báo cáo g i v Phòng ệ ụ ứ ứ ệ ụ ủ ơ ị ậ ử ề
K ho ch - Tài chính c th nh sau:ế ạ ụ ể ư
- Phòng Qu n lý thu th c hi n 02 Báo cáo th ng kê thu BHXH, BHYT, BHTN theo m u ả ự ệ ố ẫ
02T/BCN- THU và 02N/BCN-THU.
- Phòng Giám đnh BHYT th c hi n Báo cáo th ng kê chi KCB BHYT theo m u s 04T/BCN-ị ự ệ ố ẫ ố
CSYT.
- Phòng Th c hi n chính sách BHXH th c hi n Báo cáo th ng kê s ng i đc xét duy t ự ệ ự ệ ố ố ườ ượ ệ
h ng BHXH, BHTN theo m u s 05T/BCN-CSXH.ưở ẫ ố
b) Phòng K ho ch Tài chính, có trách nhi m:ế ạ ệ
- Th c hi n Báo cáo th ng kê chi BHXH, BHTN theo m u s 03T/BCN- KHTC; m u s ự ệ ố ẫ ố ẫ ố
03N/BCN-TCKT.
- Trên c s báo cáo c a các phòng nghi p v và Báo cáo th ng kê chi BHXH, BHTN, th c hi n ơ ở ủ ệ ụ ố ự ệ
Báo cáo th ng kê t ng h p k t qu thu, chi BHXH, BHTN, BHYT theo m u 01T/BCN-KHĐT ố ổ ợ ế ả ẫ
g i BHXH Vi t Nam (V K ho ch và Đu t ).ử ệ ụ ế ạ ầ ư
- Th c hi n Ch đ báo cáo th ng kê c p t nh g i C c Th ng kê t nh theo quy đnh.ự ệ ế ộ ố ấ ỉ ử ụ ố ỉ ị
- Th c hi n l u gi c s d li u th ng kê c a đn v theo Bi u m u quy đnh t i Ph l c s 1 ự ệ ư ữ ơ ở ữ ệ ố ủ ơ ị ể ẫ ị ạ ụ ụ ố
d i hình th c văn b n và t p d li u đi n t .ướ ứ ả ệ ữ ệ ệ ử
2. T i BHXH Vi t Namạ ệ

a) Các V , Ban nghi p v căn c vào ch c năng nhi m v c a đn v t ng h p báo cáo th ng kêụ ệ ụ ứ ứ ệ ụ ủ ơ ị ổ ợ ố
theo lĩnh v c ph trách g i v V K ho ch và Đu t , c th nh sau:ự ụ ử ề ụ ế ạ ầ ư ụ ể ư
- Ban Thu th c hi n 02 Báo cáo th ng kê thu BHXH, BHTN, BHYT theo m u 02T/BCN-THU và ự ệ ố ẫ
02N/BCN-THU.
- Ban Th c hi n chính sách BHYT th c hi n Báo cáo th ng kê chi KCB BHYT theo mự ệ ự ệ ố ẫu s ố
04T/BCN-CSYT.
- Ban Th c hi n chính sách BHXH th c hi n Báo cáo th ng kê s ng i đc xét duy t h ng ự ệ ự ệ ố ố ườ ượ ệ ưở
BHXH, BHTN theo m u s 05T/BCN-CSXH.ẫ ố
- V Tài chính - K toán th c hi n Báo cáo th ng kê chi BHXH, BHTN theo m u 03T/BCN-ụ ế ự ệ ố ẫ
TCKT, m u 03N/BCN-TCKT và Báo cáo thu, chi qu BHXH, BHTN, BHYT theo m u s ẫ ỹ ẫ ố
06N/BCN-TCKT.
b) V K ho ch và Đu t trên c s báo cáo c a các đn v nghi p v , có trách nhi m:ụ ế ạ ầ ư ơ ở ủ ơ ị ệ ụ ệ
- T ng h p s li u c a toàn Ngành theo m u 01T/BCN-KHĐT báo cáo Lãnh đo Ngànhổ ợ ố ệ ủ ẫ ạ . S li uố ệ
t ng h p t i báo cáo 01T/BCN-KHĐT hàng tháng là c s l p báo cáo ch đo đi u hành c a ổ ợ ạ ơ ở ậ ỉ ạ ề ủ
Lãnh đo ngành và báo cáo tình hình th c hi n Ngh quy t 01/NQ-CP c a Chính ph theo quy ạ ự ệ ị ế ủ ủ
đnh.ị
- Th c hi n Ch đ báo cáo th ng kê c p qu c gia quy đnh t i Ngh đnh s 60/2018/Nự ệ ế ộ ố ấ ố ị ạ ị ị ố Đ-CP
ngày 20/4/2018 c a Chính ph .ủ ủ
- Th c hi n l u gi c s d li u th ng kê c a toàn Ngành theo Bi u m u quy đnh t i Ph l c ự ệ ư ữ ơ ở ữ ệ ố ủ ể ẫ ị ạ ụ ụ
s 1 d i hình th c văn b n và t p d li u đi n t .ố ướ ứ ả ệ ữ ệ ệ ử
Ch ng IIIươ
KHAI THÁC C S D LI U THÔNG TIN TH NG KÊ; CÔNG B VÀ S D NGƠ Ở Ữ Ệ Ố Ố Ử Ụ
THÔNG TIN TH NG KÊỐ
Đi u 5. Khai thác c s d li u thông tin th ng kê và ng d ng công ngh thông tin trong ề ơ ở ữ ệ ố ứ ụ ệ
công tác th ng kêố
1. Căn c vào H th ng ch tiêu th ng kê và Ch đ báo cáo th ng kê ngành BHXH, Trung tâm ứ ệ ố ỉ ố ế ộ ố
Công ngh thông tin có trách nhi m xây d ng ph n m m h tr khai thác d li u t c s d ệ ệ ự ầ ề ỗ ợ ữ ệ ừ ơ ở ữ
li u ban đu c a Ngành thông qua các hình th c:ệ ầ ủ ứ
- Khai thác d li u báo cáo theo Danh m c báo cáo th ng kê ngành BHXH.ữ ệ ụ ố
- T o l p các gói phân tích đng (Datamart) cho phép ng i dùng kéo t các ch tiêu và phân t ạ ậ ộ ườ ả ỉ ổ
các ch tiêu đỉ ểcó đc phân tích sâu h n.ượ ơ
- T o l p t đi n d li u mô t chi ti t khái ni m, và phân t ch yạ ậ ừ ể ữ ệ ả ế ệ ổ ủ ếu c a t ng ch tiêu th ng ủ ừ ỉ ố
kê thu c Danh m c ch tiêu th ng kê ngành BHXH.ộ ụ ỉ ố

