
I. ĐT V N ĐẶ Ấ Ề
1. Lý do ch n đ tàiọ ề
Tai n n th ng tích tr em đang là m i quan tâm c a toàn xã h i. T l tạ ươ ở ẻ ố ủ ộ ỉ ệ ử
vong và th ng t t tr em r t cao do nh ng tai n n th ng ngày có th x y raươ ậ ở ẻ ấ ữ ạ ườ ể ả
đã tr thành m t v n đ l n c a c ng đng, đe d a s phát tri n và s s ng cònở ộ ấ ề ớ ủ ộ ồ ọ ự ể ự ố
c a tr em. H u qu do tai n n th ng tích đ l i vô cùng n ng n c v m t v tủ ẻ ậ ả ạ ươ ể ạ ặ ề ả ề ặ ậ
ch t l n tinh th n, nh thì đ l i cho tr n i s hãi, v t s o trên thân th , n ng thìấ ẫ ầ ẹ ể ạ ẻ ỗ ợ ế ẹ ể ặ
gây ra nh ng th ng t t vĩnh vi n và s đau đn dày vò trong nhi u năm. Đc bi tữ ươ ậ ễ ự ớ ề ặ ệ
đi v i v i các tai n n không gây t vong, gia đình có th ph i gánh ch u v m tố ớ ớ ạ ử ể ả ị ề ặ
kinh t do chi phí chăm sóc s c kh e, đc bi t là nh ng tr ng h p ph i n m vi nế ứ ỏ ặ ệ ữ ườ ợ ả ằ ệ
đi u tr trong su t th i gian dài.ề ị ố ờ
Vi c đm b o an toàn, phòng, ch ng, tai n n th ng tích cho tr đ tu iệ ả ả ố ạ ươ ẻ ở ộ ổ
M m non là nhi m v vô cùng quan tr ng và đã đc các c p các ngành quan tâm.ầ ệ ụ ọ ượ ấ
Ngày 15 tháng 4 năm 2010 B Giáo d c và Đào t o ban hành Thông tộ ụ ạ ư
số 13/2010/TT-BGD&ĐT quy đnh v vi c “Xây d ng tr ng h c an toàn,ị ề ệ ự ườ ọ
phòng, ch ng, tai n n th ng tích trong c s giáo d c m m non”.ố ạ ươ ơ ở ụ ầ Ngày 31 tháng
12 năm 2021 B Giáo d c và Đào t o ban hành ộ ụ ạ Thông t s 45/2021ư ố TT-BGD&ĐT
quy đnh v vi c “Xây d ng tr ng h c an toàn, phòng,ị ề ệ ự ườ ọ ch ng, tai n n th ng tíchố ạ ươ
trong c s giáo d c m m non”ơ ở ụ ầ . D a trên ực s lu t tr em năm 2016, ngàyơ ở ậ ẻ
5/2/2016 Th t ng Chính ph đã ban hành Quy t đnh s 243/QĐ-TTG phê duy tủ ướ ủ ế ị ố ệ
Ch ng trình phòng, ch ng, tai n n, th ng tích tr em giai đo n 2016-2020. N iươ ố ạ ươ ẻ ạ ộ
dung phòng ch ng, tai n n, th ng tích cho tr cũng th ng xuyên đc Phòngố ạ ươ ẻ ườ ượ
giáo d c và nhà tr ng đa vào các chuyên đ đ t p hu n cho giáo viên các c pụ ườ ư ề ể ậ ấ ở ấ
h c, đc bi t là c p h c m m nonọ ặ ệ ấ ọ ầ
Do đc đi m tâm sinh lý c a tr m m non r t hi u đng, thích ch y nh y,ặ ể ủ ẻ ầ ấ ế ộ ạ ả
thích tìm tòi, khám phám th gi i xung quanh. ế ớ … Tuy nhiên k năng và kinhỹ
nghi m trong vi c ệ ệ phòng, ch ng, ốtai n n th ng tích còn r t h n ch ,ạ ươ ấ ạ ế ch a bi t tư ế ự
