
Y BAN NHÂN DÂNỦ
T NH LÂM ĐNGỈ Ồ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố51/2019/QĐ-UBND Lâm Đng, ngày ồ11 tháng 12 năm 2019
QUY T ĐNHẾ Ị
BAN HÀNH QUY ĐNH QU N LÝ NGHĨA TRANG VÀ C S H A TÁNG TRÊN ĐAỊ Ả Ơ Ở Ỏ Ị
BÀN T NH LÂM ĐNGỈ Ồ
Y BAN NHÂN DÂN T NH LÂM ĐNGỦ Ỉ Ồ
Căn c Lu t T ch c chính quy n đa ph ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;ứ ậ ổ ứ ề ị ươ
Căn c Lu t Quy ho ch đô th ngày 17 tháng 6 năm 2009;ứ ậ ạ ị
Căn c Lu t B o v môi tr ng ngày 23 tháng 6 năm 2014;ứ ậ ả ệ ườ
Căn c Lu t Xây d ng ngày 26 tháng 6 năm 2014;ứ ậ ự
Căn c Lu t Quy ho ch ngày 24 tháng 11 năm 2017;ứ ậ ạ
Căn c Ngh đnh s 23/20ứ ị ị ố 16/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2016 c a Chính ph v xây d ng, ủ ủ ề ự
qu n lý, s d ng nghĩa trang và c s h a tả ử ụ ơ ở ỏ áng;
Căn c Thông t s 01/2016/TT-BXD ngày 01 tháng 02 năm 2016 c a B Xây d ng v vi c ban ứ ư ố ủ ộ ự ề ệ
hành Quy chu n k thu t qu c gia v các công trình h t ng k thu t;ẩ ỹ ậ ố ề ạ ầ ỹ ậ
Căn c Thông t s 03/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 3 năm 2016 c a B Xây d ng v vi c Quy ứ ư ố ủ ộ ự ề ệ
đnh v phân c p công trình xây d ng và h ng d n áp d ng trong qu n lý ho t đng đu t ị ề ấ ự ướ ẫ ụ ả ạ ộ ầ ư
xây d ng;ự
Theo đ ngh c a Giám đc S Xây d ng.ề ị ủ ố ở ự
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1.ề Ban hành kèm theo Quy t đnh này Quy đnh qu n lý nghĩa trang và c s h a táng trên ế ị ị ả ơ ở ỏ
đa bàn t nh Lâm Đng.ị ỉ ồ
Đi u 2.ề Quy t đnh này có hi u l c t ngày 01 tháng 01 năm 2020 và thay th Quy t đnh s ế ị ệ ự ừ ế ế ị ố
45/2015/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2015 c a y ban nhân dân t nh Lâm Đng v vi c ban ủ Ủ ỉ ồ ề ệ
hành Quy đnh phân c p qu n lý và s d ng nghĩa trang trên đa bàn t nh Lâm Đng.ị ấ ả ử ụ ị ỉ ồ
Đi u 3.ề Chánh Văn phòng Đoàn đi bi u Qu c h i, H i đng nhân dân và y ban nhân dân t nh; ạ ể ố ộ ộ ồ Ủ ỉ
Giám đc các s : Xây d ng, Tài nguyên và Môi tr ng, Tài Chính, Kố ở ự ườ ếho ch và Đu t , Nông ạ ầ ư
nghi p và Phát tri n nông thôn, Y t , Lao đng - Th ng binh và Xã h i, Thông tin và Truy n ệ ể ế ộ ươ ộ ề
thông, Văn hóa, Th thao và Du l ch; Ch t ch y ban nhân dân các huy n, thành ph và Th ể ị ủ ị Ủ ệ ố ủ

tr ng các c quan, đn v , t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh ưở ơ ơ ị ổ ứ ị ệ ế ị
này./.
