
M t s bi n pháp giáo d c tr m u giáo 3-4 tu i s d ng năng l ng ti t ki m hi u ộ ố ệ ụ ẻ ẫ ổ ử ụ ượ ế ệ ệ
qu t i tr ng m m nonả ạ ườ ầ
M C L CỤ Ụ
N I DUNGỘTRANG
PH N I: ĐT V N Đ Ầ Ặ Ấ Ề 2
PH N II: GI I QUY T V N ĐẦ Ả Ế Ấ Ề 3
1. C S LÝ LU NƠ Ở Ậ 3
2. TH C TR NGỰ Ạ 4
2.1. Thu n l iậ ợ 4
2.2. Khó khăn 4
3. BI N PHÁPỆ5
3.1 Bi n pháp 1. Xây d ng môi tr ng giáo d c s d ngệ ự ườ ụ ử ụ
năng l ng ti t ki m hi u quượ ế ệ ệ ả
5
3.2. Bi n pháp 2. Tích h p n i dung giáo d c tr s d ngệ ợ ộ ụ ẻ ử ụ
năng l ng ti t ki m, hi u qu thông qua các ho t đngượ ế ệ ệ ả ạ ộ
trong ngày.
7
3.3. Bi n pháp 3. S d ng ph i h p nhi u ph ng phápệ ử ụ ố ợ ề ươ
trong vi c giáo d c tr ti t ki m năng l ng.ệ ụ ẻ ế ệ ượ
11
3.4. Bi n pháp 4: H ng d n tr th c hi n s d ng năngệ ướ ẫ ẻ ự ệ ử ụ
l ng ti t ki m, hi u qu , an toàn.ượ ế ệ ệ ả
14
3.5. Bi n pháp 5:ệ S u t m sáng tác, c i bi n các bài thư ầ ả ế ơ
bài hát câu đ có n i dung giáo d c tr ti t ki m năngố ộ ụ ẻ ế ệ
l ng. ượ
16
3.6. Bi n pháp 6:ệ Ph i h p ch t ch gi a gia đình và nhàố ợ ặ ẽ ữ
tr ng trong vi c d y tr s d ng năng l ng ti t ki m,ườ ệ ạ ẻ ử ụ ượ ế ệ
hi u qu .ệ ả
18
3.7. Bi n pháp 7:ệ Tấm g ng c a ng i l n.ươ ủ ườ ớ 20
4. K T QUẾ Ả 20
PH N III: K T LU N VÀ KHUY N NGHẦ Ế Ậ Ế Ị 21
1/22

M t s bi n pháp giáo d c tr m u giáo 3-4 tu i s d ng năng l ng ti t ki m hi u ộ ố ệ ụ ẻ ẫ ổ ử ụ ượ ế ệ ệ
qu t i tr ng m m nonả ạ ườ ầ
Ph n I: ĐT V N Đầ Ặ Ấ Ề
Năng l ng là m t d ng tài nguyên v t ch t trên trái đt có ngu n ng cượ ộ ạ ậ ấ ấ ồ ố
ch y u là m t tr i và năng l ng tàn d trong lòng trái đt. Năng l ng baoủ ế ặ ờ ượ ư ấ ượ
g m: Đi n, nhiên li u ( xăng, d u, r m r , gas, c i, than....). Năng l ng m tồ ệ ệ ầ ơ ạ ủ ượ ặ
tr i, năng l ng gió, năng l ng n c. Hi n nay, năng l ng tiêu th pờ ượ ượ ướ ệ ượ ụ h bi nổ ế
các tr ng h c thu c d ng năng l ng không tái t o. Ngu n tài nguyên năngở ườ ọ ộ ạ ượ ạ ồ
l ng không tái t o đang có nguy c c n ki t. Trong khi đó nhu c u s d ngượ ạ ơ ạ ệ ầ ử ụ
năng l ng c a con ng i gia tăng nhanh chóng cùng v i s phát tri n c a xãượ ủ ườ ớ ự ể ủ
h i. N u con ng i ch bi t s d ng mà không bi t gi gìn, b o v thì ngu nộ ế ườ ỉ ế ử ụ ế ữ ả ệ ồ
năng l ng s b c n ki t, d n đn tình tr ng thi u đi n, m t đi n, nh h ngượ ẽ ị ạ ệ ẫ ế ạ ế ệ ấ ệ ả ưở
