165
SẢN GIẬT VÀ TIỀN SẢN GIẬT
1. ĐẠI CƢƠNG
Định nghĩa: tiền sn git sn git mt ri lon xy ra ph n thai
được đặc trưng bằng tăng huyết áp protein niu, tình trạng điển hình xut hin
sau tun th 20 ca thai k. Ri loạn y cũng th gặp ngay trong giai đoạn sm
sau khi đ.
Tin sn git mt biến chng sn khoa gp khong 12%- 22% các ph n
mang thai mt trong nhng nguyên nhân trc tiếp y ra t vong cho khong
17% ca m.
2. NGUYÊN NHÂN
- Không nguyên nhân ràng, nhưng liên quan tới mt s yếu t nguy cơ
gây tin sn git và sn git ph n mang thai:
+ Sinh con lần đầu tiên.
+ Tui m trên 35 tui hoc dưi 20 tui khi mang thai.
+ Tăng huyết áp mn tính.
+ Bnh thn, bnh mô liên kết.
+ Mang thai nhiu ln.
+ Có tin s gia đình v sn git, tin sn git.
+ M béo phì, hút thuc lá.
+ M có bnh lý v mch máu (viêm mch..).
+ Đái tháo đường.
3. TRIU CHNG
3.1. Du hiu và triu chng sn git và tin sn git
a) Th nh tin sn git.
- Protein niu xut hin trên 300 mg/24 gi (+) hoặc tăng thêm so vi protein
niu theo dõi trước đây (2+ hoc 3+).
- Huyết áp tâm thu ≥ 140 mmHg, và hoặc tâm trương ≥ 90 mmHg.
- Triu chng co git có th xảy ra trước, trong hoc sau khi sinh: t l ca sn
giật trước đẻ 25%, trong đẻ 50%, sau đ 25%. Hu hết xut hin trong vòng 48 gi
đầu.
- Ngoài ra có th có các du hiu sau:
+ Tăng phản x gân xương.
+ Đau đầu, chóng mt, nhìn m, hoa mt.
+ Thiu niu (nưc tiểu dưới 400ml/24 gi).
+ Đau vùng thượng v.
+ Phù phi.
- Xét nghim hóa sinh: ure, SGOT, SGPT, acid, uric, bilirubin c chất tăng
cao trong máu, trong khi tiu cu và Albumin huyết thanh toàn phn gim.
166
b) Th nng tin sn git: khi có mt hoc nhiu biu hin sau:
- Đo huyết áp tâm thu 160 mmHg, hoặc tâm trương 110 mmHg (đo ít nht
2 ln, cách nhau 6 gi).
- Có biu hin tổn thương ở một trong các cơ quan đích:
+ Suy thn cp, chức năng thận xấu đi nhanh chóng, đc bit khi protein niu
3 gam/24 gi, hoc đt ngt thiu niệu, creatinin máu tăng nhanh.
+ Thần kinh: đau đầu, nhìn m, mù v tm thi, co git, chy máu não.
+ Thay đổi bt thưng chc năng gan, t máu dưi bao gan, v gan.
+ Phù phi huyết động (3% người bnh).
+ Tim: cơn tăng huyết áp nguy kch, suy tim, ngng tun hoàn.
+ Đau bụng thượng v hoc mạng sưn phi: t dch, t máu dưi bao gan.
+ Tiu cu dưới 100.000/mm3, đông máu nội qun ri rác trong lòng mch.
+ Hi chng HELLP có th biu hin (k c không có protein niu).
+ Có biu hiện suy thai: đa ối, thiu ối, không đo đưc khi siêu âm tim thai, rau
bong non, thai chết lưu, chậm phát trin.
c) Hi chng HELLP: mt th ca tin sn git.
- Tiêu chun chn đoán hi chng HELLP bao gm:
+ Thiếu máu: hematocrit gim.
+ Tan máu: tìm thy mnh hng cu v trên tiêu bản máu, tăng bilirubin huyết
thanh, tăng LDH.
+ Tăng men gan: tăng hoạt đ các men SGOT, SGPT.
+ Gim s ng tiu cu là mt đặc trưng của hi chng HELLP.
d) Sn git: Có cơn git với 4 giai đoạn điển hình:
+ Giai đoạn xâm nhim: khoảng 30 giây đến 1 phút. Có nhng cơn kích thích
vùng mt, ming, mt nhp nháy, nét mt nhăn nhúm, sau đó cơn giật lan xung 2
tay.
+ Giai đoạn git cng: khong 3 giây. Toàn thân co cứng, các thanh qun và
hô hp co tht lại làm cho người bnh d ngt th vì thiếu oxy.