N i nh n:ơ ậ
- Văn phòng Chính ph ;ủ
- B Xây d ng;ộ ự
- B T pháp (C c Ki m tra văn b n QPPL);ộ ư ụ ể ả
- TT T nh ỉ ủy, TT HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH t nh;ỉ
- CT, các PCT UBND t nh;ỉ
- Nh Đi u 3;ư ề
- S T Pháp;ở ư
- Website Chính ph ;ủ
- C ng Thông tin đi n t t nh Lâm Đng;ổ ệ ử ỉ ồ
- Trung tâm Công báo - Tin h c;ọ
- Chi c c VTLT;ụ
- Đài PTTH, Báo Lâm Đng;ồ
- Lãnh đo VP;ạ
- L u: VT, XDư2.
TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ
CH T CHỦ Ị
Đoàn Văn Vi tệ
QUY ĐNHỊ
V QU N LÝ NGHĨA TRANG VÀ C S H A TÁNG TRÊN ĐA BÀN T NH LÂM ĐNGỀ Ả Ơ Ở Ỏ Ị Ỉ Ồ
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s 5ế ị ố 1/2019/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2019 c a ủy Ủban
nhân dân t nh Lâm Đng)ỉ ồ
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đi t ng áp d ngề ạ ề ỉ ố ượ ụ
1. Quy đnh này quy đnh v các ho t đng xây d ng, qu n lý, s d ng nghĩa trang (tr nghĩa ị ị ề ạ ộ ự ả ử ụ ừ
trang li t s ) và c s h a táng trên đa bàn t nh Lâm Đng. Các n i dung khác v xây d ng, ệ ỹ ơ ở ỏ ị ỉ ồ ộ ề ự
qu n lý và s d ng nghĩa trang ch a đc quy đnh t i Quy đnh này thì th c hi n theo quy đnh ả ử ụ ư ượ ị ạ ị ự ệ ị
t i Ngh đnh s 23/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2016 c a Chính ph v xây d ng, qu n lý,ạ ị ị ố ủ ủ ề ự ả
s d ng nghĩa trang và c s h a táng (sau đây vi t t t là Ngh đnh s 23/2016/NĐ-CP) và văn ử ụ ơ ở ỏ ế ắ ị ị ố
b n pháp lu t hi n hành.ả ậ ệ
2. Quy đnh này áp d ng đi v i các t ch c, cá nhân có ho t đng liên quan đn nghĩa trang, c ị ụ ố ớ ổ ứ ạ ộ ế ơ
s h a táng trên đa bàn t nh Lâm Đng.ở ỏ ị ỉ ồ
3. Các t ng nêu trong quy đnh này đc gi i thích t i Đi u 2, Ngh đnh s 23/2016/NĐ-CP.ừ ữ ị ượ ả ạ ề ị ị ố
Đi u 2. Phân c p nghĩa trang và c s h a tángề ấ ơ ở ỏ
Nghĩa trang và c s h a táng đc phân c p c th t i m c 1.3.6 và 1.3.8 B ng 1.3, Ph l c 1 ơ ở ỏ ượ ấ ụ ể ạ ụ ả ụ ụ
Thông t s 03/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 3 năm 2016 c a B Xây d ng quy đnh v phân c pư ố ủ ộ ự ị ề ấ
công trình xây d ng và h ng d n áp d ng trong qu n lý ho t đng đu t xây d ng.ự ướ ẫ ụ ả ạ ộ ầ ư ự

Ch ng IIươ
QUY HO CH, XÂY D NG NGHĨA TRANG VÀ C S H A TÁNGẠ Ự Ơ Ở Ỏ