t i s n xu t, kinh t , sinh ho t và cu c s ng c a con ng i, ch a k đn nh ngớ ả ấ ế ạ ộ ố ủ ườ ư ể ế ữ
h u qu khác c a s c n ki t d u khí trong lòng trái đt. Vì v y, ti t ki m năngậ ả ủ ự ạ ệ ầ ấ ậ ế ệ
l ng và b o v môi tr ng là m t trong nh ng v n đ đc quan tâm hàngượ ả ệ ườ ộ ữ ấ ề ượ
đu hi n nay.ầ ệ
S d ng năng l ng ti t ki m hi u qu ngày nay đang là xu h ng chungử ụ ượ ế ệ ệ ả ướ
c a t t c các qu c gia trên th gi i nói chung và c a Vi t Nam nói riêng, t cácủ ấ ả ố ế ớ ủ ệ ừ
qu c gia phát tri n đn cá qu c gia đang phát tri n. Vi c s d ng năng l ngố ể ế ố ể ệ ử ụ ượ
ti t ki m, hi u qu cũng là v n đ c p bách c a m i qu c gia đng th i cũng làế ệ ệ ả ấ ề ấ ủ ỗ ố ồ ờ
bi n pháp quan tr ng góp ph n gi i quy t v n đ toàn c u hi n nay mà tr cệ ọ ầ ả ế ấ ề ầ ệ ướ
h t đó là v n đ môi tr ng. Xây d ng nh ng hành vi thói quen cho tr v vi cế ấ ề ườ ự ữ ẻ ề ệ
ti t ki m và s d ng năng l ng m t cách h p lý ngay khi còn nh là m t vi cế ệ ử ụ ượ ộ ợ ỏ ộ ệ
làm h t s c quan tr ng. Khi tr hi u và th c hi n theo đó nh m t thói quen sế ứ ọ ẻ ể ự ệ ư ộ ẽ
giúp tr sau này l n lên có ý th c trách nhi m v i chính hành đng c a mình h nẻ ớ ứ ệ ớ ộ ủ ơ
“Hành đng nh - Ý nghĩa l n”. Khi tr hi u đc vai trò và ý nghĩa c a vi cộ ỏ ớ ẻ ể ượ ủ ệ
ph i ti t ki m năng l ng tr s t giác hành đng đ đi u đó s không ph i làả ế ệ ượ ẻ ẽ ự ộ ể ề ẽ ả
“b t bu c” tr “ph i” th c hi n. ắ ộ ẻ ả ự ệ
Hi n nay r t nhi u tr ng đã đa n i dung giáo d c tr s d ng cácệ ấ ề ườ ư ộ ụ ẻ ử ụ
ngu n năng l ng m t cách ti t ki m hi u qu song k t qu ch a cao vì chínhồ ượ ộ ế ệ ệ ả ế ả ư
b n thân m t s giáo viên còn ch a hi u bi t v các ngu n năng l ng và ýả ộ ố ư ể ế ề ồ ượ
nghĩa c a vi c ti t ki m các ngu n năng l ng. Bên c nh đó, vi c tích h p n iủ ệ ế ệ ồ ượ ạ ệ ợ ộ
dung s d ng năng l ng ti t ki m, hi u qu vào d y tr còn g p nhi u lúngử ụ ượ ế ệ ệ ả ạ ẻ ặ ề
túng. Thi t nghĩ, giáo d c tr ti t ki m năng l ng và b o v môi tr ng làế ụ ẻ ế ệ ượ ả ệ ườ
2/22

M t s bi n pháp giáo d c tr m u giáo 3-4 tu i s d ng năng l ng ti t ki m hi u ộ ố ệ ụ ẻ ẫ ổ ử ụ ượ ế ệ ệ
qu t i tr ng m m nonả ạ ườ ầ
nhi m v quan tr ng trong vi c đào t o th h tr các tr ng h c, đc bi tệ ụ ọ ệ ạ ế ệ ẻ ở ườ ọ ặ ệ
