ĐN YÊU C U CÔNG NH N SÁNG KI N NĂM 2021Ơ
Kính g i: H i đng Khoa h c và Công ngh huy n Cát H i
Tôi ghi tên d i đây:ướ
S
TT H và tênNgày tháng
năm sinh
N i côngơ
tác (ho c n i ơ
th ng trú)ườ
Ch c
danh
Trình đ
chuyên
môn
T l (%) đóng
góp vào vi c
t o ra sáng
ki nế (ghi rõ đi
v i t ng đng
tác gi , n u có) ế
1Đng Th
Qu nh Nga12/09/1991 Tr ng m mườ
non S n CaơGiáo viên C nhân100%
Là tác gi (nhóm tác gi ) đ ngh xét công nh n sáng ki n ế : “Gi i pháp nâng
cao ch t l ng t ch c ho t đng vui ch i cho tr 3 tu i theo h ng l y tr làm ượ ơ ướ
trung tâm - T i l p 3TB tr ng m m non S n Ca, th tr n Cát Bà, huy n Cát ườ ơ
H i”.
1. Lĩnh v c áp d ng sáng ki n: ế Lĩnh v c phát tri n ngôn ng , phát tri n nh n
th c, phát tri n th m m , phát tri n th ch t và phát tri n tình c m - k năng xã h i
c a tr m u giáo 3 - 4 tu i
2.Ngày sáng ki n đc áp d ng l n đuế ượ : 20 tháng 09 năm 2020
3. Mô t b n ch t c a sáng ki n ế
a. Tình tr ng c a gi i pháp đã bi t ( u, nh c đi m): ế ư ượ
Ch i là ho t đng ch đo c a tr m u giáo, là ph ng ti n giúp phát tri nơ ươ
toàn di n. Thông qua ch i, tr tích lũy kinh nghi m, ki n th c và rèn luy n k năng ơ ế
s ng cho mình. Tr đc th a mãn nhu c u ch i, nhu c u mu n b t ch c, mu n làm ượ ơ ướ
ng i l n. Nh n th c đc t m quan tr ng c a ho t đng vui ch i đi v i s phátườ ượ ơ
tri n toàn di n c a tr . Tr c đây khi t ch c ho t đng vui ch i cho tr tôi đã áp ướ ơ
d ng các bi n pháp sau:
1. T ch c ho t đng góc cho tr theo đúng ph ng pháp phù h p v i ch đ . ươ
2. Chu n b nguyên v t li u và làm đ dùng đ ch i các góc. ơ
3. Xây d ng môi tr ng nhóm l p s p x p các góc theo đúng nguyên t c ườ ế
T các bi n pháp đã áp d ng, tôi th y có nh ng u đi m và h n ch nh sau: ư ế ư
* u đi m:Ư
- V phía giáo viên:
+ Cô giáo b c đu đã xác đnh đc trong các ho t đng đu l y tr làm trungướ ượ
tâm, cô là ng i h ng d n giám sát...ườ ướ
+ Cô giáo đã bi t d a vào ch đ ch i, n i dung ch i đ kích thích tr ho tế ơ ơ
đng.
+ Cô giáo cũng đã bi t t o tình hu ng c h i cho tr sáng t o khám phá. ơ
+ Cô giáo đã đa ra c th vi c làm đ dùng đ ch i, ngoài nh ng đ dùng đư ơ
ch i s n có cô còn bi t t n d ng nh ng nguyên v t li u s n có d ng ph li u c aơ ế ế
đa ph ng nh thùng cacton, x p, đĩa video cũ, h a báo, chai nh a, v h p, v ngao, ươ ư
v c, v sò
- V phía h c sinh:
+ Tr ho t bát, thông minh, m nh d n, nhanh nh n thích tham gia vào ho t đng
vui ch iơ
+ Ngôn ng c a tr t t, th ng xuyên có s trao đi thông tin gi a tr v i tr , ườ
gi a cô và tr .
* H n ch : ế
- V phía giáo viên:
+ Cô giáo ch a th o lu n hay trò chuy n v i tr sâu h n v các góc ch i và g iư ơ ơ
m cho tr bi t góc ch i đó c n làm nh ng gì đ phát huy đc kinh nghi m v n có ế ơ ượ
c a tr .
+ Cô ch a khuy n khích, phát huy sáng ki n c a tr , t o c h i đ tr phát tri nư ế ế ơ
b n thân, phát tri n kh năng t khám phá, tìm tòi, tr i nghi m....