b o v mình cho nên nguy c có th gây th ng tích cho tr là r t l nả ệ ơ ể ươ ẻ ấ ớ đã d n đnẫ ế
nh ng s vi c đáng ti c x y ra.ữ ự ệ ế ả M t khác, do thi u ki n th c, hi u bi t v cácặ ế ế ứ ể ế ề
nguyên nhân và nguy c gây tai n n th ng tích cho tr em mà nhi u ng i trongơ ạ ươ ẻ ề ườ
đó có cha m , ng i thân, giáo viên… đã vô tình đt s an toàn c a tr vào r i roẹ ườ ặ ự ủ ẻ ủ
m t cách vô th c.ộ ứ
Tai n n, th ng tích có th x y ra v i tr , nh ng chúng ạ ươ ể ả ớ ẻ ư ta hoàn toàn có thể
phòng, ch ng đc thông qua các bi n pháp khác nhau, trong đó có nâng cao ki nố ượ ệ ế

th c, k năng ứ ỹ phòng, ch ng,ố tai n n th ng tích cho ph huynh trong th i gian trạ ươ ụ ờ ẻ
ngh d ch t i nhàỉ ị ạ
Là m t giáo viên tr c ti p gi ng d y các cháu kh i 3 - 4 tu i, b n thân tôi luôn trănộ ự ế ả ạ ố ổ ả
tr , c g ng tìm tòi, nghiên c u các gi i pháp m i, gi i pháp hay đ góp ph n đyở ố ắ ứ ả ớ ả ể ầ ẩ
lùi tai n n th ng tích cho tr M m non nói chung, tr 3 - 4 tu i nói riêng. T đóạ ươ ẻ ầ ẻ ổ ừ
nâng cao ch t l ng chăm sóc, giáo d c tr m t cách t t nh t.ấ ượ ụ ẻ ộ ố ấ
Do tình hình d ch b nh Covid – 19 di n bi n h t s c ph c t p vì v y mà nămị ệ ễ ế ế ứ ứ ạ ậ
h c 2021 - 2022 tr m m non ch a th t i tr ng. Đ đm b o an toànọ ẻ ầ ư ể ớ ườ ể ả ả
phòng, ch ng, ốtai n n th ng tích cho tr trong th i gian ngh d ch, tôi m nh d nạ ươ ẻ ờ ỉ ị ạ ạ
l a ch n đ tài: ự ọ ề “M t s bi n pháp ph i h p v i ph huynh phòng, ch ng, taiộ ố ệ ố ợ ớ ụ ố
n n th ng tích cho tr 3- 4 tu i trong th i gian nhà ngh d ch Covid – 19”.ạ ươ ẻ ổ ờ ở ỉ ị
Nh m cung c p cho ph huynh nh ng ki n th c và k năng ằ ấ ụ ữ ế ứ ỹ phòng, ch ng, ốtai n nạ
th ng tích cho tr trong th i gian nhà ngh d ch Covid-19ươ ẻ ờ ở ỉ ị
2. M c đích nghiên c uụ ứ
Tìm ra m t s bi n pháp ph i h p v i ph huynh đm b o an toàn vàộ ố ệ ố ợ ớ ụ ả ả
phòng, ch ng,ố tai n n th ng tích cho tr m i lúc m i n i. T o môi tr ng s ngạ ươ ẻ ọ ọ ơ ạ ườ ố
an toàn, lành m nh, ch đng phòng ng a, gi m thi u và lo i b các y u t nguyạ ủ ộ ừ ả ể ạ ỏ ế ố
c gây tai n n th ng tích trong th i gian tr nhà ngh d ch covid-19.ơ ạ ươ ờ ẻ ở ỉ ị
Nâng cao ý th c c a các b c ph huynh ph i k t h p v i giáo viên đm b oứ ủ ậ ụ ố ế ợ ớ ả ả
an toàn phòng, ch ng, ốtai n n th ng tích cho tr .ạ ươ ẻ