c n ph i đc quan tâm ngay t l a tu i m m non góp ph n gi gìn ngu n năngầ ả ượ ừ ứ ổ ầ ầ ữ ồ
l ng, đm b o nhu c u s d ng tr c m t cũng nh lâu dài cượ ả ả ầ ử ụ ướ ắ ư aủ gia đình và
qu c gia, gi m l ng khí gây ô nhi m, có tác d ng b o v môi tr ng, b o vố ả ượ ễ ụ ả ệ ườ ả ệ
s c kh e cho gia đình và c c ng đng. Công tác giáo d c này hàm ch a ý nghĩaứ ỏ ả ộ ồ ụ ứ
nhân văn sâu s c nh m giúp tr phát tri n t duy, hình thành nhân cách thói quen,ắ ằ ẻ ể ư
kĩ năng hành đng và các hành vi phù h p v i môi tr ng.ộ ợ ớ ườ
Th c tự ế, các tr ng m m non, ti t ki m năng l ng m i ch đc đaở ườ ầ ế ệ ượ ớ ỉ ượ ư
vào m t s ti t h c và ho t đng ngo i khóa, giáo viên ch a th c s khéo léoộ ố ế ọ ạ ộ ạ ư ự ự
trong vi c l ng ghép th ng xuyên v n đ giáo d c tr s d ng năng l ng ti tệ ồ ườ ấ ề ụ ẻ ử ụ ượ ế
ki m, hi u qu vào trong các bài gi ng. Ý th c ti t ki m năng l ng ch a hìnhệ ệ ả ả ứ ế ệ ượ ư
thành trong c ng đng h c sinh. ộồọ
Xu t phát t th c t đó, tôi suy nghĩ c g ng tìm tòi đa ra nh ng bi n pháp đấ ừ ự ế ố ắ ư ữ ệ ể
giáo d c tr ti t ki m năng l ng và b o v môi tr ng m m non. V i mongụ ẻ ế ệ ượ ả ệ ườ ầ ớ
mu n trang b cho tr nh ng ki n th c t i thi u đ tr bi t s d ng năng l ngố ị ẻ ữ ế ứ ố ể ể ẻ ế ử ụ ượ
ti t ki m làm hành trang cho cu c s ng hi n t i và sau này. Chính vì v y, tôi đãế ệ ộ ố ệ ạ ậ
m nh d n ch n đ tài: ạ ạ ọ ề “M t s bi n pháp giáo d c tr m u giáo 3-4 tu i sộ ố ệ ụ ẻ ẫ ổ ử
d ng năng l ng ti t ki m hi u qu t i tr ng m m non”ụ ượ ế ệ ệ ả ạ ườ ầ .
Ph n II: GI I QUY T V N Đầ Ả Ế Ấ Ề
1. C s lý lu n.ơ ở ậ
Năng l ng là m t d ng tài nguyên v t ch t xu t phát t hai ngu n chượ ộ ạ ậ ấ ấ ừ ồ ủ
y u: Năng l ng m t tr i và năng l ng lòng đt.ế ượ ặ ờ ượ ấ
+ Năng l ng m t tr i t o t n t i các d ng chính: b c x m t tr i, năngượ ặ ờ ạ ồ ạ ở ạ ứ ạ ặ ờ
l ng sinh h c (sinh kh i đng th c v t), năng l ng chuy n đng c a khíượ ọ ố ộ ự ậ ượ ể ộ ủ
quy n và thu quy n (gió, sóng, các dòng h i l u, thuể ỷ ể ả ư ỷ
tri u, dòng ch y sông...), năng l ng hoá th ch (than, d u, khí đt, đá d u). ề ả ượ ạ ầ ố ầ
+ Năng l ng lòng đt g m nhi t lòng đt bi u hi n các các ngu n đaượ ấ ồ ệ ấ ể ệ ở ồ ị
nhi t, núi l a và năng l ng phóng x t p trung các nguyên t nh U, Th,ệ ử ượ ạ ậ ở ố ư
Po,...