Đi u 3. Quy ho ch chi ti t xây d ng nghĩa trang và c s h a tángề ạ ế ự ơ ở ỏ
1. T ch c l p quy ho ch chi ti t xây d ng nghĩa trang, c s h a táng ph i phù h p v i quy ổ ứ ậ ạ ế ự ơ ở ỏ ả ợ ớ
ho ch: quy ho ch xây d ng vùng t nh, quy ho ch xây d ng vùng huy n, quy ho ch chung đô th ạ ạ ự ỉ ạ ự ệ ạ ị
ho c quy ho ch xây d ng nông thôn m i và các quy ho ch khác có liên quan đã đc c p có ặ ạ ự ớ ạ ượ ấ
th m quy n phê duy t.ẩ ề ệ
2. Th m quy n th m đnh, phê duy t nhi m v , đ án quy ho ch chi ti t xây d ng nghĩa trang, ẩ ề ẩ ị ệ ệ ụ ồ ạ ế ự
c s h a táng:ơ ở ỏ
a) Đi v i các nghĩa trang c p I, c p II và c s h a táng s d ng ngu n v n ngân sách nhà ố ớ ấ ấ ơ ở ỏ ử ụ ồ ố
n c: S Xây d ng có trách nhi m t ch c l p, th m đnh và trình y ban nhân dân t nh phê ướ ở ự ệ ổ ứ ậ ẩ ị Ủ ỉ
duy t.ệ
b) Đi v i nghĩa trang c p III, c p IV s d ng ngu n v n ngân sách nhà n c: y ban nhân dân ố ớ ấ ấ ử ụ ồ ố ướ Ủ
các huy n, thành ph Đà L t và B o L c (sau đây vi t t t là y ban nhân dân c p huy n) có ệ ố ạ ả ộ ế ắ Ủ ấ ệ
trách nhi m t ch c l p, th m đnh và phê duy t quy ho ch xây d ng theo quy đnh hi n hành.ệ ổ ứ ậ ẩ ị ệ ạ ự ị ệ
c) Đi v i các d án đu t xây d ng nghĩa trang, c s h a táng s d ng ngu n v n h p pháp ố ớ ự ầ ư ự ơ ở ỏ ử ụ ồ ố ợ
khác (không thu c v n ngân sách nhà n c ho c không thu c v n nhà n c ngoài ngân sách) nhàộ ố ướ ặ ộ ố ướ
đu t đã đc y ban nhân dân t nh ch p thu n ch tr ng đu t có trách nhi m t ch c l p ầ ư ượ Ủ ỉ ấ ậ ủ ươ ầ ư ệ ổ ứ ậ
quy ho ch chi ti t g i S Xây d ng th m đnh, trình y ban nhân dân t nh phê duy t.ạ ế ử ở ự ẩ ị Ủ ỉ ệ
3. Đi v i các nghĩa trang đc đu t t ngu n v n khác, nhà đu t ph i dành t l t i thi u ố ớ ượ ầ ư ừ ồ ố ầ ư ả ỷ ệ ố ể
di n tích đt mai táng đ ph c v cho các đi t ng chính sách xã h i và qu đt này đc xác ệ ấ ể ụ ụ ố ượ ộ ỹ ấ ượ
đnh trong giai đo n th m đnh, phê duy t quy ho ch chi ti t. T l c th nh sau:ị ạ ẩ ị ệ ạ ế ỷ ệ ụ ể ư
a) Dành t i thi u t 6 đn 8 % di n tích đt mai táng đi v i nghĩa trang có quy mô s d ng đt ố ể ừ ế ệ ấ ố ớ ử ụ ấ
t 30ha tr lên (nghĩa trang c p I, II).ừ ở ấ
b) Dành t i thi u t 7 đn 9% di n tích đt mai táng đi v i nghĩa trang có quy mô s d ng đt ố ể ừ ế ệ ấ ố ớ ử ụ ấ