Giúp tr có nh ng hi u bi t c b n v m t s tai n n, th ng tích, nh n bi tẻ ữ ể ế ơ ả ề ộ ố ạ ươ ậ ế
đc nguy c x y ra tai n n th ng tích, m t s k năng trong vi c phòngượ ơ ả ạ ươ ộ ố ỹ ệ , ch ng,ố
tai n n th ng tích cho b n thân tr .ạ ươ ả ẻ
3. Đi t ng nghiên c uố ượ ứ
- H c sinh l p m u giáo bé C1 Tr ng M n non Tu i Hoa.ọ ớ ẫ ườ ầ ổ
- Ph huynh h c sinh l p m u giáo bé C1 tr ng m m non Tu i Hoa.ụ ọ ớ ẫ ườ ầ ổ
4. Ph ng pháp nghiên c uươ ứ
- Ph ng pháp nghiên c u lý lu n: đc, phân tích, khái quát, h th ng hóa cácươ ứ ậ ọ ệ ố
tài li u có liên quan.ệ
- Ph ng pháp nghiên c u th c ti n.ươ ứ ự ễ
- Ph ng pháp th ng kê, thu th p s li u đi u tra, x lí s li u, rút ra nh nươ ố ậ ố ệ ề ử ố ệ ậ
xét và k t lu n v vi c xây d ng tr ng h c an toàn phòng, ch ng, tai n n,ế ậ ề ệ ự ườ ọ ố ạ
th ng tích cho tr ươ ẻ

- Ph ng pháp đi u tra kh o sát th c t , thu th p thông tin: dùng h th ng cácươ ề ả ự ế ậ ệ ố
câu h i nh m n m b t ki n th c, thái đ, kĩ năng c a ph huynh và h c sinh. ỏ ằ ắ ắ ế ứ ộ ủ ụ ọ
- Ph ng pháp quan sát, th c hành, ki m tra, đánh giá. ươ ự ể
II. GI I QUY T V N ĐẢ Ế Ấ Ề
1. C s lý lu nơ ở ậ
1.1. M t s khái ni m liên quan đn đ tàiộ ố ệ ế ề
- Tai n n:ạ Là s ki n x y ra b t ng ngoài ý mu n, do tác nhân bên ngoài, gâyự ệ ả ấ ờ ố
nên th ng tích cho c th . ươ ơ ể
- Th ng tích:ươ Là t n th ng th c th c a c th do ph i ch u tác đng đtổ ươ ự ể ủ ơ ể ả ị ộ ộ
ng t ngoài kh năng ch u đng c a c th ho c r i lo n ch c năng do thi u y uộ ả ị ự ủ ơ ể ặ ố ạ ứ ế ế
t c n thi t cho s s ng nh không khí, n c, nhi t đ phù h p.ố ầ ế ự ố ư ướ ệ ộ ợ
1.2. T m quan tr ng c a vi c phòng, ch ng, tai n n th ng tíchầ ọ ủ ệ ố ạ ươ cho tr . ẻ
Tai n n th ng tích đang là m t v n đ Y t công c ng đáng lo ng i cho conạ ươ ộ ấ ề ế ộ ạ
ng i trên ph m vi toàn c u. Là m t v n đ mang tính th i s và luôn nh n đcườ ạ ầ ộ ấ ề ờ ự ậ ượ
s quan tâm c a r t nhi u ng i, nhi u qu c gia trên th gi i nói chung và Vi tự ủ ấ ề ườ ề ố ế ớ ở ệ
Nam nói riêng. V n đ này cũng đã có r t nhi u công trình nghiên c u, nhi u tàiấ ề ấ ề ứ ề
li u đ c p v i nhi u khía c nh khác nhau.ệ ề ậ ớ ề ạ
Tai n n th ng tích luôn rình r p quanh ta, nó có th x y ra m i lúc, m iạ ươ ậ ể ả ở ọ ọ