Trích “B tài nguyên và môi tr ng – T ng c c môi tr ng (VEA)”ộ ườ ổ ụ ườ
V c b n năng l ng đc chia thành hai lo i là: ề ơ ả ượ ượ ạ
3/22

M t s bi n pháp giáo d c tr m u giáo 3-4 tu i s d ng năng l ng ti t ki m hi u ộ ố ệ ụ ẻ ẫ ổ ử ụ ượ ế ệ ệ
qu t i tr ng m m nonả ạ ườ ầ
- Năng l ng không tái t oượ ạ
- Năng l ng tái t o đcượ ạ ượ
Năng l ng là m t d ng tài nguyên vô cùng quan tr ng không th thi uượ ộ ạ ọ ể ế
đc trong s phát tri n kinh t - xã h i, nh t là hi n nay m t s ngu n năngượ ự ể ế ộ ấ ệ ộ ố ồ
l ng s c p không tái t o (nh than, c i, d u m , khí đt...) ngày càng c nượ ơ ấ ạ ư ủ ầ ỏ ố ạ
ki t, năng l ng đi n có nhi u d u hi u cung không đáp ng đc c u trên toànệ ượ ệ ề ấ ệ ứ ượ ầ
th gi i. Các ngu n năng l ng tái t o và năng l ng m i ch a đc s d ngế ớ ồ ượ ạ ượ ớ ư ượ ử ụ
r ng rài, giá thành còn cao. Vi c s d ng các ngu n năng l ng có hi u qu vàộ ệ ử ụ ồ ượ ệ ả
ti t ki m đc nhà n c và chính ph quan tâm và chú tr ng. ế ệ ượ ướ ủ ọ
Chính vì v y vi c giáo d c tr s d ng ti t ki m năng l ng trongậ ệ ụ ẻ ử ụ ế ệ ượ
tr ng m m non r t c n và ph i th c hi n có h th ng. Giáo viên ph i giúp trườ ầ ấ ầ ả ự ệ ệ ố ả ẻ
hi u đc ể ượ ti t ki m năng l ng là s d ng năng l ng m t cách h p lý, gi mế ệ ượ ử ụ ượ ộ ợ ả
m c tiêu th năng l ng, gi m chi phí năng l ng cho ho t đng c a cácứ ụ ượ ả ượ ạ ộ ủ
ph ng ti n, thi t b s d ng năng l ng mà v n đm b o nhu c u năng l ngươ ệ ế ị ử ụ ượ ẫ ả ả ầ ượ
cho các ho t đng s n xu t, h c t p và sinh ho t.ạ ộ ả ấ ọ ậ ạ
2. Th c tr ng v n đ ự ạ ấ ề
2.1. Thu n l i:ậ ợ
- Nhà tr ng đc nhà n c t o đi u ki n v c s v t ch t đy đ,ườ ượ ướ ạ ề ệ ề ơ ở ậ ấ ầ ủ
đng b và hi n đi. Các trang thi t b ph c v vi c chăm sóc, giáo d c tr đyồ ộ ệ ạ ế ị ụ ụ ệ ụ ẻ ầ
đ nh : máy tính, máy chi u, máy in, đi u hòa, bình nóng l nh, đèn đi n,…ủ ư ế ề ạ ệ
- Giáo viên trong l p nhi t tình v i công vi c, yêu ngh m n tr , ham h cớ ệ ớ ệ ề ế ẻ ọ
h i và l ng nghe ý ki n c a đng nghi p, ngoài vi c nghiên c u tài li u nângỏ ắ ế ủ ồ ệ ệ ứ ệ
cao trình đ chuyên môn cũng nh ph ng pháp truy n th d y tr ho t đngộ ư ươ ề ụ ạ ẻ ạ ộ
góc.