d i 30ha (nghĩa trang c p III, IV).ướ ấ
Đi u 4. Xây d ng m i ho c m r ng, c i t o nghĩa trang, c s h a tángề ự ớ ặ ở ộ ả ạ ơ ở ỏ
Xây d ng m i ho c m r ng, c i t o nghĩa trang, c s h a táng theo quy ho ch đc c p có ự ớ ặ ở ộ ả ạ ơ ở ỏ ạ ượ ấ
th m quy n phê duy t ph i tuân th các quy đnh liên quan v đu t xây d ng, b o v môi ẩ ề ệ ả ủ ị ề ầ ư ự ả ệ
tr ng và các Quy chu n k thu t liên quan (QCVN 07-10:2016/BXD - Quy chu n k thu t ườ ẩ ỹ ậ ẩ ỹ ậ
qu c gia các công trình h t ng k thu t - Công trình nghĩa trang ban hành theo Thông t s ố ạ ầ ỹ ậ ư ố
01/2016/TT-BXD ngày 01 tháng 02 năm 2016 c a B Xây d ng).ủ ộ ự
Đi u 5. Đóng c a, di chuy n nghĩa trang và các ph n m riêng lề ử ể ầ ộ ẻ
1. Khuy n khích vi c t nguy n di chuy n các ph n m riêng l trong khu dân c , ph n m ế ệ ự ệ ể ầ ộ ẻ ư ầ ộ
trong nghĩa trang không phù h p quy ho ch xây d ng đã đc phê duy t.ợ ạ ự ượ ệ

2. y ban nhân dân t nh quy t đnh đóng c a, di chuy n nghĩa trang quy mô cỦ ỉ ế ị ử ể ấp I, cấp II, c s ơ ở
h a táng; y ban nhân dân c p huy n quy t đnh đóng c a, di chuy n nghĩa trang quy mô c p ỏ Ủ ấ ệ ế ị ử ể ấ
III, c p IV và các ph n m riêng l (bao g m c ph n m trong khuôn viên các c s tôn giáo).ấ ầ ộ ẻ ồ ả ầ ộ ơ ở
Ch ng IIIươ
QU N LÝ, S D NG NGHĨA TRANG, C S H A TÁNGẢ Ử Ụ Ơ Ở Ỏ
Đi u 6. Th m quy n l p, th m đnh và phê duy t Quy ch qu n lý nghĩa trangề ẩ ề ậ ẩ ị ệ ế ả
1. Đn v qu n lý nghĩa trang t ch c l p Quy ch qu n lý nghĩa trang, trình c quan có th m ơ ị ả ổ ứ ậ ế ả ơ ẩ
quy n th m đnh và phê duy t; đng th i công khai t i đn v đ các t ch c cá nhân liên quan ề ẩ ị ệ ồ ờ ạ ơ ị ể ổ ứ
bi t và th c hi n ho c giám sát th c hi n.ế ự ệ ặ ự ệ
2. Đi v i nghĩa trang đc đu t t ngu n ngân sách nhà n c:ố ớ ượ ầ ư ừ ồ ướ
a) C quan chuyên môn v xây d ng c p huy n (Phòng Kinh t H t ng các huy n, Phòng Qu nơ ề ự ấ ệ ế ạ ầ ệ ả
lý đô th thành ph Đà L t và B o L c) t ch c th m đnh và trình y ban nhân dân c p huy n ị ố ạ ả ộ ổ ứ ẩ ị Ủ ấ ệ
phê duy t Quy ch qu n lý nghĩa trang quy mô c p III, c p IV.ệ ế ả ấ ấ
b) S Xây d ng t ch c th m đnh và trình y ban nhân dân t nh phê duy t Quy ch qu n lý ở ự ổ ứ ẩ ị Ủ ỉ ệ ế ả
nghĩa trang quy mô cấp I, cấp II.