n i, m i l a tu i nh ng t p trung nhi u l a tu i m m non. Vì đ tu i này trơ ọ ứ ổ ư ậ ề ở ứ ổ ầ ở ộ ổ ẻ
ch a bi t t b o v mình, c th tr còn non y u, s c đ kháng kém, s thích c aư ế ự ả ệ ơ ể ẻ ế ứ ề ở ủ
tr hay tò mò, hi u đng nên vi c phòng tránh tai n n th ng tích cho tr trongẻ ế ộ ệ ạ ươ ẻ
th i gian nhà n u đc ph huynh giáo d c th ng xuyên s t o đc n n p,ờ ở ế ượ ụ ụ ườ ẽ ạ ượ ề ế
thói quen và k năng phòng,ỹ ch ng, ốtai n n th ng tích cho tr mà còn hình thànhạ ươ ẻ
k năng s ng cho tr ngay t khi ch p ỹ ố ẻ ừ ậ ch ng b c vào đi. ữ ướ ờ
Phòng, ch ng, ốtai n n th ng tích trong th i gian tr ngh d ch covid là sạ ươ ờ ẻ ở ỉ ị ự
ph i h p gi a ph huynh và giáo viên v i nhau trong công tác chăm sóc tr , đ b oố ợ ữ ụ ớ ẻ ể ả
v tr , t o môi tr ng an toàn cho tr đc tham gia ho t đng, vui ch i, h c t p.ệ ẻ ạ ườ ẻ ượ ạ ộ ơ ọ ậ
Nh n th c đc t m quan tr ng c a vi c đm b o an toàn cho tr m i lúc,ậ ứ ượ ầ ọ ủ ệ ả ả ẻ ọ
b n thân tôi luôn n l c c g ng làm t t vai trò trách nhi m c a m t ng i giáoả ỗ ự ố ắ ố ệ ủ ộ ườ
viên. Luôn quan sát, bao quát tr trong m i ho t đng. Đng th i kh c ph c nh ngẻ ọ ạ ộ ồ ờ ắ ụ ữ
khó khăn đ đa ra các gi i pháp t t nh t góp ph n gi m thi u tai n n th ng tíchể ư ả ố ấ ầ ả ể ạ ươ
cho tr trong quá trình h c t p, vui ch i t i tr ng cũng nh trong th i gian tr ẻ ọ ậ ơ ạ ườ ư ờ ẻ ở
nhà ngh d ch do covid - 19. T đó góp ph n nâng cao ch t l ng chăm sóc, giáoỉ ị ừ ầ ấ ượ
d c tr .ụ ẻ

2. Th c tr ng v n đự ạ ấ ề
2.1. Thu n l i:ậ ợ
- Đc s quan tâm c a Ban giám hi u nhà tr ng, th ng xuyên t ch c cácượ ự ủ ệ ườ ườ ổ ứ
l p b i d ng, t p hu n v chuyên môn nghi p v đc bi t là ki n th c, k năngớ ồ ưỡ ậ ấ ề ệ ụ ặ ệ ế ứ ỹ
phòng, ch ng, ốtai n n th ng tích cho tr m m non. ạ ươ ẻ ầ
- B n thân là m t giáo viên đc h c t p, trình đ đt chu n. có nhi u nămả ộ ượ ọ ậ ộ ạ ẩ ề
kinh nghi m trong công tác chăm sóc giáo d c tr , có lòng yêu ngh , m n tr , có ýệ ụ ẻ ề ế ẻ
th c h c t p, ph n đu v n lên có tinh th n trách nhi m cao trong công vi c. ứ ọ ậ ấ ấ ươ ầ ệ ệ
2.2. Khó khăn
- V giáo viên:ề Giao ti p v i ph huynh g p nhi u khó khăn, do d ch b nhế ớ ụ ặ ề ị ệ
Covid- 19 kéo dài, tr ch a đn tr ng, giáo viên giao ti p v i ph huynh ch y uẻ ư ế ườ ế ớ ụ ủ ế
qua các ng d ng: Zalo, facebook… nên r t h n chứ ụ ấ ạ ế