- Luôn đc s h ng d n và ch đo sát sao v chuyên môn c a phòngượ ự ướ ẫ ỉ ạ ề ủ
giáo d c và s quan tâm t o đi u ki n v m i m t c a BGH nhà tr ng.ụ ự ạ ề ệ ề ọ ặ ủ ườ
- Ban giam hi u nha tr ng luôn quan tâm tao điêu kiên cho giao viên hoc ệ ườ ) ) )
tâp va th c hành ti t ki m năng l ng qua nhiêu vi c làm phong trao, hoat đông ) ự ế ệ ượ ệ ) )
nh : ti t ki m đi n n c khi ra kh i phòng, khóa n c, t t n c khi khôngư ế ệ ệ ướ ỏ ướ ắ ướ
dùng. Đông viên cho giao viên s u tâm thêm trò ch i, câu chuyên vê ti t ki m ) ư ơ ) ế ệ
năng l ng đê day cho tre.ượ * ) *
4/22

M t s bi n pháp giáo d c tr m u giáo 3-4 tu i s d ng năng l ng ti t ki m hi u ộ ố ệ ụ ẻ ẫ ổ ử ụ ượ ế ệ ệ
qu t i tr ng m m nonả ạ ườ ầ
- Tr MGB m nh d n, t tin thích tham gia vào các ho t đng đc bi t làẻ ạ ạ ự ạ ộ ặ ệ
ho t đng góc.ạ ộ
- Đc s ng h nhi t tình c a ph huynh h c sinh trong vi c đóng gópượ ự ủ ộ ệ ủ ụ ọ ệ
các nguyên v t li u đã qua s d ng.ậ ệ ử ụ
2.2. Khó khăn:
- Trình đ ti p thu c a tr còn ch a đng đu.ộ ế ủ ẻ ư ồ ề
- C s v t ch t : Đ dùng trang thi t b hi n đi song còn b l i, h ng,..ơ ở ậ ấ ồ ế ị ệ ạ ị ỗ ỏ
- Đa s tr s ng trong đi u ki n kinh t nên quen v i vi c s d ng tho iố ẻ ố ề ệ ế ớ ệ ử ụ ả
mái các ngu n năng l ng, ch a có ý th c ti t ki m.ồ ượ ư ứ ế ệ
- M t s ph huynh ch a th c s là t m g ng cho tr h c t p trong vi cộ ố ụ ư ự ự ấ ươ ẻ ọ ậ ệ
s d ng năng l ng, ti t ki m, hi u qu .ử ụ ượ ế ệ ệ ả
- Đa s tr còn nhút nhát, giao ti p ch a m nh d n t tin trong vi c số ẻ ế ư ạ ạ ự ệ ử
d ng đ đi n trong l p nh : B t t t bóng đi n, qu t, r a tay ti t ki m n c,…ụ ồ ệ ớ ư ậ ắ ệ ạ ử ế ệ ướ
- Ph huynh ph n l n là b n r n v i công vi c, th ng đăng kí l p đónụ ầ ớ ậ ộ ớ ệ ườ ớ
s m- tr mu n nên v n đ ph i h p gi a gia đình và nhà tr ng trong vi c giáoớ ả ộ ấ ề ố ợ ữ ườ ệ
d c tr còn h n ch .ụ ẻ ạ ế
3. Các bi n pháp ti n hànhệ ế
3.1 Bi n pháp 1. Xây d ng môi tr ng giáo d c s d ng năng l ngệ ự ườ ụ ử ụ ượ
ti t ki m hi u quế ệ ệ ả
Môi tr ng giáo d c là m t trong nh ng đi u ki n vô cùng quan tr ng gópườ ụ ộ ữ ề ệ ọ
ph n nâng cao ý th c và hình thành thói quen t t trong vi c s d ng năng l ngầ ứ ố ệ ử ụ ượ
ti t ki m, hi u qu tr . Vì v y tôi luôn chú ý xây d ng môi tr ng giáo d cế ệ ệ ả ở ẻ ậ ự ườ ụ
trong l p an toàn, thu n ti n và nêu cao ý th c s d ng năng l ng ti t ki m,ớ ậ ệ ứ ử ụ ượ ế ệ
hi u qu b ng nhi u hình th c khác nhau. C th :ệ ả ằ ề ứ ụ ể
- Xây d ng môi tr ng l p h c an toàn, thu n ti n ự ườ ớ ọ ậ ệ
Đ t o môi tr ng l p h c an toàn, thu n ti n v n v đc tôi quan tâmể ạ ườ ớ ọ ậ ệ ấ ề ượ
đn đu tiên trong vi c xây d ng môi tr ng cho tr ho t đng đó là s d ngế ầ ệ ự ườ ẻ ạ ộ ử ụ
các thi t b an toàn, ti t ki m năng l ng. Bên c nh đó tôi luôn c g ng t ch cế ị ế ệ ượ ạ ố ắ ổ ứ
các góc ch i v i ch đ s d ng ti t ki m năng l ng sao cho th t phong phú,ơ ớ ủ ề ử ụ ế ệ ượ ậ
h p d n. Ch ng h n: các góc ch i trong l p tôi luôn chú ý trang trí nhi uấ ẫ ẳ ạ Ở ơ ớ ề
m ng m làm sao có th t n d ng m i c h i đ l ng ghép n i dung giáo d cả ở ể ậ ụ ọ ơ ộ ể ồ ộ ụ
5/22