+ Cô ch a li t kê xem l p có nh ng đ dùng gì? Nên nhi u đ dùng, đ ch i dư ơ ư
th a, l p l i, b đi…
+ Đ dùng đ ch i ch a đa d ng phong phú, ch a có tính đa năng. ơ ư ư
+ M c tiêu, nguyên t c c a gi ho t đng góc đa ra ch a rõ ràng c th v i tr ư ư
theo đ tu i.
+ B trí m t s góc ch i ch a phù h p v i đa hình c a l p ơ ư
+ Nhi u đ ch i t t o ch a đm b o an toàn cho tr . ơ ư
- V phía tr :
+ Tr ch ti p thu nh ng tri th c c a cô mà ko có c h i đ th hi n các k năng, ế ơ
kinh nghi m s ng c a b n thân vào vi c t o ra s n ph m trong quá trình ch i. ơ
+ M t s tr ch a th c s h ng thú v i các ho t đng mà cô đa ra. ư ư
+ Các nguyên h c li u s d ng b l p đi l p l i nhi u l n d n đn s n ph m ế
ch i c a trơ không phong phú.
b. Các b c th c hi n gi i phápướ
* B c 1. Xây d ng môi tr ng góc m khuy n khích tr ho t đngướ ư ế
Mu n cho tr th c hi n ho t đng vui ch i các góc m t cách rõ ràng, c th và ơ
mang tính ch t ch thì m t vi c r t quan tr ng đó là: Ch n n i dung ch i các góc, ơ
nhu c u s d ng đ ch i c a tr nh th nào ho c góc ch i này nó liên k t v i góc ơ ư ế ơ ế
ch i kia b ng cách nào thông qua vi c s d ng đ ch i nh th nào đ phát tri n n iơ ơ ư ế
dung ch i? Vì v y, mu n tr ch i t t thì tôi cũng c n ph i hi u đc ý nghĩa c aơ ơ ượ
t ng trò ch i đ chu n b đ ch i cho phù h p. N m đc kh năng tr l p mình và ơ ơ ượ
nh ng ki n th c, ế k năng gì c n đc phát tri n cho tr . ượ
Ví d : K ho ch ho t đng góc phân vai – góc xây d ng ế
Ch đ: Tr ng m m non S n Ca c a bé ườ ơ
TT Tên góc ch iơM c đích
Yêu c u
Các ho t
đng / trò
ch i trongơ
góc ch iơ
Chu n b
TT Tên góc ch iơM c đích
Yêu c u
Các ho t
đng / trò
ch i trongơ
góc ch iơ
Chu n b
1
Góc
phân
vai
- Qu y hàng
ph c v năm
h c m i.
- Tr bi t s p x p các ế ế
m t hàng cùng lo i, bi t ế
t o ra các m t hàng đ
bán.
- Bi t giao ti p gi aế ế
ng i bánườ và ng i mua.ườ
- T thái đ l ch s , ân
c n khi khách đn mua ế
hàng.
- Cô quan sát,
h ng d n trướ
ch i.ơ
- Tr ch n vai
ch i.ơ
- Ng i bán hàng:ườ
S p x p các m t ế
hàng, m i khánh
mua, gi i thi u
các m t hàng, nói
giá ti n, nh n
ti n.
+ Ng i muaườ
hàng: H i hàng
mình mua, h i giá
ti n, tr ti n..
- M t s dép, qu n, áo
mũ, ..
- M t s th c ph m: Tôm
cua, cá, rau,c ,qu .
- Các nguyên li u đ tr
làm.
TT Tên góc ch iơM c đích
Yêu c u
Các ho t
đng / trò
ch i trongơ
góc ch iơ
Chu n b
* N u ăn
Đu b p tí ế
hon
- Tre biêt tên đô dung cua * *
goc ch i va biêt s dung ơ ư* +
đô dung đúng cách
- Tre nhân vai* +
ch i l y th đeoơ
- Tr v góc ch i ơ
phân công công
vi c cho các thành
viên trong nhóm
ch i.ơ
- Tr t l y đ
ch i và ch iơ ơ
- Tr ch i cô bao ơ
quát, nh p vai
ch i cùng tr khiơ
g p khó khăn (đ
dùng, ngôn ng ,
thao tác…)
- Khi ch i xongơ
tr bi t t thu ế
d n đ ch i ngăn ơ
n p g n gàng.
- Cô nh n xét,
đng viên,
khuy n khích trế
đ gi sau ch i ơ
t t h n ơ
- Đ ch i n u ăn: Bat thia ơ
đĩa, dao, th t, n i, ch o…
- Bàn, gh cho trế