- V ph huynhề ụ : Công tác ph i k t h p gi a giáo viên và ph huynh còn h nố ế ợ ữ ụ ạ
ch đc bi t là công tác ph i k t h p v i giáo viên trong phòng ch ng tai n nế ặ ệ ố ế ợ ớ ố ạ
th ng tích cho tr nhà.ươ ẻ ở
M t s ph huynh không có đi u ki n chăm sóc con, hoàn toàn phó m c cho ông,ộ ố ụ ề ệ ặ
bà nhà trông.ở
Đa s ph huynh ít có ki n th c c b n v phòng, ch ng, tai n n, th ngố ụ ế ứ ơ ả ề ố ạ ươ
tích cho tr ẻ
- V tr : ề ẻ Do tình hình d ch b nh covid – 19 di n bi n ph c t p tr ch a thị ệ ễ ế ứ ạ ẻ ư ể
đn tr ng, đn l p.ế ườ ế ớ Tr còn quá nh nên ch a bi t t b o v mình, ch a có kẻ ỏ ư ế ự ả ệ ư ỹ
năng phòng, ch ng, tai n n th ng tích. ố ạ ươ
2.3. Kh o sát th c tr ng :ả ự ạ
Đ làm t t công tác ph i h p v i ph huynh phòng, ch ng, tai n n th ngể ố ố ợ ớ ụ ố ạ ươ
tích cho tr trong th i gian nhà ngh d ch Covid- 19, tôi đã ti n hành kh o sát,ẻ ờ ở ỉ ị ế ả
đánh giá th c trang ph huynh và h c sinh l p m u giáo bé C1 vào th i đi m thángự ụ ọ ớ ẫ ờ ể
9 năm h c 2021 – 2022. Hình th c bình ch n qua Zalo. K t qu nh sau: ọ ứ ọ ế ả ư
* B ng kh o sát ki n th c c a ph huynh l p m u giáo bé C1 tr c khi ápả ả ế ứ ủ ụ ớ ẫ ướ
d ng sáng ki n kinh nghi m thông qua phi u kh o sát c a ph huynh.ụ ế ệ ế ả ủ ụ
T
T
N i dungộT ngổ
s phố ụ
huynh
M c đ đt đcứ ộ ạ ượ
T tốTỉ
lệ
%
KháTỉ
lệ
%
ĐtạTỉ
lệ
%
Ch aư
đtạ
T lỉ ệ
%

1 Ph huynh ph iụ ố
h p v i giáo viênợ ớ
ch nhi m đ làmủ ệ ể
t t công tác phòng,ố
ch ng, tai n nố ạ
th ng tích cho tr .ươ ẻ
30 7 23 5 17 8 27 10 33
2 Ph huynh ụcó ki nế
th c v phòng,ứ ề
ch ng, tai n nố ạ
th ng tích cho trươ ẻ
30 4 14 6 20 10 33 10 33
3 Ph huynh quanụ
tâm dành th i gianờ
trò chuy n v cácệ ề
nguy c có th gâyơ ể
tai n n th ng tíchạ ươ
cho tr khi nhàẻ ở
30 5 17 7 23 8 27 10 33
4 Ph huynh có kụ ỹ
năng th c hành vự ề
s c p c u, x tríơ ấ ứ ử
ban đu phòng,ầ
ch ng, tai n nố ạ
th ng tích cho tr .ươ ẻ
30 4 14 6 20 10 33 10 33
* B ng kh o sát nh n th c c a tr l p m u giáo C1 tr c khi áp d ng sángả ả ậ ứ ủ ẻ ớ ẫ ướ ụ
ki n kinh nghi m thông qua phi u kh o sát c a tr .ế ệ ế ả ủ ẻ
TT N i dungộT ngổ
số
h cọ
sinh
M c đ đt đcứ ộ ạ ượ
T tốT lỉ ệ
%
KháT lỉ ệ
%
ĐtạT lỉ ệ
%
Ch aư
đtạ
T lỉ ệ
%
1 Nh n ra các đậ ồ
dùng, đ v tồ ậ
trong gia đình
có th gâyể
nguy hi mể
30 8 27 6 20 7 23 9 30