+ Giai đoạn git giãn cách: kéo dài khoảng 1 phút. Sau cơn git cứng các
toàn thân chi trên giãn ra trong chc lát, ri liên tiếp những cơn co giật toàn thân,
d cắn vào lưỡi, ming sùi bt mép.
+ Giai đoạn hôn mê: co giật thưa dần ri ngừng. Người bệnh đi vào hôn mê.
+ Tùy theo tình trng nng nh người bnh có th hôn mê nh hoc hôn mê sâu.
+ Nh sau 5-7 phút người bnh s tnh li, nếu hôn sâu, th kéo dài vài
gi. Có th kèm theo đng t giãn, ri loạn cơ vòng đại tiu tin không t ch.
+ Nng có th t vong trong tình trng hôn mê kéo dài.
- Kèm theo mt s du hiu tin sn git nng.
e) Các biu hin lâm sàng, cn lâm sàng, chẩn đoán hình ảnh có th gp là:
+ Suy chc năng gan và gim tiu cu xut hin trên nn tin sn git.
+ Mt s ngưi bnh có th xut hin DIC.
167
+ Đau mngn phi, t máu dưới bao gan, đôi khi gp biến chng v bao gan.
4. CHẨN ĐOÁN
4.1. Chẩn đoán xác định
- Protein niu > 300 mg/24 gi (1+) hoc nhiều hơn (+++).
- Huyết áp tâm thu 140 mmHg, m trương 90 mmHg, người bệnh trước
không tăng huyết áp.
- Có th phù mt, chân.
- Th nng khi huyết áp m thu 160 mmHg, hoc huyết áp tâm trương
110 mmHg.
- Thai ph có th mc t tuần 20 đến 6-12 tun sau sinh.
- biu hin tổn thương các quan khác như: thiu niu, phù phổi, đau
mạng sườn phải, đau đu, nhìn mờ, thay đổi chức năng gan, giảm tiu cu, thai chm
phát trin.
- Sn git khi có co git (loi tr nguyên nhân khác).
- Chn đoán thể bnh vi hi chng HELLP: tan máu thiếu máu, gim tiu cu,
tăng men gan.
4.2. Chẩn đoán phân biệt
- Đau bụng cp: chn thương bụng, phình tách động mch ch bng, viêm
rut tha cp, si đưng mật, cơn đau quặn mt.
- Suy tim huyết, phù phi huyết động.
- Rau bong non.
- Xy thai sm.
- Tăng huyết áp nng.
- Đau đu cấp, đau đầu do cơn Migraine.
- Tc vi mch, gim tiu cu và nổi ban dưới da (TTP).
- Các bnh lý mch máu não cp: tai biến mạch não thoáng qua, đột qu, xut
huyết dưi nhn, xut huyết dưi màng cng.
- Nhiễm độc giáp, cơn ng giáp trng.
- Ng độc thuc, dn cht cưng giao cm, Amphetamin, hi chng cai.
- Co giật do động kinh, khi u não.
- Ri lon chuyn hóa.
4.2. Chẩn đoán thể
- Tin sn git.
- Tin sn git nng
- Sn git.
- Hi chng HELLP.
4.3. Chẩn đoán biến chng
- Các biến chng ca thai nhi có th xy ra như
+ Đẻ non, suy t cung rau cp tính: do hiện tượng nhi máu rau, rau bong
non dẫn đến suy thai, thai chết lưu.
168
+ Suy t cung rau mn tính làm thai kém phát trin.
+ Đa ối.
- Các biến chng ca m:
+ Co git, phù não.
+ Suy thn cp.
+ Phù và t máu dưới bao gan.
+ Đông máu nội qun ri rác trong lòng mch (DIC).
+ Gim tiu cu: có th đơn độc hoc trong bnh cnh DIC.
+ Phù phi cp huyết đng.
+ Hi chng HELLP: có th gp khong 10%.
5. X TRÍ
5.1. Nguyên tc x trí
- Phát hin yếu t nguy cơ, giải thích để ngưi bệnh gia đình hiu biết v
bệnh và cách điều tr, theo dõi và đề phòng biến chng.
- Khi triu chng th nh cần điều tr tại các sở y tế chuyên khoa
được qun lý, theo dõi thai và sn ph cht ch.
- Đối vi th nng biến chng: cần cho người bnh nhp bnh vin hi
chn các chuyên khoa khi cn thiết, theo dõi và điu tr ti các phòng hi sc sn khoa.
- Đối vi sn ph khi chuyn d hoc khi du hiu nng, biến chng: tiên
ng kp thi đ can thip phu thut bo tn tính mng m, ly thai khi có ch định.
