S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O VĨNH PHÚC
TR NG THPT BÌNH XUYÊNƯỜ
=====***=====
BÁO CÁO K T QU
Bình Xuyên, năm2018
1
S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O VĨNH PHÚC
TR NG THPT BÌNH XUYÊNƯỜ
=====***=====
BÁO CÁO K T QU
NGHIÊN C U, NG D NG SÁNG KI N
Tên sáng ki n:ế
NÂNG CAO HI U QU H C T P CHO H C SINH THÔNG QUA
TÍCH H P CH NGHĨA MÁC-LÊNIN VÀ T T NG H CHÍ Ư ƯỞ
MINH VÀO BÀI GI NG L CH S PH N: CÁC CU C CÁCH M NG
T S N TH I C N ĐI (SGK L CH S 10 - BAN C B N)Ư Ơ
Tác gi sáng ki n: Tr n Th Kim Th ế ơ
Mã sáng ki n: 31.57.05ế
M C L C
1. Lý do ch n đ tài ................................................................................................... 3
2. Tên sáng ki nế ......................................................................................................... 4
3. Tác gi sáng ki n ế .................................................................................................. 4
4. Ch đu t t o ra sáng ki n: Tr n Th Kim Th . ư ế ơ ............................................... 5
5. Lĩnh v c áp d ng sáng ki n: ế ................................................................................ 5
6. Ngày sáng ki n đc áp d ng l n đu ho c áp d ng th : ế ượ ................................ 5
7. Mô t b n ch t c a sáng ki n: ế ............................................................................. 5
7.1 C s lý lu nơ .................................................................................................. 5
7.2. Gi i pháp và quá trình th c hi n ................................................................. 13
7.3 K t qu đt đcế ượ .............................................................................................. 23
K T LU N .............................................................................................................. 25
8. Nh ng thông tin c n đc b o m t (n u có): Không có. ượ ế ................................. 27
9. Các đi u ki n c n thi t đ áp d ng sáng ki n. ế ế ................................................. 27
10. Đánh giá l i ích thu đc ho c d ki n có th thu đc do áp d ng sáng ượ ế ượ
ki n theo ý ki n c a tác gi và theo ý ki n c a t ch c, cá nhân đã tham gia áp ế ế ế
d ng sáng ki n l n đu, k c áp d ng th (n u có) theo các n i dung sau: ế ế ...... 29
10.1 Đánh giá l i ích thu đc ho c d ki n có th thu đc do áp d ng sáng ượ ế ượ
ki n theo ý ki n c a tác gi :ế ế .............................................................................. 29
10.2 Đánh giá l i ích thu đc ho c d ki n có th thu đc do áp d ng sáng ượ ế ượ
ki n theo ý ki n c a t ch c, cá nhân:ế ế ............................................................... 30
11. Danh sách nh ng t ch c/ cá nhân đã tham gia áp d ng th ho c áp d ng
sáng ki n l n đu (n u có):ế ế .................................................................................... 30
PH L C ................................................................................................................. 30
2
1. Lý do ch n đ tài
T i Đi h i Đng toàn qu c c a Đng C ng s n Vi t Nam l n th VII
kh ng đnh ph i kiên trì v n d ng sáng t o ch nghĩa Mác - Lênin và t t ng ư ưở
H Chí Minh và nêu rõCái m i là cùng v i ch nghĩa Mác - Lênin, Đng nêu
cao t t ng H Chí Minh. Đi u đó là t nhiên, b i t t ng H Chí Minh chínhư ưở ư ưở
là k t qu s v n d ng sáng t o ch nghĩa Mác - Lênin trong đi u ki n c thế
c a n c ta ướ ”.
Vi c v n d ng ch nghĩa Mác - Lênin và t t ng H Chí Minh vào bài ư ưở
gi ng l ch s không ph i là cái m i nh ng s là thi u sót n u trong quá trình ư ế ế
gi ng d y chúng ta xa r i nh ng nguyên t c đúng đn c a ch nghĩa Mác -
Lênin và t t ng H Chí Minh. B i n u nh tr c đây ch c năng c b n c aư ưở ế ư ướ ơ
d y h c là cung c p ki n th c, m c đích c b n c a h c t p là “h c đ hi u ế ơ
bi t” thì gi đây ch c năng này có s thay đi, d y h c không ch là cung c pế
ki n th c mà quan tr ng h n c là còn đáp ng c ch c năng v m t giáo d c,ế ơ
b i d ng t t ng, tình c m, đo đc, góp ph n đóng góp quan tr ng vào vi c ưỡ ư ưở
xây d ng con ng i m i, ph c v đt n c, ph c v xã h i. ườ ướ
S h c có u th trong vi c tác đng đn tâm t , tình c m c a h c sinh, ư ế ế ư
hình thành ph m ch t đo đc, chính tr cho h c sinh thông qua các bi u t ng ư
l ch s . Và thông qua các bài gi ng l ch s giúp các em s tin vào ch nghĩa c ng
s n, có tinh th n qu c t vô s n chân chính, có lý t ng cách m ng cao đp, t ế ưở
đó giúp cho h c sinh có thái đ và hành đng đúng đn trong cu c s ng hi n t i.