3. Đi v i nghĩa trang đc đu t t ngu n v n ngoài ngân sách nhà n c: T ch c, cá nhân ố ớ ượ ầ ư ừ ồ ố ướ ổ ứ
phê duy t Quy ch qu n lý nghĩa trang theo quy đnh t i đi m b, Kho n 3 Đi u 17 Ngh đnh s ệ ế ả ị ạ ể ả ề ị ị ố
23/2016/NĐ-CP và g i S Xây d ng đ bi t và theo dõi th c hi n.ử ở ự ể ế ự ệ
Đi u 7. L a ch n đn v qu n lý nghĩa trang đc đu t t ngu n v n ngân sách nhà ề ự ọ ơ ị ả ượ ầ ư ừ ồ ố
n cướ
y ban nhân dân t nh quy t đnh l a ch n đn v qu n lý đi v i nghĩa trang quy mô cỦ ỉ ế ị ự ọ ơ ị ả ố ớ ấp I, cấp
II, c s h a táng; y ban nhân dân c p huy n quy t đnh l a ch n đn v qu n lý đi v i nghĩa ơ ở ỏ Ủ ấ ệ ế ị ự ọ ơ ị ả ố ớ
trang quy mô c p III, c p IV.ấ ấ
Ch nươ g IV
TRÁCH NHI M QU N LÝ NHÀ N C V NGHĨA TRANG VÀ C S H A TÁNGỆ Ả ƯỚ Ề Ơ Ở Ỏ
Đi u 8. Trách nhi m c a các s , ngànhề ệ ủ ở
1. S Xây d ng:ở ự
a) Là c quan đu m i giúp y ban nhân dân t nh th ng nh t qu n lý nhà n c đi v i ho t ơ ầ ố Ủ ỉ ố ấ ả ướ ố ớ ạ
đng xây d ng, qu n lý, s d ng nghĩa trang và c s h a táng trên đa bàn t nh. Th c hi n các ộ ự ả ử ụ ơ ở ỏ ị ỉ ự ệ
n i dung đc phân công, phân c p t i Quy đnh này; ch trì h ng d n và gi i quy t các ộ ượ ấ ạ ị ủ ướ ẫ ả ế
v ng m c trong quá trình th c hi n; t ng h p tình hình xây d ng, qu n lý, khai thác, s d ng ướ ắ ự ệ ổ ợ ự ả ử ụ
nghĩa trang và c s h a táng trên đa bàn t nh.ơ ở ỏ ị ỉ
b) Tham m u y ban nhân dân t nh ch đo tri n khai th c hi n quy đnh pháp lu t v ho t đngư Ủ ỉ ỉ ạ ể ự ệ ị ậ ề ạ ộ
xây d ng, qu n lý, s d ng nghĩa trang và c s h a táng trên đa bàn t nh.ự ả ử ụ ơ ở ỏ ị ỉ

c) H ng d n, ki m tra đnh k và ki m tra đt xu t vi c tuân th các quy đnh v ho t đng ướ ẫ ể ị ỳ ể ộ ấ ệ ủ ị ề ạ ộ
xây d ng, qu n lý, s d ng nghĩa trang và c s h a táng đi v i các tự ả ử ụ ơ ở ỏ ố ớ ổch c, cá nhân tham gia ứ
ho t đng xây d ng, qu n lý nghĩa trang và c s h a táng trên đa bàn t nh.ạ ộ ự ả ơ ở ỏ ị ỉ
d) T ch c l p, xác đnh giá d ch v nghĩa trang và giá d ch v h a táng đi v i các nghĩa trang ổ ứ ậ ị ị ụ ị ụ ỏ ố ớ
c p I, c p II và c s h a táng đc đu t t ngu n v n ngân sách nhà n c g i S Tài chính ấ ấ ơ ở ỏ ượ ầ ư ừ ồ ố ướ ử ở
thẩm đnh và trình y ban nhân dân t nh phê duy t.ị Ủ ỉ ệ
đ) Ch trì, ph i h p các đn v liên quan h ng d n ch đu t ph ng pháp đnh giủ ố ợ ơ ị ướ ẫ ủ ầ ư ươ ị á, l p giá ậ
d ch v nghĩa trang và giá d ch v h a táng đi v i nghĩa trang và c s h a táng đc đu t ị ụ ị ụ ỏ ố ớ ơ ở ỏ ượ ầ ư