5.2. X trí ban đầu và qun lý thai nghén
- Sn ph tin s tin sn git hoc sn git cần được theo dõi, qun lý thai
theo kế hoch c th ti các phòng khám thai khu vc vi các trang thiết b chuyên
khoa, các xét nghim sinh hóa, huyết học, phương tiện đ cp cu vn chuyn
cp cu.
- Sn ph các triu chng sn git, tin sn git phải được nm điều tr, d
kiến sinh trong bnh vin chuyên khoa sn, chuyên khoa hi sc, phòng phu
thut.
- Vn chuyn sn ph được chẩn đoán tiền sn git, sn git lên tuyến cao hơn:
phi đm bo x trí cp cứu ban đầu:
+ Chế độ chăm sóc, h lý cp I.
+ Kim soát cơn co giật: Trưc khi chuyn tiêm bp Diazepam 10mg x 1 ng,
sau đó tiêm bp chm Magnesi sulfat 15% 4g.
+ Kim soát hấp: đặt canun mayo đ phòng cắn vào lưỡi, th oxy đm bo
SpO2> 92%, hút đờm khai thông đường hô hp nếu có biu hin tc nghẽn đường th.
+ Kim soát huyết áp: duy trì HATT < 150 mmHg, hoc gim 10-15% trong
vài gi đầu.
+ Cp cứu cơ bản ban đầu ti ch nếu có các biến chng hoc triu chng nng.
+ Sn ph triu chng chy máu, suy thai phi hi chn phi hp chuyên
khoa ngay.
169
5.3. X trí chuyên khoa: ti bnh vin tuyến tnh
a) Th nh ca tin sn git
- Thai đã đủ tháng hoặc thai non nhưng nh trng thai nhi không n đnh, các
biu hin ca th bnh tiến trin dn đến m có nguy cơ tử vong cao:
+ Cho đẻ đường i khi phổi đã phát triển đủ (28 tun), cn cho thuốc tăng
trưng thành phi trưc khi sinh.
+ Thai non tình trng ổn định: ngh ngơi tại giường, điều tr bo tn, theo dõi
thai.
+ Thuc chng co git: magie sulfat 15% liu khởi đầu 2-4gam tiêm tĩnh mạch
tht chm vi tốc độ 1gam/phút, hoc pha loãng trong dung dch glucose truyền tĩnh
mch chậm. Sau đó tiêm bắp sâu hoc tiêm, truyền nh mch 1 gam mi gi. Phi
theo dõi phn x gân xương hàng ngày, đề phòng dùng quá liu magnesi sulfat. Duy
trì 24 gi sau cơn giật cui cùng.
b) Th nng ca tin sn git
- Mc tiêu: phòng sn git, kim soát huyết áp, và cho đẻ hoc m ly thai.
- Tiêm truyền tĩnh mch Magie sulfat d phòng co git: liều như trên.
- H huyết áp bng hydralazine, nitroglycerin, nicardipin loi truyền tĩnh mạch
duy trì, liu truyn ph thuc vào huyết áp đo đưc và loi thuc sn có.
- Khi tình trạng người bnh ổn định nên ly thai ra ngay.
c) Sn git
- Magie sulfat:
+ Ch định: ngăn nga sn git th giảm nguy cơ t vong m. Điều tr d
phòng cho tt c thai ph tin sn git nng.
+ chế tác dng ca magie sulfat: kích hot giãn mch máu o, làm gim
thiếu máu cc b bi s co tht mạch máu não trong cơn sn git. Magie sulfat mt
thuc c chế canxi làm thay đổi dn truyn thần kinh cơ.
+ Phác đồ khuyến cáo magie sulfat khi có co giật như sau:
Liu tn công: 4- 6 gam tiêm tĩnh mạch chm trong vòng 15 đến 20 phút
Duy trì 1-2 gam/gi truyền tĩnh mạch liên tc.
Magie sulfat t tiêm tĩnh mạch lúc khởi đầu giai đoạn triu chứng, sau đó tiếp
tc trong sut quá trình chuyn d và ít nht 24 gi sau sinh.
+Sn ph chức năng thận gim (thiu niu hoc creatinin 1,2 mg/dl), phải
gim liu magie sulphat, thm chí ngng s dng.
Nồng độ điều tr ca magie sulphat trong huyết tương khoảng t 4-8 mg/dl (nếu
xét nghim đưc).
+ Du hiu ng độcmagie sulphat: bắt đầu bng mt phn x gân xương bánh
chè, suy nhược, hoa mt, lon vn ngôn. c chế hp hoc ngng th th xy ra
khi nồng độ magie sulphat trong huyết tương > 14 mg/dl.
- H huyết áp: (tham kho bảng dưới đây)