Đng th i qua đó, giúp h c sinh hi u đc con đng mà dân t c mình đang đi. ượ ườ
Đó là công vi c mang tính khoa h c.
Và th c t cho th y r ng, vi c v n d ng ch nghĩa Mác - Lênin và t ế ư
t ng H Chí Minh vào vi c gi ng d y l ch s không ch cung c p cho các bàiưở
gi ng l ch s nh ng quan đi m khoa h c mà còn cung c p r t nhi u t li u l ch ư
s quí giá cho m i bài gi ng. Đó là ngu n minh ch ng mang tính khoa h c và
3
cách m ng, ph c v đc l c cho m i bài d y l ch s , góp ph n làm cho bài
gi ng ch t ch , sinh đng và đt hi u qu cao h n. ơ
Trong nh ng năm v a qua, đã có không ít nh ng công trình, đ tài, h i th o
khoa h c, bài báo khoa h c đ c p đn v n đ ế d y h c tích h p cho h c sinh
nhà tr ng ph thông hi n nay; nh t ườ vi c tích h p t t ng H Chí Minh ư ưở tôi xin
d n ra m t s ví d tiêu bi u nh : ư
Tác ph m: M t s v n đ v tích h p t t ng H Chí Minh trong gi ng ư ư
d y môn L ch s nhà tr ng ph thông, tác gi PGS.TS Nghiêm Đình V - Ban ườ
tuyên giáo trung ng. Trong tác ph m này tác gi khái quát n i dung t t ngươ ư ưở
đo đc H Chí Minh, nh n th c v t t ng đo đc H Chí Minh, phân tích ư ưở
các giai đo n hình thành t t ng H Chí Minh. ư ưở
Tuy nhiên, các công trình nghiên c u đó ch a th c s nghiên c u ư vi c tích
h p nh ng v n đ liên quan trong m t bài h c c th , đc bi t là liên quan t i
ph n l ch s th gi i. ế
T th c ti n trên, đ góp ph n nâng cao ch t l ng d y h c l ch s ượ
tr ng ph thông, tôi ch n ườ Nâng cao hi u qu h c t p cho h c sinh thông
qua tích h p ch nghĩa Mác - Lênin và t t ng H Chí Minh vào bài gi ng ư ưở
l ch s ph n: các cu c cách m ng t s n th i c n đi ư (SGK l ch s 10 - Ban
c b n)ơ ” làm đ tài nghiên c u c a mình.
2. Tên sáng ki nế
Nâng cao hi u qu h c t p cho h c sinh thông qua tích h p ch nghĩa
Mác - Lênin và t t ng H Chí Minh vào bài gi ng l ch s ph n: các cu cư ưở
cách m ng t s n th i c n đi ư (SGK l ch s 10 - Ban c b n) ơ .
3. Tác gi sáng ki n ế
H và tên: Tr n Th Kim Th ơ
Sinh ngày: 04/06/1984.
4
Trình đ chuyên môn: Th c sĩ L ch s
Ch c v , đn v công tác: Giáo viên tr ng THPT Bình Xuyên. ơ ườ
Đi n tho i: 0988.107.991
Email: trankimthoc3bx@gmail.com
4. Ch đu t t o ra sáng ki n: Tr n Th Kim Th . ư ế ơ
5. Lĩnh v c áp d ng sáng ki n: ế
Sáng ki n đc áp d ng trong d y h c b môn L ch s .ế ượ
Sáng ki n đc đa ra nh m gi i quy t v n đ t o h ng thú cho h c sinhế ượ ư ế
trong gi h c m t v n đ l ch s c th - ph n các cu c cách m ng t s n th i ư
c n đi.
6. Ngày sáng ki n đc áp d ng l n đu ho c áp d ng th : ế ượ
Tháng 11, 12 năm 2017 (H c kì II, năm h c 2017 - 2018).
7. Mô t b n ch t c a sáng ki n: ế
7.1 C s lý lu nơ
7.1.1 C s lý lu nơ
D y h c tích h p là m t xu th đc các qu c gia trên th gi i và Vi t Nam ế ượ ế
tri n khai th c hi n, nh t là trong b i c nh n c ta đang đi m i căn b n, toàn ướ
di n giáo d c và đào t o. D y h c tích h p nh m đnh h ng hình thành m t s ướ
năng l c cho ng i h c, th c hi n yêu c u gi m t i và tránh s trùng l p v ườ
ki n th c gi a các môn h c. ế
D y h c tích h p liên môn là đnh h ng d y h c trong đó ướ giao viên t
ch c, h ng d n đ ướ h c sinh bi t huy đng t ng h p ế ki n th c, kĩ năngế ,…
thu c nhi u lĩnh v c (môn h c/HĐGD) khác nhau nh m gi i quy t các nhi m ế
v h c t p ; thông qua đó hình thành nh ng ki n th c, kĩ năng ế m i; phát tri n
đc nh ng ượ năng l c c n thi t, nh t là ế năng l c gi i quy t v n đ trong ế h c
t p và th c ti n cu c s ng.
5