b ng ngu n v n ngoài ngân sách nhà n c, báo cáo y ban nhân dân t nh ch p thu n tr c khi ằ ồ ố ướ Ủ ỉ ấ ậ ướ
ch đu t phê duy t.ủ ầ ư ệ
2. S Tài chính:ở
a) Th m đnh giá d ch v nghĩa trang và giá d ch v h a táng đi v i các nghĩa trang c p I, c p ẩ ị ị ụ ị ụ ỏ ố ớ ấ ấ
II, c s h a táng đc đu t t ngu n v n ngân sách nhà n c.ơ ở ỏ ượ ầ ư ừ ồ ố ướ
b) Ch trì ph i h p v i các s , ngành và y ban nhân dân các huy n, thành ph , các đn v có ủ ố ợ ớ ở Ủ ệ ố ơ ị
liên quan tham m u y ban nhân dân t nh xem xét, quy t đnh vi c h tr chi phí h a táng, chi ư Ủ ỉ ế ị ệ ỗ ợ ỏ
phí v n chuy n và các chi phí khác (n u có) cho các đi t ng s d ng theo quy đnh.ậ ể ế ố ượ ử ụ ị
3. S K ho ch và Đu t :ở ế ạ ầ ư
a) Tham m u y ban nhân dân t nh b trí k ho ch v n t ngu n ngân sách nhà n c đư Ủ ỉ ố ế ạ ố ừ ồ ướ ểđu t ầ ư
xây d ng m i ho c nâng c p, c i t o, di chuy n, m r ng nghĩa trang, c s h a táng theo quy ự ớ ặ ấ ả ạ ể ở ộ ơ ở ỏ
ho ch, k ho ch đc c p có th m quy n phê duy t.ạ ế ạ ượ ấ ẩ ề ệ
b) Ch trì ph i h p v i các s , ngành có liên quan tham m u y ban nhân dân t nh xem xét, l a ủ ố ợ ớ ở ư Ủ ỉ ự
ch n ch đu d án t xây d ng nghĩa trang, c s h a táng theo quy đnh t i Kho n 2 Đi u 6 ọ ủ ầ ự ư ự ơ ở ỏ ị ạ ả ề
Ngh đnh s 23/2016/NĐ-CP và các quy đnh hi n hành có liên quan.ị ị ố ị ệ
4. S Tài nguyên và Môi tr ng:ở ườ
a) Ch u trách nhi m qu n lý nhà n c v đt đai và môi tr ng đi v i các ho t đng c a nghĩa ị ệ ả ướ ề ấ ườ ố ớ ạ ộ ủ
trang, c s h a táng trên đa bàn t nh.ơ ở ỏ ị ỉ
b) Tham m u y ban nhân dân t nh l p, đi u ch nh quy ho ch, k ho ch s d ng đt trong đó cóư Ủ ỉ ậ ề ỉ ạ ế ạ ử ụ ấ
ch tiêu s d ng đt nghĩa trang, c s h a táng theo quy đnh.ỉ ử ụ ấ ơ ở ỏ ị
c) Tham m u y ban nhân dân t nh khoanh đnh, công b vùng h n ch , vùng c m khai thác ư Ủ ỉ ị ố ạ ế ấ
n c ng m t i nh ng khu v c nghĩa trang, c s h a táng đã đc đu t xây d ng theo quy ướ ầ ạ ữ ự ơ ở ỏ ượ ầ ư ự
ho ch đc phê duy t.ạ ượ ệ
5. S N i v : Tham m u y ban nhân dân t nh xem xét các tr ng h p an táng trong khuôn viên ở ộ ụ ư Ủ ỉ ườ ợ
nhà th , nhà chùa, thánh th t và c s tôn giáo.ờ ấ ơ ở
6. S Y t : H ng d n, giám sát vi c b o đm yêu c u an toàn v v sinh phòng d ch c a các ở ế ướ ẫ ệ ả ả ầ ề ệ ị ủ
nghĩa trang, c s h a táng theo quy đnh c a pháp lu t.ơ ở ỏ ị ủ ậ

